Management and maintenance of national inland waterways (routes) under the management of Ha Tinh Department of Transport - 2025

Tender ID
Views
42
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Management and maintenance of national inland waterways (routes) under the management of Ha Tinh Department of Transport - 2025
Bidding method
Online bidding
Tender value
16.043.943.458 VND
Publication date
16:11 19/12/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
819/QĐ-SGTVT
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Ha Tinh Department of Transport
Approval date
19/12/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn3000294605 3000294605

HA TINH MANAGEMENT AND CONSTRUCTION TRAFFIC WORKS JOINT STOCK COMPANY

15.900.833.282,643 VND 15.900.833.000 VND 12 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2
57
biển
Theo quy định tại Chương V
279,045
2
Sơn màu biển phao bờ phải
4
biển
Theo quy định tại Chương V
449,631
3
Sơn màu biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m)
17
biển
Theo quy định tại Chương V
742,029
4
Sơn màu tiêu thị hình trụ
4
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
34,236
5
Sơn màu biển báo hiệu KTT
20
biển
Theo quy định tại Chương V
279,045
6
Sơn màu tiêu thị hình nón
4
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
25,370
7
Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4
64
biển
Theo quy định tại Chương V
31,214
8
Sơn màu giá phao
8
cái
Theo quy định tại Chương V
442,753
9
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao
204
Cái
Theo quy định tại Chương V
194,488
10
Sơn màu lồng đèn
8
cái
Theo quy định tại Chương V
130,671
11
Đo dò sơ khảo bãi cạn
0.9
Km2
Theo quy định tại Chương V
8,896,490
12
Sơn màu cột sắt L = 3,75m
10
Cột
Theo quy định tại Chương V
317,183
13
Sông Gia Hội (từ Cửa Nhượng đến Cầu Họ)
0
Theo quy định tại Chương V
14
Sơn màu cột sắt L = 6,5m
90
Cột
Theo quy định tại Chương V
545,724
15
Hành trình kiểm tra tuyến luồng, thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên
2.704
Km
Theo quy định tại Chương V
96,364
16
Sơn màu dàn đăng tiêu
1
dàn
Theo quy định tại Chương V
6,731,980
17
Hành trình kiểm tra, đánh giá chất lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên để phục vụ nghiệm thu
624
Km
Theo quy định tại Chương V
22,303
18
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba
1
Biển
Theo quy định tại Chương V
505,418
19
Hành trình kiểm tra đột xuất sau thiên tai
156
Km
Theo quy định tại Chương V
22,303
20
Sơn màu biển báo hiệu CNV
2
biển
Theo quy định tại Chương V
876,951
21
Hành trình kiểm tra giao thông đường thủy nội địa khi xảy ra tai nạn
208
Km
Theo quy định tại Chương V
22,303
22
Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt
68
Biển
Theo quy định tại Chương V
252,787
23
Trực đảm bảo giao thông
365
Ngày
Theo quy định tại Chương V
1,771,618
24
Sơn màu biển Km ĐTNĐ KT 1,4x2m
10
Biển
Theo quy định tại Chương V
672,525
25
Trực phòng chống thiên tai
18
ngày
Theo quy định tại Chương V
4,115,484
26
Sơn màu biển Km ĐTNĐ KT 1,4x0,7m
5
Biển
Theo quy định tại Chương V
171,785
27
Đọc mực nước (Sông vùng triều)
365
ngày
Theo quy định tại Chương V
760,385
28
Sơn màu cột thuỷ chí
4
cột
Theo quy định tại Chương V
378,122
29
Làm việc với địa phương bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy
24
Lần
Theo quy định tại Chương V
442,905
30
Sơn màu biển báo hiệu KTT
32
biển
Theo quy định tại Chương V
252,787
31
Chỉnh cột báo hiệu
5
Cột
Theo quy định tại Chương V
315,739
32
Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4
128
biển
Theo quy định tại Chương V
28,274
33
Dịch chuyển cột báo hiệu: 10%
1
Cột
Theo quy định tại Chương V
1,517,147
34
Sơn màu thước nước ngược
12
m2
Theo quy định tại Chương V
140,045
35
Thả phao (có đèn)
24
Quả
Theo quy định tại Chương V
1,382,330
36
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao
48
Cái
Theo quy định tại Chương V
179,163
37
Thả phao (không đèn)
28
Quả
Theo quy định tại Chương V
1,272,801
38
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột
12
Cái
Theo quy định tại Chương V
245,699
39
Chỉnh phao (tính 50% KL)
117
Quả
Theo quy định tại Chương V
1,470,204
40
Đo dò sơ khảo bãi cạn
1.8
Km2
Theo quy định tại Chương V
8,324,909
41
Chống bồi rùa (tính 50% KL)
117
Quả
Theo quy định tại Chương V
843,928
42
Trục phao
52
Quả
Theo quy định tại Chương V
1,855,244
43
Phát quang quanh báo hiệu
76
lần
Theo quy định tại Chương V
131,173
44
Bảo dưỡng phao sắt F1,0m
26
quả
Theo quy định tại Chương V
4,094,821
45
Bảo dưỡng xích và phụ kiện: 26 sợi x 15m/sợi
390
m
Theo quy định tại Chương V
46,247
46
Bảo dưỡng biển phao D1,0m bờ trái
13
biển
Theo quy định tại Chương V
470,334
47
Bảo dưỡng biển phao D1,0 bờ phải
13
biển
Theo quy định tại Chương V
900,661
48
Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ
13
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
72,304
49
Bảo dưỡng tiêu thị hình nón
13
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
52,670
50
Bảo dưỡng giá phao
26
cái
Theo quy định tại Chương V
928,280
51
Bảo dưỡng lồng đèn
26
cái
Theo quy định tại Chương V
273,806
52
Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m (4/7)
38
Cột
Theo quy định tại Chương V
1,139,961
53
Bảo dưỡng cột sắt L = 7,5m
4
Cột
Theo quy định tại Chương V
1,388,884
54
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba
2
Biển
Theo quy định tại Chương V
801,155
55
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông hai mặt
1
Biển
Theo quy định tại Chương V
795,072
56
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt
13
Biển
Theo quy định tại Chương V
628,364
57
Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV
2
Biển
Theo quy định tại Chương V
1,388,070
58
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ
14
Biển
Theo quy định tại Chương V
1,220,917
59
Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT
2
Biển
Theo quy định tại Chương V
493,331
60
Bảo dưỡng biển C.113 và C.114
8
Biển
Theo quy định tại Chương V
157,565
61
Sơn màu phao sắt F1,0m
26
quả
Theo quy định tại Chương V
856,389
62
Sơn màu biển phao bờ trái
13
biển
Theo quy định tại Chương V
224,513
63
Sơn màu biển phao bờ phải
13
biển
Theo quy định tại Chương V
449,631
64
Sơn màu tiêu thị hình trụ
13
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
34,236
65
Sơn màu tiêu thị hình nón
13
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
25,370
66
Sơn màu giá phao
26
cái
Theo quy định tại Chương V
442,753
67
Sơn màu lồng đèn
26
cái
Theo quy định tại Chương V
130,671
68
Sơn màu cột sắt L = 6,5m (4/7)
38
Cột
Theo quy định tại Chương V
545,724
69
Sơn màu cột sắt L = 7,5m
4
Cột
Theo quy định tại Chương V
634,366
70
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba KT 1,2x1,2m
2
Biển
Theo quy định tại Chương V
505,418
71
Sơn màu biển báo hiệu vuông hai mặt KT 1,2x1,2m
1
Biển
Theo quy định tại Chương V
505,418
72
Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2m
13
Biển
Theo quy định tại Chương V
252,787
73
Sơn màu biển báo hiệu CNV KT 1,2x1,2m
2
Biển
Theo quy định tại Chương V
876,951
74
Sơn màu biển Km ĐTNĐ KT 2,0x1,4m
14
Biển
Theo quy định tại Chương V
672,525
75
Sơn màu cột thủy chí
2
cột
Theo quy định tại Chương V
378,122
76
Sơn màu biển báo hiệu KTT
2
Biển
Theo quy định tại Chương V
252,787
77
Sơn màu biển C.113 và C.114
8
Biển
Theo quy định tại Chương V
28,274
78
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao
144
Cái
Theo quy định tại Chương V
179,163
79
Đo dò sơ khảo bãi cạn
2.6
Km2
Theo quy định tại Chương V
8,324,909
80
Tuyến sông Nghèn (đoạn Km0 - Km13+500, Cửa Sót đến cầu Nghèn)
0
Theo quy định tại Chương V
81
Hành trình kiểm tra tuyến luồng, thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên
1.404
Km
Theo quy định tại Chương V
105,368
82
Hành trình kiểm tra, đánh giá chất lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên để phục vụ nghiệm thu
324
Km
Theo quy định tại Chương V
23,125
83
Hành trình kiểm tra đột xuất sau thiên tai
81
Km
Theo quy định tại Chương V
23,125
84
Hành trình kiểm tra giao thông đường thủy nội địa khi xảy ra tai nạn
108
Km
Theo quy định tại Chương V
23,125
85
Trực đảm bảo giao thông
365
Ngày
Theo quy định tại Chương V
2,007,834
86
Trực phòng chống thiên tai
18
Ngày
Theo quy định tại Chương V
4,664,216
87
Làm việc với địa phương bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy
28
Lần
Theo quy định tại Chương V
501,958
88
Chỉnh cột báo hiệu
5
Cột
Theo quy định tại Chương V
351,843
89
Tuyến Sông La (từ Km0 - Km13, ngã ba Núi Thành đến ngã ba Linh Cảm)
0
Theo quy định tại Chương V
90
Dịch chuyển cột báo hiệu: 10%
1
Cột
Theo quy định tại Chương V
1,713,438
91
Hành trình kiểm tra tuyến luồng, thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên
1.352
Km
Theo quy định tại Chương V
96,364
92
Thả phao (không đèn) D1,0m
16
quả
Theo quy định tại Chương V
1,403,972
93
Hành trình kiểm tra, đánh giá chất lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên để phục vụ nghiệm thu
312
Km
Theo quy định tại Chương V
22,303
94
Thả phao (có đèn) D1,0m
20
quả
Theo quy định tại Chương V
1,520,612
95
Hành trình kiểm tra đột xuất sau thiên tai
78
Km
Theo quy định tại Chương V
22,303
96
Thả phao không đèn D1,2m
2
quả
Theo quy định tại Chương V
1,841,936
97
Hành trình kiểm tra giao thông đường thủy nội địa khi xảy ra tai nạn
104
Km
Theo quy định tại Chương V
22,303
98
Thả phao có đèn D1,2m
6
quả
Theo quy định tại Chương V
1,958,576
99
Trực đảm bảo giao thông
365
Ngày
Theo quy định tại Chương V
1,771,618
100
Thả phao (có đèn) D1,4m
30
quả
Theo quy định tại Chương V
2,408,802
101
Trực phòng chống thiên tai
18
Ngày
Theo quy định tại Chương V
4,115,484
102
Chỉnh phao D1,0m (tính 50% KL)
81
quả
Theo quy định tại Chương V
1,615,278
103
Đọc mực nước sông vùng triều
365
Ngày
Theo quy định tại Chương V
760,385
104
Chỉnh phao D1,2m (tính 50% KL)
18
quả
Theo quy định tại Chương V
2,080,488
105
Làm việc với địa phương bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy
28
Lần
Theo quy định tại Chương V
442,905
106
Chỉnh phao D1,4m (tính 50% KL)
67.5
quả
Theo quy định tại Chương V
2,541,504
107
Chỉnh cột báo hiệu
5
Cột
Theo quy định tại Chương V
315,739
108
Chống bồi rùa phao D1,0m (tính 50% KL)
81
quả
Theo quy định tại Chương V
925,195
109
Dịch chuyển cột báo hiệu: 10%
1
Cột
Theo quy định tại Chương V
1,517,147
110
Chống bồi rùa phao D1,2m (tính 50% KL)
18
quả
Theo quy định tại Chương V
