Thông báo mời thầu

Cung cấp hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ cho hoạt động dịch vụ của Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:33 27/08/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ cho hoạt động dịch vụ của Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu
Cung cấp hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ cho hoạt động dịch vụ của Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ cho hoạt động dịch vụ của Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh
Phân loại KHLCNT
Khác
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Dịch vụ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
10:00 16/09/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
664/QĐ-PAS
Ngày phê duyệt
27/08/2026 08:28
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
VIỆN PASTEUR THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
08:32 27/08/2026
đến
10:00 16/09/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 16/09/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.220.783.294 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ hai trăm hai mươi triệu bảy trăm tám mươi ba nghìn hai trăm chín mươi bốn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/09/2026 (14/04/2027)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST
150.393.600
150.393.600
0
12 tháng
2
Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT
150.393.600
150.393.600
0
12 tháng
3
Thuốc thử xét nghiệm ALP
6.289.800
6.289.800
0
12 tháng
4
Thuốc thử xét nghiệm Albumin
3.465.000
3.465.000
0
12 tháng
5
Thuốc thử xét nghiệm Amylase
20.964.000
20.964.000
0
12 tháng
6
Thuốc thử xét nghiệm ASO
83.847.000
83.847.000
0
12 tháng
7
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ASLO
29.373.030
29.373.030
0
12 tháng
8
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
32.310.000
32.310.000
0
12 tháng
9
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần
32.040.750
32.040.750
0
12 tháng
10
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol
69.997.200
69.997.200
0
12 tháng
11
Thuốc thử xét nghiệm Ca (Calci)
10.444.500
10.444.500
0
12 tháng
12
Thuốc thử xét nghiệm GGT
99.560.000
99.560.000
0
12 tháng
13
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
82.496.700
82.496.700
0
12 tháng
14
Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol
352.138.500
352.138.500
0
12 tháng
15
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c
660.345.000
660.345.000
0
12 tháng
16
Dung dịch ly huyết để chuẩn bị mẫu định lượng HbA1c
26.863.200
26.863.200
0
12 tháng
17
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HbA1c
79.234.560
79.234.560
0
12 tháng
18
Chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1c mức bình thường
58.212.000
58.212.000
0
12 tháng
19
Chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1c mức bệnh lý
59.667.312
59.667.312
0
12 tháng
20
Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt)
10.271.100
10.271.100
0
12 tháng
21
Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol
362.232.000
362.232.000
0
12 tháng
22
Thuốc thử xét nghiệm Mg (Magnesi)
3.530.040
3.530.040
0
12 tháng
23
Thuốc thử xét nghiệm Phospho vô cơ
2.517.000
2.517.000
0
12 tháng
24
Thuốc thử xét nghiệm RF
67.080.000
67.080.000
0
12 tháng
25
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF
46.173.050
46.173.050
0
12 tháng
26
Chất chuẩn cho xét nghiệm RF
48.441.300
48.441.300
0
12 tháng
27
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerid
114.696.000
114.696.000
0
12 tháng
28
Thuốc thử xét nghiệm TP (Total Protein)
4.040.400
4.040.400
0
12 tháng
29
Hóa chất xét nghiệm TPUC (Total Protein Urine)
19.084.650
19.084.650
0
12 tháng
30
Thuốc thử xét nghiệm Acid uric
55.303.300
55.303.300
0
12 tháng
31
Thuốc thử xét nghiệm Ure
84.546.000
84.546.000
0
12 tháng
32
Dung dịch SMS
6.062.301
6.062.301
0
12 tháng
33
Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng chỉ số lipid huyết, chỉ số tán huyết và chỉ số vàng da
10.614.000
10.614.000
0
12 tháng
34
Dung dịch pha loãng NaCl 9%
3.752.853
3.752.853
0
12 tháng
35
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa
16.769.520
16.769.520
0
12 tháng
36
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm protein nước tiểu
22.574.950
22.574.950
0
12 tháng
37
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP
15.076.950
15.076.950
0
12 tháng
38
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol
19.173.105
19.173.105
0
12 tháng
39
Dung dịch NaOH-D
21.939.756
21.939.756
0
12 tháng
40
Dung dịch NaOH-D/Basic wash
93.555.000
93.555.000
0
12 tháng
41
Dung dịch Acid Wash
58.212.000
58.212.000
0
12 tháng
42
Dung dịch SCCS
30.214.500
30.214.500
0
12 tháng
43
Chất chuẩn cho xét nghiệm protein nước tiểu mức bệnh lý
41.448.720
41.448.720
0
12 tháng
44
Chất chuẩn cho xét nghiệm protein nước tiểu mức bình thường
41.448.720
41.448.720
0
12 tháng
45
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Sinh hóa mức 1
73.920.000
73.920.000
0
12 tháng
46
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Sinh hóa mức 2
73.920.000
73.920.000
0
12 tháng
47
Chất chuẩn giá trị natri, kali, và clo trên điện cực chọn lọc ion (mức thấp)
8.974.500
8.974.500
0
12 tháng
48
Chất chuẩn giá trị natri, kali, và clo trên điện cực chọn lọc ion (mức cao)
8.974.500
8.974.500
0
12 tháng
49
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng natri, kali, chloride
48.076.900
48.076.900
0
12 tháng
50
Chất pha loãng mẫu phụ trợ cho môđun ISE
28.846.140
28.846.140
0
12 tháng
51
Chất phụ trợ cho xét nghiệm Ion đồ
17.232.000
17.232.000
0
12 tháng
52
Chất phụ trợ cho xét nghiệm Ion đồ
22.840.000
22.840.000
0
12 tháng
53
Hóa chất thêm vào buồng phản ứng
242.872.320
242.872.320
0
12 tháng
54
Thuốc thử xét nghiệm CRP
83.853.000
83.853.000
0
12 tháng
55
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP
29.426.950
29.426.950
0
12 tháng
56
Hóa chất cho xét nghiệm Creatinin
81.774.000
81.774.000
0
12 tháng
57
Hóa chất cho xét nghiệm CRP4
90.750.000
90.750.000
0
12 tháng
58
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin (trong nước tiểu, dịch não tủy)
39.600.000
39.600.000
0
12 tháng
59
Đèn Halogen
158.241.600
158.241.600
0
12 tháng
60
Điện cực xét nghiệm định lượng chloride
77.025.560
77.025.560
0
12 tháng
61
Điện cực xét nghiệm định lượng kali
77.858.900
77.858.900
0
12 tháng
62
Điện cực xét nghiệm định lượng natri
81.410.180
81.410.180
0
12 tháng
63
Điện cực tham chiếu
112.281.940
112.281.940
0
12 tháng
64
Cóng phản ứng
159.390.000
159.390.000
0
12 tháng
65
Cóng phản ứng
118.461.564
118.461.564
0
12 tháng
66
Dung dịch bảo dưỡng cho điện cực ISE, ống và kim hút mẫu
8.098.272
8.098.272
0
12 tháng
67
Dung dịch dùng để vệ sinh điện cực chọn lọc ion
2.741.004
2.741.004
0
12 tháng
68
Chất hiệu chuẩn điện cực xét nghiệm định lượng natri, kali, clo
44.798.400
44.798.400
0
12 tháng
69
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg
888.450.000
888.450.000
0
12 tháng
70
Chất chuẩn cho xét nghiệm HBsAg
56.538.144
56.538.144
0
12 tháng
71
Thuốc thử xét nghiệm IgE
538.460.000
538.460.000
0
12 tháng
72
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
73
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV
763.266.000
763.266.000
0
12 tháng
74
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HAV
39.656.760
39.656.760
0
12 tháng
75
Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBs
888.450.000
888.450.000
0
12 tháng
76
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBs
56.538.144
56.538.144
0
12 tháng
77
Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBc
1.453.860.000
1.453.860.000
0
12 tháng
78
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc
56.538.144
56.538.144
0
12 tháng
79
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
1.314.540.000
1.314.540.000
0
12 tháng
80
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
1.251.915.000
1.251.915.000
0
12 tháng
81
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV
63.942.320
63.942.320
0
12 tháng
82
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg
457.965.900
457.965.900
0
12 tháng
83
Chất chuẩn cho xét nghiệm HBeAg
20.192.328
20.192.328
0
12 tháng
84
Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBe
339.234.000
339.234.000
0
12 tháng
85
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBe
20.192.328
20.192.328
0
12 tháng
86
Thuốc thử xét nghiệm Anti HAV IgM
127.212.000
127.212.000
0
12 tháng
87
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HAV IgM
17.894.250
17.894.250
0
12 tháng
88
Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBc IgM
40.384.800
40.384.800
0
12 tháng
89
Chất chuẩn cho xét nghiệm Anti-HBc IgM
18.819.168
18.819.168
0
12 tháng
90
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis
410.607.000
410.607.000
0
12 tháng
91
Chất chuẩn cho xét nghiệm Syphilis
21.703.320
21.703.320
0
12 tháng
92
Thuốc thử xét nghiệm Testosterone
26.169.000
26.169.000
0
12 tháng
93
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone
6.730.760
6.730.760
0
12 tháng
94
Thuốc thử xét nghiệm PSA toàn phần
403.848.000
403.848.000
0
12 tháng
95
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA
16.153.824
16.153.824
0
12 tháng
96
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4
222.112.500
222.112.500
0
12 tháng
97
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4
16.153.824
16.153.824
0
12 tháng
98
Thuốc thử xét nghiệm FT3
222.112.500
222.112.500
0
12 tháng
99
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT3
16.153.824
16.153.824
0
12 tháng
100
Thuốc thử xét nghiệm T3
62.191.500
62.191.500
0
12 tháng
101
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3
16.153.824
16.153.824
0
12 tháng
102
Thuốc thử xét nghiệm T4
62.191.500
62.191.500
0
12 tháng
103
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T4
16.153.824
16.153.824
0
12 tháng
104
Thuốc thử xét nghiệm TSH
239.881.500
239.881.500
0
12 tháng
105
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
20.192.250
20.192.250
0
12 tháng
106
Thuốc thử xét nghiệm Cortisol
26.169.000
26.169.000
0
12 tháng
107
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol
8.076.920
8.076.920
0
12 tháng
108
Thuốc thử xét nghiệm SCC
552.290.000
552.290.000
0
12 tháng
109
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC
64.617.792
64.617.792
0
12 tháng
110
Thuốc thử xét nghiệm CEA
387.696.000
387.696.000
0
12 tháng
111
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA
16.153.824
16.153.824
0
12 tháng
112
Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9
508.848.000
508.848.000
0
12 tháng
113
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9
19.384.608
19.384.608
0
12 tháng
114
Thuốc thử xét nghiệm CA 125
424.040.000
424.040.000
0
12 tháng
115
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125
19.384.608
19.384.608
0
12 tháng
116
Thuốc thử xét nghiệm CA 72-4
508.848.000
508.848.000
0
12 tháng
117
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 72-4
24.344.928
24.344.928
0
12 tháng
118
Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1
403.848.000
403.848.000
0
12 tháng
119
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1
24.230.784
24.230.784
0
12 tháng
120
Thuốc thử xét nghiệm CA 15_3
424.040.000
424.040.000
0
12 tháng
121
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15_3
19.384.608
19.384.608
0
12 tháng
122
Chất chuẩn cho xét nghiệm SCC, ProGRP, Cyfra 21-1, NSE
38.061.648
38.061.648
0
12 tháng
123
Chất chuẩn cho các xét nghiệm ung thư
118.461.600
118.461.600
0
12 tháng
124
Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1_fetoprotein)
523.380.000
523.380.000
0
12 tháng
125
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1_fetoprotein)
16.153.824
16.153.824
0
12 tháng
126
Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG
22.234.000
22.234.000
0
12 tháng
127
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG
16.153.824
16.153.824
0
12 tháng
128
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin
145.386.000
145.386.000
0
12 tháng
129
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin
16.153.824
16.153.824
0
12 tháng
130
Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgG
71.077.200
71.077.200
0
12 tháng
131
Chất chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG
9.423.040
9.423.040
0
12 tháng
132
Hóa chất xét nghiệm Rubella IgM
110.880.000
110.880.000
0
12 tháng
133
Chất chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgM
19.743.600
19.743.600
0
12 tháng
134
Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgG
71.077.200
71.077.200
0
12 tháng
135
Chất chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgG
18.846.080
18.846.080
0
12 tháng
136
Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgM
110.880.000
110.880.000
0
12 tháng
137
Chất chuẩn cho xét nghiệm Toxo IgM
36.567.024
36.567.024
0
12 tháng
138
Thuốc thử xét nghiệm CMV IgG
32.307.600
32.307.600
0
12 tháng
139
Chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgG
18.496.128
18.496.128
0
12 tháng
140
Thuốc thử xét nghiệm CMV IgM
48.462.000
48.462.000
0
12 tháng
141
Chất chuẩn cho xét nghiệm CMV IgM
18.496.128
18.496.128
0
12 tháng
142
Thuốc thử xét nghiệm PIVKA II
2.680.177.500
2.680.177.500
0
12 tháng
143
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA II
8.186.060
8.186.060
0
12 tháng
144
Chất chuẩn cho xét nghiệm PIVKA II
48.024.912
48.024.912
0
12 tháng
145
Chất pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch
9.811.440
9.811.440
0
12 tháng
146
Chất pha loãng cho các xét nghiệm ung thư
133.101.000
133.101.000
0
12 tháng
147
Chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng: IgE, T3,T4,TSH
64.615.680
64.615.680
0
12 tháng
148
Dung dịch làm sạch cho hệ thống ISE
35.871.780
35.871.780
0
12 tháng
149
Dung dịch rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
629.244.000
629.244.000
0
12 tháng
150
Cốc mẫu dùng để chạy QC, calib, nước tiểu, ngoại kiểm, các mẫu bệnh phẩm
9.237.175
9.237.175
0
12 tháng
151
Cúp và típ dùng hút mẫu, chất nội kiểm và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch
488.253.150
488.253.150
0
12 tháng
152
Thuốc thử xét nghiệm HCV Duo
404.250.000
404.250.000
0
12 tháng
153
Chất chuẩn xét nghiệm HCV Duo
5.082.000
5.082.000
0
12 tháng
154
Dung dịch dùng để phát tín hiệu điện hóa
1.061.676.000
1.061.676.000
0
12 tháng
155
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch
849.964.500
849.964.500
0
12 tháng
156
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
157
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng trong hệ thống huyết học tự động
119.340.000
119.340.000
0
12 tháng
158
Hóa chất ly giải dùng cho kênh đo hồng cầu nhân trên hệ thống huyết học tự động
54.264.000
54.264.000
0
12 tháng
159
Hóa chất ly giải dùng cho kênh đo bạch cầu trên hệ thống huyết học tự động
164.934.000
164.934.000
0
12 tháng
160
Hóa chất nhuộm kênh đo hồng cầu nhân trên hệ thống huyết học tự động
45.390.280
45.390.280
0
12 tháng
161
Hóa chất nhuộm kênh đo bạch cầu trên hệ thống huyết học tự động
420.900.480
420.900.480
0
12 tháng
162
Hóa chất rửa loại bỏ các thành phần không mong muốn sau phản ứng trên hệ thống huyết học tự động
30.600.000
30.600.000
0
12 tháng
163
Chất chuẩn mức 1 cho xét nghiệm huyết học
201.000.060
201.000.060
0
12 tháng
164
Chất chuẩn mức 2 cho xét nghiệm huyết học
201.000.060
201.000.060
0
12 tháng
165
Chất chuẩn mức 3 cho xét nghiệm huyết học
201.000.060
201.000.060
0
12 tháng
166
Chất kiểm chuẩn mức bình thường cho các xét nghiệm đông máu aPTT, PT, Fibrinogen
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
167
Chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu aPTT, PT
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
168
Chất kiểm chuẩn mức bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu PT và Fibrinogen
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
169
Hóa chất đo thời gian prothrombin
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
170
Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá một phần
70.500.000
70.500.000
0
12 tháng
171
Dung dịch Calcium Chloride
11.250.000
11.250.000
0
12 tháng
172
Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương
28.200.000
28.200.000
0
12 tháng
173
Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho các xét nghiệm Fibrinogen, định lượng yếu tố V.
6.546.150
6.546.150
0
12 tháng
174
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PT
91.224.000
91.224.000
0
12 tháng
175
Dung dịch rửa kim có tính kiềm
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
176
Dung dịch rửa kim có tính acid
22.000.000
22.000.000
0
12 tháng
177
Cóng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động
26.400.000
26.400.000
0
12 tháng
178
Que thử nước tiểu 9 thông số
375.000.000
375.000.000
0
12 tháng
179
Dung dịch tạo dòng chảy dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu
390.000.000
390.000.000
0
12 tháng
180
Hóa chất ly giải trên kênh đo Tế bào có nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
181
Hóa chất ly giải trên kênh đo các Tế bào không nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
182
Hóa chất nhuộm trên kênh đo Tế bào có nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu
80.430.340
80.430.340
0
12 tháng
183
Hóa chất nhuộm trên kênh đo Tế bào không nhân dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu
81.499.860
81.499.860
0
12 tháng
184
Hóa chất nội kiểm cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu
192.499.500
192.499.500
0
12 tháng
185
Chất hiệu chuẩn kênh đo tỷ trọng dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu
48.793.140
48.793.140
0
12 tháng
186
Hóa chất rửa máy dùng cho phân tích cặn lắng nước tiểu
94.500.000
94.500.000
0
12 tháng
187
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đo tỷ trọng nước tiểu
44.700.300
44.700.300
0
12 tháng
188
Chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm Sinh hóa nước tiểu
86.400.000
86.400.000
0
12 tháng
189
Ống nghiệm không nắp
41.250.000
41.250.000
0
12 tháng
190
Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm HBsAg, anti-HCV
12.900.060
12.900.060
0
12 tháng
191
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm HBsAg
739.500.000
739.500.000
0
12 tháng
192
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm Anti-HBs
943.500.000
943.500.000
0
12 tháng
193
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm HBcAb
2.100.000.000
2.100.000.000
0
12 tháng
194
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm HBeAg
222.000.000
222.000.000
0
12 tháng
195
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm kháng thể Anti-HBe
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
196
Thuốc thử dùng cho đo lượng đồng phân glycosyl hóa của Mac-2 binding protein (M2BPGi)
230.000.000
230.000.000
0
12 tháng
197
Thuốc thử đo nồng độ của hoóc-môn kích thích tuyến giáp (TSH) trong huyết thanh hoặc huyết tương
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
198
Thuốc thử đo nồng độ Triodothyronine tự do trong huyết thanh hoặc huyết tương (FT3)
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
199
Thuốc thử đo nồng độ Thyroxin tự do trong huyết thanh hoặc huyết tương (FT4)
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
200
Thuốc thử dùng để kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm HBsAg, HBeAg, Anti-HBs, Anti-HBe và Anti-HBc.
67.200.120
67.200.120
0
12 tháng
201
Thuốc thử dùng để kiểm soát xét nghiệm M2BPGi
257.399.856
257.399.856
0
12 tháng
202
Thuốc thử dùng để kiểm soát cho các xét nghiệm miễn dịch định lượng
252.000.072
252.000.072
0
12 tháng
203
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm M2BPGi
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
204
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAg
28.399.980
28.399.980
0
12 tháng
205
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HCV
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
206
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HBs
67.200.000
67.200.000
0
12 tháng
207
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBeAg
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
208
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HBe
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
209
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti-HBc
115.500.000
115.500.000
0
12 tháng
210
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
15.800.010
15.800.010
0
12 tháng
211
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3
24.500.010
24.500.010
0
12 tháng
212
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
213
Chất hiện màu dùng trong các xét nghiệm miễn dịch trên hệ thống miễn dịch
605.995.500
605.995.500
0
12 tháng
214
Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) của máy xét nghiệm miễn dịch
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
215
Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
216
Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch
56.700.000
56.700.000
0
12 tháng
217
Dung dịch pha loãng mẫu đo với mỗi xét nghiệm
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
218
Cup thực hiện phản ứng
186.000.000
186.000.000
0
12 tháng
219
Đầu côn bằng nhựa dùng 1 lần cho xét nghiệm miễn dịch
