Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sgp130 coding plasmid |
Không yêu cầu |
Synbio |
Trung Quốc |
2025
trở đi |
2 |
Ống |
Tổng hợp Sgp130 coding plasmid theo đúng trình tự và cấu trúc của người sử dụng. |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
2 |
Effectene Transfection Reagent |
Không yêu cầu |
Qiagen |
Đức |
2025
trở đi |
1 |
Lọ |
Ứng dụng trong chuyển gen plasmid, biểu hiện protein..
Công nghệ: Non-liposomal lipid kết hợp với một chất tăng cường ngưng tụ DNA. Số lượng chuyển gen có thể thực hiện: 160 lần chuyển gen trong đĩa 12 giếng/1 ml thuốc thử.
Loại tế bào: Tế bào nhân thực (tế bào nguyên phát và tế bào nhạy cảm).
Thành phần gồm: 1 ml Effectene Reagent, Enhancer, Buffer.
Quy cách: 1 ml/lọ |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
3 |
LB-Medium (Lennox) |
Không yêu cầu |
Oxoid |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Lọ |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn E. coli để chuẩn bị DNA plasmid và protein tái tổ hợp.
Thành phần cho 1 lít môi trường: Pancreatic digest of casein 10.0, Yeast extract 5.0, Sodium chloride 10.0
pH: 7.0 ± 0.2 ở 25°C
Bảo quản: nhiệt độ phòng Quy cách: 500 g/lọ |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
4 |
Puromycin Dihydrochloride |
Không yêu cầu |
Sigma Aldrich (Merck) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Lọ |
Độ tinh khiết ≥98% (HPLC) Phù hợp cho nuôi cấy tế bào.
Tan trong nước ở nồng độ nồng độ 50 mg/mL.
Tan trong methanol ở nồng độ 10 mg/mL Quy cách: 10 mg/lọ. |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
5 |
Geneticin™ Selective Antibiotic (G418 Sulfate), Powder |
Không yêu cầu |
Sigma Aldrich (Merck) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Lọ |
Dạng bột màu trắng. Hiệu lực: ≥720 μg/mg H2O ≤ 12.0%
Tan trong nước ở nồng độ: 100 mg/mL. Phù hợp cho nuôi cấy tế bào.
Quy cách: 1 g/lọ |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
6 |
Bộ kit chuyển nạp và tổng hợp protein ở tế bào 293 của người |
Không yêu cầu |
Gibco (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
2 |
Kit |
Bộ kit hệ thống hoàn chỉnh được tối ưu hóa đồng bộ nhằm đạt hiệu suất chuyển nạp tối đa và thu nhận sản lượng protein tái tổ hợp hàm lượng cao từ dòng tế bào Expi293F™.
Loại tế bào: tế bào Expi293F™
Hàm lượng protein đạt tới 1 g/L—cao gấp 2 đến 10 lần so với các hệ thống cũ.
Biểu hiện nhanh các protein tái tổ hợp chỉ trong vòng 2–7 ngày đối với đa dạng các dạng protein, từ protein xuyên màng đến kháng thể đơn dòng.
Thành phần:
2 vials frozen Expi293F cells
1 bottle 1000 mL Expi293 Expression Medium
1 ExpiFectamine 293 transfection kit for 1 L of culture
1 vial Antibody Expressing Positive Control Vector
1 bottle 100 mL Opti-MEM Reduced Serum Medium
Bảo quản: Tế bào trong ni tơ lỏng, các thành phần khác 2-8ᵒC |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
7 |
Blasticidin S |
Không yêu cầu |
Sigma Aldrich (Merck) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
2 |
Lọ |
Độ tinh khiết ≥ 98.0%
Nồng độ: 10 mg/mL (20 mM HEPES) Bảo quản: -20°C
Quy cách: 10 ml/lọ |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
8 |
Subcloning Efficiency DH5 competent cells |
Không yêu cầu |
Introvigen (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
hộp |
Hiệu quả tạo dòng: 106 đến 107 cfu/μg. Tế nào khả biến DH5α, chủng E. coli (K12).
Có sàng lọc khuẩn xanh trắng (lacZΔM15).
Có cải thiện chất lượng plasmid (endA1). Có giảm tái tổ hợp (recA1).
Vận chuyển: đá khô
Bảo quản: tế bào -80°C, pUC19 DNA - 20°C.
Quy cách: Hộp (4 x 500 μL) |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
9 |
Plasmid Midi Kit (100) |
Không yêu cầu |
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Kit |
Bộ kit tác chiết plasmid quy mô lớn, sử dụng công nghệ màng lọc gốc silica dưới dạng cột quay (spin column).
Hiệu quả lên đến 200 μg DNA plasmid chất lượng cao từ 50 mL dịch nuôi cấy vi khuẩn.
Nồng độ DNA tinh sạch cao >400 ng/μL Quy cách: 100 prep |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
10 |
Dnase I Amplification Grade 100U |
Không yêu cầu |
Introvigen (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Lọ |
Dnase I sử dụng để DNA khỏi các chế phẩm RNA và protein.
Hoạt tính 10000 units/mg. Thành phần cung cấp:
1 lọ DNase I, Amp Grade (100 U)
1 lọ 10X DNase I Reaction Buffer (1000 μL)
1 lọ 25 mM EDTA (pH 8.0) (200 μL)
Quy cách: 100 U |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
11 |
Restriction enzymes |
Không yêu cầu |
ThermoFis her Scientific |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
3 |
Bộ |
Cắt đúng trình tự yêu cầu.
Cung cấp đầy đủ bộ đệm phản ứng. |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
12 |
T4 DNA Ligase |
Không yêu cầu |
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Lọ |
Nồng độ: 5 U/μL
Enzyme gắn đầu dính nhanh chóng chỉ trong vòng 10 phút.
Cung cấp kèm dung dịch PEG giúp nối đầu bằng đạt hiệu suất cao.
Quy cách: 1000 U |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
13 |
T5 Exonuclease |
Không yêu cầu |
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Lọ |
Hoạt động theo chiều 5'-3', phân giải có chọn lọc mạch DNA sợi đôi có gắn nhóm phosphate ở đầu 5'.
Nồng độ: 10 U/μL
Cung cấp kèm 10X Reaction Buffer. Quy cách: 1000 U |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
14 |
T7 DNA Ligase |
Không yêu cầu |
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Lọ |
Enzyme xúc tác quá trình tổng hợp DNA theo chiều 5'→3'.
Nồng độ: 10 U/μL
Hoạt tính exonuclease 3'→5' mạnh, cao hơn khoảng 1000 lần so với đoạn Klenow. Cung cấp kèm 10X Reaction Buffer.
Quy cách: 300 U |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
15 |
T7 Endonuclease I |
Không yêu cầu |
NEB |
Mỹ |
2025
trở đi |
1 |
Lọ |
Xúc tác quá trình phân cắt các sai lệch DNA và các cấu trúc DNA không phải β, bao gồm cả các điểm nối Holliday và hình chữ thập, để lại nhóm 3'-OH và 5'-phosphate
Nhận diện các sai lệch C và không nhận
diện được tất cả các sai lệch DNA, sử dụng trong quy trình phát hiện đột biến chỉnh sửa bộ gen.
Nồng độ: 10,000 units/ml Cung cấp kèm NEBuffer™ 2. Quy cách: 250 U |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
16 |
Rapid DNA Ligation Kit |
Không yêu cầu |
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Kit |
Gắn DNA đầu dính hoặc đầu tù chỉ trong 5 phút.
Kít chứa T4 DNA ligase và đệm 5X rapid ligation buffer với công thức đặc biệt, được tối ưu hóa để đảm bảo quá trình nối DNA diễn ra nhanh chóng và hiệu quả.
Hỗn hợp phản ứng có thể được sử dụng trực tiếp để biến nạp vi khuẩn.
Thành phần gồm: T4 DNA Ligase
• 5X Rapid Ligation Buffer
• Water, nuclease-free Quy cách: 50 Reactions |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
17 |
PCR/Gel Cleanup Kit |
Không yêu cầu |
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific) |
Lithuan ia |
2025
trở đi |
1 |
Kit |
Kít tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 100 bp to 20 kb bằng công nghệ màng silica dưới dạng cột chiết tiện lợi.
Thu hồi 90 đến 100% các đoạn DNA từ 100 đến 3000 bp.
Loại bỏ hiệu quả các đoạn mồi, sản phẩm phụ dimer mồi, dNTP, các nucleotide đánh dấu chưa được kết hợp, enzyme và muối ra khỏi hỗn hợp phản ứng PCR cũng như các phản ứng khác.
Khả năng gắn lên tới 10 μg DNA.
Quy trình nhanh chóng: làm sạch hỗn hợp phản ứng trong 4 phút và tinh sạch trên gel agarose trong 15 phút.
Quy cách: 50 prep |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
18 |
Plasmid Kit |
Không yêu cầu |
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific) |
Lithuan ia |
2025
trở đi |
1 |
Kit |
Kít tách DNA plasmid sử dụng công nghệ màng silica độc quyền dưới dạng cột ly tâm tiện lợi.
Hiệu quả thu được tới 20 μg DNA plasmid chất lượng cao.
Quy trình nhanh, mất chưa đến 14 phút. Tiện lợi: không cần chiết tách bằng phenol/chloroform hay kết tủa bằng cồn Quy cách: 50 prep |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
19 |
Hot-Start DNA Polymerase |
Không yêu cầu |
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific) |
Lithuania |
2025
trở đi |
1 |
Lọ |
Enzyme Hot Start DNA Polymerase dùng cho Hot-start PCR có khả năng khuếch đại các đoạn lên tới 6kb.
Dạng "Hot-Start" có độ đặc hiệu, độ nhạy và hiệu suất PCR cao hơn so với các loại enzyme Taq DNA polymerase thông thường.
Nồng độ enzyme: 5 U/μL Tạo sản phẩm 3'-A.
Quy cách: 200 U |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
20 |
Agar-Agar Bioscience pul, |
Không yêu cầu |
Biobasic |
Canada |
2025
trở đi |
1 |
Lọ |
Nhiệt độ tạo gel: 32-38ᵒC (1.5% sol) Nhiệt độ nóng chảy: 80-90ᵒC (1.5% sol) Kim loại nặng ≤20 ppm
Quy cách: 500 g/lọ |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
21 |
Recombinant sgp130 protein |
Không yêu cầu |
Sinobiological |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
lọ |
Cấu trúc và trình tự theo thiết kế. Độ tinh khiết ≥ 90%
Endotoxin < 1.0 EU/μg protein |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
22 |
Kit tinh sạch protein gắn 6His |
Không yêu cầu |
Millipore (Merck) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Hộp |
Kít bao gồm các dung dịch đệm đã được kiểm nghiệm, được thiết kế chuyên biệt cho HIS-BIND Resin (gốc IDA), cho phép thực hiện quy trình tinh sạch 6xHis Protein Tag nhanh chóng và thuận tiện chỉ trong một bước bằng phương pháp sắc ký ái lực kim loại.
Công nghệ công nghệ HIS TAG®/HIS-BIND®, tận dụng ái lực giữa các gốc histidine nằm liền kề trong trình tự HIS TAG và các ion kim loại được cố định (như Ni2+ hoặc Co2+). |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
23 |
RIPA buffer |
Không yêu cầu |
Millipore (Merck) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Lọ |
Đệmly giải tế bào và hòa tan protein từ các tế bào động vật có vú nuôi cấy ở dạng bám dính hoặc dạng huyền phù.
Nồng độ: 10X
Phù hợp cho: IP, western blot Quy cách: 100 ml/lọ |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
24 |
SDS ultra pure |
Không yêu cầu |
Sigma Aldrich (Merck) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Lọ |
Độ tinh khiết ≥99.0% (GC) chloride (Cl-): ≤200 mg/kg
Cu: ≤5 mg/kg, Fe: ≤10 mg/kg, K: ≤200 mg/kg, Mg: ≤20 mg/kg
Quy cách: 1 kg/lọ |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
25 |
Tris base |
Không yêu cầu |
Biobasic |
Canada |
2025
trở đi |
1 |
Lọ |
Độ tinh khiết ≥99.0% Kim loại nặng ≤5ppm Sulfate ≤10ppm Chloride ≤3ppm
Quy cách: 500g/lọ |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
26 |
Tris-Glycine Buffer 10× Concentrate |
Không yêu cầu |
Supelco (Merck) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Lọ |
Nồng độ 10X
Đã lọc khử trùng.
Sử dụng làm dung dịch đệm chuyển cho Western blotting.
pH: 8.1 - 8.5
Không chứa protease. Quy cách: 1 lít/lọ |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
27 |
Glycine |
Không yêu cầu |
Sigma Aldrich (Merck) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Lọ |
Độ tinh khiết ≥99% (HPLC) NH3 ≤0.01%
pKa (25°C): (1) 2.35, (2) 9.60, 2.35
Nhiệt độ nóng chảy: 240 °C (dec.) (lit.) Quy cách: 500g/lọ |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
28 |
20X PBS Tween™ 20 Buffer |
Không yêu cầu |
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Chai |
DPBS Tween 20 Buffer Nồng độ: 20X
pH: 7.4
Quy cách: 500 ml/chai |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
29 |
Page Ruler Plus Protein Ladder |
Không yêu cầu |
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Hộp |
Hỗn hợp gồm 9 loại protein được nhuộm màu xanh da trời, cam và xanh lá (có kích thước từ 10 đến 250 kDa), dùng làm chuẩn kích thước trong kỹ thuật điện di protein (SDS-PAGE) và Western blotting.
Cung cấp ở dạng sẵn sàng sử dụng để nạp trực tiếp vào gel; không cần đun nóng, khử hoặc thêm đệm mẫu trước khi dùng.
Quy cách: 2 x 250 μL |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
30 |
Restore western blot stripping buffer |
Không yêu cầu |
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Chai |
loại bỏ an toàn và hiệu quả các kháng thể sơ cấp và thứ cấp khỏi màng nitrocellulose và PVDF để có thể tái kiểm tra các vết Western blot phát quang hóa học.
Quy cách: 500 ml/chai |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
31 |
Pierce™ ECL Western Blotting Substrate |
Không yêu cầu |
Thermo Scientific (ThermoFisher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Chai |
Cơ chất ECL sử dụng cho western Blotting.
Phương pháp phát hiện:
chemiluminescence
Độ nhạy: mức picogram
Độ ổn định: dung dịch làm việc ổn định trong 1 giờ; bộ kit ổn định trong 1 năm ở 4°C
Tương thích với màng nitrocellulose và PVDF
Thời gian duy trì tín hiệu: 1 đến 2 giờ Quy cách: 500 ml/chai |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
32 |
SuperSignal™ West Pico PLUS Chemiluminescent Substrate |
Không yêu cầu |
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Chai |
Cơ chất phát quang hóa học tăng cường (ECL) dành cho enzyme HRP, cho phép phát hiện protein ở mức từ picogram đến femtogram cao trong Western blot.
Độ ổn định: Dung dịch làm việc ổn định trong 8 giờ; bộ kit ổn định trong 1 năm ở nhiệt độ phòng
Tương thích với màng nitrocellulose và PVDF.
Thời gian duy trì tín hiệu: 6 đến 24 giờ Quy cách: 500 ml/chai |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
33 |
GP130 Antibody |
Không yêu cầu |
Introvigen (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Ống |
Kháng thể đơn dòng GP130 từ chuột. Tinh sạch: Protein G
Nồng độ: 1 mg/mL Dạng lỏng.
Đệm bảo quản PBS chứa 0.05% sodium azide. |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
34 |
Phospho-Stat3 (Ser727) Antibody |
Không yêu cầu |
Introvigen (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Ống |
Kháng thể đơn dòng Phospho-STAT3 (Ser727) từ chuột.
Tinh sạch: sắc ký ái lực Dạng lỏng.
Nồng độ: 5833 µg/mL
Đệm bảo quản: 0.01M HEPES, pH 7.5, with 0.15M NaCl, 100µg/mL BSA, 50% glycerol chứa 0.02% sodium azide |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
35 |
Stat3 (124H6)
Mouse mAb |
Không yêu cầu |
Introvigen (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Ống |
Kháng thể đơn dòng STAT3 từ chuột. Tinh sạch: Protein A
Dạng lỏng.
Nồng độ: 1 mg/mL
Đệm bảo quản: PBS với 1mg/mL BSA, chứa 0.05% sodium azide |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
36 |
Slug Rabbit mAb Antibody |
Không yêu cầu |
Cell Signal |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Ống |
Kháng thể đơn dòng Slug (C19G7) từ thỏ. Ứng dụng: W, IP, IF-IC, FC-FP
Cung cấp trong 10 mM sodium HEPES (pH 7.5), 150 mM NaCl, 100 µg/ml BSA, 50% glycerol và ≤ 0.02% sodium azide. Bảo quản ở -20°C |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
37 |
Snail Rabbit mAb (Biotinylated) |
Không yêu cầu |
Cell Signal |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Ống |
Kháng thể đơn dòng Snail (C15D3) từ thỏ. Ứng dụng: W, IP
Cung cấp trong 10 mM sodium HEPES (pH 7.5), 150 mM NaCl, 100 µg/ml BSA, 50% glycerol và ≤ 0.02% sodium azide. Bảo quản ở -20°C |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
38 |
IL-6 (D3K2N)
Rabbit mAb |
Không yêu cầu |
Cell Signal |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Ống |
Kháng thể đơn dòng IL-6 (D3K2N) từ thỏ. Ứng dụng: W, W-S, IP
Cung cấp trong 10 mM sodium HEPES (pH 7.5), 150 mM NaCl, 100 µg/ml BSA, 50% glycerol và ≤ 0.02% sodium azide. Bảo quản ở -20°C |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
39 |
Goat anti rabbit IgG HRP |
Không yêu cầu |
Cell Signal |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Ống |
Kháng thể kháng IgG thỏ gắn HRP từ dê. Ứng dụng: W
Cung cấp trong 10mM sodium HEPES (pH 7.5), 150 mM NaCl, 2 mg/ml bovine
serum albumin (BSA) và 50% glycerol.
Bảo quản ở -20°C |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
40 |
Goat anti-Mouse IgG (H+L)
Secondary Antibody, HRP |
Không yêu cầu |
Cell Signal |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Ống |
Kháng thể kháng IgG chuột nguồn gốc từ dê, đặc hiệu với chuỗi nhẹ (liên hợp HRP), giúp phát hiện các chuỗi nhẹ trên phân tử IgG chuột.
Cung cấp trong 0.01M Sodium Phosphate, 0.25M NaCl, pH 7.6, 15 mg/ml Bovine Serum Albumin (IgG-Free, Protease- Free) và 50% glycerol.
Bảo quản ở -20°C |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
41 |
IL-6 Human ELISA Kit |
Không yêu cầu |
Introvigen (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Kit |
Kit elisa phát hiện và định lượng IL-6 Human trong mẫu huyết tương, huyết thanh và dịch tiết người.
Độ nhạy phân tích: 0.92 pg/mL Dải phát hiện: 1.56-100 pg/mL Interassay CV: 5.2%
Intraassay CV: 3.4% Quy cách: 96 test |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
42 |
IL-6 Human Uncoated ELISA Kit with Plates |
Không yêu cầu |
Introvigen (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Kit |
Kit elisa phát hiện và định lượng IL-6 human trong mẫu huyết tương, huyết thanh và dịch tiết chuột.
Độ nhạy phân tích: 8 pg/mL Dải phát hiện: 8-500 pg/mL Quy cách: 2x96 test |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
43 |
Soluble IL-6 Receptor ELISA Kit |
Không yêu cầu |
Introvigen (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Kit |
Kit elisa phát hiện và định lượng Hu IL-6R trong mẫu huyết tương, huyết thanh và dịch tiết người.
Độ nhạy phân tích: 0.01 ng/mL Dải phát hiện: 0.08-5.0 ng/mL Quy cách: 96 test |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
44 |
sIL-6ST/gp130/CD130
Human ELISA Kit |
Không yêu cầu |
Introvigen (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
2 |
Kit |
Kít elisa phát hiện và định lượng Hu sIL-6ST/gp130/CD130 trong mẫu huyêt thanh, huyết tương người.
Độ nhạy phân tích: 4 pg/mL Dải phát hiện: 4-6,000 pg/mL Quy cách: 96 test |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
45 |
IL-6Rα/CD126
(E7H4J) Rabbit mAb |
Không yêu cầu |
Cell Signal |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Ống |
Kháng thể đơn dòng IL-6R alpha/CD126 (E7H4J) từ thỏ.
Cung cấp trong 10 mM sodium HEPES (pH 7.5), 150 mM NaCl, 100 µg/ml BSA, 50% glycerol và ≤ 0.02% sodium azide. Kháng thể đơn dòng thỏ IL-6R alpha/CD126 (E7H4J) nhận diện mức độ nội sinh của tổng protein IL-6Rα/CD126. Kháng thể này phản ứng chéo với một loại protein chưa xác định có kích thước 20 kDa trong một số dịch chiết tế bào.
Bảo quản: -20°C |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
46 |
Stop Solution |
Không yêu cầu |
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific) |
Không yêu cầu |
2025
trở đi |
1 |
Lọ |
Dung dịch dừng phản ứng cho Elisa dùng cơ chất TMB.
Đóng gói: 55ml/lọ Bảo quản: 2-8°C |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
47 |
DMEM |
Không yêu cầu |
Fujifilm (Mỹ) |
Mỹ |
2025
trở đi |
1 |
Hộp |
Môi trường DMEM chứa hàm lượng axit amin, vitamin và các chất dinh dưỡng cao gấp bốn lần nhằm hỗ trợ nhiều loại dòng tế bào khác nhau.
Nồng độ glucose cao (4500mg/L). Thành phần có chứa 3700mg/L Sodium Bicarbonate, L-Glutamine, Phenol Red.
Không chứa Sodium Pyruvate.
Sản xuất theo tiêu chuẩn cGMP Được FDA quản lý.
Đạt chứng nhận ISO 13485:2016. Quy cách: 500 ml/chai |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
48 |
RPMI |
Không yêu cầu |
Fujifilm |
Mỹ |
2025
trở đi |
1 |
Hộp |
Môi trường đã lọc khử trùng.
Môi trường nuôi cấy tế bào bạch cầu người ở dạng đơn lớp hoặc dạng huyền phù, đồng thời thích hợp cho nhiều loại hình nuôi cấy tế bào huyền phù và đơn lớp cũng như nuôi cấy tế bào lai (hybridoma).
Thành phần có chứa L-glutamine và 25 mM HEPES.
Nồng độ: 1X
Bảo quản: 2°C - 8°C (tránh ánh sáng) Quy cách: 10x500 ml |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
49 |
Môi trường nuôi và biểu hiện tế bào Expi293F |
Không yêu cầu |
Fujifilm |
Mỹ |
2025
trở đi |
3 |
Chai |
Hỗ trợ quá trình tăng trưởng và chuyển nạp gen của các dòng tế bào HEK293 trong môi trường nuôi cấy huyền phù. BalanCD HEK293 medium, BalanCD HEK293
Feed and Anti-Clumping Supplement. Không chứa dịch thủy phân, L-Glutamine, kháng sinh, thuốc kháng nấm hay bất kỳ thành phần nào khác chưa được xác định, và sẵn sàng để sử dụng cho các ứng dụng nuôi cấy tế bào dạng huyền phù.
Quy cách: 1 lít/lọ |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
||||||
50 |
D-PBS |
Không yêu cầu |
Fujifilm |
Mỹ |
2025
trở đi |
2 |
Hộp |
Sử dụng để tạo hệ đệm duy trì pH của môi trường nuôi cấy tế bào trong khoảng sinh lý, hoặc để rửa, vận chuyển hay pha loãng dịch lỏng trong khi vẫn duy trì áp suất thẩm thấu và khả năng sống của tế bào. Thành phần chứa các muối calcium và magnesium.
Không chứa: Phenol Red, Sodium Bicarbonate.
Quy cách: 10x500 ml |
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |