Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
CHI PHÍ MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐIỀU TRA P8 ((định mức = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7)*5%)). |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Máy bay không người lái |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
3 |
Máy ảnh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
4 |
Máy định vị |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
5 |
Máy đo chiều cao công nghệ siêu âm |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
6 |
Thiết bị la bàn địa chất ba chân |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
7 |
Thiết bị khoan lấy mẫu đất thường 2 3/4" |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
8 |
CHI PHÍ VẬT TƯ DỤNG CỤ, THÔNG TIN LIÊN LẠC P9 (định mức = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7)*5%). |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
9 |
Máy Bộ đàm |
48 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
10 |
Bút xóa (để đánh số hiệu cây) |
9000 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
11 |
Pin AA |
72 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
12 |
Giấy A4 (để in biểu điều tra, báo cáo kết quả) |
48 |
Gam |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
13 |
Bút bi |
720 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
14 |
CÔNG TÁC CHUẨN BỊ (P1) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
15 |
Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan |
24 |
ODV |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
16 |
Chuẩn bị thiết bị dụng cụ, vật tư kỹ thuật, văn phòng phẩm… |
24 |
ODV |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
17 |
CÔNG TÁC THỰC ĐỊA (P2) |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
18 |
Sơ thám thực địa |
24 |
ODV |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
19 |
Thiết lập ODV |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
20 |
Khảo sát xác định vị trí ODV ở thực địa |
24 |
ODV |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
21 |
Xác định ranh giới ODV trên thực địa |
96 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
22 |
Làm, vận chuyển, chôn mốc tâm ODV, mốc góc ODV, mốc ranh giới ODV |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
23 |
Mốc tâm ODV |
24 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
24 |
Mốc góc ODV |
96 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
25 |
Mốc ranh giới ODV |
384 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
26 |
Làm, vận chuyển và treo bảng lý lịch ODV |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
27 |
Mở tuyến điều tra phục vụ khoanh vẽ bản đồ hiện trạng rừng |
48 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
28 |
Khoanh vẽ bản đồ hiện trạng rừng ODV |
2400 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
29 |
Thiết lập ONC |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
30 |
Xác lập ONC |
29 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
31 |
Làm, vận chuyển và chôn mốc góc ONC |
288 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
32 |
Thiết lập ODD |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
33 |
Xác lập ranh giới ODD |
144 |
Km |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
34 |
Làm và chôn mốc ODD |
2592 |
Mốc |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
35 |
Điều tra, thu thập số liệu tầng cây gỗ trong ODD |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
36 |
Đo đường kính thân cây gỗ (D1,3) |
1800 |
ODD |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
37 |
Đo chiều cao vút ngọn (Hvn) và chiều cao dưới cành (Hdc) cây gỗ |
936 |
ODD |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
38 |
Xác định phẩm chất cây gỗ |
1800 |
ODD |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
39 |
Xác định tên loài cây |
1800 |
ODD |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
40 |
Xác định, gắn biển số hiệu cây gỗ |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
41 |
Xác định, ghi số hiệu cây |
1800 |
ODD |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
42 |
Làm và gắn biển số hiệu cây |
1800 |
ODD |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
43 |
Lập sơ đồ vị trí cây trong ODD |
1800 |
ODD |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
44 |
Vẽ trắc đồ rừng |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
45 |
Vẽ trắc đồ dọc (10m x 20m) |
72 |
Trắc đồ |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
46 |
Vẽ trắc đồ ngang (20m x 20m) |
72 |
Trắc đồ |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
47 |
Điều tra tái sinh |
360 |
OTS |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
48 |
Điều tra cây bụi, thảm tươi |
216 |
OBT |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
49 |
Thu hái tiêu bản thực vật và chụp ảnh tư liệu |
360 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |
||
50 |
Điều tra lâm sản ngoài gỗ |
1800 |
ODD |
Theo quy định tại Chương V |
Rừng phòng hộ Cần Giờ (thuộc địa bàn các xã: Cần Giờ, An Thới Đông, Bình Khánh, Thạnh An - TPHCM) |
240 |