Thông báo mời thầu

XL 22-07: Thi công xây dựng, mua bảo hiểm xây dựng công trình “XDM lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Tân Xuân, Trung Chánh, Bà Điểm, Xuân Thới Đông năm 2022”

Tìm thấy: 14:17 07/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
XDM lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Tân Xuân, Trung Chánh, Bà Điểm, Xuân Thới Đông năm 2022
Gói thầu
XL 22-07: Thi công xây dựng, mua bảo hiểm xây dựng công trình “XDM lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Tân Xuân, Trung Chánh, Bà Điểm, Xuân Thới Đông năm 2022”
Chủ đầu tư
Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38.916.034
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
LCNT thi công xây dựng, mua bảo hiểm và TVGS công trình XDM lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Tân Xuân, Trung Chánh, Bà Điểm, Xuân Thới Đông năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
KHCB
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:00 18/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:04 07/04/2022
đến
14:00 18/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 18/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
61.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/04/2022 (16/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: XL 22-07: Thi công xây dựng, mua bảo hiểm xây dựng công trình “XDM lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Tân Xuân, Trung Chánh, Bà Điểm, Xuân Thới Đông năm 2022”
Tên dự án là: XDM lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Tân Xuân, Trung Chánh, Bà Điểm, Xuân Thới Đông năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): KHCB
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn , địa chỉ: Số 68 đường Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38.916.034
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Đơn vị TVTK: Công ty TNHH Xây dựng Công trình điện Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: 108/2 đường ĐHT, KP2, P.Tân Hưng Thuận, Q12, TPHCM. Điện thoại: (028) 22.159.571, Fax: (028) 62.568.393

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn , địa chỉ: Số 68 đường Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38.916.034

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38.916.034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Hồng Minh Danh, Giám đốc Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22.155.225, Fax: (028) 38.916.034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư (Phòng 406). Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22.155.225, Fax: (028) 38.916.034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình11. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2017 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.- Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình.55
2Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện)11. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công (phần chuyên điện) ít nhất của 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2019 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.33
3Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)11. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng dân dụng hoặc tương đương.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công (phần không chuyên điện) ít nhất của 01 gói thầu/công trình trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2019 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công gói thầu/công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 15, 16 và 17 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.33
4Đội trưởng thi công1Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACung cấp vật tư: Hạng mục trung thế ngầm
1Ống sắt tráng kẽm d90Theo quy định của ngành điện hiện hành24Mét
2Giá đỡ đầu cáp trung thếTheo quy định của ngành điện hiện hành4Cái
3Khóa đaiTheo quy định của ngành điện hiện hành12cái
4Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo quy định của ngành điện hiện hành24mét
5Bảng chỉ danh đầu cápTheo quy định của ngành điện hiện hành4cái
BCung cấp vật tư: Hạng mục đào, tái lập mương cáp
1Đá cắtTheo quy định của ngành điện hiện hành1,248viên
2Đá màiTheo quy định của ngành điện hiện hành3,0576viên
3Băng báo hiệu cáp ngầmTheo quy định của ngành điện hiện hành686,4m
4Cấp phối đá dăm 0x4 loại IITheo quy định của ngành điện hiện hành45,962m3
5Cát bê tôngTheo quy định của ngành điện hiện hành9,0056m3
6Cát dùng tái lập mương cápTheo quy định của ngành điện hiện hành130,4697m3
7Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ)Theo quy định của ngành điện hiện hành22Cái
8Đá 1x2Theo quy định của ngành điện hiện hành14,6165m3
9Dầu dieselTheo quy định của ngành điện hiện hành0,022lít
10Gạch không nung 40x80x180mmTheo quy định của ngành điện hiện hành5.054,4Viên
11GasTheo quy định của ngành điện hiện hành0,088kg
12Keo MegapoxyTheo quy định của ngành điện hiện hành2,2kg
13NướcTheo quy định của ngành điện hiện hành3.166,02lít
14Ống HDPE d130/100Theo quy định của ngành điện hiện hành627,12m
15Vải địa kỹ thuậtTheo quy định của ngành điện hiện hành310,8m2
16Xi măngTheo quy định của ngành điện hiện hành5.927,493kg
CCung cấp vật tư: Hạng mục trung thế nổi
1NƯỚC NGỌTTheo quy định của ngành điện hiện hành10.964,36lít
2SẮT TRÒN @10MMTheo quy định của ngành điện hiện hành535,44kgs
3KẼM BUỘC 1LYTheo quy định của ngành điện hiện hành12kgs
4Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kNTheo quy định của ngành điện hiện hành71trụ
5Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc)Theo quy định của ngành điện hiện hành60Cái
6Xà thép l75*75*8*2,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành28Cái
7Thanh chống thép l50 2,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành60Cái
8Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9mTheo quy định của ngành điện hiện hành56Cái
9Sứ đứng 24kv + tyTheo quy định của ngành điện hiện hành223Cái
10Sứ treo 24kv polymerTheo quy định của ngành điện hiện hành312Cái
11Móc treo chữ u 018Theo quy định của ngành điện hiện hành624Cái
12Kẹp quai cu-al 95-120mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành42Cái
13Kẹp hotline 25-70Theo quy định của ngành điện hiện hành102Cái
14G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành3Cái
15G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành36Cái
16G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành40Cái
17Giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành32Cái
18Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành75Bộ
19Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành141Bộ
20Cọc tiếp địa đk 16*2400Theo quy định của ngành điện hiện hành10Bộ
21Fuse link 15kTheo quy định của ngành điện hiện hành18Cái
22Đá dăm 1*2Theo quy định của ngành điện hiện hành47,79m3
23Đá 4*6Theo quy định của ngành điện hiện hành5,42m3
24Cát xây dựngTheo quy định của ngành điện hiện hành31,32m3
25CIMENT PCB40Theo quy định của ngành điện hiện hành17.754,94kgs
26Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành44cái
27Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành53cái
28Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo quy định của ngành điện hiện hành39cái
29Nắp chụp kẹp quaiTheo quy định của ngành điện hiện hành99cái
30Boulon mắt có đai ốc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành3cái
31Nắp chụp trên/dưới FCOTheo quy định của ngành điện hiện hành18cái
32Nắp chụp LATheo quy định của ngành điện hiện hành6cái
33Decal dán số trụ (có lớp polyme chống nước)Theo quy định của ngành điện hiện hành48Tờ
34Tấm Inox 400x1mmTheo quy định của ngành điện hiện hành62mét
DCung cấp vật tư: Hạng mục trạm biến thế
1Đà L75*8*1,2mTheo quy định của ngành điện hiện hành30Cái
2Xà thép l75*75*8*2,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành54Cái
3Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9mTheo quy định của ngành điện hiện hành108Cái
4Xà thép u100 - 0,5mTheo quy định của ngành điện hiện hành60Cái
5Xà thép u100 - 0,7mTheo quy định của ngành điện hiện hành90Cái
6Xà thép u100 - 1,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành120Cái
7Đà U160 - 0,7m - 9.94kgTheo quy định của ngành điện hiện hành30Cái
8Đà U160 - 1,457m - 20,689kgTheo quy định của ngành điện hiện hành30Cái
9Đà U160 - 1,7m - 24,14kgTheo quy định của ngành điện hiện hành60Cái
10Đà U160 - 2,1m - 29.82kgTheo quy định của ngành điện hiện hành60Cái
11Sứ đứng 24kv + tyTheo quy định của ngành điện hiện hành84Cái
12G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành84cái
13Khóa đaiTheo quy định của ngành điện hiện hành90cái
14Cọc tiếp địa đk 16*2400Theo quy định của ngành điện hiện hành180cái
15COSSE N.THỨ @2,5Theo quy định của ngành điện hiện hành330cái
16Cosse cu 240mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành360cái
17Cosse cu 300mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành72cái
18Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo quy định của ngành điện hiện hành90mét
19Fuse link 15kTheo quy định của ngành điện hiện hành72cái
20Thùng điện kế đt 0,38*0,25*0,16mTheo quy định của ngành điện hiện hành30cái
21Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Theo quy định của ngành điện hiện hành660cái
22BOLT 16*100Theo quy định của ngành điện hiện hành120cái
23Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành30cái
24Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Theo quy định của ngành điện hiện hành120cái
25Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo quy định của ngành điện hiện hành180cái
26ống nhựa pvc đk 42mmTheo quy định của ngành điện hiện hành120mét
27ống nhựa pvc đk 114mmTheo quy định của ngành điện hiện hành90mét
28Co pvc đk 42Theo quy định của ngành điện hiện hành60cái
29Co pvc đk 114Theo quy định của ngành điện hiện hành60cái
30Nắp chụp trên/dưới FCOTheo quy định của ngành điện hiện hành84cái
31Nắp chụp LATheo quy định của ngành điện hiện hành90cái
32Bảng tên trạmTheo quy định của ngành điện hiện hành30cái
33Bảng dừng lại nguy hiểmTheo quy định của ngành điện hiện hành30tấm
ECung cấp vật tư: Hạng mục hạ thế nổi
1NƯỚC NGỌTTheo quy định của ngành điện hiện hành268lít
2Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc)Theo quy định của ngành điện hiện hành10cái
3Thanh chống thép l50 2,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành10cái
4Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđTheo quy định của ngành điện hiện hành564cái
5Cọc tiếp địa đk 16*2400Theo quy định của ngành điện hiện hành84bộ
6Cosse cu 25mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành56cái
7Cosse cu-al cáp abc 95mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành504cái
8Đá dăm 1*2Theo quy định của ngành điện hiện hành1,28m3
9Cát xây dựngTheo quy định của ngành điện hiện hành0,76m3
10CIMENT PCB40Theo quy định của ngành điện hiện hành440kgs
11Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành5cái
12Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6)Theo quy định của ngành điện hiện hành145cái
FLắp đặt: Hạng mục trung thế ngầm
1Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*50mm2 luồn trong ốngTheo quy định của ngành điện hiện hành7,3100m
2Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụTheo quy định của ngành điện hiện hành4Vị trí
3Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụTheo quy định của ngành điện hiện hành4Bộ
4Lắp tiếp địa đầu cáp ngầmTheo quy định của ngành điện hiện hành4Bộ
5Bảng chỉ danh đầu cápTheo quy định của ngành điện hiện hành4Tấm
GLắp đặt: Hạng mục đào, tái lập mương cáp
1Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmTheo quy định của ngành điện hiện hành62,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định của ngành điện hiện hành17,16m3
3Đào lớp cấp phối đá dămTheo quy định của ngành điện hiện hành34,32m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo quy định của ngành điện hiện hành111,54m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo quy định của ngành điện hiện hành1,6302100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo quy định của ngành điện hiện hành1,6302100m3
7Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định của ngành điện hiện hành1,0694100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Theo quy định của ngành điện hiện hành6,24100 m
9Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo quy định của ngành điện hiện hành112,32m2
10Lắp băng cảnh báo cáp ngầmTheo quy định của ngành điện hiện hành624m
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định của ngành điện hiện hành2,96100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định của ngành điện hiện hành0,343100m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định của ngành điện hiện hành17,16m3
14Lắp cọc định vị cáp ngầm sứTheo quy định của ngành điện hiện hành22cọc
HLắp đặt: Hạng mục trung thế nổi
1Lắp FCO 24kV -100A thân polymerTheo quy định của ngành điện hiện hành6Bộ
2Lắp LBFCO 24kV - 200A thân polymerTheo quy định của ngành điện hiện hành6Bộ
3Lắp mới LA 18kV - 10kATheo quy định của ngành điện hiện hành6Bộ
4Thu hồi FCO 24kV -100A thân polymerTheo quy định của ngành điện hiện hành6Bộ
5Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTCTheo quy định của ngành điện hiện hành19Trụ
6Trụ bê tông ly tâm 14m ghép (2 khúc)Theo quy định của ngành điện hiện hành1Trụ
7Trụ bê tông ly tâm 14m ghépTheo quy định của ngành điện hiện hành15Trụ
8Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,7)mTheo quy định của ngành điện hiện hành19móng
9Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,2x0,7)mTheo quy định của ngành điện hiện hành10móng
10Đổ bê tông cốt thép móng bê tông ly tâm 14m đôi - (1,4x1,6x0,7)m - móng trụ trạmTheo quy định của ngành điện hiện hành24móng
11Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi (lắp lệch)Theo quy định của ngành điện hiện hành14Bộ
12Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn (lắp lệch)Theo quy định của ngành điện hiện hành7Bộ
13Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơnTheo quy định của ngành điện hiện hành12Bộ
14Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơnTheo quy định của ngành điện hiện hành5Bộ
15Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơnTheo quy định của ngành điện hiện hành1Bộ
16Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôiTheo quy định của ngành điện hiện hành1Bộ
17Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo quy định của ngành điện hiện hành122Cái
18Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiệnTheo quy định của ngành điện hiện hành81Bộ
19Lắp tiếp địa LATheo quy định của ngành điện hiện hành2Bộ
20Lắp tiếp địa lặp lại trụ trồng mớiTheo quy định của ngành điện hiện hành3Bộ
21Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành2,9376km
22Lắp cò thiết bị ACV 95mm2 24kVTheo quy định của ngành điện hiện hành102mét
23Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành0,9792km
24Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kVTheo quy định của ngành điện hiện hành63m
25Lắp sứ ống chỉ và phụ kiệnTheo quy định của ngành điện hiện hành29Bộ
26Chặt cây xanh đường kính gốc Theo quy định của ngành điện hiện hành20Cây
27Thu hồi dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành0,03km
28Thu hồi dây nhôm trần 50mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành0,01km
29Thu hồi sứ đứngTheo quy định của ngành điện hiện hành10Cái
30Lắp sứ treo Polymer trên đà và phụ kiệnTheo quy định của ngành điện hiện hành3Bộ
31Thu hồi đà 2,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành5Bộ
ILắp đặt: Hạng mục trạm biến thế
1Lắp mới MBT 400kVA_22/0,4kVTheo quy định của ngành điện hiện hành16Máy
2Thu hồi MBT 50kVATheo quy định của ngành điện hiện hành3Máy
3Thu hồi MBT 160kVATheo quy định của ngành điện hiện hành2Máy
4Tháo MBT 250kVA_22/0,4kVTheo quy định của ngành điện hiện hành3Máy
5Lắp SDL MBT 250kVA_22/0,4kVTheo quy định của ngành điện hiện hành3Máy
6Tháo MBT 320kVA_22/0,4kVTheo quy định của ngành điện hiện hành1Máy
7Lắp SDL MBT 320kVA_22/0,4kVTheo quy định của ngành điện hiện hành1Máy
8Tháo MBT 400kVA_22/0,4kVTheo quy định của ngành điện hiện hành8Máy
9Lắp SDL MBT 400kVA_22/0,4kVTheo quy định của ngành điện hiện hành8Máy
10Tháo MBT 560kVA_22/0,4kVTheo quy định của ngành điện hiện hành1Máy
11Lắp SDL MBT 560kVA_22/0,4kVTheo quy định của ngành điện hiện hành1Máy
12Lắp mới FCO 24kV - 100ATheo quy định của ngành điện hiện hành84Bộ
13Lắp mới LA 18kV - 10kATheo quy định của ngành điện hiện hành90Bộ
14Thu hồi FCO 24kV - 100ATheo quy định của ngành điện hiện hành51Bộ
15Thu hồi LA 18kV - 10kATheo quy định của ngành điện hiện hành51Bộ
16Thu hồi MCCB 250ATheo quy định của ngành điện hiện hành10Bộ
17Thu hồi thùng cầu dao hạ thếTheo quy định của ngành điện hiện hành21Bộ
18Thu hồi tủ hợp bộ hạ thếTheo quy định của ngành điện hiện hành2Bộ
19Lắp mới tủ MCCB trọn bộ loại 1 (1MCCB 600A + 4MCCB 250A)Theo quy định của ngành điện hiện hành31Máy
20Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơnTheo quy định của ngành điện hiện hành39Bộ
21Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi trụ đôi + đà 2,4m đơn không thanh chốngTheo quy định của ngành điện hiện hành15Bộ
22Lắp giá đỡ MBT trụ ghépTheo quy định của ngành điện hiện hành30Bộ
23Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo quy định của ngành điện hiện hành84Cái
24Đấu cò thiết bị M25mm2-24kVTheo quy định của ngành điện hiện hành630Mét
25Lắp mới cosse 300mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành72Cái
26Lắp mới cosse 240mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành360Cái
27Lắp mới cáp xuất hạ thế 300mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành155Mét
28Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành930Mét
29Lắp đặt cáp nhị thứ cho trạm giàn trụ ghépTheo quy định của ngành điện hiện hành30Bộ
30Lắp tiếp địa trạm (1 bộ LA, 1 bộ tiếp địa làm việc) trụ trồng mớiTheo quy định của ngành điện hiện hành30Bộ
31Thu hồi đà L75*75 dài 3,2mTheo quy định của ngành điện hiện hành29Bộ
32Thu hồi đà U160 dài 3,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành32Bộ
33Thu hồi đà U100 dài 1,1mTheo quy định của ngành điện hiện hành32Bộ
34Thu hồi đà U100 dài 0,5mTheo quy định của ngành điện hiện hành64Bộ
35Thu hồi sứ đứngTheo quy định của ngành điện hiện hành33Bộ
36Thu hồi cáp xuất hạ thế 200mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành360Mét
37Thu hồi cáp xuất hạ thế 240mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành161Mét
38Thu hồi cò đấu M25mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành240Mét
JLắp đặt: Hạng mục dây nổi hạ thế
1Lắp mới domino loại 9 cựcTheo quy định của ngành điện hiện hành10Hộp
2Lắp mới tụ bù hạ thế 20kVArTheo quy định của ngành điện hiện hành28Bộ
3Tháo domino hiện hữuTheo quy định của ngành điện hiện hành15Hộp
4Lắp SDL domino hiện hữuTheo quy định của ngành điện hiện hành15Hộp
5Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơnTheo quy định của ngành điện hiện hành4Trụ
6Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đơn (0,8x0,8x0,6)mTheo quy định của ngành điện hiện hành4móng
7Lắp đà sắt L75*75*8 lệch dài 2,0m đơn trụ đơn đỡ lộ ra hạ thếTheo quy định của ngành điện hiện hành5Bộ
8Kéo Cáp mắc điện 2x10mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành0,106Km
9Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành2,436Km
10Cò lèo cáp ABC4x95mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành120Mét
11Lộ ra hạ thế cáp ABC4x95mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành494Mét
12Lắp tiếp địa hạ thếTheo quy định của ngành điện hiện hành56Bộ
13Lắp tiếp địa tụ bùTheo quy định của ngành điện hiện hành28Bộ
14Tháo cáp vặn xoắn ≤4x16mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành0,181km
15Tháo hạ cáp vặn xoắn ≤4x95mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành0,04km
KVẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục thiết bị trung thế ngầmTheo quy định của ngành điện hiện hành0,1158tấn
2Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục vật liệu trung thế ngầmTheo quy định của ngành điện hiện hành6,0206tấn
3Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục thiết bị trung thế nổiTheo quy định của ngành điện hiện hành0,1158tấn
4Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục vật liệu trung thế nổiTheo quy định của ngành điện hiện hành150,7058tấn
5Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục thiết bị trạm biến thếTheo quy định của ngành điện hiện hành38,729tấn
6Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục vật liệu trạm biến thếTheo quy định của ngành điện hiện hành18,3602tấn
7Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục thiết bị hạ thế nổiTheo quy định của ngành điện hiện hành0,137tấn
8Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 hạng mục vật liệu hạ thế nổiTheo quy định của ngành điện hiện hành9,5633tấn
LCHI PHÍ BẢO HIỂM DỰ ÁN
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo quy định của ngành điện hiện hành1hợp đồng
MCHI PHÍ THÍ NGHIỆM VTTB VÀ CÔNG TÁC KHÁC KHÔNG XÁC ĐỊNH TỪ THIẾT KẾ
1Thử PD cáp ngầm (Pha thứ nhất)Theo quy định của ngành điện hiện hành4pha
2Thử PD cáp ngầmTheo quy định của ngành điện hiện hành8pha
3Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO, LBFCO)Theo quy định của ngành điện hiện hành6Bộ 3 pha
4Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất)Theo quy định của ngành điện hiện hành1bộ
5Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trờ đi)Theo quy định của ngành điện hiện hành5bộ
6Máy biến áp 3 pha ≤500kVATheo quy định của ngành điện hiện hành161 máy
7Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (FCO)Theo quy định của ngành điện hiện hành28Bộ 3 pha
8Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất)Theo quy định của ngành điện hiện hành1bộ
9Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trờ đi)Theo quy định của ngành điện hiện hành89bộ
10Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300ATheo quy định của ngành điện hiện hành124Cái
11Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500- Theo quy định của ngành điện hiện hành31Cái
12Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVTheo quy định của ngành điện hiện hành30hệ thống
13Tụ điện, điện áp ≤1000 VTheo quy định của ngành điện hiện hành28tụ
NCHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 150 KvaTheo quy định của ngành điện hiện hành1Lượt
2Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 200 KvaTheo quy định của ngành điện hiện hành2Lượt
3Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 250 KvaTheo quy định của ngành điện hiện hành3Lượt
4Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 300 KvaTheo quy định của ngành điện hiện hành1Lượt
5Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 400 KvaTheo quy định của ngành điện hiện hành8Lượt
6Máy phát điện đạt công suất đầu ra tối thiểu 600 KvaTheo quy định của ngành điện hiện hành1Lượt

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe cẩu ≥ 2,5 tấn- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2Kiềm ép thủy lực- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3Sào thao tác trung thế- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4Sào tiếp địa- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5Bộ tiếp địa trung thế- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
6Bộ tiếp địa hạ thế- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe cẩu ≥ 2,5 tấn
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
2
2
Kiềm ép thủy lực
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
2
3
Sào thao tác trung thế
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
2
4
Sào tiếp địa
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
2
5
Bộ tiếp địa trung thế
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
4
6
Bộ tiếp địa hạ thế
- Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.- Ngoài việc phải kê khai đầy đủ thông tin chi tiết theo các biểu mẫu “Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu”. Nhà thầu còn phải kèm theo HSDT tài liệu chứng minh sở hữu. Trường hợp thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Bản sao chứng thực hóa đơn GTGT hoặc giấy đăng ký hoặc giấy phép lưu hành đang còn hiệu lực được lưu hành. Trường hợp thiết bị thi công là đi thuê, Nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc hợp đồng nguyên tắc thiết bị đó và bản sao chứng thực chứng minh sở hữu của bên cho thuê.- Trường hợp không còn đủ chứng từ để chứng minh sở hữu đối với thiết bị hoặc thất lạc hồ sơ chứng minh thì nhà thầu phải có văn bản cam kết là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, chủ đầu tư sẽ kiểm tra trước khi thi công và nếu phát hiện không đúng như kê khai thì xem như nhà thầu có hành vi gian lận và sẽ bị xử theo quy định của pháp luật về đấu thầu.Ghi chú: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ống sắt tráng kẽm d90
24 Mét Theo quy định của ngành điện hiện hành
2 Giá đỡ đầu cáp trung thế
4 Cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
3 Khóa đai
12 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
4 Đai thép không rỉ 20*0,7mm
24 mét Theo quy định của ngành điện hiện hành
5 Bảng chỉ danh đầu cáp
4 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
6 Đá cắt
1,248 viên Theo quy định của ngành điện hiện hành
7 Đá mài
3,0576 viên Theo quy định của ngành điện hiện hành
8 Băng báo hiệu cáp ngầm
686,4 m Theo quy định của ngành điện hiện hành
9 Cấp phối đá dăm 0x4 loại II
45,962 m3 Theo quy định của ngành điện hiện hành
10 Cát bê tông
9,0056 m3 Theo quy định của ngành điện hiện hành
11 Cát dùng tái lập mương cáp
130,4697 m3 Theo quy định của ngành điện hiện hành
12 Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ)
22 Cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
13 Đá 1x2
14,6165 m3 Theo quy định của ngành điện hiện hành
14 Dầu diesel
0,022 lít Theo quy định của ngành điện hiện hành
15 Gạch không nung 40x80x180mm
5.054,4 Viên Theo quy định của ngành điện hiện hành
16 Gas
0,088 kg Theo quy định của ngành điện hiện hành
17 Keo Megapoxy
2,2 kg Theo quy định của ngành điện hiện hành
18 Nước
3.166,02 lít Theo quy định của ngành điện hiện hành
19 Ống HDPE d130/100
627,12 m Theo quy định của ngành điện hiện hành
20 Vải địa kỹ thuật
310,8 m2 Theo quy định của ngành điện hiện hành
21 Xi măng
5.927,493 kg Theo quy định của ngành điện hiện hành
22 NƯỚC NGỌT
10.964,36 lít Theo quy định của ngành điện hiện hành
23 SẮT TRÒN @10MM
535,44 kgs Theo quy định của ngành điện hiện hành
24 KẼM BUỘC 1LY
12 kgs Theo quy định của ngành điện hiện hành
25 Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN
71 trụ Theo quy định của ngành điện hiện hành
26 Xà thép l75*75*8*2m (4 cốc)
60 Cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
27 Xà thép l75*75*8*2,4m
28 Cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
28 Thanh chống thép l50 2,1m
60 Cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
29 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m
56 Cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
30 Sứ đứng 24kv + ty
223 Cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
31 Sứ treo 24kv polymer
312 Cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
32 Móc treo chữ u 018
624 Cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
33 Kẹp quai cu-al 95-120mm2
42 Cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
34 Kẹp hotline 25-70
102 Cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
35 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2
3 Cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
36 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2
36 Cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
37 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2
40 Cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
38 Giáp níu cho cáp al ac trần 70/11mm2
32 Cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
39 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2
75 Bộ Theo quy định của ngành điện hiện hành
40 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2
141 Bộ Theo quy định của ngành điện hiện hành
41 Cọc tiếp địa đk 16*2400
10 Bộ Theo quy định của ngành điện hiện hành
42 Fuse link 15k
18 Cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
43 Đá dăm 1*2
47,79 m3 Theo quy định của ngành điện hiện hành
44 Đá 4*6
5,42 m3 Theo quy định của ngành điện hiện hành
45 Cát xây dựng
31,32 m3 Theo quy định của ngành điện hiện hành
46 CIMENT PCB40
17.754,94 kgs Theo quy định của ngành điện hiện hành
47 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600
44 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
48 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300
53 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
49 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700
39 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành
50 Nắp chụp kẹp quai
99 cái Theo quy định của ngành điện hiện hành

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "XL 22-07: Thi công xây dựng, mua bảo hiểm xây dựng công trình “XDM lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Tân Xuân, Trung Chánh, Bà Điểm, Xuân Thới Đông năm 2022”". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "XL 22-07: Thi công xây dựng, mua bảo hiểm xây dựng công trình “XDM lưới điện và trạm biến thế khu vực các xã Tân Xuân, Trung Chánh, Bà Điểm, Xuân Thới Đông năm 2022”" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 53

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây