Tìm kiếm thông tin doanh nghiệp

0300636205 - TỔNG CÔNG TY NÔNG NGHIỆP SÀI GÒN –TNHH MỘT THÀNH VIÊN

Thông tin chung của nhà thầu

Tên đơn vị (đầy đủ) TỔNG CÔNG TY NÔNG NGHIỆP SÀI GÒN –TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên đơn vị (tiếng Anh) SAIGON AGRICULTURE INCORPORATION
Lượt xem 291
Mã số thuế 0300636205
Quốc gia cấp MST Việt Nam
Mã định danh vn0300636205
Địa chỉ giao dịch 189 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Địa chỉ trụ sở sau khi sáp nhập 189 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, TP.Hồ Chí Minh
Website công ty http://www.sagri.com.vn
Loại hình pháp lý Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Ngày thành lập công ty 18/11/2010
Số nhân viên 110
Ngày phê duyệt 29/07/2020
Trạng thái nộp phí Đã nộp chi phí nhưng hiện tại hết hạn.

Theo Thông tư 06/2021, từ tháng 3.2022, các nhà đầu tư, nhà thầu sẽ bị ngừng giao dịch nếu không nộp phí đăng tải thông tin, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Hãy xác thực tài khoản trên DauThau.Net để hệ thống tự động gửi thư nhắc bạn khi bạn quên gia hạn.
Người đại diện pháp luật PHẠM THIẾT HÒA
Chức vụ Tổng giám đốc

Ngành nghề kinh doanh của TỔNG CÔNG TY NÔNG NGHIỆP SÀI GÒN –TNHH MỘT THÀNH VIÊN

1 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
2 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
4 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5 Dịch vụ đóng gói
6 Khai thác thuỷ sản nội địa
7 Bán buôn thực phẩm
8 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
9 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
10 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
11 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
12 Khai thác thuỷ sản biển
13 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
14 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
15 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
16 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
17 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
18 Sản xuất chè
19 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
20 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
21 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
22 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
23 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
25 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
26 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
27 Điều hành tua du lịch
28 Đại lý du lịch
29 Bốc xếp hàng hóa
30 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
31 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
32 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
33 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
34 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
35 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
36 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
37 Bán buôn đồ uống
38 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
39 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
40 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
41 Chăn nuôi gia cầm
42 Xây dựng nhà để ở
43 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
44 Xây dựng nhà không để ở
45 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
46 Dịch vụ ăn uống khác
47 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
48 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
49 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
50 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
51 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
52 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
53 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
54 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
55 Xử lý hạt giống để nhân giống
56 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
57 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
58 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Mở rộng
1 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
2 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
3 Điều hành tua du lịch
4 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
5 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
6 Đại lý du lịch
7 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
8 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
9 Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
10 Bán buôn đồ uống
11 Xây dựng nhà không để ở
12 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
13 Bốc xếp hàng hóa
14 Dịch vụ ăn uống khác
15 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
16 Dịch vụ đóng gói
17 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
18 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
19 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
20 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
21 Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
22 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
23 Khai thác thuỷ sản nội địa
24 Khai thác thuỷ sản biển
25 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
26 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
27 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
29 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
30 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
31 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
32 Sửa chữa máy móc, thiết bị
33 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
34 Xây dựng nhà để ở
35 Bán buôn thực phẩm
36 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
37 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
38 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
39 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
40 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
41 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
42 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
43 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Ngành nghề chính)
44 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
45 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
46 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
47 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
48 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
49 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
50 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Mở rộng

Kết quả phân tích dữ liệu của nhà thầu

Để xem đầy đủ thông tin

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho nhà thầu TỔNG CÔNG TY NÔNG NGHIỆP SÀI GÒN –TNHH MỘT THÀNH VIÊN như sau:

Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem được thông tin đầy đủ.
Nhà thầu này cũng là bên mời thầu. Kết quả phân tích dữ liệu cho bên mời thầu TỔNG CÔNG TY NÔNG NGHIỆP SÀI GÒN –TNHH MỘT THÀNH VIÊN như sau:
  • Đã công bố kế hoạch lựa chọn nhà thầu của 166 dự án với tổng số 393 gói thầu.
  • Đã thực hiện mời thầu 10 gói (với 10 thông báo mời thầu), thực hiện mời sơ tuyển 0 gói.
  • Đã công bố kết quả của 136 gói, hủy thầu 0 gói (trong số các gói thầu ở trên).
  • 130 gói có kết quả mà không có TBMT, TBMST.
Phần mềm DauThau.info tổng hợp và phân tích thông tin từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Nhà thầu này cũng là chủ đầu tư. Kết quả phân tích dữ liệu cho chủ đầu tư TỔNG CÔNG TY NÔNG NGHIỆP SÀI GÒN –TNHH MỘT THÀNH VIÊN như sau:

  • Là chủ đầu tư của 20 dự án đầu tư phát triển.
  • Là chủ đầu tư của 150 KHLCNT trong đó có 141 KHLCNT tự đăng tải, có 9 KHLCNT là do đơn vị khác đăng tải.
  • Là chủ đầu tư của 31 gói thầu trong đó tự mời thầu 6 gói, có 25 gói là do đơn vị khác mời thầu.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia
Nhà thầu này cũng có thông tin trên Mạng đấu thầu tư nhân DauThau.Net với tên hồ sơ doanh nghiệp là TỔNG CÔNG TY NÔNG NGHIỆP SÀI GÒN –TNHH MỘT THÀNH VIÊN.
Thông tin VNR500
Nhà thầu này là thuộc TOP 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam với thông tin như sau:
  • Năm bắt đầu lọt TOP 500: 2007 (VNR500)
  • Ngành nghề: Sản xuất, chế biến và kinh doanh thực phẩm tươi sống, đông lạnh
Phần mềm DauThau.info tổng hợp thông tin từ cơ sở dữ liệu Vietnam Report

Biểu đồ LỊCH SỬ TOP 500

Thời gian thống kê

Điểm năng lực nhà thầu

Số điểm và xếp hạng trên được Phần mềm DauThau.info phân tích dựa theo lịch sử đấu thầu và quy mô doanh nghiệp. Tuy nhiên, việc tính điểm này chỉ mang tính chất tương đối và không thể quyết định chính xác đến năng lực nhà thầu nào mạnh hơn hay yếu hơn hoặc quyết định đến khả năng trúng thầu. Khi so sánh, bạn nên cân nhắc kỹ đến nhiều yếu tố khác như nội dung cụ thể của gói thầu và lĩnh vực, ngành nghề của mỗi doanh nghiệp. Để hiểu rõ hơn về các tiêu chí tính điểm, bạn xem thêm tại bài viết sau: Bộ chỉ số đánh giá năng lực nhà thầu
Tiêu chí đánh giá Điểm đánh giá
Năng lực kinh nghiệm
???
Năng lực tài chính
???
Năng lực cạnh tranh
???
Quy mô doanh nghiệp
???
Lịch sử vi phạm
???

Để xem điểm năng lực nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem điểm năng lực nhà thầu.

Xếp hạng nhà thầu theo từng tiêu chí (Phạm vi toàn quốc)

Đây là thứ hạng của nhà thầu theo từng tiêu chí mà Phần mềm DauThau.info thống kê dựa theo lịch sử đấu thầu. Lưu ý là thống kê này hoàn toàn có thể sai do việc thu thập dữ liệu không đầy đủ từ Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
Chỉ tiêu Giá trị Xếp hạng toàn quốc
Tổng số gói thầu tham dự ??? ???
Tổng số gói thầu trúng ??? ???
Tổng số gói thầu trượt ??? ???
Tổng doanh số trúng thầu ??? ???

Để xem xếp hạng nhà thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem xếp hạng nhà thầu chi tiết.

Các biểu đồ thống kê dữ liệu

Thống kê các gói thầu nhà thầu từng tham gia

Tổng số kết quả trúng/trượt thầu qua từng năm được khảo sát

Tổng giá trị trúng thầu và tổng giá trị các gói dự thầu

Thời gian thống kê
Diễn giải:
  • Giá trị kỳ vọng là tổng giá trị các gói thầu mà nhà thầu dự thầu (chưa biết có trúng hay không).
  • Giá trị tối đa là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu có tham dự (bao gồm cả các gói thầu liên danh).
  • Giá trị tối thiểu là tổng giá trị trúng thầu của các gói thầu mà nhà thầu tham dự độc lập!

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để có thể xem biểu đồ giá trị các gói chỉ định thầu và các gói có KQLCNT nhưng không có TBMT

Tỉ lệ chênh lệch giá gói thầu và giá trúng thầu

Phân nhóm gói thầu theo tỉ lệ % chênh lệch giá trúng thầu và giá gói thầu Số lượng gói trong từng nhóm Tỉ lệ % trên tổng số gói
Thấp hơn từ 20% 0 0%
Thấp hơn từ 10% đến 20% 0 0%
Thấp hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Thấp hơn từ 1% đến 5% 1 50%
Thấp hơn từ 0% đến 1% 0 0%
0% 1 50%
Cao hơn từ 0% đến 1% 0 0%
Cao hơn từ 1% đến 5% 0 0%
Cao hơn từ 5% đến 10% 0 0%
Cao hơn từ 10% 0 0%
Không xác định 0 0%
Tổng 2 100%

Biểu đồ thể hiện chênh lệch các tiêu chí của nhà thầu ở các lĩnh vực

Tiện ích dành cho bạn

BÁO CÁO PDF "KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP TẠI THỊ TRƯỜNG MUA SẮM CÔNG"

DauThau.info mới cho ra mắt tính năng xuất báo cáo PDF "Kết quả hoạt động của doanh nghiệp tại thị trường Mua sắm công" nhằm hỗ trợ người dùng ra quyết định đầu tư và chiến lược tài chính hay đánh giá tính khả thi của việc đầu tư vào các dự án/công ty cụ thể… xem chi tiết tại đây.

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xác định quyền tải file của gói T100.

Hoạt động của nhà thầu TỔNG CÔNG TY NÔNG NGHIỆP SÀI GÒN –TNHH MỘT THÀNH VIÊN

Các hoạt động của nhà thầu đã được ẩn đi một phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Các bảng thống kê dữ liệu chi tiết

Danh sách các gói thầu đã tham gia

STT
Gói thầu
Bên mời thầu
Số tiền
Thời gian
Kết quả
Vai trò nhà thầu
Tỉnh/tp
STT: 1
Số tiền: 67.294.870 VND
Thời gian: 23/07/2024
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: TP.Hồ Chí Minh
STT: 2
Gói thầu: Cám hỗn hợp
Số tiền: 1.244.800.000 VND
Thời gian: 10/09/2020
Kết quả: Trúng thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: TP.Hồ Chí Minh
STT: 3
Gói thầu: Cám hỗn hợp
Số tiền: 0
Thời gian: 20/08/2020
Kết quả: Hoàn thành mở thầu
Vai trò nhà thầu: Độc lập
Tỉnh/tp: TP.Hồ Chí Minh

Tổng kết: Nhà thầu TỔNG CÔNG TY NÔNG NGHIỆP SÀI GÒN –TNHH MỘT THÀNH VIÊN có tham gia 2 gói thầu, trong đó đã trúng thầu 2 gói, trượt thầu 0 gói, 0 gói chưa có kết quả, 0 gói thầu đã huỷ. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách bên mời thầu mà nhà thầu đã tham gia dự thầu

STT
Bên mời thầu
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Số gói thầu chưa có kết quả
Số gói thầu đã huỷ
Tổng giá trị trúng thầu
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán (*)
STT: 1
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
STT: 2
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Số gói thầu chưa có kết quả:
Số gói thầu đã huỷ:
Tổng giá trị trúng thầu:
Tỷ lệ giá trúng thầu với giá dự toán:
(*)Chỉ tính dựa trên các gói có công bố giá dự toán hoặc giá gói thầu

Tổng kết: Nhà thầu TỔNG CÔNG TY NÔNG NGHIỆP SÀI GÒN –TNHH MỘT THÀNH VIÊN có quan hệ với 2 bên mời thầu. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách tỉnh/thành phố tham gia thầu

STT
Tỉnh/tp
Tổng số gói thầu đã đấu
Số gói thầu trúng
Số gói thầu trượt
Tổng giá trị trúng thầu
Số gói thầu trúng khi liên danh
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh
STT: 1
Tỉnh/tp: TP.Hồ Chí Minh
Tổng số gói thầu đã đấu:

Để xem đầy đủ thông tin

Số gói thầu trúng:
Số gói thầu trượt:
Tổng giá trị trúng thầu:
Số gói thầu trúng khi liên danh:
Tổng giá trị trúng thầu khi liên danh:

Tổng kết: Nhà thầu TỔNG CÔNG TY NÔNG NGHIỆP SÀI GÒN –TNHH MỘT THÀNH VIÊN đã tham gia thầu tại 1 tỉnh/thành phố, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện Toàn quốc, 0 gói thầu có địa điểm thực hiện ngoài lãnh thổ Việt Nam. Bảng dữ liệu đã được ẩn đi 1 phần, để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

MBBANK Banner giua trang

Top nhà thầu trúng thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 5.198
STT: 2
Gói thầu: 5.086

Top nhà thầu trượt thầu

STT
Nhà thầu
Gói thầu
STT: 1
Gói thầu: 3.972
STT: 2
Gói thầu: 2.585
STT: 3
Gói thầu: 2.532
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây