Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0312566827 | 0312566827 | HUONG TRAM PRODUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
95.000.000 VND | 20 day | 20 days |
| 1 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Ngữ văn - Dùng cho lớp 9 |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 9,900,000 |
|
| 2 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Nam quốc sơn hà |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 185,000 |
|
| 3 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Hịch tướng sĩ |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 185,000 |
|
| 4 | Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 185,000 |
|
| 5 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 185,000 |
|
| 6 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 185,000 |
|
| 7 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Khuyến |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 185,000 |
|
| 8 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 185,000 |
|
| 9 | Video/clip/ phim tư liệu tìm hiểu truyện ngắn của Nam Cao |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 185,000 |
|
| 10 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 185,000 |
|
| 11 | Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Chiếc | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 185,000 |
|
| 12 | Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Huy Tưởng |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 185,000 |
|
| 13 | Tranh về thích ứng với những thay đổi |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 14 | Video/clip về HS tham gia các hoạt động cộng đồng |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 290,000 |
|
| 15 | Video/clip về bảo vệ hòa bình |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 300,000 |
|
| 16 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm |
Theo QĐ đính kèm
|
6 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 185,000 |
|
| 17 | Phim thể hiện một số quá trình tự nhiên, kinh tế, xã hội, văn hóa ở châu thổ sông Hồng và châu thổ sông Cửu Long |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 280,000 |
|
| 18 | Lược đồ thể hiện phạm vi biển, đảo Việt Nam |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 19 | Lược đồ thể hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 20 | Phim thể hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 185,000 |
|
| 21 | Lược đồ thế giới từ 1918 đến 1945 |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 22 | Phim tư liệu thể hiện công cuộc xây dựng CNXH và cuộc chiến tranh chống Phát xít từ năm 1918 - 1945 |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 390,000 |
|
| 23 | Lược đồ thế giới trong thời gian 1939-1945 |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 84,000 |
|
| 24 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng của cuộc Chiến tranh thế giới II |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 390,000 |
|
| 25 | Lược đồ Cách mạng tháng Tám năm 1945 |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 26 | Phim tài liệu thể hiện những nhân vật, sự kiện tiêu biểu của lịch sử cách mạng Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945 |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 390,000 |
|
| 27 | Lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991 |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 28 | Lược đồ thế giới thể hiện được tình hình địa - chính trị thế giới, Mỹ và các nước Tây Âu từ 1945 đến 1991 |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 29 | Phim tài liệu về lịch sử cuộc Cách mạng Cuba |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 290,000 |
|
| 30 | Phim tài liệu về một một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1991 |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 290,000 |
|
| 31 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 9 năm 1945 đến tháng 12 năm 1946 |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 390,000 |
|
| 32 | Lược đồ Việt Nam thể hiện được tình hình chính trị - quân sự của Việt Nam từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 7 năm 1954 |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 124,000 |
|
| 33 | Phim tài liệu về Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 290,000 |
|
| 34 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975 |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 690,000 |
|
| 35 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1986 đến năm 1991 |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 490,000 |
|
| 36 | Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1991 đến nay (2021). |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 290,000 |
|
| 37 | Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1991 đến nay |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 490,000 |
|
| 38 | Bản đồ Dân số Việt Nam |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 39 | Bản đồ nông nghiệp Việt Nam |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 40 | Bản đồ công nghiệp Việt Nam |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 41 | Bản đồ giao thông Việt Nam |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 42 | Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 43 | Bản đồ kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 44 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 45 | Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 46 | Bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 47 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 48 | Bản đồ một số ngành kinh tế biển Việt Nam |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 49 | Tranh vòng năng lượng trên Trái Đất |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 50 | Sơ đồ quá trình tái bản DNA |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 51 | Sơ đồ quá trình phiên mã |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 52 | Sơ đồ quá trình dịch mã |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 53 | Sơ đồ quá trình nguyên phân |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 54 | Sơ đồ quá trình giảm phân |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Tờ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 50,000 |
|
| 55 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. |
Theo QĐ đính kèm
|
7 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 580,000 |
|
| 56 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
Theo QĐ đính kèm
|
7 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 180,000 |
|
| 57 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần |
Theo QĐ đính kèm
|
7 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 1,350,000 |
|
| 58 | Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính |
Theo QĐ đính kèm
|
7 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 180,000 |
|
| 59 | Dụng cụ thực hành kính lúp |
Theo QĐ đính kèm
|
7 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Trung Quốc | 35,000 |
|
| 60 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở |
Theo QĐ đính kèm
|
7 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 350,000 |
|
| 61 | Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm |
Theo QĐ đính kèm
|
7 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 75,000 |
|
| 62 | Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ |
Theo QĐ đính kèm
|
7 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 550,000 |
|
| 63 | Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều |
Theo QĐ đính kèm
|
5 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 1,190,000 |
|
| 64 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại |
Theo QĐ đính kèm
|
7 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 360,000 |
|
| 65 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol |
Theo QĐ đính kèm
|
7 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 420,000 |
|
| 66 | Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid |
Theo QĐ đính kèm
|
7 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 250,000 |
|
| 67 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc |
Theo QĐ đính kèm
|
7 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 1,500,000 |
|
| 68 | Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose |
Theo QĐ đính kèm
|
7 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 1,250,000 |
|
| 69 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine |
Theo QĐ đính kèm
|
7 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 250,000 |
|
| 70 | Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 3,850,000 |
|
| 71 | Găng tay bảo hộ lao động |
Theo QĐ đính kèm
|
20 | Đôi | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 70,000 |
|
| 72 | Kính bảo hộ |
Theo QĐ đính kèm
|
20 | Cái | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 45,000 |
|
| 73 | Bóng đèn các loại |
Theo QĐ đính kèm
|
4 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 450,000 |
|
| 74 | Bộ thiết bị lắp mạng điện trong nhà |
Theo QĐ đính kèm
|
4 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 2,150,000 |
|
| 75 | Bộ dao, thớt |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 385,000 |
|
| 76 | Bộ tranh/ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 116,000 |
|
| 77 | Bộ tranh/ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 116,000 |
|
| 78 | Video về bắt nạt học đường |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 185,000 |
|
| 79 | Video về một số áp lực trong cuộc sống |
Theo QĐ đính kèm
|
1 | Bộ | Theo QĐ đính kèm | Việt Nam | 490,000 |
|