Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000041836 | 019086014003 | Hộ kinh doanh Ma Văn Luyến |
591.862.000 VND | 9 month |
| 1 | Thịt lợn mông sấn |
TLMS
|
775 | Kg | Mông cả bì, màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, bì mềm, mỡ màu trắng trong hơi ngà, không mùi hôi thối. Sờ hơi dính tay. | Việt Nam | 125,000 |
|
| 2 | Thịt lợn ba chỉ |
TLMC
|
625 | kg | Ba chỉ cả bì, màu hồng nhạt, hoặc đỏ thẫm sáng và bóng. Thịt săn chắc, đàn hồi. Các thớ thịt đều, khô ráo, không bị chảy nước, bì mềm, mỡ màu trắng trong hơi ngà, không mùi hôi thối. Sờ hơi dính tay. | Việt Nam | 125,000 |
|
| 3 | Thịt gà ta |
TGT
|
415 | kg | Da vàng hoặc trắng ngà, thịt không có mùi hôi, có mùi đặc trưng, thịt lọc ra sờ dính tay, co giãn đàn hồi. Thịt không bị nhớt, chảy nước, không có mùi hôi thối. | Việt Nam | 155,000 |
|
| 4 | Xương nấu canh |
XNC
|
245 | Kg | Xương ống, xương cổ | Việt Nam | 50,000 |
|
| 5 | Thịt bò loại I |
TBLI
|
250 | kg | Thịt bò loại I, có màu đỏ tươi, mỡ bò có màu vàng tươi, gân màu trắng và cứng khi ấn vào. Thớ thịt bò nhỏ, mềm, thịt khô ráo, thịt có độ đàn hồi tốt, không bị nhớt và không có mùi hôi. Sờ hơi dính tay. | Việt Nam | 260,000 |
|
| 6 | Cá chim |
CM
|
245 | kg | Cá tươi size 2.5-3.5kg/con, không có mùi ươn thối. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 7 | Tôm tươi |
TT
|
65 | kg | Tôm biển tươi, Size 50-70 con/kg, không có mùi ươn thối. | Việt Nam | 325,000 |
|
| 8 | Trứng vịt |
TV
|
1.450 | quả | Trứng vịt, 30 quả/khay, trứng đạt tiêu chuẩn, vỏ mỏng, màu trắng, sờ ram ráp nặng tay, không lúc lắc, không dập nát, không mùi hôi thối | Việt Nam | 5,000 |
|
| 9 | Đậu phụ |
ĐP
|
95 | Kg | Đậu bìa 500g/bìa, không có mùi chua. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 10 | Bí đỏ |
BĐ
|
325 | kg | Bí đỏ, Quả tươi, size 1-1,5kg/quả, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 11 | Bí xanh |
BX
|
440 | kg | Quả tươi, size 2-2,5kg/quả, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 22,000 |
|
| 12 | Qủa su su |
QSS
|
225 | kg | Quả tươi, non size 6-8 quả/kg, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 15,000 |
|
| 13 | Khoai tây |
KT
|
150 | kg | Củ không mọc mầm, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 14 | Rau cải thảo |
RCT
|
145 | kg | Cải xanh/ Cải thảo…tươi, non, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 15 | Rau bắp cải |
TCB
|
155 | kg | Bắp cải tươi, size 1,2 -1,5 kg/ cái, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 16 | Cà rốt |
CR
|
130 | kg | Củ tươi, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 18,000 |
|
| 17 | Rau cải ngọt |
TCN
|
125 | kg | Cải ngọt tươi, non, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 27,000 |
|
| 18 | Rau đay |
RĐ
|
48 | kg | Rau dền tươi, non, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 19 | Cà chua |
CC
|
125 | kg | Quả tươi, 10- 13 quả/kg, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 20 | Mướp ngọt |
MN
|
215 | kg | Mướp tươi, xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 21 | Rau ngót |
RN
|
120 | kg | Rau ngót xanh, non, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 22 | Rau cải cúc |
RCC
|
75 | kg | Cải cúc xanh, non, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 25,000 |
|
| 23 | Gạo tẻ bao thai |
GTBT
|
1.690 | kg | Gạo tẻ đúng chuẩn loại gạo, hạt to tròn,trắng đặc trưng, không mốc mọt không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt | Việt Nam | 23,000 |
|
| 24 | Gạo nếp |
GN
|
475 | kg | Gạo cái hoa vàng, hạt to tròn,trắng đặc trưng, không mốc mọt không lẫn sạn, không tồn dư chất bảo quản, chất cấm trong trồng trọt | Việt Nam | 40,000 |
|
| 25 | Gừng tươi |
GTBT
|
20 | kg | Tươi, vàng. Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 26 | Nghệ tươi |
NT
|
20 | kg | Tươi, vàng. Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 40,000 |
|
| 27 | Nước mắm |
NM
|
45 | chai | Nước mắm Ông Tây loại 1 lít/chai 900ml/ chai, thành phần từ cá biển và muối ăn, có mùi thơm đặc trưng. | Việt Nam | 23,000 |
|
| 28 | Dầu ăn |
DĂ
|
120 | lít | Dầu ăn Neptune can 1 lít, Màu vàng, trong, không vẩn đục, được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 69,000 |
|
| 29 | Bột canh |
BB
|
480 | gói | 190gram/gói, Bột canh iot Hải Châu Thành phần: Muối iot đường bột tỏi bột tiêu bột ớt...Được đóng gói trong bao bì dảm bảo VSATTP bao bì thoáng khô không bị nấm mốc. Còn nguyên túi, khô, không bị rách, không bị chảy nước, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng. | Việt Nam | 5,000 |
|
| 30 | Hành lá |
HL
|
45 | kg | Tươi, xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 45,000 |
|
| 31 | Thanh long |
TL
|
225 | Kg | Quả tươi, size 3 -4 quả/kg,xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 30,000 |
|
| 32 | Chuối tây |
CT
|
3.250 | Quả | Chuối chín xanh, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 3,000 |
|
| 33 | Quả dưa hấu |
DH
|
450 | Kg | 2,5 đến 3,5 kg/quả, không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men | Việt Nam | 22,000 |
|
| 34 | Mỳ gạo ( Bún khô) |
MG
|
236 | Kg | Mỳ được làm từ gạo, không nấm mốc, có màu trắng, không bị ỉu, giòn, khi nấu có độ dẻo không bị nát. Được đóng bao niêm phong, còn hạn sử dụng, tem mác rõ ràng | Việt Nam | 37,000 |
|
| 35 | Bánh cuốn |
BC
|
310 | Kg | Bánh cuốn tráng tay, được làm từ gạo, không nấm mốc, có màu trắng, không bị ỉu, giòn, khi nấu có độ dẻo không bị nát. | Việt Nam | 26,000 |
|
| 36 | Bánh phở |
BP
|
295 | Kg | Phở tráng tay, được làm từ gạo, không nấm mốc, có màu trắng, không bị ỉu, giòn, khi nấu có độ dẻo không bị nát. | Việt Nam | 21,000 |
|
| 37 | Bánh bao |
BB
|
3.360 | Cái | Bánh mới, mịn, mềm, không chua, không mùi lạ. Bánh sốp, nóng ấm có tính đàn hồi, không lẫn tạp chất khác. Đủ trọng lượng | Việt Nam | 6,000 |
|
| 38 | Bún tươi |
BT
|
450 | Kg | Được làm từ gạo, không nấm mốc, có màu trắng, không bị ỉu, giòn, khi nấu có độ dẻo không bị nát. | Việt Nam | 21,000 |
|
| 39 | Đu đủ |
ĐĐ
|
175 | Kg | Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua lên men. | Việt Nam | 20,000 |
|
| 40 | Rau dền |
RD
|
65 | Kg | Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua | Việt Nam | 30,000 |
|
| 41 | Bầu xanh |
BX
|
165 | Kg | Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua | Việt Nam | 18,000 |
|
| 42 | Su hào |
SH
|
145 | Kg | Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua | Việt Nam | 45,000 |
|
| 43 | Rau mồng tơi |
RMT
|
70 | Kg | Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua | Việt Nam | 25,000 |
|
| 44 | Ngao |
NG
|
120 | Kg | Còn nguyên con, không dập nát, không há miệng, không mùi ươn thối | Việt Nam | 26,000 |
|
| 45 | Đỗ cove |
ĐCV
|
115 | Kg | Không bị thối nát, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật, không sử dụng hoá chất bảo quản, không dập, thâm nhũn, không mùi ôi thối mùi chua | Việt Nam | 32,000 |
|
| 46 | Đỗ xanh tách vỏ |
ĐXTV
|
75 | Kg | Đỗ xanh đều hạt, không sâu, không nấm mốc, không ẩm mốc, không hôi, không mối mọt. | Việt Nam | 52,000 |
|