Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB Mua VTTB phục vụ SXKD Quý 3+4/2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018 |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng - Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Điện thoại: 02253 515 180 – Fax: 02253 515 405 – e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng - Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Điện thoại: 02253 515 180 – Fax: 02253 515 405 – e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng - Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Điện thoại: 02253 515 180 – Fax: 02253 515 405 – e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng - Địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam. - Điện thoại: 02253 515 180 – Fax: 02253 515 405 – e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Nhà thầu chào | 200 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Nhà thầu chào | 80 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm² | Nhà thầu chào | 180 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 2x50mm2 | Nhà thầu chào | 2.000 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x35mm2 | Nhà thầu chào | 2.000 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x50mm2 | Nhà thầu chào | 5.000 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x70mm2 | Nhà thầu chào | 10.000 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x95mm2 | Nhà thầu chào | 10.000 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x120mm2 | Nhà thầu chào | 7.500 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 10 | Dây ACSR - 70/11 bọc mỡ | Nhà thầu chào | 185 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 11 | Dây ACSR - 95/16 bọc mỡ | Nhà thầu chào | 100 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 12 | Dây ACSR - 120/19 bọc mỡ | Nhà thầu chào | 55 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 13 | Dây ACSR - 150/24 bọc mỡ | Nhà thầu chào | 30 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 14 | Dây ACSR - 185/29 bọc mỡ | Nhà thầu chào | 10 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 15 | Aptomat 3 pha MCCB 300A(315A/320A) | Nhà thầu chào | 33 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 16 | Aptomat 3 pha MCCB 400A | Nhà thầu chào | 22 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 17 | Aptomat 3 pha MCCB 500A | Nhà thầu chào | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 18 | Cầu chì tự rơi 10kV | Nhà thầu chào | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 19 | Cầu chì tự rơi 24kV | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 20 | Cầu chì tự rơi 24kV polymer | Nhà thầu chào | 45 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 21 | Cầu chì tự rơi 35kV | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 22 | Cầu chì tự rơi 35kV polymer | Nhà thầu chào | 28 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 23 | Chống sét van 10kV | Nhà thầu chào | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 24 | Chống sét van 22kV | Nhà thầu chào | 18 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 25 | Chống sét van 35kV | Nhà thầu chào | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 26 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A (Chém ngang) | Nhà thầu chào | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 27 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A (Chém ngang) | Nhà thầu chào | 4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 28 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A | Nhà thầu chào | 15 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 29 | Cầu dao phụ tải 35kV - 630A | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 30 | Dây chảy CCTR 35kV - 3A | Nhà thầu chào | 39 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 31 | Dây chảy CCTR 35kV - 5(6)A | Nhà thầu chào | 27 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 32 | Dây chảy CCTR 35kV - 8A | Nhà thầu chào | 120 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 33 | Dây chảy CCTR 35kV - 10A | Nhà thầu chào | 69 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 34 | Dây chảy CCTR 35kV - 12A | Nhà thầu chào | 15 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 35 | Dây chảy CCTR 35kV - 15A | Nhà thầu chào | 54 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 36 | Dây chảy CCTR 35kV - 20A | Nhà thầu chào | 42 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 37 | Dây chảy CCTR 24kV - 10A | Nhà thầu chào | 69 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 38 | Dây chảy CCTR 24kV - 20A | Nhà thầu chào | 54 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 39 | Dây chảy CCTR 24kV - 25A | Nhà thầu chào | 72 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 40 | Dây chảy CCTR 24kV - 30A | Nhà thầu chào | 24 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 41 | Sứ đứng VHD 35kV (không gồm ty sứ) | Nhà thầu chào | 180 | quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 42 | Sứ đứng polymer 35kV + ty | Nhà thầu chào | 12 | quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 43 | Sứ chuỗi đỡ polymer 24kV | Nhà thầu chào | 3 | chuỗi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 44 | Sứ chuỗi néo polymer 24kV | Nhà thầu chào | 3 | chuỗi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 45 | Dầu MBA | Nhà thầu chào | 5.250 | lít | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 46 | Hộp đầu cáp 24kV - 3x50mm2 ngoài trời | Nhà thầu chào | 17 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 47 | Hộp đầu cáp 24kV - AL 3x240mm2 ngoài trời | Nhà thầu chào | 10 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 48 | Hộp đầu cáp 24kV - AL 3x300mm2 ngoài trời | Nhà thầu chào | 24 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 49 | Hộp đầu cáp 35kV - Cu 3x185mm2 ngoài trời | Nhà thầu chào | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 50 | Hộp đầu cáp 35kV - AL 3x240mm2 ngoài trời | Nhà thầu chào | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 51 | Hộp đầu cáp 35kV - AL 3x300mm2 ngoài trời | Nhà thầu chào | 10 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 52 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - 3x300mm2 - AL | Nhà thầu chào | 10 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 53 | Hộp đầu cáp T-plug 24kV AL - 3x300mm2 | Nhà thầu chào | 8 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 54 | Vỏ tủ hạ thế composite (400x600x1100) | Nhà thầu chào | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 55 | Chống sét thông minh 35kV đơn pha | Nhà thầu chào | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 200 | m | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | 80 | m | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm² | 180 | m | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 2x50mm2 | 2.000 | m | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x35mm2 | 2.000 | m | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x50mm2 | 5.000 | m | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x70mm2 | 10.000 | m | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x95mm2 | 10.000 | m | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x120mm2 | 7.500 | m | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 10 | Dây ACSR - 70/11 bọc mỡ | 185 | kg | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 11 | Dây ACSR - 95/16 bọc mỡ | 100 | kg | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 12 | Dây ACSR - 120/19 bọc mỡ | 55 | kg | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 13 | Dây ACSR - 150/24 bọc mỡ | 30 | kg | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 14 | Dây ACSR - 185/29 bọc mỡ | 10 | kg | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 15 | Aptomat 3 pha MCCB 300A(315A/320A) | 33 | cái | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 16 | Aptomat 3 pha MCCB 400A | 22 | cái | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 17 | Aptomat 3 pha MCCB 500A | 10 | cái | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 18 | Cầu chì tự rơi 10kV | 3 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 19 | Cầu chì tự rơi 24kV | 1 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 20 | Cầu chì tự rơi 24kV polymer | 45 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 21 | Cầu chì tự rơi 35kV | 5 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 22 | Cầu chì tự rơi 35kV polymer | 28 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 23 | Chống sét van 10kV | 2 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 24 | Chống sét van 22kV | 18 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 25 | Chống sét van 35kV | 2 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 26 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A (Chém ngang) | 4 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 27 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A (Chém ngang) | 4 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 28 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A | 15 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 29 | Cầu dao phụ tải 35kV - 630A | 5 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 30 | Dây chảy CCTR 35kV - 3A | 39 | sợi | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 31 | Dây chảy CCTR 35kV - 5(6)A | 27 | sợi | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 32 | Dây chảy CCTR 35kV - 8A | 120 | sợi | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 33 | Dây chảy CCTR 35kV - 10A | 69 | sợi | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 34 | Dây chảy CCTR 35kV - 12A | 15 | sợi | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 35 | Dây chảy CCTR 35kV - 15A | 54 | sợi | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 36 | Dây chảy CCTR 35kV - 20A | 42 | sợi | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 37 | Dây chảy CCTR 24kV - 10A | 69 | sợi | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 38 | Dây chảy CCTR 24kV - 20A | 54 | sợi | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 39 | Dây chảy CCTR 24kV - 25A | 72 | sợi | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 40 | Dây chảy CCTR 24kV - 30A | 24 | sợi | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 41 | Sứ đứng VHD 35kV (không gồm ty sứ) | 180 | quả | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 42 | Sứ đứng polymer 35kV + ty | 12 | quả | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 43 | Sứ chuỗi đỡ polymer 24kV | 3 | chuỗi | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 44 | Sứ chuỗi néo polymer 24kV | 3 | chuỗi | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 45 | Dầu MBA | 5.250 | lít | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 46 | Hộp đầu cáp 24kV - 3x50mm2 ngoài trời | 17 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 47 | Hộp đầu cáp 24kV - AL 3x240mm2 ngoài trời | 10 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 48 | Hộp đầu cáp 24kV - AL 3x300mm2 ngoài trời | 24 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 49 | Hộp đầu cáp 35kV - Cu 3x185mm2 ngoài trời | 2 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 50 | Hộp đầu cáp 35kV - AL 3x240mm2 ngoài trời | 5 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 51 | Hộp đầu cáp 35kV - AL 3x300mm2 ngoài trời | 10 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 52 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - 3x300mm2 - AL | 10 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 53 | Hộp đầu cáp T-plug 24kV AL - 3x300mm2 | 8 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 54 | Vỏ tủ hạ thế composite (400x600x1100) | 5 | cái | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| 55 | Chống sét thông minh 35kV đơn pha | 6 | bộ | Kho An Lạc – Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng | 60 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 |
Nhà thầu chào
|
200 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 |
Nhà thầu chào
|
80 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm² |
Nhà thầu chào
|
180 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 2x50mm2 |
Nhà thầu chào
|
2.000 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x35mm2 |
Nhà thầu chào
|
2.000 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x50mm2 |
Nhà thầu chào
|
5.000 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x70mm2 |
Nhà thầu chào
|
10.000 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x95mm2 |
Nhà thầu chào
|
10.000 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x120mm2 |
Nhà thầu chào
|
7.500 | m | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 10 | Dây ACSR - 70/11 bọc mỡ |
Nhà thầu chào
|
185 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 11 | Dây ACSR - 95/16 bọc mỡ |
Nhà thầu chào
|
100 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 12 | Dây ACSR - 120/19 bọc mỡ |
Nhà thầu chào
|
55 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 13 | Dây ACSR - 150/24 bọc mỡ |
Nhà thầu chào
|
30 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 14 | Dây ACSR - 185/29 bọc mỡ |
Nhà thầu chào
|
10 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 15 | Aptomat 3 pha MCCB 300A(315A/320A) |
Nhà thầu chào
|
33 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 16 | Aptomat 3 pha MCCB 400A |
Nhà thầu chào
|
22 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 17 | Aptomat 3 pha MCCB 500A |
Nhà thầu chào
|
10 | cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 18 | Cầu chì tự rơi 10kV |
Nhà thầu chào
|
3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 19 | Cầu chì tự rơi 24kV |
Nhà thầu chào
|
1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 20 | Cầu chì tự rơi 24kV polymer |
Nhà thầu chào
|
45 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 21 | Cầu chì tự rơi 35kV |
Nhà thầu chào
|
5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 22 | Cầu chì tự rơi 35kV polymer |
Nhà thầu chào
|
28 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 23 | Chống sét van 10kV |
Nhà thầu chào
|
2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 24 | Chống sét van 22kV |
Nhà thầu chào
|
18 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 25 | Chống sét van 35kV |
Nhà thầu chào
|
2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 26 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A (Chém ngang) |
Nhà thầu chào
|
4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 27 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A (Chém ngang) |
Nhà thầu chào
|
4 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 28 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A |
Nhà thầu chào
|
15 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 29 | Cầu dao phụ tải 35kV - 630A |
Nhà thầu chào
|
5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 30 | Dây chảy CCTR 35kV - 3A |
Nhà thầu chào
|
39 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 31 | Dây chảy CCTR 35kV - 5(6)A |
Nhà thầu chào
|
27 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 32 | Dây chảy CCTR 35kV - 8A |
Nhà thầu chào
|
120 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 33 | Dây chảy CCTR 35kV - 10A |
Nhà thầu chào
|
69 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 34 | Dây chảy CCTR 35kV - 12A |
Nhà thầu chào
|
15 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 35 | Dây chảy CCTR 35kV - 15A |
Nhà thầu chào
|
54 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 36 | Dây chảy CCTR 35kV - 20A |
Nhà thầu chào
|
42 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 37 | Dây chảy CCTR 24kV - 10A |
Nhà thầu chào
|
69 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 38 | Dây chảy CCTR 24kV - 20A |
Nhà thầu chào
|
54 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 39 | Dây chảy CCTR 24kV - 25A |
Nhà thầu chào
|
72 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 40 | Dây chảy CCTR 24kV - 30A |
Nhà thầu chào
|
24 | sợi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 41 | Sứ đứng VHD 35kV (không gồm ty sứ) |
Nhà thầu chào
|
180 | quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 42 | Sứ đứng polymer 35kV + ty |
Nhà thầu chào
|
12 | quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 43 | Sứ chuỗi đỡ polymer 24kV |
Nhà thầu chào
|
3 | chuỗi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 44 | Sứ chuỗi néo polymer 24kV |
Nhà thầu chào
|
3 | chuỗi | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 45 | Dầu MBA |
Nhà thầu chào
|
5.250 | lít | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 46 | Hộp đầu cáp 24kV - 3x50mm2 ngoài trời |
Nhà thầu chào
|
17 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 47 | Hộp đầu cáp 24kV - AL 3x240mm2 ngoài trời |
Nhà thầu chào
|
10 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 48 | Hộp đầu cáp 24kV - AL 3x300mm2 ngoài trời |
Nhà thầu chào
|
24 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 49 | Hộp đầu cáp 35kV - Cu 3x185mm2 ngoài trời |
Nhà thầu chào
|
2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT | |
| 50 | Hộp đầu cáp 35kV - AL 3x240mm2 ngoài trời |
Nhà thầu chào
|
5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục 2 - Chương V HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng như sau:
- Có quan hệ với 591 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,30 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 43,02%, Xây lắp 32,95%, Tư vấn 12,91%, Phi tư vấn 5,03%, Hỗn hợp 5,60%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 4.460.692.899.727 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 4.256.467.459.012 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,58%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"Hầu hết mọi người chết trước khi thực sự được sinh thành. Sự sáng tạo có nghĩa là được sinh thành trước khi chết. "
Erich Fromm
Sự kiện trong nước: Bộ Tài chính là một trong những bộ được thành lập đầu tiên cùng với sự ra đời của Chính phủ lâm thời Việt Nam dân chủ cộng hoà ngày 28-8-1945. Bộ trưởng đầu tiên của Bộ Tài chính là đồng chí Phạm Vǎn Đồng. Lúc chính quyền mới về tay nhân dân ta (sau Cách mạng tháng Tám), trong quỹ của Ngân khố Trung ương chỉ có vẻn vẹn 1.250.000 đồng Đông Dương, trong đó có 580.000 đồng là tiền hào rách nát chờ tiêu huỷ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.