Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: 01.XL: Thi công xây lắp Tên dự án là: Xây dựng nâng cấp ki ốt chợ Cừa xã Yên Hòa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách xã năm 2022 – 2023 và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có số liệu doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Yên Hòa, địa chỉ: xã Yên Hoà, huyện Cẩm Xuyên, tĩnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân xã Yên Hòa, địa chỉ: xã Yên Hòa, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên chuyên ngành XD dân dụng và CN- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và CN hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình dân dụng cấp IV với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư trở lên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. CỔNG VÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( tính 90%) | Mô tả KT theo chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II(tính 10%) | Mô tả KT theo chương V | 0,6764 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,2521 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,68 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,7581 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1563 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,0979 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,1794 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,9622 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2434 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2035 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,6418 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 32,9616 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,34 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 67,3016 | m2 |
| 25 | Đắp trang trí trụ cổng chính | Mô tả KT theo chương V | 2 | Công |
| 26 | Sản xuất cánh cổng chính, cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm, 20x40x1,8;40x80x2,5 bao gồm phụ kiện, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 24,48 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 24,48 | m2 |
| B | II. MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 4,425 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( tính 90%) | Mô tả KT theo chương V | 0,1806 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II(tính 10%) | Mô tả KT theo chương V | 2,0068 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,419 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,245 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6,6889 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,5 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,8 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 0,0765 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1251 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,488 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả KT theo chương V | 30 | 1 cấu kiện |
| C | KI ỐT BÁN HÀNG TẠP HÓA SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả KT theo chương V | 187,252 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,1948 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 40,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả KT theo chương V | 61,989 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả KT theo chương V | 6,2437 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 79,7901 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( tính 90%) | Mô tả KT theo chương V | 0,3874 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II( tính 10%) | Mô tả KT theo chương V | 4,3042 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 14,0962 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 15,848 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 5,1615 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2348 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2837 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,5828 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 14,3481 | m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 15,5443 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,9625 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,57 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 3,57 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 34,5738 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,0296 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3482 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,3885 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,8306 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4604 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1472 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,7016 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 97,976 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 330,816 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Mô tả KT theo chương V | 100,3256 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 34,82 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 46,04 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,072 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 13,728 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 65,6 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 97,976 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 428,748 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,8 | Mô tả KT theo chương V | 0,3219 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,8 | Mô tả KT theo chương V | 0,3219 | tấn |
| 45 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,0916 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc rộng 300mm | Mô tả KT theo chương V | 15,82 | m |
| 47 | Ke chống bảo | Mô tả KT theo chương V | 374,4 | cái |
| 48 | Sản xuất đà trần thép hộp 20x40x1,4 | Mô tả KT theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 49 | Lắp dựng đà trần thép hộp 20x40x1,4 | Mô tả KT theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 50 | Trần tôn sóng nhỏ dày 0.35mm | Mô tả KT theo chương V | 77,7216 | m2 |
| 51 | Nẹp góc trần tôn | Mô tả KT theo chương V | 71,68 | m |
| 52 | CỬA CUỐN – dày 0.8-1.0mm màu Ghi (#67) | Mô tả KT theo chương V | 42,16 | m2 |
| 53 | Sản xuất hoa sắt lan can hành lang bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 7,68 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 7,68 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, khung bằng thép hộp 30x60 kết hợp với tấm thép dập huỳnh dày 1mm. Phụ kiện khóa chốt đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 16,32 | m2 |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 40w | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp điện tổng 330x220x110 có khoá | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp điện phòng 330x220x110 có khoá | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 4 | bảng |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 69 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Đai giữ ống D90 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| D | KI ỐT BÁN HÀNG TẠP HÓA SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( tính 90%) | Mô tả KT theo chương V | 0,3874 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II( tính 10%) | Mô tả KT theo chương V | 4,3042 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 14,0962 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 15,848 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 5,1615 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2348 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2837 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,5828 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 14,3481 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 15,5443 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,9625 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,57 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 3,57 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 34,5738 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1191 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,0296 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3482 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,3885 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,8306 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4604 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1472 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,7016 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 97,976 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 330,816 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Mô tả KT theo chương V | 100,3256 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 34,82 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 46,04 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,072 | m2 |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 13,728 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 65,6 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 97,976 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 428,748 | m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,8 | Mô tả KT theo chương V | 0,3219 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,8 | Mô tả KT theo chương V | 0,3219 | tấn |
| 39 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,0916 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc rộng 300mm | Mô tả KT theo chương V | 15,82 | m |
| 41 | Ke chống bảo | Mô tả KT theo chương V | 374,4 | cái |
| 42 | Sản xuất đà trần thép hộp 20x40x1,4 | Mô tả KT theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 43 | Lắp dựng đà trần thép hộp 20x40x1,4 | Mô tả KT theo chương V | 0,1252 | tấn |
| 44 | Trần tôn sóng nhỏ dày 0.35mm | Mô tả KT theo chương V | 77,7216 | m2 |
| 45 | Nẹp góc trần tôn | Mô tả KT theo chương V | 71,68 | m |
| 46 | CỬA CUỐN – dày 0.8-1.0mm màu Ghi (#67) | Mô tả KT theo chương V | 42,16 | m2 |
| 47 | Sản xuất hoa sắt lan can hành lang bằng thép hộp (bao gồm cả sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 7,68 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 7,68 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh, khung bằng thép hộp 30x60 kết hợp với tấm thép dập huỳnh dày 1mm. Phụ kiện khóa chốt đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 16,32 | m2 |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 40w | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp điện tổng 330x220x110 có khoá | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp điện phòng 330x220x110 có khoá | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 4 | bảng |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 63 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Đai giữ ống D90 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
1 |
2 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
1 |
3 |
Máy đầm bàn ≥ 1kW |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
1 |
4 |
Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
1 |
6 |
Máy trộn vữa ≥ 150L |
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( tính 90%) | 0,0608 | 100m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II(tính 10%) | 0,6764 | 1m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,2521 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,68 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0419 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0275 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0456 | 100m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,7581 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1563 | 100m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,016 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0704 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0979 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1794 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,1 | 100m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0231 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0571 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9622 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 18 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2434 | 100m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2035 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6418 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,9616 | m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 10 | m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 24,34 | m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 67,3016 | m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 25 | Đắp trang trí trụ cổng chính | 2 | Công | Mô tả KT theo chương V | ||
| 26 | Sản xuất cánh cổng chính, cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm, 20x40x1,8;40x80x2,5 bao gồm phụ kiện, sơn tĩnh điện | 24,48 | m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 24,48 | m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 4,425 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 29 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( tính 90%) | 0,1806 | 100m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II(tính 10%) | 2,0068 | 1m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 31 | Ván khuôn móng băng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,059 | 100m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,419 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,245 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,6889 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,5 | m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 36 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,8 | m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,0765 | 100m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,1251 | tấn | Mô tả KT theo chương V | ||
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,488 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 30 | 1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | ||
| 41 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 187,252 | m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 42 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 2,1948 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 40,2 | m2 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 44 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 61,989 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 45 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 6,2437 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 46 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 79,7901 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 47 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( tính 90%) | 0,3874 | 100m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II( tính 10%) | 4,3042 | 1m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 14,0962 | m3 | Mô tả KT theo chương V | ||
| 50 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | 15,848 | m3 | Mô tả KT theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Cuộc sống đã đủ khắc nghiệt rồi, đừng đi loanh quanh khiến cuộc sống của người khác trở nên khốn khổ chỉ vì bạn có thể làm thế, bạn không biết họ đã phải trải qua những gì. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Từ ngày 19-4 đến ngày 1-5-1968, với một lực lượng hơn một vạn quân "tinh nhuệ" gồm 2 lữ đoàn "kỵ binh bay", 1 lữ đoàn dù Mỹ, 1 chiến đoàn dù và 1 trung đoàn nguỵ cùng 4-5 tiểu đoàn công binh, pháo binh và pháo các loại, đế quốc Mỹ đã mở cuộc hành quân vào vùng Aso, A Lưới (Thừa Thiên). Chúng tập trung một số lớn máy bay lên thẳng và dùng máy bay B52 bắn phá liên tục hàng tuần để mở đường. Nhưng trước sự phản công mạnh mẽ của quân dân Thừa Thiên, giặc Mỹ thất bại thảm hại, quân ta diệt hơn 2.200 địch (hầu hết là Mỹ) bắn rơi và phá huỷ hơn 100 xe quân sự.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Uỷ ban nhân dân xã Yên Hoà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Uỷ ban nhân dân xã Yên Hoà đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.