Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu, thiết kế cấp phối bê tông và vữa xi măng; Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của cấp phối

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
93
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu, thiết kế cấp phối bê tông và vữa xi măng; Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của cấp phối
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
742.040.000 VND
Ngày đăng tải
22:03 03/12/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
406/QĐ-SXD
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn
Ngày phê duyệt
02/12/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0100521461 0100521461

VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG NHIỆT ĐỚI

740.643.480 VND 740.643.480 VND 5 ngày 05 tháng

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu Theo quy định tại Chương V 0 232.416.000
1.1 Thí nghiệm cường độ nén của đá nguyên khai Theo quy định tại Chương V 38 Mẫu 1.512.000 57.456.000
1.2 Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của cát nghiền Theo quy định tại Chương V 20 Mẫu 4.428.000 88.560.000
1.3 Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của đá dăm Theo quy định tại Chương V 40 Mẫu 1.728.000 69.120.000
1.4 Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của xi măng Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 2.160.000 17.280.000
1.5 Thống kê và tính toán bình quân các chỉ tiêu cơ lý của các vật liệu Theo quy định tại Chương V 25 Công 0 0
2 Thiết kế cấp phối bê tông sử dụng xi măng PCB 30 Theo quy định tại Chương V 0 31.104.000
2.1 Công việc 1: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, Đá Dmax = 10mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2, 14 ± 2 (12 cấp phối) Theo quy định tại Chương V 12 Chỉ tiêu 648.000 7.776.000
2.2 Công việc 2: Thiết kế cấp phối bê tông bơm, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, Đá Dmax = 10mm, Độ sụt: 18 ± 2 cm (4 cấp phối) Theo quy định tại Chương V 4 Chỉ tiêu 648.000 2.592.000
2.3 Công việc 3: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 20mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2, 14 ± 2 (12 cấp phối) Theo quy định tại Chương V 12 Chỉ tiêu 648.000 7.776.000
2.4 Công việc 4: Thiết kế cấp phối bê tông bơm, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 20mm, Độ sụt: 18 ± 2 cm (4 cấp phối) Theo quy định tại Chương V 4 Chỉ tiêu 648.000 2.592.000
2.5 Công việc 5: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 40mm Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2 cm (8 cấp phối) Theo quy định tại Chương V 8 Chỉ tiêu 648.000 5.184.000
2.6 Công việc 6: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 70mm Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2 cm (8 cấp phối) Theo quy định tại Chương V 8 Chỉ tiêu 648.000 5.184.000
3 Thiết kế cấp phối bê tông sử dụng xi măng PCB 40 Theo quy định tại Chương V 0 34.992.000
3.1 Công việc 1: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, Đá Dmax = 10mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2, 14 ± 2 (12 cấp phối) Theo quy định tại Chương V 12 Chỉ tiêu 648.000 7.776.000
3.2 Công việc 2: Thiết kế cấp phối bê tông bơm, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, Đá Dmax = 10mm, Độ sụt: 18 ± 2 cm (04 cấp phối). Theo quy định tại Chương V 4 Chỉ tiêu 648.000 2.592.000
3.3 Công việc 3: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; 350, Đá Dmax = 20mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2, 14 ± 2 (15 cấp phối) Theo quy định tại Chương V 15 Chỉ tiêu 648.000 9.720.000
3.4 Công việc 4: Thiết kế cấp phối bê tông bơm, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; 350, Đá Dmax = 20mm, Độ sụt: 18 ± 2 cm (05 cấp phối) Theo quy định tại Chương V 5 Chỉ tiêu 648.000 3.240.000
3.5 Công việc 5: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, 350, Đá Dmax = 40mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2 cm (10 cấp phối) Theo quy định tại Chương V 10 Chỉ tiêu 648.000 6.480.000
3.6 Công việc 6: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 70mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2 cm (8 cấp phối) Theo quy định tại Chương V 8 Chỉ tiêu 648.000 5.184.000
4 Thiết kế cấp phối vữa xi măng- cát nghiền mịn Theo quy định tại Chương V 0 3.486.240
4.1 Công việc 1: Thiết kế cấp phối vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB 30, mác 50; 75; 100 (3 cấp phối) Theo quy định tại Chương V 3 Chỉ tiêu 581.040 1.743.120
4.2 Công việc 2: Thiết kế cấp phối vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB 40, mác 50; 75; 100 (3 cấp phối) Theo quy định tại Chương V 3 Chỉ tiêu 581.040 1.743.120
5 Thiết kế cấp phối vữa xi măng- cát nghiền thô Theo quy định tại Chương V 0 3.486.240
5.1 Công việc 1: Thiết kế cấp phối vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB 30, mác 50; 75; 100 (3 cấp phối) Theo quy định tại Chương V 3 Chỉ tiêu 581.040 1.743.120
5.2 Công việc 2: Thiết kế cấp phối vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB 40, mác 50; 75; 100 (3 cấp phối) Theo quy định tại Chương V 3 Chỉ tiêu 581.040 1.743.120
6 Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của cấp phối Theo quy định tại Chương V 0 435.159.000
6.1 Thí nghiệm độ sụt hỗn hợp bê tông Theo quy định tại Chương V 368 Chỉ tiêu 91.800 33.782.400
6.2 Thí nghiệm khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông Theo quy định tại Chương V 368 Chỉ tiêu 205.200 75.513.600
6.3 Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý vữa xây dựng Theo quy định tại Chương V 44 Mẫu 1.080.000 47.520.000
6.4 Thí nghiệm ép mẫu bê tông 150x150x150 Theo quy định tại Chương V 929 Chỉ tiêu 102.600 95.315.400
6.5 Thí nghiệm ép mẫu bê tông 200x200x200 Theo quy định tại Chương V 173 Chỉ tiêu 162.000 28.026.000
6.6 Thí nghiệm độ mài mòn của bê tông Theo quy định tại Chương V 368 Chỉ tiêu 421.200 155.001.600
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây