Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

01.XL: Construction and installation

    Watching    
Find: 11:11 15/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction and upgrading of Cua market kiosks in Yen Hoa commune
Name of Tender Notice
01.XL: Construction and installation
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select contractors for bidding packages: Construction and upgrading of Kiosk in Cua market, Yen Hoa commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
The commune budget in 2022 - 2023 and the investor mobilized from other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
16:00 22/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:00 15/07/2022
to
16:00 22/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 22/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
13.000.000 VND
Amount in text format
Thirteen million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
2
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
3
Máy đầm bàn ≥ 1kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
4
Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
5
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1
6
Máy trộn vữa ≥ 150L
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( tính 90%)
0,0608 100m3 Mô tả KT theo chương V
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II(tính 10%)
0,6764 1m3 Mô tả KT theo chương V
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
2,2521 m3 Mô tả KT theo chương V
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,68 m3 Mô tả KT theo chương V
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0419 tấn Mô tả KT theo chương V
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,0275 tấn Mô tả KT theo chương V
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
0,0456 100m2 Mô tả KT theo chương V
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30
1,7581 m3 Mô tả KT theo chương V
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
0,1563 100m2 Mô tả KT theo chương V
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,016 tấn Mô tả KT theo chương V
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0704 tấn Mô tả KT theo chương V
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
1,0979 m3 Mô tả KT theo chương V
13 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
4,1794 m3 Mô tả KT theo chương V
14 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
0,1 100m2 Mô tả KT theo chương V
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0231 tấn Mô tả KT theo chương V
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0571 tấn Mô tả KT theo chương V
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
0,9622 m3 Mô tả KT theo chương V
18 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
0,2434 100m2 Mô tả KT theo chương V
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2035 tấn Mô tả KT theo chương V
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,6418 m3 Mô tả KT theo chương V
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
32,9616 m2 Mô tả KT theo chương V
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
10 m2 Mô tả KT theo chương V
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
24,34 m2 Mô tả KT theo chương V
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
67,3016 m2 Mô tả KT theo chương V
25 Đắp trang trí trụ cổng chính
2 Công Mô tả KT theo chương V
26 Sản xuất cánh cổng chính, cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm, 20x40x1,8;40x80x2,5 bao gồm phụ kiện, sơn tĩnh điện
24,48 m2 Mô tả KT theo chương V
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm
24,48 m2 Mô tả KT theo chương V
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén
4,425 m3 Mô tả KT theo chương V
29 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( tính 90%)
0,1806 100m3 Mô tả KT theo chương V
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II(tính 10%)
2,0068 1m3 Mô tả KT theo chương V
31 Ván khuôn móng băng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
0,059 100m2 Mô tả KT theo chương V
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
2,419 m3 Mô tả KT theo chương V
33 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
3,245 m3 Mô tả KT theo chương V
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
6,6889 m3 Mô tả KT theo chương V
35 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
29,5 m2 Mô tả KT theo chương V
36 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40
11,8 m2 Mô tả KT theo chương V
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác
0,0765 100m2 Mô tả KT theo chương V
38 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
0,1251 tấn Mô tả KT theo chương V
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
1,488 m3 Mô tả KT theo chương V
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
30 1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V
41 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m
187,252 m2 Mô tả KT theo chương V
42 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m
2,1948 m3 Mô tả KT theo chương V
43 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
40,2 m2 Mô tả KT theo chương V
44 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
61,989 m3 Mô tả KT theo chương V
45 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
6,2437 m3 Mô tả KT theo chương V
46 Vận chuyển phế thải bằng ô tô
79,7901 m3 Mô tả KT theo chương V
47 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II( tính 90%)
0,3874 100m3 Mô tả KT theo chương V
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II( tính 10%)
4,3042 1m3 Mô tả KT theo chương V
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
14,0962 m3 Mô tả KT theo chương V
50 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50
15,848 m3 Mô tả KT theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "01.XL: Construction and installation". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "01.XL: Construction and installation" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 64

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second