Thông báo mời thầu

01.XL: Thi công xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:11 15/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nâng cấp ki ốt chợ Cừa xã Yên Hòa
Gói thầu
01.XL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu Công trình: Xây dựng nâng cấp ki ốt chợ Cừa xã Yên Hòa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách xã năm 2022 – 2023 và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
16:00 22/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:00 15/07/2022
đến
16:00 22/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 22/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
13.000.000 VND
Bằng chữ
Mười ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/07/2022 (19/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: 01.XL: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng nâng cấp ki ốt chợ Cừa xã Yên Hòa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách xã năm 2022 – 2023 và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Yên Hòa, địa chỉ: xã Yên Hoà, huyện Cẩm Xuyên, tĩnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Xuân Cường. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng Huyện Cẩm Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh. Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Yên Hòa, địa chỉ: xã Yên Hoà, huyện Cẩm Xuyên, tĩnh Hà Tĩnh.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có số liệu doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Yên Hòa, địa chỉ: xã Yên Hoà, huyện Cẩm Xuyên, tĩnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân xã Yên Hòa, địa chỉ: xã Yên Hòa, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Là kỹ sư trở lên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AI. CỔNG VÀO:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( tính 90%)Mô tả KT theo chương V0,0608100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II(tính 10%)Mô tả KT theo chương V0,67641m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V2,2521m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V0,68m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0419tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0275tấn
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0456100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả KT theo chương V1,7581m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1563100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,016tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0704tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,0979m3
13Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,1794m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0231tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0571tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,9622m3
18Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2434100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2035tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,6418m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,9616m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V24,34m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V67,3016m2
25Đắp trang trí trụ cổng chínhMô tả KT theo chương V2Công
26Sản xuất cánh cổng chính, cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm, 20x40x1,8;40x80x2,5 bao gồm phụ kiện, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V24,48m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V24,48m2
BII. MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V4,425m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( tính 90%)Mô tả KT theo chương V0,1806100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II(tính 10%)Mô tả KT theo chương V2,00681m3
4Ván khuôn móng băng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,059100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,419m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,245m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V6,6889m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V29,5m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,8m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả KT theo chương V0,0765100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1251tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,488m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả KT theo chương V301 cấu kiện
CKI ỐT BÁN HÀNG TẠP HÓA SỐ 1
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả KT theo chương V187,252m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,1948m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V40,2m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả KT theo chương V61,989m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả KT theo chương V6,2437m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V79,7901m3
7Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( tính 90%)Mô tả KT theo chương V0,3874100m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II( tính 10%)Mô tả KT theo chương V4,30421m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V14,0962m3
10Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V15,848m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V5,1615m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2348100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0637tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2837tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,5828m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V14,3481m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V15,5443m3
18Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V2,9625m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V3,57m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V3,57m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V34,5738m3
22Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1191100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0191tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1031tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,0296m3
26Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3482100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,0644tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,3885tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V3,8306m3
30Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4604100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1472tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,7016m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V97,976m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V330,816m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Mô tả KT theo chương V100,3256m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V34,82m2
37Trát trần, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V46,04m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,072m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V13,728m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V65,6m
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V97,976m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V428,748m2
43Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,8Mô tả KT theo chương V0,3219tấn
44Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,8Mô tả KT theo chương V0,3219tấn
45Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,0916100m2
46Tôn úp nóc rộng 300mmMô tả KT theo chương V15,82m
47Ke chống bảoMô tả KT theo chương V374,4cái
48Sản xuất đà trần thép hộp 20x40x1,4Mô tả KT theo chương V0,1252tấn
49Lắp dựng đà trần thép hộp 20x40x1,4Mô tả KT theo chương V0,1252tấn
50Trần tôn sóng nhỏ dày 0.35mmMô tả KT theo chương V77,7216m2
51Nẹp góc trần tônMô tả KT theo chương V71,68m
52CỬA CUỐN – dày 0.8-1.0mm màu Ghi (#67)Mô tả KT theo chương V42,16m2
53Sản xuất hoa sắt lan can hành lang bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V7,68m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V7,68m2
55Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, khung bằng thép hộp 30x60 kết hợp với tấm thép dập huỳnh dày 1mm. Phụ kiện khóa chốt đồng bộMô tả KT theo chương V16,32m2
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả KT theo chương V20m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V18m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V50m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V20m
60Lắp đặt đèn led dài 1,2m 40wMô tả KT theo chương V4bộ
61Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả KT theo chương V1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả KT theo chương V4cái
63Lắp đặt hộp điện tổng 330x220x110 có khoáMô tả KT theo chương V1hộp
64Lắp đặt hộp điện phòng 330x220x110 có khoáMô tả KT theo chương V4hộp
65Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V4cái
66Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả KT theo chương V4bảng
67Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V8cái
68Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả KT theo chương V4hộp
69Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả KT theo chương V4cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả KT theo chương V0,3100m
71Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mmMô tả KT theo chương V16cái
72Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả KT theo chương V8cái
73Đai giữ ống D90Mô tả KT theo chương V24cái
DKI ỐT BÁN HÀNG TẠP HÓA SỐ 2
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( tính 90%)Mô tả KT theo chương V0,3874100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II( tính 10%)Mô tả KT theo chương V4,30421m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V14,0962m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V15,848m3
5Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V5,1615m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2348100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0637tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2837tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,5828m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V14,3481m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V15,5443m3
12Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V2,9625m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V3,57m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V3,57m2
15Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V34,5738m3
16Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1191100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0191tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1031tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,0296m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3482100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,0644tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả KT theo chương V0,3885tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V3,8306m3
24Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4604100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1472tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,7016m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V97,976m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V330,816m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500Mô tả KT theo chương V100,3256m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V34,82m2
31Trát trần, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V46,04m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V17,072m2
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V13,728m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V65,6m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V97,976m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V428,748m2
37Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,8Mô tả KT theo chương V0,3219tấn
38Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,8Mô tả KT theo chương V0,3219tấn
39Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,0916100m2
40Tôn úp nóc rộng 300mmMô tả KT theo chương V15,82m
41Ke chống bảoMô tả KT theo chương V374,4cái
42Sản xuất đà trần thép hộp 20x40x1,4Mô tả KT theo chương V0,1252tấn
43Lắp dựng đà trần thép hộp 20x40x1,4Mô tả KT theo chương V0,1252tấn
44Trần tôn sóng nhỏ dày 0.35mmMô tả KT theo chương V77,7216m2
45Nẹp góc trần tônMô tả KT theo chương V71,68m
46CỬA CUỐN – dày 0.8-1.0mm màu Ghi (#67)Mô tả KT theo chương V42,16m2
47Sản xuất hoa sắt lan can hành lang bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V7,68m2
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V7,68m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, khung bằng thép hộp 30x60 kết hợp với tấm thép dập huỳnh dày 1mm. Phụ kiện khóa chốt đồng bộMô tả KT theo chương V16,32m2
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả KT theo chương V20m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V18m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V50m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V20m
54Lắp đặt đèn led dài 1,2m 40wMô tả KT theo chương V4bộ
55Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả KT theo chương V1cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả KT theo chương V4cái
57Lắp đặt hộp điện tổng 330x220x110 có khoáMô tả KT theo chương V1hộp
58Lắp đặt hộp điện phòng 330x220x110 có khoáMô tả KT theo chương V4hộp
59Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V4cái
60Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả KT theo chương V4bảng
61Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V8cái
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả KT theo chương V4hộp
63Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả KT theo chương V4cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả KT theo chương V0,3100m
65Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mmMô tả KT theo chương V16cái
66Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả KT theo chương V8cái
67Đai giữ ống D90Mô tả KT theo chương V24cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kWThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2Máy đầm dùi ≥ 1,5kWThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3Máy đầm bàn ≥ 1kWThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kWThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5Máy trộn bê tông ≥ 250LThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6Máy trộn vữa ≥ 150LThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
2
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
3
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
4
Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
5
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
6
Máy trộn vữa ≥ 150L
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( tính 90%)
0,0608 100m3 Mô tả KT theo chương V
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II(tính 10%)
0,6764 1m3 Mô tả KT theo chương V
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
2,2521 m3 Mô tả KT theo chương V
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,68 m3 Mô tả KT theo chương V
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0419 tấn Mô tả KT theo chương V
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,0275 tấn Mô tả KT theo chương V
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
0,0456 100m2 Mô tả KT theo chương V
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
1,7581 m3 Mô tả KT theo chương V
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
0,1563 100m2 Mô tả KT theo chương V
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,016 tấn Mô tả KT theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0704 tấn Mô tả KT theo chương V
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,0979 m3 Mô tả KT theo chương V
13 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
4,1794 m3 Mô tả KT theo chương V
14 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
0,1 100m2 Mô tả KT theo chương V
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0231 tấn Mô tả KT theo chương V
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0571 tấn Mô tả KT theo chương V
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0,9622 m3 Mô tả KT theo chương V
18 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
0,2434 100m2 Mô tả KT theo chương V
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2035 tấn Mô tả KT theo chương V
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,6418 m3 Mô tả KT theo chương V
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
32,9616 m2 Mô tả KT theo chương V
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
10 m2 Mô tả KT theo chương V
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
24,34 m2 Mô tả KT theo chương V
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
67,3016 m2 Mô tả KT theo chương V
25 Đắp trang trí trụ cổng chính
2 Công Mô tả KT theo chương V
26 Sản xuất cánh cổng chính, cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm, 20x40x1,8;40x80x2,5 bao gồm phụ kiện, sơn tĩnh điện
24,48 m2 Mô tả KT theo chương V
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
24,48 m2 Mô tả KT theo chương V
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén
4,425 m3 Mô tả KT theo chương V
29 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( tính 90%)
0,1806 100m3 Mô tả KT theo chương V
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II(tính 10%)
2,0068 1m3 Mô tả KT theo chương V
31 Ván khuôn móng băng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
0,059 100m2 Mô tả KT theo chương V
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
2,419 m3 Mô tả KT theo chương V
33 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
3,245 m3 Mô tả KT theo chương V
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
6,6889 m3 Mô tả KT theo chương V
35 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
29,5 m2 Mô tả KT theo chương V
36 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40
11,8 m2 Mô tả KT theo chương V
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
0,0765 100m2 Mô tả KT theo chương V
38 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
0,1251 tấn Mô tả KT theo chương V
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
1,488 m3 Mô tả KT theo chương V
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
30 1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V
41 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m
187,252 m2 Mô tả KT theo chương V
42 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m
2,1948 m3 Mô tả KT theo chương V
43 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
40,2 m2 Mô tả KT theo chương V
44 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
61,989 m3 Mô tả KT theo chương V
45 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
6,2437 m3 Mô tả KT theo chương V
46 Vận chuyển phế thải bằng ô tô
79,7901 m3 Mô tả KT theo chương V
47 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( tính 90%)
0,3874 100m3 Mô tả KT theo chương V
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II( tính 10%)
4,3042 1m3 Mô tả KT theo chương V
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
14,0962 m3 Mô tả KT theo chương V
50 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50
15,848 m3 Mô tả KT theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "01.XL: Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "01.XL: Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 138

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây