Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0306032873 | 0306032873 | TRUNG TÂM KIỂM CHUẨN XÉT NGHIỆM THÀNH PHỐ |
87.600.000 VND | 12 month |
| 1 | Sinh hoá 19 thông số |
.
|
1 | Chương trình | Phí phân tích, xử lý, đánh giá kết quả ngoại kiểm tra | Việt Nam | 3,400,000 |
|
| 2 | Huyết học |
.
|
1 | Chương trình | Phí phân tích, xử lý, đánh giá kết quả ngoại kiểm tra | Việt Nam | 3,400,000 |
|
| 3 | Tổng phân tích nước tiểu |
.
|
1 | Chương trình | Phí phân tích, xử lý, đánh giá kết quả ngoại kiểm tra | Việt Nam | 3,400,000 |
|
| 4 | Huyết thanh học viêm gan B,C |
.
|
1 | Chương trình | Phí phân tích, xử lý, đánh giá kết quả ngoại kiểm tra | Việt Nam | 3,400,000 |
|
| 5 | Định nhóm máu ABO; Rh(D) |
.
|
1 | Chương trình | Phí phân tích, xử lý, đánh giá kết quả ngoại kiểm tra | Việt Nam | 3,400,000 |
|
| 6 | Miễn dịch 9 thông số |
.
|
1 | Chương trình | Phí phân tích, xử lý, đánh giá kết quả ngoại kiểm tra | Việt Nam | 3,400,000 |
|
| 7 | Hemoglobin gắn kết (HbA1C) (HB02A) |
.
|
1 | Chương trình | Phí phân tích, xử lý, đánh giá kết quả ngoại kiểm tra | Việt Nam | 3,400,000 |
|
| 8 | Mẫu ngoại kiểm sinh hoá 19 thông số |
BCE01
|
1 | Bộ Mẫu | Số công bố: 240000353/PCBB-HCM.Tiêu chuẩn chất lượng : ISO 9001, ISO 13485.Mục đích sử dụng: Ngoại kiểm xét nghiệm Sinh hóa.Đặc tính kỹ thuật: 19 thông số, bao gồm: Protein, Albumin, Glucose, Cholesterol, Triglyceride, HDLCholesterol, AST, ALT, GGT, Bilirubin-D, BilirubinT, Ure, Creatinine, Uric acid, Natri, Kali, Magie, Chloride, Canxi.Hạn dùng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất.Đóng gói: 1 hộp: 06 lọ, chứa 3mL mẫu dạng đông khô/ lọ.Bảo quản: vận chuyển ở nhiệt độ thường trong thời gian ngắn, nếu chưa sử dụng thì bảo quản ở 2-8 oC | Việt Nam | 12,000,000 |
|
| 9 | Mẫu ngoại kiểm huyết học |
HEE01
|
1 | Bộ Mẫu | Số công bố: 240000352/PCBB-HCM.Tiêu chuẩn chất lượng : ISO 9001, ISO 13485.Mục đích sử dụng: Ngoại kiểm xét nghiệm Huyết học.Đặc tính kỹ thuật: Tổng phân tích tế bào máu: hồng cầu (RBC), bạch cầu (WBC), Haemoglobin, Hematocrit, Mean Cell Haemoglobin, Mean Cell Haemoglobin Concentration, Mean Cell Volume, Mean Platelet Volume, tiểu cầu (Platelets), Red Cell Distribution Width.Hạn dùng: 2 tháng kể từ ngày sản xuất. Đóng gói: 1 hộp: 02 ống mẫu, chứa 2 mL mẫu dạng lỏng/ ống. Bảo quản: vận chuyển ở nhiệt độ mát trong thời gian ngắn và khi chưa sử dụng bảo quản ở 2-8 oC. | Việt Nam | 12,000,000 |
|
| 10 | Mẫu ngoại kiểm miễn dịch 9 thông số |
IME01
|
1 | Bộ Mẫu | Số công bố: 240001197/PCBB-HCM.Tiêu chuẩn chất lượng : ISO 9001, ISO 13485.Mục đích sử dụng: Ngoại kiểm xét nghiệm Miễn dịch.Đặc tính kỹ thuật: 09 thông số: AFP, CA125, CA15-3, CA19-9, CEA, PSA, FT3, FT4, TSH.Hạn dùng: 4 tháng kể từ ngày sản xuất.Đóng gói: 1 hộp: 04 lọ, chứa 3 mL mẫu dạng đông khô/ lọ.Bảo quản: vận chuyển ở nhiệt độ thường trong thời gian ngắn, nếu chưa sử dụng thì bảo quản ở 2-8 oC. | Việt Nam | 9,500,000 |
|
| 11 | Huyết thanh học viêm gan B,C |
HSE01
|
1 | Bộ Mẫu | Số công bố: 240000329/PCBB-HCM.Tiêu chuẩn chất lượng : ISO 9001, ISO 13485. Mục đích sử dụng: Ngoại kiểm xét nghiệm Huyết thanh học viêm gan B, C. Đặc tính kỹ thuật: Âm tính hoặc dương tính theo các thống số: HBsAg, HbeAg, Anti-HBs, AntiHCV. Hạn dùng: 6 tháng kể từ ngày sản xuất. Đóng gói: 1 hộp: 04 lọ, chứa 1mL mẫu dạng đông khô/lọ. Bảo quản: vận chuyển ở nhiệt độ thường trong thời gian ngắn, nếu chưa sử dụng thì bảo quản ở 2-8 oC | Việt Nam | 7,500,000 |
|
| 12 | Mẫu ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm, tổng phân tích nước tiểu |
URE01
|
1 | Bộ Mẫu | Số công bố: 240000328/PCBB-HCM.Tiêu chuẩn chất lượng : ISO 9001, ISO 13485.Mục đích sử dụng: Ngoại kiểm xét nghiệm Tổng phân tích nước tiểu .Đặc tính kỹ thuật: Nước tiểu 10 thông số, gồm: Bilirubin, Blood, Glucose, Ketones, Leucocytes, Nitrite, pH, Protein, Specific Gravity, Urobilinogen.Hạn dùng: 06 tháng kể từ ngày sản xuất.Đóng gói: 1 hộp: 03 ống mẫu, chứa 10mL nước tiểu giả định/ ống.Bảo quản: vận chuyển ở nhiệt độ thường, nếu chưa sử dụng thì bảo quản ở nhiệt độ phòng | Việt Nam | 7,300,000 |
|
| 13 | Định nhóm máu ABO; Rh(D) |
BTE01
|
1 | Bộ Mẫu | Số công bố: 240001192/PCBB-HCM.Tiêu chuẩn chất lượng : ISO 9001, ISO 13485.Mục đích sử dụng: Ngoại kiểm xét nghiệm Định nhóm máuĐặc tính kỹ thuật: Mẫu hồng cầu nhóm máu hệ ABO,nồng độ 5-10% và huyết thanh của nhóm máu hệ ABO.Hạn dùng: 15 ngày kể từ ngày sản xuấtĐóng gói: 1 hộp: 03 ống chứa 2 mL mẫu hồng cầu và 03 ống chứa 2 mL mẫu huyết thanh, dạng lỏng.Bảo quản: vận chuyển ở nhiệt độ mát trong thời gian ngắn và khi chưa sử dụng bảo quản ở 2-8 oC. | Việt Nam | 6,500,000 |
|
| 14 | Hemoglobin gắn kết (HbA1C) (HB02A) |
HBE01
|
1 | Bộ Mẫu | Số công bố: 250000080/PCBB-HCM.Tiêu chuẩn chất lượng : ISO 9001, ISO 13485.Mục đích sử dụng: Ngoại kiểm xét nghiệm Hemoglobin gắn kết (HbA1c)Đặc tính kỹ thuật: Dung dịch hồng cầu chứa thông số HbA1c.Hạn dùng: 15 ngày kể từ ngày sản xuất.Đóng gói: 1 hộp: 2 ống mẫu, chứa 1mL mẫu dạng lỏng/ ốngBảo quản: vận chuyển ở nhiệt độ thường trong thời gian ngắn, nếu chưa sử dụng thì bảo quản ở 2-8 oC. | Việt Nam | 9,000,000 |
|