450.000.000
450.000.000
0
12 tháng
220
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Helicobacter pylori bằng phương pháp Elisa
333.268.800
333.268.800
0
12 tháng
221
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Helicobacter pylori bằng phương pháp Elisa
317.400.000
317.400.000
0
12 tháng
222
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Varicella Zoster Virus bằng phương pháp Elisa
445.368.000
445.368.000
0
12 tháng
223
Yếu tố khử thấp
54.067.200
54.067.200
0
12 tháng
224
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus Quai bị bằng phương pháp Elisa
33.326.880
33.326.880
0
12 tháng
225
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus Quai bị bằng phương pháp Elisa
33.326.880
33.326.880
0
12 tháng
226
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus sởi bằng phương pháp Elisa
33.326.880
33.326.880
0
12 tháng
227
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus viêm gan E bằng phương pháp Elisa
24.516.960
24.516.960
0
12 tháng
228
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus viêm gan E bằng phương pháp Elisa
22.213.440
22.213.440
0
12 tháng
229
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan D bằng phương pháp Elisa
74.813.760
74.813.760
0
12 tháng
230
Bộ xét nghiệm virus viêm gan D bằng phương pháp Elisa
74.813.760
74.813.760
0
12 tháng
231
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng virus sốt xuất huyết bằng phương pháp Elisa
31.740.000
31.740.000
0
12 tháng
232
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng virus sốt xuất huyết bằng phương pháp Elisa
33.326.880
33.326.880
0
12 tháng
233
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dung tích 1100 ul chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA
127.276.800
127.276.800
0
12 tháng
234
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dung tích 300 ul chuyên dùng trong xét nghiệm ELISA
155.520.000
155.520.000
0
12 tháng
235
Đĩa pha loãng mẫu
49.203.000
49.203.000
0
12 tháng
236
Mẫu ngoại kiểm Sinh hóa
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
237
Mẫu ngoại kiểm Huyết học
17.208.000
17.208.000
0
12 tháng
238
Mẫu ngoại kiểm Miễn dịch
28.590.000
28.590.000
0
12 tháng
239
Mẫu ngoại kiểm Viêm gan
12.216.000
12.216.000
0
12 tháng
240
Ống nghiệm nhựa 5mL có nắp
5.500.000
5.500.000
0
12 tháng
241
Gel dùng cho máy phân tích trình tự gen sanger thế hệ 3500 hoặc tương đương
22.584.000
22.584.000
0
12 tháng
242
Dung dịch buffer anode dùng cho máy phân tích trình tự gen sanger thế hệ 3500 hoặc tương đương
11.950.000
11.950.000
0
12 tháng
243
Dung dịch buffer cathode dùng cho máy phân tích trình tự gen sanger thế hệ 3500 hoặc tương đương
16.678.000
16.678.000
0
12 tháng
244
Thuốc thử đo tải lượng virut HIV theo phương pháp RT-PCR tự động
1.624.220.000
1.624.220.000
0
12 tháng
245
Thuốc thử đo tải lượng virut HBV theo phương pháp RT-PCR tự động
924.000.000
924.000.000
0
12 tháng
246
Thuốc thử đo tải lượng virut HCV theo phương pháp RT-PCR tự động
519.750.720
519.750.720
0
12 tháng
247
Chứng dương sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV sử dụng trên nhiều hệ thống xét nghiệm
254.100.000
254.100.000
0
12 tháng
248
Chứng âm sử dụng cho hóa chất định lượng HIV/ HBV/HCV sử dụng trên nhiều hệ thống xét nghiệm
127.050.176
127.050.176
0
12 tháng
249
Hạt thủy tinh từ tính
118.245.660
118.245.660
0
12 tháng
250
Hóa chất ly giải sử dụng cho nhiều hệ thống thiết bị xét nghiệm
1.164.228.360
1.164.228.360
0
12 tháng
251
Hóa chất pha loãng sử dụng cho nhiều hệ thống thiết bị xét nghiệm
238.669.200
238.669.200
0
12 tháng
252
Hóa chất rửa hệ thống
59.667.300
59.667.300
0
12 tháng
253
Đầu côn có lọc, thể tích 1ML
921.690.000
921.690.000
0
12 tháng
254
Đầu côn có lọc, thể tích 300 ul
115.500.000
115.500.000
0
12 tháng
255
Đĩa khuếch đại 24 vị trí
34.650.000
34.650.000
0
12 tháng
256
Đĩa xử lý 24 vị trí
51.975.000
51.975.000
0
12 tháng
257
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí
51.975.000
51.975.000
0
12 tháng
258
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể, kháng nguyên HIV
609.840.000
609.840.000
0
12 tháng
259
Chất chuẩn cho xét nghiệm HIV
20.528.820
20.528.820
0
12 tháng
260
Dung dịch điều hòa điện cực, rửa phản ứng, tạo tín hiệu điện hóa
88.473.000
88.473.000
0
12 tháng
261
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch
25.756.500
25.756.500
0
12 tháng
262
Thuốc thử định lượng HBsAg
126.429.000
126.429.000
0
12 tháng
263
Thuốc thử kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HBsAg
6.063.759
6.063.759
0
12 tháng
264
Dung dịch ly giải hồng cầu
70.728.000
70.728.000
0
12 tháng
265
Dung dịch tạo dòng chảy
18.800.000
18.800.000
0
12 tháng
266
Dung dịch rửa
26.640.000
26.640.000
0
12 tháng
267
Dung dịch rửa duy trì máy chuyên dụng
24.768.000
24.768.000
0
12 tháng
268
Chất chuẩn kiểm soát chất lượng các đặc tính, theo dõi và báo cáo hiệu năng cho máy đo dòng chảy tế bào
61.050.000
61.050.000
0
12 tháng
269
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đếm tế bào CD4/CD8 nồng thấp
205.050.000
205.050.000
0
12 tháng
270
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đếm tế bào CD4/CD8 bình thường
117.510.000
117.510.000
0
12 tháng
271
Kháng thể đơn dòng hỗn hợp chứa 4 kháng thể kháng CD3/CD8/CD45/CD4
349.280.000
349.280.000
0
12 tháng
272
Ống nhựa 5ml đáy tròn có nắp
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
273
Ống trữ lạnh tiệt trùng 2ml
52.000.000
52.000.000
0
12 tháng
274
Thuốc thử đo tải lượng virut HIV theo phương pháp RT-PCR tự động, 120 phản ứng
3.486.660.000
3.486.660.000
0
12 tháng
275
Chứng nội sử dụng cho thuốc thử định lượng HIV/HBV/HCV
54.573.750
54.573.750
0
12 tháng
276
Hóa chất tách chiết mẫu phẩm
640.337.280
640.337.280
0
12 tháng
277
Nước rửa sử dụng cho hóa chất định lượng virut
320.158.080
320.158.080
0
12 tháng
278
Hóa chất ly giải tế bào trong tách chiết
640.337.280
640.337.280
0
12 tháng
279
Đĩa khuếch đại 96 vị trí
218.295.000
218.295.000
0
12 tháng
280
Đĩa xử lý 96 vị trí
155.232.000
155.232.000
0
12 tháng
281
Khay đựng hóa chất tách chiết mẫu phẩm, thể tích 200ml
48.510.000
48.510.000
0
12 tháng
282
Khay đựng hóa chất tách chiết mẫu phẩm, thể tích 50ml
48.510.000
48.510.000
0
12 tháng
283
Dung dịch hoàn nguyên mẫu máu khô dùng cho xét nghiệm PCR chẩn đoán sớm nhiễm HIV ở trẻ dưới 18 tháng tuổi
151.962.426
151.962.426
0
12 tháng
284
Bộ lấy mẫu máu gót chân trẻ sơ sinh
169.438.750
169.438.750
0
12 tháng
285
Thuốc thử xét nghiệm định tính HIV
297.150.000
297.150.000
0
12 tháng
286
Mẫu chuẩn cho thuốc thử xét nghiệm định tính HIV
13.774.200
13.774.200
0
12 tháng
287
Mẫu chứng cho thuốc thử xét nghiệm định tính HIV
10.889.600
10.889.600
0
12 tháng
288
Dung dịch rửa có chứa muối đệm phosphate dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang.
6.240.000
6.240.000
0
12 tháng
289
Dung dịch hydrogen dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang.
38.493.000
38.493.000
0
12 tháng
290
Dung dịch natri hydroxit dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang.
15.990.000
15.990.000
0
12 tháng
291
Dung dịch rửa kim hút, dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang.
13.142.000
13.142.000
0
12 tháng
292
Khay thử test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV type 1 và Type 2
130.221.000
130.221.000
0
12 tháng
293
Khay thử test nhanh 2 phát hiện kháng thể kháng HIV type 1 và Type 2
17.850.000
17.850.000
0
12 tháng
294
Khay thử test nhanh 3 phát hiện kháng thể kháng HIV type 1 và Type 2
32.550.000
32.550.000
0
12 tháng
295
Kháng sinh đĩa Ampicilin 10 ug
3.675.000
3.675.000
0
12 tháng
296
Kháng sinh đĩa Ampicillin+sulbactam 10/10 ug
730.000
730.000
0
12 tháng
297
Kháng sinh đĩa Amikacin 30 ug
3.675.000
3.675.000
0
12 tháng
298
Kháng sinh đĩa Azithromycin 15 ug
735.000
735.000
0
12 tháng
299
Kháng sinh đĩa Amox+clavulanic acid 20/10 ug
3.675.000
3.675.000
0
12 tháng
300
Kháng sinh đĩa Aztreonam 30 ug
735.000
735.000
0
12 tháng
301
Kháng sinh đĩa Cefazolin 30 ug
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
302
Kháng sinh đĩa Cefaclor 30 ug
735.000
735.000
0
12 tháng
303
Kháng sinh đĩa Ceftazidime 30 ug
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
304
Kháng sinh đĩa Ceftazidime-clavulanic acid 30/10 ug
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
305
Kháng sinh đĩa Ceftazidim+avibactam 30/20 ug
1.204.000
1.204.000
0
12 tháng
306
Kháng sinh đĩa Cefotaxim 30 ug
1.470.000
1.470.000
0
12 tháng
307
Kháng sinh đĩa Ceftolozane-tazobactam 30/10 ug
735.000
735.000
0
12 tháng
308
Kháng sinh đĩa Cefuroxim 30 ug
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
309
Kháng sinh đĩa Cefepime 30 ug
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
310
Kháng sinh đĩa Cefixime 5 ug
735.000
735.000
0
12 tháng
311
Kháng sinh đĩa Cefiderocol 30ug
4.090.000
4.090.000
0
12 tháng
312
Kháng sinh đĩa Cefoxitin 30 ug
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
313
Kháng sinh đĩa Ceftaroline 30 ug
3.675.000
3.675.000
0
12 tháng
314
Kháng sinh đĩa Ceftriaxone 30 ug
735.000
735.000
0
12 tháng
315
Kháng sinh đĩa Ciprofloxacin 5 ug
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
316
Kháng sinh đĩa Clindamycin 2 ug
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
317
Kháng sinh đĩa Chloramphenicol 30 ug
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
318
Kháng sinh đĩa Doxycycline 30 ug
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
319
Kháng sinh đĩa Erythromycin 15 ug
3.675.000
3.675.000
0
12 tháng
320
Kháng sinh đĩa Fosfomycin 200 ug
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
321
Kháng sinh đĩa Gentamicin 10 ug
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
322
Kháng sinh đĩa Imipenem10 ug
2.988.000
2.988.000
0
12 tháng
323
Kháng sinh đĩa Imipenem+relebactam 10/25 ug
2.285.000
2.285.000
0
12 tháng
324
Kháng sinh đĩa Linezolid 30 ug
3.675.000
3.675.000
0
12 tháng
325
Kháng sinh đĩa Lefamulin 20 ug
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
326
Kháng sinh đĩa Levofloxacin 5 ug
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
327
Kháng sinh đĩa Moxifloxacin 5ug
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
328
Kháng sinh đĩa Minocycline 30ug
735.000
735.000
0
12 tháng
329
Kháng sinh đĩa Nitrofurantoin 300 ug
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
330
Kháng sinh đĩa Penicillin 10units
3.675.000
3.675.000
0
12 tháng
331
Kháng sinh đĩa Piperacillin-tazobactam 100/10 ug
3.675.000
3.675.000
0
12 tháng
332
Kháng sinh đĩa Quinupristin dalfopristin 15 ug
10.410.000
10.410.000
0
12 tháng
333
Kháng sinh đĩa Spectinomycin 100ug
735.000
735.000
0
12 tháng
334
Kháng sinh đĩa Rifampin 5 ug
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
335
Kháng sinh đĩa Tetracycline 30 ug
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
336
Kháng sinh đĩa Tobramycin 10ug
735.000
735.000
0
12 tháng
337
Kháng sinh đĩa Trimethoprim-sulfamethoxazole 1.25/23.75 ug
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
338
Kháng sinh đĩa Vancomycin 30 ug
1.470.000
1.470.000
0
12 tháng
339
Kháng sinh đĩa Novobiocin 30 ug
735.000
735.000
0
12 tháng
340
Thuốc thử sinh hóa nitrate
10.300.000
10.300.000
0
12 tháng
341
Thuốc thử TDA (Tryptophan Deaminase)
9.370.000
9.370.000
0
12 tháng
342
Thuốc thử Kovac’s
4.626.000
4.626.000
0
12 tháng
343
Kit định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria
6.855.000
6.855.000
0
12 tháng
344
Kit định danh các nhóm vi khuẩn họ Enterobacteriaceae và các trực khuẩn Gram âm gồm 10 phản ứng
20.565.000
20.565.000
0
12 tháng
345
Kit định danh xác định vi khuẩn Neisseria, Haemophilus
20.565.000
20.565.000
0
12 tháng
346
Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân
1.757.250
1.757.250
0
12 tháng
347
Đĩa giấy yếu tố Hemin định danh Haemophilus
953.000
953.000
0
12 tháng
348
Đĩa giấy yếu tố Nicotinamide-Adenine-Dinucleotide định danh Haemophilus
953.000
953.000
0
12 tháng
349
Đĩa giấy yếu tố Nicotinamide-Adenine-Dinucleotide và Hemin định danh Haemophilus
953.000
953.000
0
12 tháng
350
Kháng huyết thanh Heamophilus influenzae tuyp b
11.162.660
11.162.660
0
12 tháng
351
Bộ kháng huyết thanh Shigella
11.015.760
11.015.760
0
12 tháng
352
Kháng huyết thanh Salmonella O đa giá
2.753.940
2.753.940
0
12 tháng
353
Kháng huyết thanh Salmonella Vi
1.982.840
1.982.840
0
12 tháng
354
Kháng huyết thanh Salmonella H đa giá
6.586.000
6.586.000
0
12 tháng
355
Kháng huyết thanh E.coli O 157
2.753.940
2.753.940
0
12 tháng
356
Kháng huyết thanh E.coli polyvalent 2
2.753.940
2.753.940
0
12 tháng
357
Kháng huyết thanh E.coli polyvalent 3
2.753.940
2.753.940
0
12 tháng
358
Kháng huyết thanh E.coli polyvalent 4
2.753.940
2.753.940
0
12 tháng
359
Kit thử nghiệm định danh ngưng kết Streptococcus
34.550.000
34.550.000
0
12 tháng
360
Kít định danh Staphylococcus aureus bằng thử nghiệm hạt ngưng kết
6.801.000
6.801.000
0
12 tháng
361
Chai cấy máu 2 pha
5.500.000
5.500.000
0
12 tháng
362
Dung dịch chuẩn Mc Farland
8.366.000
8.366.000
0
12 tháng
363
Kít phát hiện kháng nguyên Dengue NS1
37.506.000
37.506.000
0
12 tháng
364
Kít phát hiện kháng nguyên cúm Influenza A, B
38.503.500
38.503.500
0
12 tháng
365
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương - GP
31.680.000
31.680.000
0
12 tháng
366
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm - GN
31.680.000
31.680.000
0
12 tháng
367
Thẻ định danh Neisseria/Haemophilus (NH)
11.880.000
11.880.000
0
12 tháng
368
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và loài Corynebacterium-ANC
3.960.000
3.960.000
0
12 tháng
369
Thẻ kháng sinh đồ xác định tính mẫn cảm của trực khuẩn Gram âm- AST N443
31.680.000
31.680.000
0
12 tháng
370
Thẻ kháng sinh đồ xác định tính mẫn cảm của trực khuẩn Gram âm-AST N439
39.600.000
39.600.000
0
12 tháng
371
Thẻ kháng sinh đồ xác định tính mẫn cảm của vi khuẩn Staphylococcus spp., Enterococcus spp. và S. agalactia - AST GP 67
23.760.000
23.760.000
0
12 tháng
372
Thẻ kháng sinh đồ xác định tính mẫn cảm của Streptococcus pneumoniae, beta-hemolytic Streptococcus và Viridans Streptococcus - AST ST03
11.880.000
11.880.000
0
12 tháng
373
Thẻ kháng sinh đồ nấm men
3.960.000
3.960.000
0
12 tháng
374
Thẻ định danh nấm men
3.960.000
3.960.000
0
12 tháng
375
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba histolytica
8.640.000
8.640.000
0
12 tháng
376
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis
194.400.000
194.400.000
0
12 tháng
377
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides
324.000.000
324.000.000
0
12 tháng
378
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Gnathostoma
189.998.400
189.998.400
0
12 tháng
379
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxocara
105.600.000
105.600.000
0
12 tháng
380
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara
475.200.000
475.200.000
0
12 tháng
381
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola
64.800.000
64.800.000
0
12 tháng
382
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus
324.000.000
324.000.000
0
12 tháng
383
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella
12.960.000
12.960.000
0
12 tháng
384
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma spp
34.560.000
34.560.000
0
12 tháng
385
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Paragonimus
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
386
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Ascaris
43.200.000
43.200.000
0
12 tháng
387
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Clonorchis
12.960.000
12.960.000
0
12 tháng
388
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Filaria
4.320.000
4.320.000
0
12 tháng
389
Bộ xét nghiệm kháng thể IgG kháng Angiostrongylus bằng phương pháp ELISA
12.960.000
12.960.000
0
12 tháng
390
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Angiostrongylus
5.280.000
5.280.000
0
12 tháng
391
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Paragonimus
5.280.000
5.280.000
0
12 tháng
392
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Clonorchis
5.280.000
5.280.000
0
12 tháng
393
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Schistosoma bằng kỹ thuật ELISA
5.280.000
5.280.000
0
12 tháng
394
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Cysticercosis (T.Solium)
10.560.000
10.560.000
0
12 tháng
395
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Echinococcus
10.560.000
10.560.000
0
12 tháng
396
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Ascaris
10.560.000
10.560.000
0
12 tháng
397
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Trichinella
5.280.000
5.280.000
0
12 tháng
398
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Herpes Simplex Virus 1/2
6.665.376
6.665.376
0
12 tháng
399
Bộ xét nghiệm kháng thể IgM kháng Herpes Simplex Virus 1/2 bằng phương pháp ELISA
6.665.376
6.665.376
0
12 tháng
400
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Chlamydia trachomatis
6.362.400
6.362.400
0
12 tháng
401
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Chlamydia trachomatis
6.059.424
6.059.424
0
12 tháng
402
Bộ xét nghiệm dị ứng (36 dị nguyên)
1.520.000.000
1.520.000.000
0
12 tháng
403
Bọ xét nghiệm dị ứng (20 dị nguyên thường gặp ở người Việt)
113.300.000
113.300.000
0
12 tháng
404
Bộ xét nghiệm dị ứng (20 dị nguyên ở trẻ em)
113.300.000
113.300.000
0
12 tháng
405
Bộ xét nghiệm dị ứng (53 dị ứng nguyên)
528.000.000
528.000.000
0
12 tháng
406
Bộ xét nghiệm dị ứng (50 dị ứng nguyên hô hấp)
273.600.000
273.600.000
0
12 tháng
407
Bộ xét nghiệm dị ứng (52 dị ứng nguyên thực phẩm)
254.400.000
254.400.000
0
12 tháng
408
Bộ xét nghiệm ELISA định lượng Interferon Gamma
531.011.250
531.011.250
0
12 tháng
409
Bộ xét nghiệm phát hiện 14 kiểu gen nguy cơ cao Human Papilloma virus
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
410
Bộ xét nghiệm phát hiện kiểu gene Human Papilloma virus typ 6 và 11
37.800.000
37.800.000
0
12 tháng
411
Bộ xét nghiệm phát hiện và phân biệt virus Herpes type I và II
17.787.000
17.787.000
0
12 tháng
412
Bộ xét nghiệm phát hiện phức hợp vi khuẩn lao (MTBC)
22.400.000
22.400.000
0
12 tháng
413
Kit phát hiện 12 tác nhân gây bệnh tình dục
72.450.000
72.450.000
0
12 tháng
414
Sinh phẩm xác định các tuýp HPV nguy cơ cao và nguy cơ thấp
56.280.000
56.280.000
0
12 tháng
415
Sinh phẩm phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp (panel 1)
30.500.000
30.500.000
0
12 tháng
416
Sinh phẩm phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp (panel 2)
30.500.000
30.500.000
0
12 tháng
417
Sinh phẩm phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp (panel 3)
30.500.000
30.500.000
0
12 tháng
418
Sinh phẩm phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
24.200.000
24.200.000
0
12 tháng
419
Sinh phẩm phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường tiêu hóa
42.500.000
42.500.000
0
12 tháng
420
Sinh phẩm phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa (I)
30.500.000
30.500.000
0
12 tháng
421
Sinh phẩm phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiêu hóa (II)
30.500.000
30.500.000
0
12 tháng
422
Sinh phẩm phát hiện đa tác nhân ký sinh gây nhiễm trùng đường tiêu hóa
30.500.000
30.500.000
0
12 tháng
423
Sinh phẩm phát hiện các đột biến gây kháng thuốc của CPE, VRE và ESBLs
24.200.000
24.200.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ cho hoạt động dịch vụ của Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ cho hoạt động dịch vụ của Viện Pasteur Thành phố Hồ Chí Minh" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 0

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây