Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0107306784 | 0107306784 | THUAN THANH TECHNICAL SERVICE AND TRADING COMPANY LIMITED |
82.840.000 VND | 5 day | 5 days |
| 1 | Giáo dục thể chất 4-SGV (Kết nối) |
GD
|
3 | Cuốn | Giáo dục thể chất 4-SGV (Kết nối) | Việt Nam | 29,000 |
|
| 2 | Tin học 4 - SGV (Kết nối) |
GD
|
3 | Cuốn | Tin học 4 - SGV (Kết nối) | Việt Nam | 15,000 |
|
| 3 | Mĩ thuật 4 - SGV (Kết nối) |
GD
|
2 | Cuốn | Mĩ thuật 4 - SGV (Kết nối) | Việt Nam | 12,000 |
|
| 4 | Công Nghệ 4 - SGV (kết nối) |
GD
|
3 | Cuốn | Công Nghệ 4 - SGV (kết nối) | Việt Nam | 16,000 |
|
| 5 | Hoạt động trải nghiệm 4 (bản 1) - SGV (kết nối) |
GD
|
1 | Cuốn | Hoạt động trải nghiệm 4 (bản 1) - SGV (kết nối) | Việt Nam | 43,000 |
|
| 6 | Âm nhạc 4 - SGV (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Âm nhạc 4 - SGV (Cánh diều) | Việt Nam | 25,000 |
|
| 7 | Công Nghệ 4 - SGV (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Công Nghệ 4 - SGV (Cánh diều) | Việt Nam | 26,000 |
|
| 8 | Đạo đức 4 - SGV (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Đạo đức 4 - SGV (Cánh diều) | Việt Nam | 36,000 |
|
| 9 | Hoạt động trải nghiệm 4 - SGV (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Hoạt động trải nghiệm 4 - SGV (Cánh diều) | Việt Nam | 37,000 |
|
| 10 | Khoa học 4 - SGV (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Khoa học 4 - SGV (Cánh diều) | Việt Nam | 42,000 |
|
| 11 | Lịch sử và Địa lí 4 - SGV (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Lịch sử và Địa lí 4 - SGV (Cánh diều) | Việt Nam | 42,000 |
|
| 12 | Mĩ thuật 4 - SGV (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Mĩ thuật 4 - SGV (Cánh diều) | Việt Nam | 36,000 |
|
| 13 | Tiếng Việt 4/1 - SGV (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Tiếng Việt 4/1 - SGV (Cánh diều) | Việt Nam | 67,000 |
|
| 14 | Tiếng việt 4/2 - SGV (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Tiếng việt 4/2 - SGV (Cánh diều) | Việt Nam | 56,000 |
|
| 15 | Tin học 4 - SGV (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Tin học 4 - SGV (Cánh diều) | Việt Nam | 31,000 |
|
| 16 | Toán 4 - SGV (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Toán 4 - SGV (Cánh diều) | Việt Nam | 67,000 |
|
| 17 | Giáo dục thể chất 4 - SGV (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Giáo dục thể chất 4 - SGV (Cánh diều) | Việt Nam | 42,000 |
|
| 18 | Hoạt động trải nghiệm 4 (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Hoạt động trải nghiệm 4 (Cánh diều) | Việt Nam | 19,000 |
|
| 19 | Mĩ thuật 4 (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Mĩ thuật 4 (Cánh diều) | Việt Nam | 13,000 |
|
| 20 | Âm nhạc 4 (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Âm nhạc 4 (Cánh diều) | Việt Nam | 12,000 |
|
| 21 | Giáo dục thể chất 4 (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Giáo dục thể chất 4 (Cánh diều) | Việt Nam | 16,000 |
|
| 22 | Công Nghệ 4 (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Công Nghệ 4 (Cánh diều) | Việt Nam | 12,000 |
|
| 23 | Tin học 4 (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Tin học 4 (Cánh diều) | Việt Nam | 13,000 |
|
| 24 | Lịch sử và Địa lí 4 (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Lịch sử và Địa lí 4 (Cánh diều) | Việt Nam | 21,000 |
|
| 25 | Khoa học 4 (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Khoa học 4 (Cánh diều) | Việt Nam | 19,000 |
|
| 26 | Đạo đức 4 (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Đạo đức 4 (Cánh diều) | Việt Nam | 13,000 |
|
| 27 | Toán 4/2 (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Toán 4/2 (Cánh diều) | Việt Nam | 20,000 |
|
| 28 | Toán 4/1 (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Toán 4/1 (Cánh diều) | Việt Nam | 22,000 |
|
| 29 | Tiếng việt 4/1 (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Tiếng việt 4/1 (Cánh diều) | Việt Nam | 26,000 |
|
| 30 | Tiếng việt 4/2 (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Tiếng việt 4/2 (Cánh diều) | Việt Nam | 24,000 |
|
| 31 | Tiếng Anh 4 Explore Our World - sách bài tập (Cánh Diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Tiếng Anh 4 Explore Our World - sách bài tập (Cánh Diều) | Việt Nam | 83,000 |
|
| 32 | Tiếng Anh 4 Explore Our World - sách học sinh (Cánh Diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Tiếng Anh 4 Explore Our World - sách học sinh (Cánh Diều) | Việt Nam | 89,000 |
|
| 33 | Toán 4/1 (Chân trời sáng tạo) |
GD
|
1 | Cuốn | Toán 4/1 (Chân trời sáng tạo) | Việt Nam | 14,000 |
|
| 34 | Toán 4/2 (Chân trời sáng tạo) |
GD
|
1 | Cuốn | Toán 4/2 (Chân trời sáng tạo) | Việt Nam | 20,000 |
|
| 35 | Tiếng việt 4/1 (Chân trời sáng tạo) |
GD
|
1 | Cuốn | Tiếng việt 4/1 (Chân trời sáng tạo) | Việt Nam | 21,000 |
|
| 36 | Tiếng việt 4/2 (Chân trời sáng tạo) |
GD
|
1 | Cuốn | Tiếng việt 4/2 (Chân trời sáng tạo) | Việt Nam | 19,000 |
|
| 37 | Đạo đức 4 (Chân trời sáng tạo) |
GD
|
1 | Cuốn | Đạo đức 4 (Chân trời sáng tạo) | Việt Nam | 9,000 |
|
| 38 | Hoạt động trải nghiệm 4 (kết nối) |
GD
|
1 | Cuốn | Hoạt động trải nghiệm 4 (kết nối) | Việt Nam | 14,000 |
|
| 39 | Âm nhạc 4 (Chân trời sáng tạo) |
GD
|
1 | Cuốn | Âm nhạc 4 (Chân trời sáng tạo) | Việt Nam | 8,000 |
|
| 40 | Công Nghệ 4 (Chân trời sáng tạo) |
GD
|
1 | Cuốn | Công Nghệ 4 (Chân trời sáng tạo) | Việt Nam | 9,000 |
|
| 41 | Tin học 4 (Chân trời sáng tạo) |
GD
|
1 | Cuốn | Tin học 4 (Chân trời sáng tạo) | Việt Nam | 11,000 |
|
| 42 | Lịch sử và Địa lí 4 (Chân trời sáng tạo) |
GD
|
1 | Cuốn | Lịch sử và Địa lí 4 (Chân trời sáng tạo) | Việt Nam | 16,000 |
|
| 43 | Khoa học 4 (Chân trời sáng tạo) |
GD
|
1 | Cuốn | Khoa học 4 (Chân trời sáng tạo) | Việt Nam | 17,000 |
|
| 44 | Mĩ Thuật 4 - bản 1 (Chân trời sáng tạo) |
GD
|
1 | Cuốn | Mĩ Thuật 4 - bản 1 (Chân trời sáng tạo) | Việt Nam | 11,000 |
|
| 45 | Giáo dục thể chất 4 (Cánh diều) |
GD
|
1 | Cuốn | Giáo dục thể chất 4 (Cánh diều) | Việt Nam | 16,000 |
|
| 46 | Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam |
TN72
|
3 | Tờ | Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam; in offset 4 màu trên giấy couche Kích thước (720x1.020)mm. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 47 | Bản đồ hành chính Việt Nam |
HC72
|
3 | Tờ | Bản đồ hành chính Việt Nam; in offset 4 màu trên giấy couche. Kích thước (720x1.020)mm. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 48 | Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới |
TG72
|
3 | Tờ | Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới; in offset 4 màu trên giấy couche. Kích thước (720x1.020)mm. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 49 | Sơ đồ quần thể khu di tích Đền Hùng |
ĐH72
|
3 | Tờ | Sơ đồ quần thể khu di tích Đền Hùng; in offset 4 màu trên giấy couche. Kích thước (720x1.020)mm. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 50 | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ |
BB72
|
3 | Tờ | Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ; in offset 4 màu trên giấy couche. Kích thước (720x1.020)mm. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 51 | Sơ đồ khu di tích Văn Miếu- Quốc Tử Giám |
VM72
|
3 | Tờ | Sơ đồ khu di tích Văn Miếu- Quốc Tử Giám; in offset 4 màu trên giấy couche. Kích thước (720x1.020)mm. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 52 | Quả địa cầu tự nhiên đường kính 30cm |
ĐC30
|
5 | quả | Nội dung: Thể hiện rõ các châu lục và các đại dương; Đường xích đạo;Hình dạng: Quả địa cầu có giá đỡ;Chất liệu: Nhựa cao cấp, không độc hại, an toàn cho sức khoẻ; Được phun PU bóng lên mặt Cầu, để cầu có độ bền cao, chống bạc mầu, chống ngấm nước, mặt cầu nhẵn bóKích thước: Đường kính 30cm; Tỷ lệ 1/42.474.000;Ngôn ngữ: tiếng Việt. | Việt Nam | 270,000 |
|
| 53 | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật |
KT10
|
5 | bộ | Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật gồm;Tấm lớn: Bằng nhựa PS-HI màu xanh lá cây sẫm, kích thước (110x60x2,2)mm, có 55 lỗ cách đều nhau;Tấm nhỏ: Bằng nhựa PS-HI màu xanh lá cây tươi, kích thước (50x60x2,2)mm, có 25 lỗ cách đều nhau;Tấm 25 lỗ: Gồm 2 tấm, bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (110x30x2,2)mm, có 25 lỗ cách đều nhau;Tấm bên cabin (trái, phải): Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (50x40x2,2)mm, có tấm cửa sổ cabin màu trắng, kích thước (25x18x2,2)mm;Tấm sau cabin: Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (68,4x40x2,2)mm;Tấm mặt cabin: Bằng nhựa PS-HI màu xanh Côban, kích thước (64,4x40x2,2)mm có tấm kính bằng nhựa PS trong suốt, kích thước (60x27x1,2)mm; gắn đèn bằng nhựa PE-LD màu trắng, đường kính 12mm, chỏm cầu R8mm;Tấm chữ L: Bằng nhựa PS-HI màu da cam, kích thước (64x64,4x2,2)mm;Tấm 3 lỗ: Bằng nhựa PS-HI màu xanh lá cây, kích thước 60x30x2,2)mm, có 3 lỗ;Tấm 2 lỗ: Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (50x25x2,2)mm, có 2 lỗ;Thanh thẳng 11 lỗ: Gồm 6 thanh bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (110x10x2,2)mm, có 11 lỗ;Thanh thẳng 9 lỗ: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (90x10x2,2)mm, có 9 lỗ;Thanh thẳng 7 lỗ: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu xanh dương, kích thước (70x10x2,2)mm; có 7 lỗ;Thanh thẳng 6 lỗ: Gồm 2 thanh, bằng nhựa PS-HI màu vàng, kích thước (60x10x2,2)mm; có 6 lỗ;Thanhthẳng 5 lỗ: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI, màu xanh lá cây, kích thước (50x10x2,2)mm; có 5 lỗ;Thanh thẳng 3 lỗ: Gồm 2 thanh, bằng nhựa PS-HI, màu đỏ, kích thước (30x10x2,2)mm; có 3 lỗ;Thanh thẳng 2 lỗ: Bằng nhựa PS-HI,màu đỏ, kích thước (20x10x2,2)mm; có 2 lỗ;Thanh móc: Bằng nhựa PS-HI, màu đỏ, kích thước (24x15x2,2)mm; có lỗ Φ2mm;Thanh chữ U dài: Gồm 6 thanh, bằng nhựa PS-HI màu vàng, kích thước (64,4x15x2,2)mm; chữ U:15 mm, có 7 lỗ;Thanh chữ U ngắn: Gồm 6 thanh, bằng nhựa PS-HI, màu vàng, kích thước (44,4x15x2,2)mm, chữ U:15 mm; có 5 lỗ;Thanh chữ L dài: Gồm 2 thanh, bằng nhựa PS-HI, màu xanh lá cây, kích thước thân(25x10x2,2)mm, kích thước đế (15x10x2,2)mm, có 3 lỗ;Thanh chữ L ngắn: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI, màu đỏ, kích thước thân (15x10x2,2)mm, kích thước đế (10x10x2,2)mm, có 2 lỗ;Bánh xe: Gồm 7 cái, bằng nhựa LD dẻo, màu đen bóng, đường kính 34mm, trên đường chu vi ngoài cùng chia đều 22 răng/mặt; răng bố trí so le theo 2 mặt bên của lốp. Tang trống (mayơ) bằng nhựa PP màu trắng , đường kính ngoài 25mm, dày 10mm, có 3 thanh giằng; Bánh đai (ròng rọc): Gồm 5 cái, bằng nhựa PP màu đỏ, đường kính ngoài 27mm, dày 6mm;Trục thẳng ngắn 1: Bằng thép CT3, Φ4mm, dài 80mm mạ Nicrôm 2 đầu được vê tròn;Trục thẳng ngắn 2: Gồm 2 cái, bằng thép CT3, Φ4mm, dài 60mm mạ Nicrôm 2 đầu được vê tròn; Trục thẳng dài: Gồm 3 cái, bằng thép CT3, Φ4mm, dài 100mm mạ Nicrôm, 2 đầu được vê tròn; Trục quay: Bằng thép CT3Φ4mm, dài 110mm mạ Nicrôm, 2 đầu được vê tròn; Dây sợi: Dài 500mm;Đai truyền: Gồm 2 cái, bằng cao su;Vít dài: Gồm 2 cái, bằng thép CT3, mạ Nicrôm M4, dài 26mm;Vít nhỡ: Gồm 14 cái, bằng thép CT3, mạ Nicrôm, M4, dài 10mm; Vít ngắn: Gồm 34 cái, bằng thép CT3, mạ Nicrôm, M4, dài 8mm;Đai ốc: Gồm 44 cái, bằng thép CT3, mạ Nicrôm, M4;Vòng hãm: Gồm 20 cái, bằng nhựa LD màu xanh da trời, đường kính ngoài 8,5mm, dày 3mm;Tua - vít: Bằng thép C45, độ cứng 40 HRC, mạ Nicrôm, dài 75mm, cán bọc nhựa PS; Cờ - lê: Bằng thép C45, mạ Nicrôm, dài 75mm; Hộp đựng ốc vít: Bằng nhựa PP màu trắng, kích thước (88x35x15)mm, nắp và đáy đúc liền có 2 bản lề và khóa cài; Tấm tam giác: Gồm 6 tấm, bằng nhựa ABS, có 6 lỗ, hình tam giác đều cạnh 30mm (4 tấm màu vàng, 2 tấm màu xanh lá cây);Tấm nhỏ: Bằng nhựa PS-HI màu vàng, kích thước (50x60x2,2)mm, có 25 lỗ; Tấm sau cabin: Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (68,4x40x2,2)mm; Thanh thẳng 7 lỗ: Gồm 2 thanh, bằng nhựa PS-HI màu xanh dương, kích thước (70x10x2,2)mm; có 7 lỗ;Thanh thẳng 5 lỗ: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (50x10x2,2)mm;Thanh thẳng 3 lỗ: Gồm 6 thanh, bằng nhựa PS-HI, kích thước (30x10x2,2)mm (4 thanh màu đỏ, 4 thanh màu vàng);Thanh thẳng 2 lỗ: Bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước (20x10x2,2)mm;Thanh chữ U dài: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu vàng, kích thước (64,4x15x2,2)mm; chữ U:15mm, có 7 lỗ;Thanh chữ L dài: Gồm 4 thanh, bằng nhựa PS-HI màu đỏ, kích thước thân (25x10x2,2)mm kích thước đế (15x10x2,2)mm, có 3 lỗ;Băng tải: Bằng sợi tổng hợp pha cao su, kích thước (200x30)mm;Hộp đựng: Bằng nhựa PP, kích thước (241x142x35)mm, bên trong chia làm 6 ngăn, có nắp đậy, có 2 bản lề và khóa cài; Trên cơ sở bộ lắp ghép trên, bổ sung thêm các chi tiết để tạo thành:Mô hình xe điện chạy bằng pin: giá 2 pin tiểu x 1,5V, động cơ, hệ truyền động, công tắc, dây nối điện; Mô hình máy phát điện gió: máy phát điện một chiều cánh quạt, đèn LED, dây nối điện, nguồn gió điều chỉnh với tốc độ gió khác nhau;Mô hình điện mặt trời: pin mặt trời có điện áp tối thiểu 3V, đèn LED, dây nối điện, nguồn sáng đủ cho pin mặt trời hoạt động; Hộp bảo quản, đủ để đựng các chi tiết trên, bằng nhựa hoặc vật liệu tương đương không cong vênh, an toàn trong sử dụng. | Việt Nam | 275,000 |
|
| 54 | Quy trình các bước gieo hạt, trồng cây con trong chậu |
GT2
|
4 | Tờ | Quy trình các bước gieo hạt, trồng cây con trong chậu; Minh hoạ 2 quy trình: các bước gieo hạt;Trồng cây con trong chậu. | Việt Nam | 60,000 |
|
| 55 | Bộ vợt cầu lông |
BB72
|
4 | bộ | Bộ vợt cầu lông; Khung vợt, kể cả cán không được vượt quá 680 mm chiều dài và 230 mm chiều rộng. | Việt Nam | 580,000 |
|
| 56 | Sơ đồ về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường |
MT79
|
1 | bộ | Sơ đồ về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường; 01 Sơ đồ diễn tả sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường. Kích thước (790x540) mm dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - 05 thẻ chữ gồm: (1) nước, (2) hơi nước, (3) khí các-bô-níc, (4) khí ô - xi, (5) các chất khoáng. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couche có định lượng 200g/m2 , cán láng OPP mờ | Việt Nam | 55,000 |
|
| 57 | Hộp đối lưu |
ĐL24
|
1 | bộ | Hộp có hình hộp chữ nhật, kích thước (240x150x360) mm dày 3 mm, chất liệu không bị nóng chảy khi làm thí nghiệm có đốt cháy. Nắp hộp có kích thước (150 x360) mm và có 02 lỗ Φ43 mm. Nắp hộp có thể mở/ tháo ra để đưa đĩa, nến vào bên trong một cách thuận lợi. Khi đậy nắp cần đảm bảo độ kín. Mặt trước hộp cần trong suốt. Có 2 ống hở hai đầu bằng thủy tinh trong suốt Φ42 mm, dài 280 mm dày 3 mm. Có 2 gioăng cao su gắn vừa ống thủy tinh và với lỗ Φ43 mm, đảm bảo độ khít; Đĩa đèn chịu nhiệt dùng đựng nến. | Việt Nam | 800,000 |
|
| 58 | Bộ thí nghiệm không khí cần cho sự cháy |
TN80
|
1 | bộ | Gồm: Ống trụ: 2 ống trong suốt, có kích thước Φ80mm dài 200mm, một đầu kín, một đầu hở. Đầu kín có một lỗ tròn được đậy bằng nắp Φ30mm. Thân ống chia vạch 10mm (2 màu đen và trắng); Khay: Hình chữ nhật. Kích thước miệng khoảng (173x134)mm, đáy (150x110)mm, cao 68mm;Đĩa đèn chịu nhiệt dùng đựng nến;Các ống trụ, khay, đĩa đèn làm bằng chất liệu không bị nóng chảy khi làm thí nghiệm có đốt cháy. | Việt Nam | 260,000 |
|
| 59 | Hộp thí nghiệm "Vai trò của ánh sáng" |
AS3
|
1 | bộ | Hộp thí nghiệm có dạng hình hộp chữ nhật;Kích thước (350x200x67)mm, độ dày vật liệu là 3mm, nắp có kích thước (350x200x3)mm có gờ tháo lắp được, mặt trong nhám có đặt nguồn chiếu sáng bằng điện; Kích thước đầu hộp (200x67)mm có khe nhìn kích thước (10x50)mm; có rãnh để cài 2 miếng kính (một trong, một mờ) kích thước (35x59)mm. | Việt Nam | 350,000 |
|
| 60 | Nhiệt kế |
NK1
|
5 | cái | Nhiệt kế rượu. Thang đo 0oC - 100oC, độ chia nhỏ nhất 1oC. | Việt Nam | 35,000 |
|
| 61 | Kính lúp |
KL5
|
5 | chiếc | Loại thông dụng (loại kính lúp cầm tay), độ phóng đại 6x. | Việt Nam | 72,000 |
|
| 62 | Bộ tranh về bảo vệ mắt |
TM5
|
1 | bộ | Gồm 05 tranh về việc nên làm hoặc không nên làm với nội dung như sau: (1) Vẽ một bạn nhìn về phía Mặt Trời; (2) Vẽ một bạn chĩa đèn pin về phía mặt bạn (một bạn khác lấy tay che lại); (3) Vẽ người thợ hàn đeo kính, lửa hàn lóe sáng. Một bạn nhìn vào lửa hàn; (4) Vẽ một bạn đọc sách trong phòng tối; (5) Vẽ bạn ngồi viết, đèn chiếu sáng đúng vị trí. Kích thước (148x210)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 150g/m2 , cán láng OPP mờ. | Việt Nam | 77,000 |
|
| 63 | Maracas |
G360
|
35 | chiếc | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, gồm hai bầu rỗng bằng nhựa PS có nhiều màu, có tay cầm và dây treo, bên trong đựng những hạt nhựa màu tạo âm thanh, dài khoảng 20cm cân nặng 70gram. | Trung Quốc | 110,000 |
|
| 64 | Trống |
KL6
|
35 | bộ | Trống lục lạc | Việt Nam | 95,000 |
|
| 65 | Bộ học liệu bằng tranh |
HL14
|
1 | bộ | Bộ tranh có nội dung theo các chủ điểm/chủ đề trong chương trình môn Ngoại ngữ cấp Tiểu học theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). | Việt Nam | 387,000 |
|
| 66 | Cân |
HD 381
|
2 | Chiếc | Cân sức khoẻ điện tử Tanita HD 381; Thông số kỹ thuật; Đơn vị cân: kg/lb/st-lb; Mức cân tối đa: 150kg/330lb; Khoảng chia: 0.1kg/0.2lb; Sử dụng Pin: Pin CR2032 x 1 (kèm theo sản phẩm);Chức năng cảnh báo pin yếu;Màn hình: LCD 3";Tự động tắt nguồn | Trung Quốc | 780,000 |
|
| 67 | Bảng phụ |
BP70
|
24 | Chiếc | Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt mầu trắng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn. | Việt Nam | 85,000 |
|
| 68 | Nam châm |
NC6
|
60 | Chiếc | Nam châm núm | Việt Nam | 7,000 |
|
| 69 | Com pa |
COP4
|
4 | Chiếc | Loại to | Việt Nam | 110,000 |
|
| 70 | E ke |
EK4
|
4 | Chiếc | Loại to | Việt Nam | 70,000 |
|
| 71 | Tủ hồ sơ |
VP-K3
|
4 | chiếc | Chất liệu: thép phun sơn tĩnh điện chống rỉ sét, độ bền cao, chắc chắn;Kích thước: Rộng 1000 x Sâu 450 x Cao 1830 mm;Tôn tủ: cánh , hông , đáy 0.6mm - lưng , khay , nóc 0,4mm; Màu sắc: màu ghi xám | Trung Quốc | 2,700,000 |
|
| 72 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất. Môn Toán lớp 4. Sách Kết nối tri thức |
XS01
|
4 | bộ | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất gồm: 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;...; mặt 6 chấm);01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc);02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; độ dày 1mm; làm bằng hợp kim (nhôm, đồng). Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khác nổi chữ S; 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn). | Việt Nam | 95,000 |
|
| 73 | Bộ thiết bị hình học dạy phân số. Môn Toán lớp 4. Sách Kết nối tri thức |
PS09
|
4 | bộ | Bộ thiết bị hình học dạy phân số gồm: 09 hình tròn đường kính 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm màu sáng (trong đó có 5 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn màu đỏ 1/4 hình; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, đường viền theo chu vi và đường kẻ chia (không tiếp xúc với phần sơn) là nét kẻ đứt rộng 1mm, sơn đỏ 1/4; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm toàn bộ hình tròn sơn màu đỏ; 1 hình được chia thành 2 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn đỏ 1/2 hình; 1 hình được chia thành 6 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, sơn đỏ 5/6 hình tròn); 04 hình vuông có kích thước (40x40)mm, màu trắng (trong đó có 3 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, 1/4 hình có màu xanh cô ban và 1 bình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, riêng phần không màu là nét kẻ đứt, 3/4 hình có màu xanh cô ban), độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm.02 hình tròn đường kính 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm, chuyển động quay tương đối với nhau thông qua trục nối tâm có vòng đệm ở giữa; một hình trong suốt, một hình màu tối (mỗi hình: được chia thành 8 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ, sơn màu đỏ 1/2 hình tròn. Các đường bao, đường nối tâm, có chiều rộng 1mm) | Việt Nam | 490,000 |
|
| 74 | Bộ tranh về quyền trẻ em Môn Đạo đức lớp 4. Sách Kết nối tri thức |
TĐ4
|
1 | bộ | Bộ tranh thực hành gồm 10 tờ, kích thước (148x210)mm, mỗi tờ tranh thể hiện nội dung một quyền/bổn phận của trẻ em:Quyền được chăm sóc sức khỏe; Quyền được học tập;Quyền được vui chơi, giải trí; Quyền được bày tỏ ý kiến; Quyền được tiếp cận thông tin;Quyền được bảo vệ; Bổn phận của trẻ em đối với gia đình; Bổn phận của trẻ em đối với nhà trường; Bổn phận của trẻ em đối với quê hương, đất nước; Bổn phận của trẻ em đối với cộng đồng; | Trung Quốc | 65,000 |
|
| 75 | Tivi samsung UA55DU8000KXXV |
55DU8000
|
3 | chiếc | Loại tivi: Led; Kích thước: 55"; Độ phân giải: 4K (3,840 x 2,160); Tần số quét 60Hz; Hệ điều hành Tizen; Bộ xử lý Crystal 4K; Công nghệ hình ảnh Contrast Enhancer; Âm thanh chuyển động theo hình ảnh OTS; Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt | Trung Quốc | 14,915,000 |
|
| 76 | Giá treo tivi |
TT65
|
3 | cái | Khung tivi làm từ chất liệu kim loại và sơn tĩnh điện màu đen chống han gỉ; Kích thước màn: 55-75 inch; Kích thước: 650mm x 400mm; Tải trọng: 60kg | Việt Nam | 450,000 |
|
| 77 | Dây cáp truyền tín hiệu HDTV,dùng cho máy tính dài 15m, hiệu Arigato |
AR15
|
3 | cái | Tốc độ truyền tải dữ liệu lên đến 10,2 Gb/s.; Hỗ trợ các video 3D; Hỗ trợ video độ phân giải cao lên đến 60Hz; Hỗ trợ các chuẩn âm thanh độ phân giải cao Dolby TrueHD vàDTS-HD Master Audio. Tương thích HDCP; Thêm kết nối mạng HDMI tốc độ cao cho phép người dùng tận dụng các ưu điểm của thiết bị hỗ trợ IP qua cáp HDMI; Sử dụng cho máy tính, máy chiếu, laptop, đầu kỹ thuật số, tivi,……. Độ dài: 15m | Trung Quốc | 485,000 |
|