Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0100521461 | 0100521461 |
VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG NHIỆT ĐỚI |
740.643.480 VND | 740.643.480 VND | 5 ngày | 05 tháng |
| 1 | Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu | Theo quy định tại Chương V | 0 | 232.416.000 | ||||
| 1.1 | Thí nghiệm cường độ nén của đá nguyên khai | Theo quy định tại Chương V | 38 | Mẫu | 1.512.000 | 57.456.000 | ||
| 1.2 | Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của cát nghiền | Theo quy định tại Chương V | 20 | Mẫu | 4.428.000 | 88.560.000 | ||
| 1.3 | Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của đá dăm | Theo quy định tại Chương V | 40 | Mẫu | 1.728.000 | 69.120.000 | ||
| 1.4 | Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của xi măng | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 2.160.000 | 17.280.000 | ||
| 1.5 | Thống kê và tính toán bình quân các chỉ tiêu cơ lý của các vật liệu | Theo quy định tại Chương V | 25 | Công | 0 | 0 | ||
| 2 | Thiết kế cấp phối bê tông sử dụng xi măng PCB 30 | Theo quy định tại Chương V | 0 | 31.104.000 | ||||
| 2.1 | Công việc 1: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, Đá Dmax = 10mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2, 14 ± 2 (12 cấp phối) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Chỉ tiêu | 648.000 | 7.776.000 | ||
| 2.2 | Công việc 2: Thiết kế cấp phối bê tông bơm, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, Đá Dmax = 10mm, Độ sụt: 18 ± 2 cm (4 cấp phối) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Chỉ tiêu | 648.000 | 2.592.000 | ||
| 2.3 | Công việc 3: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 20mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2, 14 ± 2 (12 cấp phối) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Chỉ tiêu | 648.000 | 7.776.000 | ||
| 2.4 | Công việc 4: Thiết kế cấp phối bê tông bơm, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 20mm, Độ sụt: 18 ± 2 cm (4 cấp phối) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Chỉ tiêu | 648.000 | 2.592.000 | ||
| 2.5 | Công việc 5: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 40mm Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2 cm (8 cấp phối) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Chỉ tiêu | 648.000 | 5.184.000 | ||
| 2.6 | Công việc 6: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 70mm Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2 cm (8 cấp phối) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Chỉ tiêu | 648.000 | 5.184.000 | ||
| 3 | Thiết kế cấp phối bê tông sử dụng xi măng PCB 40 | Theo quy định tại Chương V | 0 | 34.992.000 | ||||
| 3.1 | Công việc 1: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, Đá Dmax = 10mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2, 14 ± 2 (12 cấp phối) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Chỉ tiêu | 648.000 | 7.776.000 | ||
| 3.2 | Công việc 2: Thiết kế cấp phối bê tông bơm, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, Đá Dmax = 10mm, Độ sụt: 18 ± 2 cm (04 cấp phối). | Theo quy định tại Chương V | 4 | Chỉ tiêu | 648.000 | 2.592.000 | ||
| 3.3 | Công việc 3: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; 350, Đá Dmax = 20mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2, 14 ± 2 (15 cấp phối) | Theo quy định tại Chương V | 15 | Chỉ tiêu | 648.000 | 9.720.000 | ||
| 3.4 | Công việc 4: Thiết kế cấp phối bê tông bơm, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; 350, Đá Dmax = 20mm, Độ sụt: 18 ± 2 cm (05 cấp phối) | Theo quy định tại Chương V | 5 | Chỉ tiêu | 648.000 | 3.240.000 | ||
| 3.5 | Công việc 5: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, 350, Đá Dmax = 40mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2 cm (10 cấp phối) | Theo quy định tại Chương V | 10 | Chỉ tiêu | 648.000 | 6.480.000 | ||
| 3.6 | Công việc 6: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 70mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2 cm (8 cấp phối) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Chỉ tiêu | 648.000 | 5.184.000 | ||
| 4 | Thiết kế cấp phối vữa xi măng- cát nghiền mịn | Theo quy định tại Chương V | 0 | 3.486.240 | ||||
| 4.1 | Công việc 1: Thiết kế cấp phối vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB 30, mác 50; 75; 100 (3 cấp phối) | Theo quy định tại Chương V | 3 | Chỉ tiêu | 581.040 | 1.743.120 | ||
| 4.2 | Công việc 2: Thiết kế cấp phối vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB 40, mác 50; 75; 100 (3 cấp phối) | Theo quy định tại Chương V | 3 | Chỉ tiêu | 581.040 | 1.743.120 | ||
| 5 | Thiết kế cấp phối vữa xi măng- cát nghiền thô | Theo quy định tại Chương V | 0 | 3.486.240 | ||||
| 5.1 | Công việc 1: Thiết kế cấp phối vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB 30, mác 50; 75; 100 (3 cấp phối) | Theo quy định tại Chương V | 3 | Chỉ tiêu | 581.040 | 1.743.120 | ||
| 5.2 | Công việc 2: Thiết kế cấp phối vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB 40, mác 50; 75; 100 (3 cấp phối) | Theo quy định tại Chương V | 3 | Chỉ tiêu | 581.040 | 1.743.120 | ||
| 6 | Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của cấp phối | Theo quy định tại Chương V | 0 | 435.159.000 | ||||
| 6.1 | Thí nghiệm độ sụt hỗn hợp bê tông | Theo quy định tại Chương V | 368 | Chỉ tiêu | 91.800 | 33.782.400 | ||
| 6.2 | Thí nghiệm khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông | Theo quy định tại Chương V | 368 | Chỉ tiêu | 205.200 | 75.513.600 | ||
| 6.3 | Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý vữa xây dựng | Theo quy định tại Chương V | 44 | Mẫu | 1.080.000 | 47.520.000 | ||
| 6.4 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông 150x150x150 | Theo quy định tại Chương V | 929 | Chỉ tiêu | 102.600 | 95.315.400 | ||
| 6.5 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông 200x200x200 | Theo quy định tại Chương V | 173 | Chỉ tiêu | 162.000 | 28.026.000 | ||
| 6.6 | Thí nghiệm độ mài mòn của bê tông | Theo quy định tại Chương V | 368 | Chỉ tiêu | 421.200 | 155.001.600 |