Testing physical and mechanical properties of materials, designing concrete mixes and cement mortar; Testing the physical and mechanical criteria of the mix

        Watching
Tender ID
Views
36
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Testing physical and mechanical properties of materials, designing concrete mixes and cement mortar; Testing the physical and mechanical criteria of the mix
Bidding method
Online bidding
Tender value
742.040.000 VND
Publication date
22:03 03/12/2024
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
406/QĐ-SXD
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Department of Construction of Lang Son province
Approval date
02/12/2024
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn0100521461 0100521461

INSITUTE OF RESEARCH AND APPLICATION FOR TROPICAL BUILDING MATERIALS

740.643.480 VND 740.643.480 VND 5 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của vật liệu
0
Theo quy định tại Chương V
2
Thí nghiệm cường độ nén của đá nguyên khai
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,512,000
3
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của cát nghiền
20
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
4,428,000
4
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của đá dăm
40
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,728,000
5
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của xi măng
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
2,160,000
6
Thống kê và tính toán bình quân các chỉ tiêu cơ lý của các vật liệu
25
Công
Theo quy định tại Chương V
0
7
Thiết kế cấp phối bê tông sử dụng xi măng PCB 30
0
Theo quy định tại Chương V
8
Công việc 1: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, Đá Dmax = 10mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2, 14 ± 2 (12 cấp phối)
12
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
648,000
9
Công việc 2: Thiết kế cấp phối bê tông bơm, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, Đá Dmax = 10mm, Độ sụt: 18 ± 2 cm (4 cấp phối)
4
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
648,000
10
Công việc 3: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 20mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2, 14 ± 2 (12 cấp phối)
12
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
648,000
11
Công việc 4: Thiết kế cấp phối bê tông bơm, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 20mm, Độ sụt: 18 ± 2 cm (4 cấp phối)
4
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
648,000
12
Công việc 5: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 40mm Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2 cm (8 cấp phối)
8
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
648,000
13
Công việc 6: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 70mm Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2 cm (8 cấp phối)
8
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
648,000
14
Thiết kế cấp phối bê tông sử dụng xi măng PCB 40
0
Theo quy định tại Chương V
15
Công việc 1: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, Đá Dmax = 10mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2, 14 ± 2 (12 cấp phối)
12
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
648,000
16
Công việc 2: Thiết kế cấp phối bê tông bơm, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, Đá Dmax = 10mm, Độ sụt: 18 ± 2 cm (04 cấp phối).
4
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
648,000
17
Công việc 3: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; 350, Đá Dmax = 20mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2, 14 ± 2 (15 cấp phối)
15
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
648,000
18
Công việc 4: Thiết kế cấp phối bê tông bơm, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; 350, Đá Dmax = 20mm, Độ sụt: 18 ± 2 cm (05 cấp phối)
5
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
648,000
19
Công việc 5: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300, 350, Đá Dmax = 40mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2 cm (10 cấp phối)
10
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
648,000
20
Công việc 6: Thiết kế cấp phối bê tông thông thường, mác bê tông: 150, 200, 250, 300; Đá Dmax = 70mm, Độ sụt: 6 ± 2, 10 ± 2 cm (8 cấp phối)
8
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
648,000
21
Thiết kế cấp phối vữa xi măng- cát nghiền mịn
0
Theo quy định tại Chương V
22
Công việc 1: Thiết kế cấp phối vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB 30, mác 50; 75; 100 (3 cấp phối)
3
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
581,040
23
Công việc 2: Thiết kế cấp phối vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB 40, mác 50; 75; 100 (3 cấp phối)
3
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
581,040
24
Thiết kế cấp phối vữa xi măng- cát nghiền thô
0
Theo quy định tại Chương V
25
Công việc 1: Thiết kế cấp phối vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB 30, mác 50; 75; 100 (3 cấp phối)
3
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
581,040
26
Công việc 2: Thiết kế cấp phối vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB 40, mác 50; 75; 100 (3 cấp phối)
3
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
581,040
27
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý của cấp phối
0
Theo quy định tại Chương V
28
Thí nghiệm độ sụt hỗn hợp bê tông
368
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
91,800
29
Thí nghiệm khối lượng thể tích hỗn hợp bê tông
368
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
205,200
30
Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý vữa xây dựng
44
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
1,080,000
31
Thí nghiệm ép mẫu bê tông 150x150x150
929
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
102,600
32
Thí nghiệm ép mẫu bê tông 200x200x200
173
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
162,000
33
Thí nghiệm độ mài mòn của bê tông
368
Chỉ tiêu
Theo quy định tại Chương V
421,200
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second