Lập ô định vị, theo dõi diễn biến tài nguyên rừng

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
17
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Lập ô định vị, theo dõi diễn biến tài nguyên rừng
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
18.294.891.056 VND
Ngày đăng tải
15:29 22/05/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
273/QĐ-BQLRPH-KHTC
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ban Quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
22/05/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0301687555 0301687555 Liên danh gói thầu Lập ô định vị, theo dõi diễn biến tài nguyên rừng

Phân Viện điều tra Quy hoạch rừng Nam Bộ

17.303.650.304 VND 17.303.650.304 VND 17.303.650.304 VND 240 ngày 240 ngày
2 vn4100259275 4100259275 Liên danh gói thầu Lập ô định vị, theo dõi diễn biến tài nguyên rừng

Phân viện Điều tra Quy hoạch rừng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

17.303.650.304 VND 17.303.650.304 VND 17.303.650.304 VND 240 ngày 240 ngày
3 vn0303844468 0303844468 Liên danh gói thầu Lập ô định vị, theo dõi diễn biến tài nguyên rừng

VIỆN KHOA HỌC LÂM NGHIỆP NAM BỘ

17.303.650.304 VND 17.303.650.304 VND 17.303.650.304 VND 240 ngày 240 ngày
Hệ thống đã phân tích tìm ra các nhà thầu liên danh sau:

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 CÔNG TÁC CHUẨN BỊ (P1) Theo quy định tại Chương V 127.204.560
1.1 Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan Theo quy định tại Chương V 24 ODV 1.730.070 41.521.680
1.2 Chuẩn bị thiết bị dụng cụ, vật tư kỹ thuật, văn phòng phẩm… Theo quy định tại Chương V 24 ODV 3.570.120 85.682.880
2 CÔNG TÁC THỰC ĐỊA (P2) Theo quy định tại Chương V 9.816.676.364
2.1 Sơ thám thực địa Theo quy định tại Chương V 24 ODV 4.774.725 114.593.400
2.2 Thiết lập ODV Theo quy định tại Chương V 321.896.208
2.2.1 Khảo sát xác định vị trí ODV ở thực địa Theo quy định tại Chương V 24 ODV 3.896.910 93.525.840
2.2.2 Xác định ranh giới ODV trên thực địa Theo quy định tại Chương V 96 Km 2.378.858 228.370.368
2.3 Làm, vận chuyển, chôn mốc tâm ODV, mốc góc ODV, mốc ranh giới ODV Theo quy định tại Chương V 198.535.368
2.3.1 Mốc tâm ODV Theo quy định tại Chương V 24 Mốc 2.433.015 58.392.360
2.3.2 Mốc góc ODV Theo quy định tại Chương V 96 Mốc 729.911 70.071.456
2.3.3 Mốc ranh giới ODV Theo quy định tại Chương V 384 Mốc 182.478 70.071.552
2.4 Làm, vận chuyển và treo bảng lý lịch ODV Theo quy định tại Chương V 24 Cái 1.216.530 29.196.720
2.5 Mở tuyến điều tra phục vụ khoanh vẽ bản đồ hiện trạng rừng Theo quy định tại Chương V 48 Km 2.571.975 123.454.800
2.6 Khoanh vẽ bản đồ hiện trạng rừng ODV Theo quy định tại Chương V 2400 Ha 545.571 1.309.370.400
2.7 Thiết lập ONC Theo quy định tại Chương V 284.801.324
2.7.1 Xác lập ONC Theo quy định tại Chương V 29 Km 2.571.964 74.586.956
2.7.2 Làm, vận chuyển và chôn mốc góc ONC Theo quy định tại Chương V 288 Mốc 729.911 210.214.368
2.8 Thiết lập ODD Theo quy định tại Chương V 843.347.376
2.8.1 Xác lập ranh giới ODD Theo quy định tại Chương V 144 Km 2.571.975 370.364.400
2.8.2 Làm và chôn mốc ODD Theo quy định tại Chương V 2592 Mốc 182.478 472.982.976
2.9 Điều tra, thu thập số liệu tầng cây gỗ trong ODD Theo quy định tại Chương V 2.613.982.608
2.9.1 Đo đường kính thân cây gỗ (D1,3) Theo quy định tại Chương V 1800 ODD 448.214 806.785.200
2.9.2 Đo chiều cao vút ngọn (Hvn) và chiều cao dưới cành (Hdc) cây gỗ Theo quy định tại Chương V 936 ODD 896.428 839.056.608
2.9.3 Xác định phẩm chất cây gỗ Theo quy định tại Chương V 1800 ODD 179.285 322.713.000
2.9.4 Xác định tên loài cây Theo quy định tại Chương V 1800 ODD 358.571 645.427.800
2.10 Xác định, gắn biển số hiệu cây gỗ Theo quy định tại Chương V 968.140.800
2.10.1 Xác định, ghi số hiệu cây Theo quy định tại Chương V 1800 ODD 179.285 322.713.000
2.10.2 Làm và gắn biển số hiệu cây Theo quy định tại Chương V 1800 ODD 358.571 645.427.800
2.11 Lập sơ đồ vị trí cây trong ODD Theo quy định tại Chương V 1800 ODD 537.856 968.140.800
2.12 Vẽ trắc đồ rừng Theo quy định tại Chương V 580.884.480
2.12.1 Vẽ trắc đồ dọc (10m x 20m) Theo quy định tại Chương V 72 Trắc đồ 5.378.565 387.256.680
2.12.2 Vẽ trắc đồ ngang (20m x 20m) Theo quy định tại Chương V 72 Trắc đồ 2.689.275 193.627.800
2.13 Điều tra tái sinh Theo quy định tại Chương V 360 OTS 155.877 56.115.720
2.14 Điều tra cây bụi, thảm tươi Theo quy định tại Chương V 216 OBT 155.875 33.669.000
2.15 Thu hái tiêu bản thực vật và chụp ảnh tư liệu Theo quy định tại Chương V 360 Mẫu 896.427 322.713.720
2.16 Điều tra lâm sản ngoài gỗ Theo quy định tại Chương V 1800 ODD 448.214 806.785.200
2.17 Đào phẫu diện, mô tả và lấy mẫu Theo quy định tại Chương V 72 Phẫu diện 1.613.565 116.176.680
2.18 Chuyển quân và rút quân thực địa (Cự ly ≤ 200 km) Theo quy định tại Chương V 72 Người 1.734.330 124.871.760
3 CHI PHÍ KIỂM TRA, NGHIỆM THU THỰC ĐỊA P3 = P2*7% Theo quy định tại Chương V 1 Gói 664.541.450 664.541.450
4 CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP (P4) Theo quy định tại Chương V 2.435.341.032
4.1 Xử lý mẫu tiêu bản thực vật, giám định loài bằng hình thái Theo quy định tại Chương V 344.049.120
4.1.1 Xử lý mẫu tiêu bản thực vật Theo quy định tại Chương V 360 Mẫu 573.714 206.537.040
4.1.2 Giám định bằng hình thái Theo quy định tại Chương V 360 Mẫu 381.978 137.512.080
4.2 Nhập số liệu vào máy tính và tạo cơ sở dữ liệu Theo quy định tại Chương V 4968 Biểu 111.934 556.088.112
4.3 Xây dựng bản đồ vị trí cây trong ODV, tỷ lệ 1/1.000 Theo quy định tại Chương V 2 Mảnh 2.613.060 5.226.120
4.4 Hoàn thiện trắc đồ ngang, dọc Theo quy định tại Chương V 134.678.160
4.4.1 Hoàn thiện trắc đồ ngang cấu trúc rừng Theo quy định tại Chương V 72 Trắc đồ 1.247.025 89.785.800
4.4.2 Hoàn thiện trắc đồ dọc cấu trúc rừng Theo quy định tại Chương V 72 Trắc đồ 623.505 44.892.360
4.5 Xây dựng bản đồ hiện trạng rừng ODV Theo quy định tại Chương V 2 Mảnh 4.115.340 8.230.680
4.6 Lập danh mục cây gỗ, cây tái sinh, lâm sản ngoài gỗ trong ODV Theo quy định tại Chương V 3 Danh lục 15.279.120 45.837.360
4.7 Phân tích đất Theo quy định tại Chương V 72 Biểu kết quả 2.430.000 174.960.000
4.8 Xử lý, tính toán số liệu ODV Theo quy định tại Chương V 24 Chỉ số 1.588.905 38.133.720
4.9 Phân tích, viết báo cáo kết quả thực hiện ODV Theo quy định tại Chương V 1.008.424.080
4.9.1 Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo Theo quy định tại Chương V 24 ODV 19.098.945 458.374.680
4.9.2 Viết báo cáo kết quả thực hiện Theo quy định tại Chương V 24 ODV 22.918.725 550.049.400
4.10 In ấn, giao nộp tài liệu, thành quả Theo quy định tại Chương V 24 ODV 4.988.070 119.713.680
5 CHI PHÍ KIỂM TRA, NGHIỆM THU NỘI NGHIỆP P5 = P4*15% Theo quy định tại Chương V 1 Gói 365.301.155 365.301.155
6 CHI PHÍ PHỤC VỤ P6 = (P1+P2+P3+P4+P5)*6,7% Theo quy định tại Chương V 1 Gói 876.751.111 876.751.111
7 CHI PHÍ QUẢN LÝ CỦA ĐƠN VỊ THỰC HIỆN P7= (P1+P2+P3+P4+P5+P6)*12% Theo quy định tại Chương V 1 Gói 1.675.510.632 1.675.510.632
8 CHI PHÍ MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐIỀU TRA P8 ((định mức = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7)*5%)). Theo quy định tại Chương V 937.000.000
8.1 Máy bay không người lái Theo quy định tại Chương V 1 Cái 112.000.000 112.000.000
8.2 Máy ảnh Theo quy định tại Chương V 1 Cái 100.000.000 100.000.000
8.3 Máy định vị Theo quy định tại Chương V 5 Cái 58.000.000 290.000.000
8.4 Máy đo chiều cao công nghệ siêu âm Theo quy định tại Chương V 3 Cái 65.000.000 195.000.000
8.5 Thiết bị la bàn địa chất ba chân Theo quy định tại Chương V 3 Cái 20.000.000 60.000.000
8.6 Thiết bị khoan lấy mẫu đất thường 2 3/4" Theo quy định tại Chương V 5 Bộ 36.000.000 180.000.000
9 CHI PHÍ VẬT TƯ DỤNG CỤ, THÔNG TIN LIÊN LẠC P9 (định mức = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7)*5%). Theo quy định tại Chương V 405.324.000
9.1 Máy Bộ đàm Theo quy định tại Chương V 48 Bộ 4.000.000 192.000.000
9.2 Bút xóa (để đánh số hiệu cây) Theo quy định tại Chương V 9000 Cây 22.000 198.000.000
9.3 Pin AA Theo quy định tại Chương V 72 Hộp 115.000 8.280.000
9.4 Giấy A4 (để in biểu điều tra, báo cáo kết quả) Theo quy định tại Chương V 48 Gam 83.000 3.984.000
9.5 Bút bi Theo quy định tại Chương V 720 Cây 4.250 3.060.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây