Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3000294605 | 3000294605 |
HA TINH MANAGEMENT AND CONSTRUCTION TRAFFIC WORKS JOINT STOCK COMPANY |
15.900.833.282,643 VND | 15.900.833.000 VND | 12 day |
1 |
Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2 |
|
57 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
279,045 |
||
2 |
Sơn màu biển phao bờ phải |
|
4 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
449,631 |
||
3 |
Sơn màu biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m) |
|
17 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
742,029 |
||
4 |
Sơn màu tiêu thị hình trụ |
|
4 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
34,236 |
||
5 |
Sơn màu biển báo hiệu KTT |
|
20 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
279,045 |
||
6 |
Sơn màu tiêu thị hình nón |
|
4 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
25,370 |
||
7 |
Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4 |
|
64 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
31,214 |
||
8 |
Sơn màu giá phao |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
442,753 |
||
9 |
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao |
|
204 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
194,488 |
||
10 |
Sơn màu lồng đèn |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
130,671 |
||
11 |
Đo dò sơ khảo bãi cạn |
|
0.9 |
Km2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,896,490 |
||
12 |
Sơn màu cột sắt L = 3,75m |
|
10 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
317,183 |
||
13 |
Sông Gia Hội (từ Cửa Nhượng đến Cầu Họ) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
14 |
Sơn màu cột sắt L = 6,5m |
|
90 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
545,724 |
||
15 |
Hành trình kiểm tra tuyến luồng, thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên |
|
2.704 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
96,364 |
||
16 |
Sơn màu dàn đăng tiêu |
|
1 |
dàn |
Theo quy định tại Chương V |
6,731,980 |
||
17 |
Hành trình kiểm tra, đánh giá chất lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên để phục vụ nghiệm thu |
|
624 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
22,303 |
||
18 |
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba |
|
1 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
505,418 |
||
19 |
Hành trình kiểm tra đột xuất sau thiên tai |
|
156 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
22,303 |
||
20 |
Sơn màu biển báo hiệu CNV |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
876,951 |
||
21 |
Hành trình kiểm tra giao thông đường thủy nội địa khi xảy ra tai nạn |
|
208 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
22,303 |
||
22 |
Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt |
|
68 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
252,787 |
||
23 |
Trực đảm bảo giao thông |
|
365 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
1,771,618 |
||
24 |
Sơn màu biển Km ĐTNĐ KT 1,4x2m |
|
10 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
672,525 |
||
25 |
Trực phòng chống thiên tai |
|
18 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
4,115,484 |
||
26 |
Sơn màu biển Km ĐTNĐ KT 1,4x0,7m |
|
5 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
171,785 |
||
27 |
Đọc mực nước (Sông vùng triều) |
|
365 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
760,385 |
||
28 |
Sơn màu cột thuỷ chí |
|
4 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
378,122 |
||
29 |
Làm việc với địa phương bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy |
|
24 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
442,905 |
||
30 |
Sơn màu biển báo hiệu KTT |
|
32 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
252,787 |
||
31 |
Chỉnh cột báo hiệu |
|
5 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
315,739 |
||
32 |
Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4 |
|
128 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
28,274 |
||
33 |
Dịch chuyển cột báo hiệu: 10% |
|
1 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,517,147 |
||
34 |
Sơn màu thước nước ngược |
|
12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
140,045 |
||
35 |
Thả phao (có đèn) |
|
24 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,382,330 |
||
36 |
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao |
|
48 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
179,163 |
||
37 |
Thả phao (không đèn) |
|
28 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,272,801 |
||
38 |
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột |
|
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
245,699 |
||
39 |
Chỉnh phao (tính 50% KL) |
|
117 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,470,204 |
||
40 |
Đo dò sơ khảo bãi cạn |
|
1.8 |
Km2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,324,909 |
||
41 |
Chống bồi rùa (tính 50% KL) |
|
117 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
843,928 |
||
42 |
Trục phao |
|
52 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,855,244 |
||
43 |
Phát quang quanh báo hiệu |
|
76 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
131,173 |
||
44 |
Bảo dưỡng phao sắt F1,0m |
|
26 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
4,094,821 |
||
45 |
Bảo dưỡng xích và phụ kiện: 26 sợi x 15m/sợi |
|
390 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
46,247 |
||
46 |
Bảo dưỡng biển phao D1,0m bờ trái |
|
13 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
470,334 |
||
47 |
Bảo dưỡng biển phao D1,0 bờ phải |
|
13 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
900,661 |
||
48 |
Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ |
|
13 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
72,304 |
||
49 |
Bảo dưỡng tiêu thị hình nón |
|
13 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
52,670 |
||
50 |
Bảo dưỡng giá phao |
|
26 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
928,280 |
||
51 |
Bảo dưỡng lồng đèn |
|
26 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
273,806 |
||
52 |
Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m (4/7) |
|
38 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,139,961 |
||
53 |
Bảo dưỡng cột sắt L = 7,5m |
|
4 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,388,884 |
||
54 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba |
|
2 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
801,155 |
||
55 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông hai mặt |
|
1 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
795,072 |
||
56 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt |
|
13 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
628,364 |
||
57 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV |
|
2 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,388,070 |
||
58 |
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ |
|
14 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,220,917 |
||
59 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT |
|
2 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
493,331 |
||
60 |
Bảo dưỡng biển C.113 và C.114 |
|
8 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
157,565 |
||
61 |
Sơn màu phao sắt F1,0m |
|
26 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
856,389 |
||
62 |
Sơn màu biển phao bờ trái |
|
13 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
224,513 |
||
63 |
Sơn màu biển phao bờ phải |
|
13 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
449,631 |
||
64 |
Sơn màu tiêu thị hình trụ |
|
13 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
34,236 |
||
65 |
Sơn màu tiêu thị hình nón |
|
13 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
25,370 |
||
66 |
Sơn màu giá phao |
|
26 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
442,753 |
||
67 |
Sơn màu lồng đèn |
|
26 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
130,671 |
||
68 |
Sơn màu cột sắt L = 6,5m (4/7) |
|
38 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
545,724 |
||
69 |
Sơn màu cột sắt L = 7,5m |
|
4 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
634,366 |
||
70 |
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba KT 1,2x1,2m |
|
2 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
505,418 |
||
71 |
Sơn màu biển báo hiệu vuông hai mặt KT 1,2x1,2m |
|
1 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
505,418 |
||
72 |
Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2m |
|
13 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
252,787 |
||
73 |
Sơn màu biển báo hiệu CNV KT 1,2x1,2m |
|
2 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
876,951 |
||
74 |
Sơn màu biển Km ĐTNĐ KT 2,0x1,4m |
|
14 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
672,525 |
||
75 |
Sơn màu cột thủy chí |
|
2 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
378,122 |
||
76 |
Sơn màu biển báo hiệu KTT |
|
2 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
252,787 |
||
77 |
Sơn màu biển C.113 và C.114 |
|
8 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
28,274 |
||
78 |
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao |
|
144 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
179,163 |
||
79 |
Đo dò sơ khảo bãi cạn |
|
2.6 |
Km2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,324,909 |
||
80 |
Tuyến sông Nghèn (đoạn Km0 - Km13+500, Cửa Sót đến cầu Nghèn) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
81 |
Hành trình kiểm tra tuyến luồng, thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên |
|
1.404 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
105,368 |
||
82 |
Hành trình kiểm tra, đánh giá chất lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên để phục vụ nghiệm thu |
|
324 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
23,125 |
||
83 |
Hành trình kiểm tra đột xuất sau thiên tai |
|
81 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
23,125 |
||
84 |
Hành trình kiểm tra giao thông đường thủy nội địa khi xảy ra tai nạn |
|
108 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
23,125 |
||
85 |
Trực đảm bảo giao thông |
|
365 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
2,007,834 |
||
86 |
Trực phòng chống thiên tai |
|
18 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
4,664,216 |
||
87 |
Làm việc với địa phương bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy |
|
28 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
501,958 |
||
88 |
Chỉnh cột báo hiệu |
|
5 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
351,843 |
||
89 |
Tuyến Sông La (từ Km0 - Km13, ngã ba Núi Thành đến ngã ba Linh Cảm) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
90 |
Dịch chuyển cột báo hiệu: 10% |
|
1 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,713,438 |
||
91 |
Hành trình kiểm tra tuyến luồng, thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên |
|
1.352 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
96,364 |
||
92 |
Thả phao (không đèn) D1,0m |
|
16 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,403,972 |
||
93 |
Hành trình kiểm tra, đánh giá chất lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên để phục vụ nghiệm thu |
|
312 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
22,303 |
||
94 |
Thả phao (có đèn) D1,0m |
|
20 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,520,612 |
||
95 |
Hành trình kiểm tra đột xuất sau thiên tai |
|
78 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
22,303 |
||
96 |
Thả phao không đèn D1,2m |
|
2 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,841,936 |
||
97 |
Hành trình kiểm tra giao thông đường thủy nội địa khi xảy ra tai nạn |
|
104 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
22,303 |
||
98 |
Thả phao có đèn D1,2m |
|
6 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,958,576 |
||
99 |
Trực đảm bảo giao thông |
|
365 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
1,771,618 |
||
100 |
Thả phao (có đèn) D1,4m |
|
30 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,408,802 |
||
101 |
Trực phòng chống thiên tai |
|
18 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
4,115,484 |
||
102 |
Chỉnh phao D1,0m (tính 50% KL) |
|
81 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,615,278 |
||
103 |
Đọc mực nước sông vùng triều |
|
365 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
760,385 |
||
104 |
Chỉnh phao D1,2m (tính 50% KL) |
|
18 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,080,488 |
||
105 |
Làm việc với địa phương bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy |
|
28 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
442,905 |
||
106 |
Chỉnh phao D1,4m (tính 50% KL) |
|
67.5 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,541,504 |
||
107 |
Chỉnh cột báo hiệu |
|
5 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
315,739 |
||
108 |
Chống bồi rùa phao D1,0m (tính 50% KL) |
|
81 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
925,195 |
||
109 |
Dịch chuyển cột báo hiệu: 10% |
|
1 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,517,147 |
||
110 |
Chống bồi rùa phao D1,2m (tính 50% KL) |
|
18 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,147,832 |
||
111 |
Thả phao không đèn F1,0m |
|
22 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,272,801 |
||
112 |
Chống bồi rùa D1,4m (tính 50% KL) |
|
68 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,369,608 |
||
113 |
Thả phao có đèn F1,2m |
|
8 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,780,481 |
||
114 |
Trục phao D1,0m |
|
36 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,039,882 |
||
115 |
Thả phao F1,4m (có đèn) |
|
12 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,189,829 |
||
116 |
Trục phao D1,2m |
|
8 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,751,873 |
||
117 |
Thả phao F1,4m (không đèn) |
|
4 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,080,300 |
||
118 |
Trục phao D1,4m |
|
30 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
3,466,263 |
||
119 |
Điều chỉnh phao không đèn F1,0m (tính 50%) |
|
50 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,470,204 |
||
120 |
Phát quang quanh báo hiệu |
|
64 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
148,663 |
||
121 |
Điều chỉnh phao F1,2m (Tính 50% KL) |
|
18 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,893,718 |
||
122 |
Bảo dưỡng phao sắt F1,0m |
|
18 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
3,135,869 |
||
123 |
Điều chỉnh phao F1,4m (tính 50% KL) |
|
36 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,313,342 |
||
124 |
Bảo dưỡng phao sắt F1,2m |
|
4 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
3,749,560 |
||
125 |
Chống bồi rùa phao không đèn F1,0m (tính 50% KL) |
|
50 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
843,928 |
||
126 |
Bảo dưỡng phao sắt F1,4m |
|
15 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
4,823,537 |
||
127 |
Chống bồi rùa phao F1,2m (tính 50% KL) |
|
18 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,046,984 |
||
128 |
Bảo dưỡng xích và phụ kiện: 37 sợi x 15m/sợi |
|
555 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
49,897 |
||
129 |
Chống bồi rùa phao F1,4m (tính 50% KL) |
|
36 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,249,280 |
||
130 |
Bảo dưỡng biển phao bờ trái |
|
18 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
523,967 |
||
131 |
Trục phao không đèn F1,0m |
|
22 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,855,244 |
||
132 |
Bảo dưỡng biển phao bờ phải |
|
19 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,007,825 |
||
133 |
Trục phao có đèn F1,2m |
|
8 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,502,362 |
||
134 |
Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ |
|
19 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
80,516 |
||
135 |
Trục phao F1,4m |
|
16 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
3,151,785 |
||
136 |
Bảo dưỡng tiêu thị hình nón |
|
18 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
58,652 |
||
137 |
Phát quang quanh báo hiệu |
|
148 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
131,173 |
||
138 |
Bảo dưỡng giá phao |
|
37 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,033,821 |
||
139 |
Bảo dưỡng thân phao sắt F1,0m |
|
11 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,799,982 |
||
140 |
Bảo dưỡng lồng đèn |
|
37 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
304,931 |
||
141 |
Bảo dưỡng thân phao sắt F1,2m |
|
4 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
3,353,146 |
||
142 |
Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m |
|
30 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,265,284 |
||
143 |
Bảo dưỡng thân phao sắt F1,4m |
|
8 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
4,316,614 |
||
144 |
Bảo dưỡng cột sắt L = 7,5m |
|
1 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,542,492 |
||
145 |
Bảo dưỡng xích và phụ kiện: 11 sợi x 13m |
|
143 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
46,247 |
||
146 |
Bảo dưỡng dàn đăng tiêu |
|
1 |
dàn |
Theo quy định tại Chương V |
31,619,878 |
||
147 |
Bảo dưỡng xích và phụ kiện: 12 sợi x 15m |
|
27 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
46,247 |
||
148 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba KT 1,5x1,5m |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,385,453 |
||
149 |
Bảo dưỡng biển phao bờ trái |
|
12 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
470,334 |
||
150 |
Bảo dưỡng biển hình vuông 2mặt KT 1,2x1,2m |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
880,235 |
||
151 |
Bảo dưỡng biển phao bờ phải |
|
11 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
900,661 |
||
152 |
Bảo dưỡng biển hình vuông 2mặt KT 1,5x1,5m |
|
5 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,385,453 |
||
153 |
Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ |
|
11 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
72,304 |
||
154 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2m |
|
5 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
698,725 |
||
155 |
Bảo dưỡng tiêu thị hình nón |
|
12 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
52,670 |
||
156 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,5x1,5m |
|
7 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,092,219 |
||
157 |
Bảo dưỡng giá phao |
|
23 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
928,280 |
||
158 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV KT 1,5x1,5m |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
2,402,132 |
||
159 |
Bảo dưỡng lồng đèn trên phao |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
273,806 |
||
160 |
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m) |
|
5 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,357,641 |
||
161 |
Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m |
|
63 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,139,961 |
||
162 |
Bảo dưỡng biển BH định hướng KT 1,2x1,2m |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,773,396 |
||
163 |
Bảo dưỡng cột sắt L = 7,5m |
|
9 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,388,884 |
||
164 |
Bảo dưỡng biển BH định hướng KT 1,5x1,5m |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
2,771,502 |
||
165 |
Bảo dưỡng cột thép dạng dàn thanh liên kết |
|
2 |
Dàn |
Theo quy định tại Chương V |
28,331,355 |
||
166 |
Bảo dưỡng lồng đèn trên cột |
|
11 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
304,931 |
||
167 |
Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,2m x 1,2m |
|
3 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
795,072 |
||
168 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT |
|
6 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
548,585 |
||
169 |
Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,5m x 1,5m |
|
6 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,251,220 |
||
170 |
Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4 |
|
24 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
175,206 |
||
171 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba KT 1,5x1,5m |
|
3 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,251,220 |
||
172 |
Bảo dưỡng lồng đèn trên cầu |
|
32 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
304,931 |
||
173 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba KT 1,2x1,2m |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
801,155 |
||
174 |
Sơn màu phao sắt F1,0m |
|
18 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
922,141 |
||
175 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2x1,2m |
|
3 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,388,070 |
||
176 |
Sơn màu phao sắt F1,2m |
|
4 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,083,229 |
||
177 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,5x1,5m |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
2,169,353 |
||
178 |
Sơn màu phao sắt F1,4m |
|
15 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,202,897 |
||
179 |
Bảo dưỡng biển BH vuông 1 mặt KT 1,2x1,2m |
|
13 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
628,364 |
||
180 |
Sơn màu biển phao bờ trái |
|
18 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
247,832 |
||
181 |
Bảo dưỡng biển BH vuông 1 mặt KT 1,5x1,5m |
|
18 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
982,217 |
||
182 |
Sơn màu biển phao bờ phải |
|
19 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
496,369 |
||
183 |
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m) |
|
13 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,220,917 |
||
184 |
Sơn màu tiêu thị hình trụ |
|
19 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
37,785 |
||
185 |
Bảo dưỡng lồng đèn trên cột, trên cầu |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
273,806 |
||
186 |
Sơn màu tiêu thị hình nón |
|
18 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
28,006 |
||
187 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT |
|
6 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
493,331 |
||
188 |
Sơn màu giá phao |
|
37 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
488,781 |
||
189 |
Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4 |
|
24 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
157,565 |
||
190 |
Sơn màu lồng đèn |
|
37 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
144,256 |
||
191 |
Quả phao sắt F1,0m |
|
11 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
856,389 |
||
192 |
Sơn màu cột sắt L = 6,5m |
|
30 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
597,746 |
||
193 |
Quả phao sắt F1,2m |
|
4 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,008,141 |
||
194 |
Sơn màu cột sắt L = 7,5m |
|
1 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
694,701 |
||
195 |
Quả phao sắt F1,4m |
|
8 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,123,142 |
||
196 |
Sơn màu dàn đăng tiêu |
|
1 |
dàn |
Theo quy định tại Chương V |
7,279,063 |
||
197 |
Sơn màu biển phao bờ trái |
|
12 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
224,513 |
||
198 |
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba KT 1,5 x 1,5m |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
872,419 |
||
199 |
Sơn màu biển phao bờ phải |
|
11 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
449,631 |
||
200 |
Sơn màu biển báo hiệu hình vuông 2 mặt KT 1,2x1,2m |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
557,935 |
||
201 |
Sơn màu tiêu thị hình trụ |
|
11 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
34,236 |
||
202 |
Sơn màu biển báo hiệu hình vuông 2 mặt KT 1,5x1,5m |
|
5 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
872,419 |
||
203 |
Sơn màu tiêu thị hình nón |
|
12 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
25,370 |
||
204 |
Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2m |
|
5 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
279,045 |
||
205 |
Sơn màu giá phao |
|
23 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
442,753 |
||
206 |
Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,5x1,5m |
|
7 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
436,132 |
||
207 |
Sơn màu lồng đèn |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
130,671 |
||
208 |
Sơn màu biển báo hiệu CNV KT 1,5x1,5m |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,512,028 |
||
209 |
Sơn màu cột sắt L = 6,5m |
|
63 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
545,724 |
||
210 |
Sơn màu biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m) |
|
5 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
742,046 |
||
211 |
Sơn màu cột sắt L = 7,5m |
|
9 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
634,366 |
||
212 |
Sơn màu biển định hướng KT 1,2x1,2m |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,116,732 |
||
213 |
Sơn màu dàn đăng tiêu 12m |
|
2 |
dàn |
Theo quy định tại Chương V |
6,731,980 |
||
214 |
Sơn màu biển định hướng KT 1,5x1,5m |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,744,683 |
||
215 |
Sơn màu cột thủy chí |
|
6 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
378,122 |
||
216 |
Sơn màu báo hiệu tĩnh không trực tiếp (Thước nước ngược) |
|
8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
147,559 |
||
217 |
Sơn màu Thước nước ngược |
|
36.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
140,045 |
||
218 |
Sơn màu lồng đèn trên cột |
|
11 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
144,256 |
||
219 |
Sơn màu biển hình vuông 2 mặt KT 1,2m x 1,2m |
|
3 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
505,418 |
||
220 |
Sơn màu biển báo hiệu KTT |
|
6 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
279,045 |
||
221 |
Sơn màu biển hình vuông 2 mặt KT 1,5m x 1,5m |
|
6 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
790,298 |
||
222 |
Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4 |
|
24 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
31,214 |
||
223 |
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba KT 1,5x1,5m |
|
3 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
790,298 |
||
224 |
Sơn màu lồng đèn trên cầu |
|
32 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
144,256 |
||
225 |
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba KT 1,2x1,2m |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
505,418 |
||
226 |
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao |
|
324 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
194,488 |
||
227 |
Sơn màu biển báo hiệu CNV KT 1,2x1,2m |
|
3 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
876,951 |
||
228 |
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cầu |
|
384 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
329,165 |
||
229 |
Sơn màu biển báo hiệu CNV KT 1,5x1,5m |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,369,684 |
||
230 |
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột |
|
132 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
267,112 |
||
231 |
Sơn màu biển BH vuông một mặt KT 1,2x1,2m |
|
13 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
252,787 |
||
232 |
Đo dò sơ khảo bãi cạn |
|
3.5 |
Km2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,896,490 |
||
233 |
Sơn màu biển BH vuông một mặt KT 1,5x1,5m |
|
18 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
395,071 |
||
234 |
Tuyến sông Nghèn (đoạn Km13+500 - Km38+500, Cửa Sót đến cầu Nghèn) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
235 |
Sơn màu biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m) |
|
13 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
672,525 |
||
236 |
Đơn vị bảo trì công trình đường thuỷ nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyờn toàn bộ tuyến luồng |
|
2.600 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
96,364 |
||
237 |
Sơn màu biển báo hiệu KTT |
|
6 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
252,787 |
||
238 |
Hành trình kiểm tra, đánh giá chất lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên để phục vụ nghiệm thu |
|
600 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
22,303 |
||
239 |
Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4 |
|
24 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
28,274 |
||
240 |
Hành trình kiểm tra đột xuất sau thiên tai |
|
150 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
22,303 |
||
241 |
Sơn màu lồng đèn trên cầu, trên cột |
|
18 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
130,671 |
||
242 |
Hành trình kiểm tra giao thông đường thủy nội địa khi xảy ra tai nạn |
|
200 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
22,303 |
||
243 |
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột |
|
72 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
245,699 |
||
244 |
Trực đảm bảo giao thông |
|
366 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
1,771,618 |
||
245 |
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cầu |
|
120 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
303,285 |
||
246 |
Trực phòng chống thiên tai |
|
18 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
4,115,484 |
||
247 |
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao |
|
120 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
179,163 |
||
248 |
Đọc mực nước sông vùng triều |
|
366 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
760,385 |
||
249 |
Đo dò sơ khảo bãi cạn |
|
12.024 |
Km2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,324,909 |
||
250 |
Làm việc với địa phương bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông thủy |
|
36 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
442,905 |
||
251 |
Tuyến sông Ngàn Sâu (đoạn từ Km13+00 - Km40+00, ngã ba Linh Cảm đến Ngã ba Cửa Rào) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
252 |
Chỉnh cột báo hiệu |
|
7 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
315,739 |
||
253 |
Hành trình kiểm tra tuyến luồng, thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên |
|
2.808 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
96,364 |
||
254 |
Dịch chuyển cột báo hiệu |
|
11 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,517,147 |
||
255 |
Hành trình kiểm tra, đánh giá chất lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên để phục vụ nghiệm thu |
|
648 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
22,303 |
||
256 |
Thả phao F1,2m (có đèn) |
|
20 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,780,481 |
||
257 |
Hành trình kiểm tra đột xuất sau thiên tai |
|
162 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
22,303 |
||
258 |
Thả phao F1,4m (có đèn) |
|
16 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,189,829 |
||
259 |
Hành trình kiểm tra giao thông đường thủy nội địa khi xảy ra tai nạn |
|
216 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
22,303 |
||
260 |
Chỉnh phao f1,2m (tính 50% KL) |
|
45 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,893,718 |
||
261 |
Trực đảm bảo giao thông |
|
365 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
1,771,618 |
||
262 |
Chỉnh phao f1,4m (tính 50% KL) |
|
36 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,313,342 |
||
263 |
Trực phòng chống thiên tai |
|
18 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
4,115,484 |
||
264 |
Chống bồi rùa F1,2m (tính 50% KL) |
|
45 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,046,984 |
||
265 |
Đọc mực nước sông vùng lũ |
|
365 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
228,115 |
||
266 |
Chống bồi rùa F1,4m (tính 50% KL) |
|
36 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,249,280 |
||
267 |
Làm việc với địa phương bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy |
|
44 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
442,905 |
||
268 |
Trục phao F1,2m |
|
20 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,502,362 |
||
269 |
Chỉnh cột báo hiệu |
|
5 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
315,739 |
||
270 |
Trục phao F1,4m |
|
16 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
3,151,785 |
||
271 |
Dịch chuyển cột báo hiệu: 10% |
|
1 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,517,147 |
||
272 |
Phát quang quanh báo hiệu |
|
184 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
131,173 |
||
273 |
Thả phao (không đèn) D1,0m |
|
28 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,272,801 |
||
274 |
Bảo dưỡng phao sắt F1,2m |
|
10 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
3,353,146 |
||
275 |
Thả phao (có đèn) D1,0m |
|
12 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,382,330 |
||
276 |
Bảo dưỡng phao sắt F1,4m |
|
8 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
4,316,614 |
||
277 |
Điều chỉnh phao (tính 50% KL) |
|
90 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,470,204 |
||
278 |
Bảo dưỡng xích và phụ kiện: 18 sợi x 15m/sợi |
|
270 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
46,247 |
||
279 |
Chống bồi rùa phao (tính 50% KL) |
|
90 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
843,928 |
||
280 |
Bảo dưỡng biển phao bờ trái |
|
9 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
470,334 |
||
281 |
Trục phao |
|
40 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,855,244 |
||
282 |
Bảo dưỡng biển phao bờ phải |
|
9 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
900,661 |
||
283 |
Phát quang quanh báo hiệu |
|
176 |
Lần |
Theo quy định tại Chương V |
131,173 |
||
284 |
Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ |
|
9 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
72,304 |
||
285 |
Bảo dưỡng phao sắt F1,0m |
|
20 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,799,982 |
||
286 |
Bảo dưỡng tiêu thị hình nón |
|
9 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
52,670 |
||
287 |
Bảo dưỡng xích và phụ kiện: 20 sợi x 15m/sợi |
|
300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
46,247 |
||
288 |
Bảo dưỡng giá phao |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
928,280 |
||
289 |
Bảo dưỡng biển phao bờ trái |
|
10 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
470,334 |
||
290 |
Bảo dưỡng lồng đèn |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
273,806 |
||
291 |
Bảo dưỡng biển phao bờ phải |
|
10 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
900,661 |
||
292 |
Bảo dưỡng cột sắt L = 3,5m |
|
20 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
654,267 |
||
293 |
Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ |
|
10 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
72,304 |
||
294 |
Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m |
|
56 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,139,961 |
||
295 |
Bảo dưỡng tiêu thị hình nón |
|
10 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
52,670 |
||
296 |
Bảo dưỡng cột sắt L = 7,5m |
|
36 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,388,884 |
||
297 |
Bảo dưỡng giá phao |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
928,280 |
||
298 |
Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,2m x 1,2m |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
795,072 |
||
299 |
Bảo dưỡng lồng đèn |
|
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
273,806 |
||
300 |
Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,5m x 1,5m |
|
13 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,251,220 |
||
301 |
Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m |
|
78 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,139,961 |
||
302 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba KT 1,2x1,2m |
|
4 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
801,155 |
||
303 |
Bảo dưỡng cột sắt L = 7,5m |
|
10 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,388,884 |
||
304 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba KT 1,5x1,5m |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,251,220 |
||
305 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba KT 1,2x1,2m |
|
1 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
801,155 |
||
306 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2m x 1,2m |
|
9 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
628,364 |
||
307 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV KT 1,2x1,2m |
|
1 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,388,070 |
||
308 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,5m x 1,5m |
|
22 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
982,217 |
||
309 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2m |
|
23 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
628,364 |
||
310 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV KT1,2x1,2m |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,388,070 |
||
311 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông hai mặt KT 1,2x1,2m |
|
9 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
795,072 |
||
312 |
Bảo dưỡng biển BH định hướng KT 1,2mx1,2m |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,601,549 |
||
313 |
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ 2,0x1,4m |
|
5 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,220,917 |
||
314 |
Bảo dưỡng biển BH định hướng KT 1,5m x 1,5m |
|
7 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
2,502,934 |
||
315 |
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ 1,4x0,7m |
|
22 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
427,321 |
||
316 |
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m) |
|
25 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,220,917 |
||
317 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT KT 1,2x1,2m |
|
6 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
493,331 |
||
318 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT |
|
8 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
493,331 |
||
319 |
Bảo dưỡng biển C.113 và C.114 |
|
24 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
157,565 |
||
320 |
Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4 |
|
32 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
157,565 |
||
321 |
Sơn màu phao sắt F1,0m |
|
20 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
856,389 |
||
322 |
Bảo dưỡng lồng đèn |
|
33 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
273,806 |
||
323 |
Sơn màu biển phao bờ trái |
|
10 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
224,513 |
||
324 |
Sơn màu phao sắt F1,2m |
|
10 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,008,141 |
||
325 |
Sơn màu biển phao bờ phải |
|
10 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
449,631 |
||
326 |
Sơn màu phao sắt F1,4m |
|
8 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,123,142 |
||
327 |
Sơn màu tiêu thị hình trụ |
|
10 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
34,236 |
||
328 |
Sơn màu biển phao bờ trái |
|
9 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
224,513 |
||
329 |
Sơn màu tiêu thị hình nón |
|
10 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
25,370 |
||
330 |
Sơn màu biển phao bờ phải |
|
9 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
449,631 |
||
331 |
Sơn màu gíá phao |
|
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
442,753 |
||
332 |
Sơn màu tiêu thị hình trụ |
|
9 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
34,236 |
||
333 |
Sơn màu lồng đèn |
|
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
130,671 |
||
334 |
Sơn màu tiêu thị hình nón |
|
9 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
25,370 |
||
335 |
Sơn màu cột sắt L = 6,5m |
|
78 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
545,724 |
||
336 |
Sơn màu giá phao |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
442,753 |
||
337 |
Sơn màu cột sắt L = 7,5m |
|
10 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
634,366 |
||
338 |
Sơn màu lồng đèn |
|
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
130,671 |
||
339 |
Sơn màu cột thủy chí |
|
6 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
378,122 |
||
340 |
Sơn màu cột sắt L = 3,75m |
|
20 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
317,183 |
||
341 |
Sơn màu thước nước ngược |
|
24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
140,045 |
||
342 |
Sơn màu cột sắt L = 6,5m |
|
56 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
545,724 |
||
343 |
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba KT 1,2x1,2m |
|
1 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
505,418 |
||
344 |
Sơn màu cột sắt L = 7,5m |
|
36 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
634,366 |
||
345 |
Sơn màu biển báo hiệu CNV KT 1,2x1,2m |
|
1 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
876,951 |
||
346 |
Sơn màu biển báo hiệu hình vuông 2 mặt KT 1,2m x 1,2m |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
505,418 |
||
347 |
Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2m |
|
23 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
252,787 |
||
348 |
Sơn màu biển báo hiệu hình vuông 2 mặt KT 1,5m x 1,5m |
|
13 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
790,298 |
||
349 |
Sơn màu biển báo hiệu vuông hai mặt KT 1,2x1,2m |
|
9 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
505,418 |
||
350 |
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba KT 1,2x1,2m |
|
4 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
505,418 |
||
351 |
Sơn màu biển Km ĐTNĐ 2,0x1,4m |
|
5 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
672,525 |
||
352 |
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba KT 1,5x1,5m |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
790,298 |
||
353 |
Sơn màu biển Km ĐTNĐ 1,4x0,7m |
|
22 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
171,785 |
||
354 |
Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2m x 1,2m |
|
9 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
252,787 |
||
355 |
Sơn màu biển báo hiệu KTT KT 1,2x1,2m |
|
6 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
252,787 |
||
356 |
Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,5m x 1,5m |
|
22 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
395,071 |
||
357 |
Sơn màu biển C.113 và C.114 KT 0,6x0,6m |
|
24 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
43,862 |
||
358 |
Sơn màu biển báo hiệu CNV KT 1,5m x 1,5m |
|
1 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,369,684 |
||
359 |
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột |
|
108 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
245,699 |
||
360 |
Sơn màu biển BH định hướng KT 1,2mx1,2m |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,011,596 |
||
361 |
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao |
|
72 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
179,163 |
||
362 |
Sơn màu biển BH định hướng KT 1,5m x 1,5m |
|
7 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,580,440 |
||
363 |
Đo dò sơ khảo bãi cạn |
|
9.6 |
Km2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,324,909 |
||
364 |
Sơn màu biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m) |
|
25 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
672,525 |
||
365 |
Sông Rào Cái (từ Ngã ba Sơn đến Cầu Họ) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
366 |
Sơn màu báo hiệu tĩnh không trực tiếp (Thước nước ngược) |
|
36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
140,045 |
||
367 |
Hành trình kiểm tra tuyến luồng, thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên |
|
3.848 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
105,368 |
||
368 |
Sơn màu cột thuỷ chí |
|
6 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
378,122 |
||
369 |
Hành trình kiểm tra, đánh giá chất lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên để phục vụ nghiệm thu |
|
888 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
23,125 |
||
370 |
Sơn màu biển báo hiệu KTT |
|
8 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
252,787 |
||
371 |
Hành trình kiểm tra đột xuất sau thiên tai |
|
222 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
23,125 |
||
372 |
Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4 |
|
32 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
28,274 |
||
373 |
Hành trình kiểm tra giao thông đường thủy nội địa khi xảy ra tai nạn |
|
296 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
23,125 |
||
374 |
Sơn màu lồng đèn trên cầu, cột |
|
81 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
130,671 |
||
375 |
Trực đảm bảo giao thông |
|
365 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
2,007,834 |
||
376 |
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao |
|
216 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
179,163 |
||
377 |
Trực phòng chống thiên tai |
|
18 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
4,664,216 |
||
378 |
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cầu |
|
576 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
303,285 |
||
379 |
Đọc mực nước (Sông vùng triều, không đốt đèn) |
|
365 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
861,769 |
||
380 |
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột |
|
396 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
245,699 |
||
381 |
Làm việc với địa phương bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy |
|
60 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
501,958 |
||
382 |
Đo dò sơ khảo bãi cạn |
|
9.2 |
Km2 |
Theo quy định tại Chương V |
8,324,909 |
||
383 |
Chỉnh cột báo hiệu |
|
5 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
351,843 |
||
384 |
Kênh Nhà Lê (từ Km38+500 - Km64+500, Cửa Sót đến cầu Nghèn) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
385 |
Dịch chuyển cột báo hiệu: 10% |
|
1 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,713,438 |
||
386 |
Hành trình kiểm tra tuyến luồng, thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên |
|
2.704 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
96,364 |
||
387 |
Thả phao F1,0m (có đèn) |
|
18 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,520,612 |
||
388 |
Hành trình kiểm tra, đánh giá chất lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên để phục vụ nghiệm thu |
|
624 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
22,303 |
||
389 |
Thả phao F1,0m (không đèn) |
|
6 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,403,972 |
||
390 |
Hành trình kiểm tra đột xuất sau thiên tai |
|
156 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
22,303 |
||
391 |
Thả phao F1,2m (có đèn) |
|
16 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,836,758 |
||
392 |
Hành trình kiểm tra giao thông đường thủy nội địa khi xảy ra tai nạn |
|
208 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
22,303 |
||
393 |
Thả phao F1,2m (không đèn) |
|
8 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,841,936 |
||
394 |
Trực đảm bảo giao thông |
|
365 |
Ngày |
Theo quy định tại Chương V |
1,771,618 |
||
395 |
Chỉnh phao F1,0m (tính 50% KL) |
|
54 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,615,278 |
||
396 |
Làm việc với địa phương bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông thủy |
|
40 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
442,905 |
||
397 |
Chỉnh phao F1,2m (tính 50%KL) |
|
54 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,080,488 |
||
398 |
Chỉnh cột báo hiệu |
|
10 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
315,739 |
||
399 |
Chống bồi rùa F1,0m (tính 50% KL) |
|
54 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
925,195 |
||
400 |
Dịch chuyển cột báo hiệu: 10% |
|
9 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,517,147 |
||
401 |
Chống bồi rùa F1,2m (tính 50% KL) |
|
54 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,147,832 |
||
402 |
Thả phao D 1,0m (có đèn) |
|
8 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,382,330 |
||
403 |
Trục phao F1,0m |
|
24 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,039,882 |
||
404 |
Thả phao D 1,0m (không đèn) |
|
4 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,272,801 |
||
405 |
Trục phao F1,2m |
|
24 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,751,873 |
||
406 |
Thả phao D 1,4m (không đèn) |
|
4 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,080,300 |
||
407 |
Phát quang quanh báo hiệu |
|
190 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
148,663 |
||
408 |
Chỉnh phao D 1,0m (tính 50% KL) |
|
27 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,470,204 |
||
409 |
Bảo dưỡng phao sắt F1,0m |
|
12 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
4,437,947 |
||
410 |
Chỉnh phao D 1,4m (tính 50% KL) |
|
9 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,313,342 |
||
411 |
Bảo dưỡng phao sắt F1,2m |
|
12 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
5,063,945 |
||
412 |
Chống bồi rùa phao D 1,0m (Tính 50% KL) |
|
27 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
843,928 |
||
413 |
Bảo dưỡng xích và phụ kiện: 24 sợi x 15m/sợi |
|
360 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
49,897 |
||
414 |
Chống bồi rùa phao D 1,4m (tính 50% KL) |
|
9 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,249,280 |
||
415 |
Bảo dưỡng biển phao bờ trái |
|
12 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
523,967 |
||
416 |
Trục phao D 1,0m |
|
12 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,855,244 |
||
417 |
Bảo dưỡng biển phao bờ phải |
|
12 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,007,825 |
||
418 |
Trục phao D 1,4m |
|
4 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
3,151,785 |
||
419 |
Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ |
|
12 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
80,516 |
||
420 |
Phát quang quanh cột báo hiệu |
|
202 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
131,173 |
||
421 |
Bảo dưỡng tiêu thị hình nón |
|
12 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
58,652 |
||
422 |
Bảo dưỡng phao sắt F1,0m |
|
6 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
2,799,982 |
||
423 |
Bảo dưỡng giá phao |
|
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
1,033,821 |
||
424 |
Bảo dưỡng phao sắt F1,4m |
|
2 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
4,316,614 |
||
425 |
Bảo dưỡng lồng đèn |
|
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
304,931 |
||
426 |
Bảo dưỡng xích và phụ kiện: 8 sợi x 15m/sợi |
|
120 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
46,247 |
||
427 |
Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m |
|
95 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,265,284 |
||
428 |
Bảo dưỡng biển phao bờ trái |
|
4 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
470,334 |
||
429 |
Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,2x1,2m |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
880,235 |
||
430 |
Bảo dưỡng biển phao bờ phải |
|
4 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
900,661 |
||
431 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
887,129 |
||
432 |
Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ |
|
4 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
72,304 |
||
433 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt Kt 1,2x1,2m |
|
57 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
698,725 |
||
434 |
Bảo dưỡng tiêu thị hình nón |
|
4 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
52,670 |
||
435 |
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m) |
|
17 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,357,662 |
||
436 |
Bảo dưỡng giá phao |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
928,280 |
||
437 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT |
|
20 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
548,585 |
||
438 |
Bảo dưỡng lồng đèn |
|
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
273,806 |
||
439 |
Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4 |
|
64 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
175,206 |
||
440 |
Bảo dưỡng cột sắt L = 3,75m |
|
10 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
694,442 |
||
441 |
Sơn màu phao sắt F1,0m |
|
12 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
922,141 |
||
442 |
Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m |
|
90 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
1,139,961 |
||
443 |
Sơn màu phao sắt F1,2m |
|
12 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,083,229 |
||
444 |
Bảo dưỡng dàn đăng tiêu |
|
1 |
dàn |
Theo quy định tại Chương V |
28,331,355 |
||
445 |
Sơn màu biển phao bờ trái |
|
12 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
247,832 |
||
446 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba |
|
1 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
801,155 |
||
447 |
Sơn màu biển phao bờ phải |
|
12 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
496,369 |
||
448 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,388,070 |
||
449 |
Sơn màu tiêu thị hình trụ |
|
12 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
37,785 |
||
450 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2m |
|
68 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
628,364 |
||
451 |
Sơn màu tiêu thị hình nón |
|
12 |
tiêu thị |
Theo quy định tại Chương V |
28,006 |
||
452 |
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ KT 2,0x1,4m |
|
10 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
1,220,917 |
||
453 |
Sơn màu giá phao |
|
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
488,781 |
||
454 |
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ KT 1,4x0,7m |
|
5 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
427,321 |
||
455 |
Sơn màu lồng đèn |
|
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
144,256 |
||
456 |
Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT |
|
32 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
493,331 |
||
457 |
Sơn màu cột sắt L = 6,5m |
|
95 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
597,746 |
||
458 |
Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4 |
|
128 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
157,565 |
||
459 |
Sơn màu cột thuỷ chí |
|
2 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
398,409 |
||
460 |
Sơn màu phao sắt F1,0m |
|
6 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
856,389 |
||
461 |
Sơn màu biển báo hiệu hình vuông 2 mặt KT 1,2x1,2m |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
557,935 |
||
462 |
Sơn màu phao sắt F1,4m |
|
2 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
1,123,142 |
||
463 |
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba |
|
2 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
557,935 |
||
464 |
Sơn màu biển phao bờ trái |
|
4 |
biển |
Theo quy định tại Chương V |
224,513 |