1,147,832
111
Thả phao không đèn F1,0m
22
quả
Theo quy định tại Chương V
1,272,801
112
Chống bồi rùa D1,4m (tính 50% KL)
68
quả
Theo quy định tại Chương V
1,369,608
113
Thả phao có đèn F1,2m
8
quả
Theo quy định tại Chương V
1,780,481
114
Trục phao D1,0m
36
quả
Theo quy định tại Chương V
2,039,882
115
Thả phao F1,4m (có đèn)
12
quả
Theo quy định tại Chương V
2,189,829
116
Trục phao D1,2m
8
quả
Theo quy định tại Chương V
2,751,873
117
Thả phao F1,4m (không đèn)
4
quả
Theo quy định tại Chương V
2,080,300
118
Trục phao D1,4m
30
quả
Theo quy định tại Chương V
3,466,263
119
Điều chỉnh phao không đèn F1,0m (tính 50%)
50
quả
Theo quy định tại Chương V
1,470,204
120
Phát quang quanh báo hiệu
64
lần
Theo quy định tại Chương V
148,663
121
Điều chỉnh phao F1,2m (Tính 50% KL)
18
quả
Theo quy định tại Chương V
1,893,718
122
Bảo dưỡng phao sắt F1,0m
18
quả
Theo quy định tại Chương V
3,135,869
123
Điều chỉnh phao F1,4m (tính 50% KL)
36
quả
Theo quy định tại Chương V
2,313,342
124
Bảo dưỡng phao sắt F1,2m
4
quả
Theo quy định tại Chương V
3,749,560
125
Chống bồi rùa phao không đèn F1,0m (tính 50% KL)
50
quả
Theo quy định tại Chương V
843,928
126
Bảo dưỡng phao sắt F1,4m
15
quả
Theo quy định tại Chương V
4,823,537
127
Chống bồi rùa phao F1,2m (tính 50% KL)
18
quả
Theo quy định tại Chương V
1,046,984
128
Bảo dưỡng xích và phụ kiện: 37 sợi x 15m/sợi
555
m
Theo quy định tại Chương V
49,897
129
Chống bồi rùa phao F1,4m (tính 50% KL)
36
quả
Theo quy định tại Chương V
1,249,280
130
Bảo dưỡng biển phao bờ trái
18
biển
Theo quy định tại Chương V
523,967
131
Trục phao không đèn F1,0m
22
quả
Theo quy định tại Chương V
1,855,244
132
Bảo dưỡng biển phao bờ phải
19
biển
Theo quy định tại Chương V
1,007,825
133
Trục phao có đèn F1,2m
8
quả
Theo quy định tại Chương V
2,502,362
134
Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ
19
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
80,516
135
Trục phao F1,4m
16
quả
Theo quy định tại Chương V
3,151,785
136
Bảo dưỡng tiêu thị hình nón
18
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
58,652
137
Phát quang quanh báo hiệu
148
lần
Theo quy định tại Chương V
131,173
138
Bảo dưỡng giá phao
37
cái
Theo quy định tại Chương V
1,033,821
139
Bảo dưỡng thân phao sắt F1,0m
11
quả
Theo quy định tại Chương V
2,799,982
140
Bảo dưỡng lồng đèn
37
cái
Theo quy định tại Chương V
304,931
141
Bảo dưỡng thân phao sắt F1,2m
4
quả
Theo quy định tại Chương V
3,353,146
142
Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m
30
cột
Theo quy định tại Chương V
1,265,284
143
Bảo dưỡng thân phao sắt F1,4m
8
quả
Theo quy định tại Chương V
4,316,614
144
Bảo dưỡng cột sắt L = 7,5m
1
Cột
Theo quy định tại Chương V
1,542,492
145
Bảo dưỡng xích và phụ kiện: 11 sợi x 13m
143
m
Theo quy định tại Chương V
46,247
146
Bảo dưỡng dàn đăng tiêu
1
dàn
Theo quy định tại Chương V
31,619,878
147
Bảo dưỡng xích và phụ kiện: 12 sợi x 15m
27
m
Theo quy định tại Chương V
46,247
148
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba KT 1,5x1,5m
1
biển
Theo quy định tại Chương V
1,385,453
149
Bảo dưỡng biển phao bờ trái
12
biển
Theo quy định tại Chương V
470,334
150
Bảo dưỡng biển hình vuông 2mặt KT 1,2x1,2m
1
biển
Theo quy định tại Chương V
880,235
151
Bảo dưỡng biển phao bờ phải
11
biển
Theo quy định tại Chương V
900,661
152
Bảo dưỡng biển hình vuông 2mặt KT 1,5x1,5m
5
biển
Theo quy định tại Chương V
1,385,453
153
Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ
11
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
72,304
154
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2m
5
biển
Theo quy định tại Chương V
698,725
155
Bảo dưỡng tiêu thị hình nón
12
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
52,670
156
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,5x1,5m
7
biển
Theo quy định tại Chương V
1,092,219
157
Bảo dưỡng giá phao
23
cái
Theo quy định tại Chương V
928,280
158
Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV KT 1,5x1,5m
1
biển
Theo quy định tại Chương V
2,402,132
159
Bảo dưỡng lồng đèn trên phao
10
cái
Theo quy định tại Chương V
273,806
160
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m)
5
biển
Theo quy định tại Chương V
1,357,641
161
Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m
63
Cột
Theo quy định tại Chương V
1,139,961
162
Bảo dưỡng biển BH định hướng KT 1,2x1,2m
1
biển
Theo quy định tại Chương V
1,773,396
163
Bảo dưỡng cột sắt L = 7,5m
9
Cột
Theo quy định tại Chương V
1,388,884
164
Bảo dưỡng biển BH định hướng KT 1,5x1,5m
1
biển
Theo quy định tại Chương V
2,771,502
165
Bảo dưỡng cột thép dạng dàn thanh liên kết
2
Dàn
Theo quy định tại Chương V
28,331,355
166
Bảo dưỡng lồng đèn trên cột
11
chiếc
Theo quy định tại Chương V
304,931
167
Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,2m x 1,2m
3
biển
Theo quy định tại Chương V
795,072
168
Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT
6
biển
Theo quy định tại Chương V
548,585
169
Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,5m x 1,5m
6
biển
Theo quy định tại Chương V
1,251,220
170
Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4
24
biển
Theo quy định tại Chương V
175,206
171
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba KT 1,5x1,5m
3
biển
Theo quy định tại Chương V
1,251,220
172
Bảo dưỡng lồng đèn trên cầu
32
chiếc
Theo quy định tại Chương V
304,931
173
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba KT 1,2x1,2m
1
biển
Theo quy định tại Chương V
801,155
174
Sơn màu phao sắt F1,0m
18
quả
Theo quy định tại Chương V
922,141
175
Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,2x1,2m
3
biển
Theo quy định tại Chương V
1,388,070
176
Sơn màu phao sắt F1,2m
4
quả
Theo quy định tại Chương V
1,083,229
177
Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV 1,5x1,5m
1
biển
Theo quy định tại Chương V
2,169,353
178
Sơn màu phao sắt F1,4m
15
quả
Theo quy định tại Chương V
1,202,897
179
Bảo dưỡng biển BH vuông 1 mặt KT 1,2x1,2m
13
biển
Theo quy định tại Chương V
628,364
180
Sơn màu biển phao bờ trái
18
biển
Theo quy định tại Chương V
247,832
181
Bảo dưỡng biển BH vuông 1 mặt KT 1,5x1,5m
18
biển
Theo quy định tại Chương V
982,217
182
Sơn màu biển phao bờ phải
19
biển
Theo quy định tại Chương V
496,369
183
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m)
13
biển
Theo quy định tại Chương V
1,220,917
184
Sơn màu tiêu thị hình trụ
19
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
37,785
185
Bảo dưỡng lồng đèn trên cột, trên cầu
18
cái
Theo quy định tại Chương V
273,806
186
Sơn màu tiêu thị hình nón
18
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
28,006
187
Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT
6
biển
Theo quy định tại Chương V
493,331
188
Sơn màu giá phao
37
cái
Theo quy định tại Chương V
488,781
189
Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4
24
biển
Theo quy định tại Chương V
157,565
190
Sơn màu lồng đèn
37
cái
Theo quy định tại Chương V
144,256
191
Quả phao sắt F1,0m
11
quả
Theo quy định tại Chương V
856,389
192
Sơn màu cột sắt L = 6,5m
30
cột
Theo quy định tại Chương V
597,746
193
Quả phao sắt F1,2m
4
quả
Theo quy định tại Chương V
1,008,141
194
Sơn màu cột sắt L = 7,5m
1
Cột
Theo quy định tại Chương V
694,701
195
Quả phao sắt F1,4m
8
quả
Theo quy định tại Chương V
1,123,142
196
Sơn màu dàn đăng tiêu
1
dàn
Theo quy định tại Chương V
7,279,063
197
Sơn màu biển phao bờ trái
12
biển
Theo quy định tại Chương V
224,513
198
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba KT 1,5 x 1,5m
1
biển
Theo quy định tại Chương V
872,419
199
Sơn màu biển phao bờ phải
11
biển
Theo quy định tại Chương V
449,631
200
Sơn màu biển báo hiệu hình vuông 2 mặt KT 1,2x1,2m
1
biển
Theo quy định tại Chương V
557,935
201
Sơn màu tiêu thị hình trụ
11
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
34,236
202
Sơn màu biển báo hiệu hình vuông 2 mặt KT 1,5x1,5m
5
biển
Theo quy định tại Chương V
872,419
203
Sơn màu tiêu thị hình nón
12
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
25,370
204
Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2m
5
biển
Theo quy định tại Chương V
279,045
205
Sơn màu giá phao
23
cái
Theo quy định tại Chương V
442,753
206
Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,5x1,5m
7
biển
Theo quy định tại Chương V
436,132
207
Sơn màu lồng đèn
10
cái
Theo quy định tại Chương V
130,671
208
Sơn màu biển báo hiệu CNV KT 1,5x1,5m
1
biển
Theo quy định tại Chương V
1,512,028
209
Sơn màu cột sắt L = 6,5m
63
Cột
Theo quy định tại Chương V
545,724
210
Sơn màu biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m)
5
biển
Theo quy định tại Chương V
742,046
211
Sơn màu cột sắt L = 7,5m
9
Cột
Theo quy định tại Chương V
634,366
212
Sơn màu biển định hướng KT 1,2x1,2m
1
biển
Theo quy định tại Chương V
1,116,732
213
Sơn màu dàn đăng tiêu 12m
2
dàn
Theo quy định tại Chương V
6,731,980
214
Sơn màu biển định hướng KT 1,5x1,5m
1
biển
Theo quy định tại Chương V
1,744,683
215
Sơn màu cột thủy chí
6
cột
Theo quy định tại Chương V
378,122
216
Sơn màu báo hiệu tĩnh không trực tiếp (Thước nước ngược)
8
m2
Theo quy định tại Chương V
147,559
217
Sơn màu Thước nước ngược
36.5
m2
Theo quy định tại Chương V
140,045
218
Sơn màu lồng đèn trên cột
11
chiếc
Theo quy định tại Chương V
144,256
219
Sơn màu biển hình vuông 2 mặt KT 1,2m x 1,2m
3
biển
Theo quy định tại Chương V
505,418
220
Sơn màu biển báo hiệu KTT
6
biển
Theo quy định tại Chương V
279,045
221
Sơn màu biển hình vuông 2 mặt KT 1,5m x 1,5m
6
biển
Theo quy định tại Chương V
790,298
222
Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4
24
biển
Theo quy định tại Chương V
31,214
223
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba KT 1,5x1,5m
3
biển
Theo quy định tại Chương V
790,298
224
Sơn màu lồng đèn trên cầu
32
chiếc
Theo quy định tại Chương V
144,256
225
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba KT 1,2x1,2m
1
biển
Theo quy định tại Chương V
505,418
226
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao
324
Cái
Theo quy định tại Chương V
194,488
227
Sơn màu biển báo hiệu CNV KT 1,2x1,2m
3
biển
Theo quy định tại Chương V
876,951
228
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cầu
384
Cái
Theo quy định tại Chương V
329,165
229
Sơn màu biển báo hiệu CNV KT 1,5x1,5m
1
biển
Theo quy định tại Chương V
1,369,684
230
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột
132
Cái
Theo quy định tại Chương V
267,112
231
Sơn màu biển BH vuông một mặt KT 1,2x1,2m
13
biển
Theo quy định tại Chương V
252,787
232
Đo dò sơ khảo bãi cạn
3.5
Km2
Theo quy định tại Chương V
8,896,490
233
Sơn màu biển BH vuông một mặt KT 1,5x1,5m
18
biển
Theo quy định tại Chương V
395,071
234
Tuyến sông Nghèn (đoạn Km13+500 - Km38+500, Cửa Sót đến cầu Nghèn)
0
Theo quy định tại Chương V
235
Sơn màu biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m)
13
biển
Theo quy định tại Chương V
672,525
236
Đơn vị bảo trì công trình đường thuỷ nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyờn toàn bộ tuyến luồng
2.600
Km
Theo quy định tại Chương V
96,364
237
Sơn màu biển báo hiệu KTT
6
biển
Theo quy định tại Chương V
252,787
238
Hành trình kiểm tra, đánh giá chất lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên để phục vụ nghiệm thu
600
Km
Theo quy định tại Chương V
22,303
239
Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4
24
biển
Theo quy định tại Chương V
28,274
240
Hành trình kiểm tra đột xuất sau thiên tai
150
Km
Theo quy định tại Chương V
22,303
241
Sơn màu lồng đèn trên cầu, trên cột
18
Chiếc
Theo quy định tại Chương V
130,671
242
Hành trình kiểm tra giao thông đường thủy nội địa khi xảy ra tai nạn
200
Km
Theo quy định tại Chương V
22,303
243
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột
72
Cái
Theo quy định tại Chương V
245,699
244
Trực đảm bảo giao thông
366
Ngày
Theo quy định tại Chương V
1,771,618
245
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cầu
120
Cái
Theo quy định tại Chương V
303,285
246
Trực phòng chống thiên tai
18
Ngày
Theo quy định tại Chương V
4,115,484
247
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao
120
Cái
Theo quy định tại Chương V
179,163
248
Đọc mực nước sông vùng triều
366
Ngày
Theo quy định tại Chương V
760,385
249
Đo dò sơ khảo bãi cạn
12.024
Km2
Theo quy định tại Chương V
8,324,909
250
Làm việc với địa phương bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông thủy
36
Lần
Theo quy định tại Chương V
442,905
251
Tuyến sông Ngàn Sâu (đoạn từ Km13+00 - Km40+00, ngã ba Linh Cảm đến Ngã ba Cửa Rào)
0
Theo quy định tại Chương V
252
Chỉnh cột báo hiệu
7
Cột
Theo quy định tại Chương V
315,739
253
Hành trình kiểm tra tuyến luồng, thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên
2.808
Km
Theo quy định tại Chương V
96,364
254
Dịch chuyển cột báo hiệu
11
Cột
Theo quy định tại Chương V
1,517,147
255
Hành trình kiểm tra, đánh giá chất lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên để phục vụ nghiệm thu
648
Km
Theo quy định tại Chương V
22,303
256
Thả phao F1,2m (có đèn)
20
quả
Theo quy định tại Chương V
1,780,481
257
Hành trình kiểm tra đột xuất sau thiên tai
162
Km
Theo quy định tại Chương V
22,303
258
Thả phao F1,4m (có đèn)
16
quả
Theo quy định tại Chương V
2,189,829
259
Hành trình kiểm tra giao thông đường thủy nội địa khi xảy ra tai nạn
216
Km
Theo quy định tại Chương V
22,303
260
Chỉnh phao f1,2m (tính 50% KL)
45
quả
Theo quy định tại Chương V
1,893,718
261
Trực đảm bảo giao thông
365
Ngày
Theo quy định tại Chương V
1,771,618
262
Chỉnh phao f1,4m (tính 50% KL)
36
quả
Theo quy định tại Chương V
2,313,342
263
Trực phòng chống thiên tai
18
Ngày
Theo quy định tại Chương V
4,115,484
264
Chống bồi rùa F1,2m (tính 50% KL)
45
quả
Theo quy định tại Chương V
1,046,984
265
Đọc mực nước sông vùng lũ
365
Ngày
Theo quy định tại Chương V
228,115
266
Chống bồi rùa F1,4m (tính 50% KL)
36
quả
Theo quy định tại Chương V
1,249,280
267
Làm việc với địa phương bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy
44
Lần
Theo quy định tại Chương V
442,905
268
Trục phao F1,2m
20
quả
Theo quy định tại Chương V
2,502,362
269
Chỉnh cột báo hiệu
5
Cột
Theo quy định tại Chương V
315,739
270
Trục phao F1,4m
16
quả
Theo quy định tại Chương V
3,151,785
271
Dịch chuyển cột báo hiệu: 10%
1
Cột
Theo quy định tại Chương V
1,517,147
272
Phát quang quanh báo hiệu
184
lần
Theo quy định tại Chương V
131,173
273
Thả phao (không đèn) D1,0m
28
Quả
Theo quy định tại Chương V
1,272,801
274
Bảo dưỡng phao sắt F1,2m
10
quả
Theo quy định tại Chương V
3,353,146
275
Thả phao (có đèn) D1,0m
12
Quả
Theo quy định tại Chương V
1,382,330
276
Bảo dưỡng phao sắt F1,4m
8
quả
Theo quy định tại Chương V
4,316,614
277
Điều chỉnh phao (tính 50% KL)
90
Quả
Theo quy định tại Chương V
1,470,204
278
Bảo dưỡng xích và phụ kiện: 18 sợi x 15m/sợi
270
m
Theo quy định tại Chương V
46,247
279
Chống bồi rùa phao (tính 50% KL)
90
Quả
Theo quy định tại Chương V
843,928
280
Bảo dưỡng biển phao bờ trái
9
biển
Theo quy định tại Chương V
470,334
281
Trục phao
40
Quả
Theo quy định tại Chương V
1,855,244
282
Bảo dưỡng biển phao bờ phải
9
biển
Theo quy định tại Chương V
900,661
283
Phát quang quanh báo hiệu
176
Lần
Theo quy định tại Chương V
131,173
284
Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ
9
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
72,304
285
Bảo dưỡng phao sắt F1,0m
20
quả
Theo quy định tại Chương V
2,799,982
286
Bảo dưỡng tiêu thị hình nón
9
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
52,670
287
Bảo dưỡng xích và phụ kiện: 20 sợi x 15m/sợi
300
m
Theo quy định tại Chương V
46,247
288
Bảo dưỡng giá phao
18
cái
Theo quy định tại Chương V
928,280
289
Bảo dưỡng biển phao bờ trái
10
biển
Theo quy định tại Chương V
470,334
290
Bảo dưỡng lồng đèn
18
cái
Theo quy định tại Chương V
273,806
291
Bảo dưỡng biển phao bờ phải
10
biển
Theo quy định tại Chương V
900,661
292
Bảo dưỡng cột sắt L = 3,5m
20
cột
Theo quy định tại Chương V
654,267
293
Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ
10
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
72,304
294
Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m
56
cột
Theo quy định tại Chương V
1,139,961
295
Bảo dưỡng tiêu thị hình nón
10
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
52,670
296
Bảo dưỡng cột sắt L = 7,5m
36
Cột
Theo quy định tại Chương V
1,388,884
297
Bảo dưỡng giá phao
20
cái
Theo quy định tại Chương V
928,280
298
Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,2m x 1,2m
2
biển
Theo quy định tại Chương V
795,072
299
Bảo dưỡng lồng đèn
6
cái
Theo quy định tại Chương V
273,806
300
Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,5m x 1,5m
13
biển
Theo quy định tại Chương V
1,251,220
301
Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m
78
Cột
Theo quy định tại Chương V
1,139,961
302
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba KT 1,2x1,2m
4
biển
Theo quy định tại Chương V
801,155
303
Bảo dưỡng cột sắt L = 7,5m
10
Cột
Theo quy định tại Chương V
1,388,884
304
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba KT 1,5x1,5m
2
biển
Theo quy định tại Chương V
1,251,220
305
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba KT 1,2x1,2m
1
Biển
Theo quy định tại Chương V
801,155
306
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2m x 1,2m
9
biển
Theo quy định tại Chương V
628,364
307
Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV KT 1,2x1,2m
1
Biển
Theo quy định tại Chương V
1,388,070
308
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,5m x 1,5m
22
biển
Theo quy định tại Chương V
982,217
309
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2m
23
Biển
Theo quy định tại Chương V
628,364
310
Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV KT1,2x1,2m
1
biển
Theo quy định tại Chương V
1,388,070
311
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông hai mặt KT 1,2x1,2m
9
Biển
Theo quy định tại Chương V
795,072
312
Bảo dưỡng biển BH định hướng KT 1,2mx1,2m
2
biển
Theo quy định tại Chương V
1,601,549
313
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ 2,0x1,4m
5
Biển
Theo quy định tại Chương V
1,220,917
314
Bảo dưỡng biển BH định hướng KT 1,5m x 1,5m
7
biển
Theo quy định tại Chương V
2,502,934
315
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ 1,4x0,7m
22
Biển
Theo quy định tại Chương V
427,321
316
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m)
25
biển
Theo quy định tại Chương V
1,220,917
317
Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT KT 1,2x1,2m
6
Biển
Theo quy định tại Chương V
493,331
318
Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT
8
biển
Theo quy định tại Chương V
493,331
319
Bảo dưỡng biển C.113 và C.114
24
Biển
Theo quy định tại Chương V
157,565
320
Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4
32
biển
Theo quy định tại Chương V
157,565
321
Sơn màu phao sắt F1,0m
20
quả
Theo quy định tại Chương V
856,389
322
Bảo dưỡng lồng đèn
33
chiếc
Theo quy định tại Chương V
273,806
323
Sơn màu biển phao bờ trái
10
biển
Theo quy định tại Chương V
224,513
324
Sơn màu phao sắt F1,2m
10
quả
Theo quy định tại Chương V
1,008,141
325
Sơn màu biển phao bờ phải
10
biển
Theo quy định tại Chương V
449,631
326
Sơn màu phao sắt F1,4m
8
quả
Theo quy định tại Chương V
1,123,142
327
Sơn màu tiêu thị hình trụ
10
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
34,236
328
Sơn màu biển phao bờ trái
9
biển
Theo quy định tại Chương V
224,513
329
Sơn màu tiêu thị hình nón
10
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
25,370
330
Sơn màu biển phao bờ phải
9
biển
Theo quy định tại Chương V
449,631
331
Sơn màu gíá phao
20
cái
Theo quy định tại Chương V
442,753
332
Sơn màu tiêu thị hình trụ
9
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
34,236
333
Sơn màu lồng đèn
14
cái
Theo quy định tại Chương V
130,671
334
Sơn màu tiêu thị hình nón
9
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
25,370
335
Sơn màu cột sắt L = 6,5m
78
Cột
Theo quy định tại Chương V
545,724
336
Sơn màu giá phao
18
cái
Theo quy định tại Chương V
442,753
337
Sơn màu cột sắt L = 7,5m
10
Cột
Theo quy định tại Chương V
634,366
338
Sơn màu lồng đèn
18
cái
Theo quy định tại Chương V
130,671
339
Sơn màu cột thủy chí
6
Cột
Theo quy định tại Chương V
378,122
340
Sơn màu cột sắt L = 3,75m
20
cột
Theo quy định tại Chương V
317,183
341
Sơn màu thước nước ngược
24
m2
Theo quy định tại Chương V
140,045
342
Sơn màu cột sắt L = 6,5m
56
cột
Theo quy định tại Chương V
545,724
343
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba KT 1,2x1,2m
1
Biển
Theo quy định tại Chương V
505,418
344
Sơn màu cột sắt L = 7,5m
36
Cột
Theo quy định tại Chương V
634,366
345
Sơn màu biển báo hiệu CNV KT 1,2x1,2m
1
Biển
Theo quy định tại Chương V
876,951
346
Sơn màu biển báo hiệu hình vuông 2 mặt KT 1,2m x 1,2m
2
biển
Theo quy định tại Chương V
505,418
347
Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2m
23
Biển
Theo quy định tại Chương V
252,787
348
Sơn màu biển báo hiệu hình vuông 2 mặt KT 1,5m x 1,5m
13
biển
Theo quy định tại Chương V
790,298
349
Sơn màu biển báo hiệu vuông hai mặt KT 1,2x1,2m
9
Biển
Theo quy định tại Chương V
505,418
350
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba KT 1,2x1,2m
4
biển
Theo quy định tại Chương V
505,418
351
Sơn màu biển Km ĐTNĐ 2,0x1,4m
5
Biển
Theo quy định tại Chương V
672,525
352
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba KT 1,5x1,5m
2
biển
Theo quy định tại Chương V
790,298
353
Sơn màu biển Km ĐTNĐ 1,4x0,7m
22
Biển
Theo quy định tại Chương V
171,785
354
Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2m x 1,2m
9
biển
Theo quy định tại Chương V
252,787
355
Sơn màu biển báo hiệu KTT KT 1,2x1,2m
6
Biển
Theo quy định tại Chương V
252,787
356
Sơn màu biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,5m x 1,5m
22
biển
Theo quy định tại Chương V
395,071
357
Sơn màu biển C.113 và C.114 KT 0,6x0,6m
24
Biển
Theo quy định tại Chương V
43,862
358
Sơn màu biển báo hiệu CNV KT 1,5m x 1,5m
1
biển
Theo quy định tại Chương V
1,369,684
359
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột
108
Cái
Theo quy định tại Chương V
245,699
360
Sơn màu biển BH định hướng KT 1,2mx1,2m
2
biển
Theo quy định tại Chương V
1,011,596
361
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao
72
Cái
Theo quy định tại Chương V
179,163
362
Sơn màu biển BH định hướng KT 1,5m x 1,5m
7
biển
Theo quy định tại Chương V
1,580,440
363
Đo dò sơ khảo bãi cạn
9.6
Km2
Theo quy định tại Chương V
8,324,909
364
Sơn màu biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m)
25
biển
Theo quy định tại Chương V
672,525
365
Sông Rào Cái (từ Ngã ba Sơn đến Cầu Họ)
0
Theo quy định tại Chương V
366
Sơn màu báo hiệu tĩnh không trực tiếp (Thước nước ngược)
36
m2
Theo quy định tại Chương V
140,045
367
Hành trình kiểm tra tuyến luồng, thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên
3.848
Km
Theo quy định tại Chương V
105,368
368
Sơn màu cột thuỷ chí
6
cột
Theo quy định tại Chương V
378,122
369
Hành trình kiểm tra, đánh giá chất lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên để phục vụ nghiệm thu
888
Km
Theo quy định tại Chương V
23,125
370
Sơn màu biển báo hiệu KTT
8
biển
Theo quy định tại Chương V
252,787
371
Hành trình kiểm tra đột xuất sau thiên tai
222
Km
Theo quy định tại Chương V
23,125
372
Sơn màu biển C1.1.3 và C1.1.4
32
biển
Theo quy định tại Chương V
28,274
373
Hành trình kiểm tra giao thông đường thủy nội địa khi xảy ra tai nạn
296
Km
Theo quy định tại Chương V
23,125
374
Sơn màu lồng đèn trên cầu, cột
81
cái
Theo quy định tại Chương V
130,671
375
Trực đảm bảo giao thông
365
Ngày
Theo quy định tại Chương V
2,007,834
376
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên phao
216
Cái
Theo quy định tại Chương V
179,163
377
Trực phòng chống thiên tai
18
Ngày
Theo quy định tại Chương V
4,664,216
378
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cầu
576
Cái
Theo quy định tại Chương V
303,285
379
Đọc mực nước (Sông vùng triều, không đốt đèn)
365
Ngày
Theo quy định tại Chương V
861,769
380
Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng mặt trời trên cột
396
Cái
Theo quy định tại Chương V
245,699
381
Làm việc với địa phương bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy
60
lần
Theo quy định tại Chương V
501,958
382
Đo dò sơ khảo bãi cạn
9.2
Km2
Theo quy định tại Chương V
8,324,909
383
Chỉnh cột báo hiệu
5
Cột
Theo quy định tại Chương V
351,843
384
Kênh Nhà Lê (từ Km38+500 - Km64+500, Cửa Sót đến cầu Nghèn)
0
Theo quy định tại Chương V
385
Dịch chuyển cột báo hiệu: 10%
1
Cột
Theo quy định tại Chương V
1,713,438
386
Hành trình kiểm tra tuyến luồng, thực hiện công tác bảo dưỡng thường xuyên
2.704
Km
Theo quy định tại Chương V
96,364
387
Thả phao F1,0m (có đèn)
18
quả
Theo quy định tại Chương V
1,520,612
388
Hành trình kiểm tra, đánh giá chất lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên để phục vụ nghiệm thu
624
Km
Theo quy định tại Chương V
22,303
389
Thả phao F1,0m (không đèn)
6
quả
Theo quy định tại Chương V
1,403,972
390
Hành trình kiểm tra đột xuất sau thiên tai
156
Km
Theo quy định tại Chương V
22,303
391
Thả phao F1,2m (có đèn)
16
quả
Theo quy định tại Chương V
1,836,758
392
Hành trình kiểm tra giao thông đường thủy nội địa khi xảy ra tai nạn
208
Km
Theo quy định tại Chương V
22,303
393
Thả phao F1,2m (không đèn)
8
quả
Theo quy định tại Chương V
1,841,936
394
Trực đảm bảo giao thông
365
Ngày
Theo quy định tại Chương V
1,771,618
395
Chỉnh phao F1,0m (tính 50% KL)
54
quả
Theo quy định tại Chương V
1,615,278
396
Làm việc với địa phương bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông thủy
40
lần
Theo quy định tại Chương V
442,905
397
Chỉnh phao F1,2m (tính 50%KL)
54
quả
Theo quy định tại Chương V
2,080,488
398
Chỉnh cột báo hiệu
10
Cột
Theo quy định tại Chương V
315,739
399
Chống bồi rùa F1,0m (tính 50% KL)
54
quả
Theo quy định tại Chương V
925,195
400
Dịch chuyển cột báo hiệu: 10%
9
Cột
Theo quy định tại Chương V
1,517,147
401
Chống bồi rùa F1,2m (tính 50% KL)
54
quả
Theo quy định tại Chương V
1,147,832
402
Thả phao D 1,0m (có đèn)
8
Quả
Theo quy định tại Chương V
1,382,330
403
Trục phao F1,0m
24
quả
Theo quy định tại Chương V
2,039,882
404
Thả phao D 1,0m (không đèn)
4
Quả
Theo quy định tại Chương V
1,272,801
405
Trục phao F1,2m
24
quả
Theo quy định tại Chương V
2,751,873
406
Thả phao D 1,4m (không đèn)
4
Quả
Theo quy định tại Chương V
2,080,300
407
Phát quang quanh báo hiệu
190
lần
Theo quy định tại Chương V
148,663
408
Chỉnh phao D 1,0m (tính 50% KL)
27
Quả
Theo quy định tại Chương V
1,470,204
409
Bảo dưỡng phao sắt F1,0m
12
quả
Theo quy định tại Chương V
4,437,947
410
Chỉnh phao D 1,4m (tính 50% KL)
9
Quả
Theo quy định tại Chương V
2,313,342
411
Bảo dưỡng phao sắt F1,2m
12
quả
Theo quy định tại Chương V
5,063,945
412
Chống bồi rùa phao D 1,0m (Tính 50% KL)
27
Quả
Theo quy định tại Chương V
843,928
413
Bảo dưỡng xích và phụ kiện: 24 sợi x 15m/sợi
360
m
Theo quy định tại Chương V
49,897
414
Chống bồi rùa phao D 1,4m (tính 50% KL)
9
Quả
Theo quy định tại Chương V
1,249,280
415
Bảo dưỡng biển phao bờ trái
12
biển
Theo quy định tại Chương V
523,967
416
Trục phao D 1,0m
12
Quả
Theo quy định tại Chương V
1,855,244
417
Bảo dưỡng biển phao bờ phải
12
biển
Theo quy định tại Chương V
1,007,825
418
Trục phao D 1,4m
4
Quả
Theo quy định tại Chương V
3,151,785
419
Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ
12
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
80,516
420
Phát quang quanh cột báo hiệu
202
lần
Theo quy định tại Chương V
131,173
421
Bảo dưỡng tiêu thị hình nón
12
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
58,652
422
Bảo dưỡng phao sắt F1,0m
6
quả
Theo quy định tại Chương V
2,799,982
423
Bảo dưỡng giá phao
24
cái
Theo quy định tại Chương V
1,033,821
424
Bảo dưỡng phao sắt F1,4m
2
quả
Theo quy định tại Chương V
4,316,614
425
Bảo dưỡng lồng đèn
24
cái
Theo quy định tại Chương V
304,931
426
Bảo dưỡng xích và phụ kiện: 8 sợi x 15m/sợi
120
m
Theo quy định tại Chương V
46,247
427
Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m
95
cột
Theo quy định tại Chương V
1,265,284
428
Bảo dưỡng biển phao bờ trái
4
biển
Theo quy định tại Chương V
470,334
429
Bảo dưỡng biển hình vuông 2 mặt KT 1,2x1,2m
2
biển
Theo quy định tại Chương V
880,235
430
Bảo dưỡng biển phao bờ phải
4
biển
Theo quy định tại Chương V
900,661
431
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba
2
biển
Theo quy định tại Chương V
887,129
432
Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ
4
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
72,304
433
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt Kt 1,2x1,2m
57
biển
Theo quy định tại Chương V
698,725
434
Bảo dưỡng tiêu thị hình nón
4
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
52,670
435
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ (1,4mx2,0m)
17
biển
Theo quy định tại Chương V
1,357,662
436
Bảo dưỡng giá phao
8
cái
Theo quy định tại Chương V
928,280
437
Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT
20
biển
Theo quy định tại Chương V
548,585
438
Bảo dưỡng lồng đèn
8
cái
Theo quy định tại Chương V
273,806
439
Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4
64
biển
Theo quy định tại Chương V
175,206
440
Bảo dưỡng cột sắt L = 3,75m
10
Cột
Theo quy định tại Chương V
694,442
441
Sơn màu phao sắt F1,0m
12
quả
Theo quy định tại Chương V
922,141
442
Bảo dưỡng cột sắt L = 6,5m
90
Cột
Theo quy định tại Chương V
1,139,961
443
Sơn màu phao sắt F1,2m
12
quả
Theo quy định tại Chương V
1,083,229
444
Bảo dưỡng dàn đăng tiêu
1
dàn
Theo quy định tại Chương V
28,331,355
445
Sơn màu biển phao bờ trái
12
biển
Theo quy định tại Chương V
247,832
446
Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba
1
Biển
Theo quy định tại Chương V
801,155
447
Sơn màu biển phao bờ phải
12
biển
Theo quy định tại Chương V
496,369
448
Bảo dưỡng biển báo hiệu CNV
2
biển
Theo quy định tại Chương V
1,388,070
449
Sơn màu tiêu thị hình trụ
12
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
37,785
450
Bảo dưỡng biển báo hiệu vuông một mặt KT 1,2x1,2m
68
Biển
Theo quy định tại Chương V
628,364
451
Sơn màu tiêu thị hình nón
12
tiêu thị
Theo quy định tại Chương V
28,006
452
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ KT 2,0x1,4m
10
Biển
Theo quy định tại Chương V
1,220,917
453
Sơn màu giá phao
24
cái
Theo quy định tại Chương V
488,781
454
Bảo dưỡng biển Km ĐTNĐ KT 1,4x0,7m
5
Biển
Theo quy định tại Chương V
427,321
455
Sơn màu lồng đèn
24
cái
Theo quy định tại Chương V
144,256
456
Bảo dưỡng biển báo hiệu KTT
32
biển
Theo quy định tại Chương V
493,331
457
Sơn màu cột sắt L = 6,5m
95
cột
Theo quy định tại Chương V
597,746
458
Bảo dưỡng biển C1.1.3 và C1.1.4
128
biển
Theo quy định tại Chương V
157,565
459
Sơn màu cột thuỷ chí
2
cột
Theo quy định tại Chương V
398,409
460
Sơn màu phao sắt F1,0m
6
quả
Theo quy định tại Chương V
856,389
461
Sơn màu biển báo hiệu hình vuông 2 mặt KT 1,2x1,2m
2
biển
Theo quy định tại Chương V
557,935
462
Sơn màu phao sắt F1,4m
2
quả
Theo quy định tại Chương V
1,123,142
463
Sơn màu biển báo hiệu ngã ba
2
biển
Theo quy định tại Chương V
557,935
464
Sơn màu biển phao bờ trái
4
biển
Theo quy định tại Chương V
224,513
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second