Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
1. Phát triển hạ tầng kỹ thuật |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||
2 |
1.1. Nâng cấp trung tâm tích hợp dữ liệu |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||
3 |
1.1.1. Máy chủ vật lý sử dụng cho ảo hoá (dạng RACK) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
1.1.2. Thiết bị tường lửa lớp 7 (FW/IDS/IPS). |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
1.1.3. Bộ thiết bị lưu trữ dữ liệu SanStorage (SAN) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
1.1.4. Bộ thiết bị lưu trữ dữ liệu SanStorage (SAN Switch) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
1.1.5. Thiết bị chuyển mạch nhánh (switch access). |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
1.1.6. Thiết bị lưu trữ NAS bao gồm Ổ cứng NAS (HDD NAS) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
1.1.7. Hệ thống lưu điện UPS cho Trung tâm tích hợp dữ liệu (>=20kVA) |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
1.2. Hệ thống mạng kết nối Internet có quản lý |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||
11 |
1.2.1. Bộ phát wifi cho các cơ quan, đơn vị |
72 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
1.2.2.Thiết bị tường lửa kiểm soát truy cập Internet cho các đơn vị. |
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
1.2.3. Switch cho các đơn vị |
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
1.3.Bổ sung, nâng cấp thiết bị công nghệ thông tin cho các cơ quan Đảng, Mặt trận và các Đoàn thể chính trị - xã hội thành phố |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||
15 |
1.3.1.Máy tính (PC) |
350 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
1.3.2.Máy tính xách tay (Laptop) |
100 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
1.3.3.Máy in (có wifi) |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
18 |
1.3.4. Máy in (không có wifi) |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
19 |
1.3.5.Scan tốc độ cao |
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
20 |
1.3.6. Switch cho các đơn vị |
48 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
21 |
1.4. Bổ sung, nâng cấp thiết bị công nghệ thông tin cho 56 đảng ủy phường – xã |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||
22 |
1.4.1.Máy tính |
112 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
23 |
1.4.2. Máy in |
112 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
24 |
2. Hệ thống phòng họp không giấy |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||
25 |
2.1. Thiết bị chuyên dụng phục vụ phòng họp không giấy (55 máy tính bảng: bố trí Ban chấp hành, thư ký kỳ họp) |
55 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
26 |
2.2.Hệ thống phần mềm quản lý phòng họp không giấy |
1 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
27 |
2.3. Thuê dịch vụ máy chủ ảo |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
28 |
3. Hệ thống hội nghị truyền hình |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||
29 |
3.1.Hệ thống hội nghị truyền hình (codec, tivi, phụ kiện). (UBMTTQ và các hội đoàn thể) |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||
30 |
3.1.1. Thiết bị cho phòng họp trên 100 người |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
31 |
3.1.2. Màn hình hiển thị tivi 65inch |
7 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
32 |
3.1.3. Kệ chuyên dụng lắp tivi/camera |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
33 |
4. Bản quyền phần mềm |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||
34 |
4.1.Hệ quản trị CSDL MS SQL server. |
1 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
35 |
5. Hệ thống bảo đảm an toàn thông tin |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|||
36 |
5.1.Hệ thống theo dõi, giám sát mạng (monitoring): Màn hình giám sát, thiết bị,... |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
||
37 |
5.1.1.Bản quyền phần mềm theo dõi, giám sát an ninh mạng (monitoring) |
1 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
38 |
5.1.2.Màn hình giám sát |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
39 |
5.1.3.Thiết bị/Máy chủ dùng để cài đặt vận hành Hệ thống thu thập và giám sát an toàn thông tin |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
40 |
5.2.Thiết bị / Phần mềm quản trị các thiết bị tường lửa SD-Wan cấp huyện. |
1 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
41 |
5.3.Thiết bị tường lửa (SD-WAN) cho các cơ quan, đơn vị (15 đơn vị) |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
42 |
5.4.Bản quyền diệt quét virus tập trung 5 năm. |
400 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Đà Nẵng |
60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
43 |
Lưu ý: Giá dự thầu nhà thầu tham dự đã bao gồm thuế VAT 10%, riêng chi phí phần mềm thuế VAT 0%, chi phí vận chuyển, cài đặt, lắp đặt đến vị trí lắp đặt và các chi phí liên quan khác. |
Theo quy định tại Chương V |