Thông báo mời thầu

Gói số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ đề tài nghiên cứu thuộc Quỹ Nafosted “Nghiên cứu tối ưu cấu trúc tăng độ bền sgp130 và đánh giá tác dụng điều trị ung thư trên thực nghiệm”

    Đang xem      
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Phòng chào giá trực tuyến Kết quả chào giá trực tuyến Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:50 27/08/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hóa chất và vật tư y tế tiêu hao phục vụ Đề tài nghiên cứu thuộc Quỹ Nafosted “Nghiên cứu tối ưu cấu trúc tăng độ bền sgp130 và đánh giá tác dụng điều trị ung thư trên thực nghiệm” Mã số: 86/2025/TN
Tên gói thầu
Gói số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ đề tài nghiên cứu thuộc Quỹ Nafosted “Nghiên cứu tối ưu cấu trúc tăng độ bền sgp130 và đánh giá tác dụng điều trị ung thư trên thực nghiệm”
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm hóa chất và vật tư y tế tiêu hao phục vụ Đề tài nghiên cứu thuộc Quỹ Nafosted “Nghiên cứu tối ưu cấu trúc tăng độ bền sgp130 và đánh giá tác dụng điều trị ung thư trên thực nghiệm” Mã số: 86/2025/TN
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
27/08/2026 09:49
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
10:00 07/09/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 08/09/2026
Giá trần
972.850.000 VND
Bước giá
972.850 VND
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02A. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
Sgp130 coding plasmid
Không yêu cầu
Synbio
Trung Quốc
2025 trở đi
2
Ống
Tổng hợp Sgp130 coding plasmid theo đúng trình tự và cấu trúc của người sử dụng.
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
2
Effectene Transfection Reagent
Không yêu cầu
Qiagen
Đức
2025 trở đi
1
Lọ
Ứng dụng trong chuyển gen plasmid, biểu hiện protein.. Công nghệ: Non-liposomal lipid kết hợp với một chất tăng cường ngưng tụ DNA. Số lượng chuyển gen có thể thực hiện: 160 lần chuyển gen trong đĩa 12 giếng/1 ml thuốc thử. Loại tế bào: Tế bào nhân thực (tế bào nguyên phát và tế bào nhạy cảm). Thành phần gồm: 1 ml Effectene Reagent, Enhancer, Buffer. Quy cách: 1 ml/lọ
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
3
LB-Medium (Lennox)
Không yêu cầu
Oxoid
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Lọ
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn E. coli để chuẩn bị DNA plasmid và protein tái tổ hợp. Thành phần cho 1 lít môi trường: Pancreatic digest of casein 10.0, Yeast extract 5.0, Sodium chloride 10.0 pH: 7.0 ± 0.2 ở 25°C Bảo quản: nhiệt độ phòng Quy cách: 500 g/lọ
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
4
Puromycin Dihydrochloride
Không yêu cầu
Sigma Aldrich (Merck)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Lọ
Độ tinh khiết ≥98% (HPLC) Phù hợp cho nuôi cấy tế bào. Tan trong nước ở nồng độ nồng độ 50 mg/mL. Tan trong methanol ở nồng độ 10 mg/mL Quy cách: 10 mg/lọ.
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
5
Geneticin™ Selective Antibiotic (G418 Sulfate), Powder
Không yêu cầu
Sigma Aldrich (Merck)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Lọ
Dạng bột màu trắng. Hiệu lực: ≥720 μg/mg H2O ≤ 12.0% Tan trong nước ở nồng độ: 100 mg/mL. Phù hợp cho nuôi cấy tế bào. Quy cách: 1 g/lọ
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
6
Bộ kit chuyển nạp và tổng hợp protein ở tế bào 293 của người
Không yêu cầu
Gibco (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
2
Kit
Bộ kit hệ thống hoàn chỉnh được tối ưu hóa đồng bộ nhằm đạt hiệu suất chuyển nạp tối đa và thu nhận sản lượng protein tái tổ hợp hàm lượng cao từ dòng tế bào Expi293F™. Loại tế bào: tế bào Expi293F™ Hàm lượng protein đạt tới 1 g/L—cao gấp 2 đến 10 lần so với các hệ thống cũ. Biểu hiện nhanh các protein tái tổ hợp chỉ trong vòng 2–7 ngày đối với đa dạng các dạng protein, từ protein xuyên màng đến kháng thể đơn dòng. Thành phần: 2 vials frozen Expi293F cells 1 bottle 1000 mL Expi293 Expression Medium 1 ExpiFectamine 293 transfection kit for 1 L of culture 1 vial Antibody Expressing Positive Control Vector 1 bottle 100 mL Opti-MEM Reduced Serum Medium Bảo quản: Tế bào trong ni tơ lỏng, các thành phần khác 2-8ᵒC
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
7
Blasticidin S
Không yêu cầu
Sigma Aldrich (Merck)
Không yêu cầu
2025 trở đi
2
Lọ
Độ tinh khiết ≥ 98.0% Nồng độ: 10 mg/mL (20 mM HEPES) Bảo quản: -20°C Quy cách: 10 ml/lọ
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
8
Subcloning Efficiency DH5 competent cells
Không yêu cầu
Introvigen (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
hộp
Hiệu quả tạo dòng: 106 đến 107 cfu/μg. Tế nào khả biến DH5α, chủng E. coli (K12). Có sàng lọc khuẩn xanh trắng (lacZΔM15). Có cải thiện chất lượng plasmid (endA1). Có giảm tái tổ hợp (recA1). Vận chuyển: đá khô Bảo quản: tế bào -80°C, pUC19 DNA - 20°C. Quy cách: Hộp (4 x 500 μL)
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
9
Plasmid Midi Kit (100)
Không yêu cầu
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Kit
Bộ kit tác chiết plasmid quy mô lớn, sử dụng công nghệ màng lọc gốc silica dưới dạng cột quay (spin column). Hiệu quả lên đến 200 μg DNA plasmid chất lượng cao từ 50 mL dịch nuôi cấy vi khuẩn. Nồng độ DNA tinh sạch cao >400 ng/μL Quy cách: 100 prep
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
10
Dnase I Amplification Grade 100U
Không yêu cầu
Introvigen (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Lọ
Dnase I sử dụng để DNA khỏi các chế phẩm RNA và protein. Hoạt tính 10000 units/mg. Thành phần cung cấp: 1 lọ DNase I, Amp Grade (100 U) 1 lọ 10X DNase I Reaction Buffer (1000 μL) 1 lọ 25 mM EDTA (pH 8.0) (200 μL) Quy cách: 100 U
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
11
Restriction enzymes
Không yêu cầu
ThermoFis her Scientific
Không yêu cầu
2025 trở đi
3
Bộ
Cắt đúng trình tự yêu cầu. Cung cấp đầy đủ bộ đệm phản ứng.
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
12
T4 DNA Ligase
Không yêu cầu
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Lọ
Nồng độ: 5 U/μL Enzyme gắn đầu dính nhanh chóng chỉ trong vòng 10 phút. Cung cấp kèm dung dịch PEG giúp nối đầu bằng đạt hiệu suất cao. Quy cách: 1000 U
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
13
T5 Exonuclease
Không yêu cầu
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Lọ
Hoạt động theo chiều 5'-3', phân giải có chọn lọc mạch DNA sợi đôi có gắn nhóm phosphate ở đầu 5'. Nồng độ: 10 U/μL Cung cấp kèm 10X Reaction Buffer. Quy cách: 1000 U
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
14
T7 DNA Ligase
Không yêu cầu
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Lọ
Enzyme xúc tác quá trình tổng hợp DNA theo chiều 5'→3'. Nồng độ: 10 U/μL Hoạt tính exonuclease 3'→5' mạnh, cao hơn khoảng 1000 lần so với đoạn Klenow. Cung cấp kèm 10X Reaction Buffer. Quy cách: 300 U
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
15
T7 Endonuclease I
Không yêu cầu
NEB
Mỹ
2025 trở đi
1
Lọ
Xúc tác quá trình phân cắt các sai lệch DNA và các cấu trúc DNA không phải β, bao gồm cả các điểm nối Holliday và hình chữ thập, để lại nhóm 3'-OH và 5'-phosphate Nhận diện các sai lệch C và không nhận diện được tất cả các sai lệch DNA, sử dụng trong quy trình phát hiện đột biến chỉnh sửa bộ gen. Nồng độ: 10,000 units/ml Cung cấp kèm NEBuffer™ 2. Quy cách: 250 U
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
16
Rapid DNA Ligation Kit
Không yêu cầu
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Kit
Gắn DNA đầu dính hoặc đầu tù chỉ trong 5 phút. Kít chứa T4 DNA ligase và đệm 5X rapid ligation buffer với công thức đặc biệt, được tối ưu hóa để đảm bảo quá trình nối DNA diễn ra nhanh chóng và hiệu quả. Hỗn hợp phản ứng có thể được sử dụng trực tiếp để biến nạp vi khuẩn. Thành phần gồm: T4 DNA Ligase • 5X Rapid Ligation Buffer • Water, nuclease-free Quy cách: 50 Reactions
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
17
PCR/Gel Cleanup Kit
Không yêu cầu
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific)
Lithuan ia
2025 trở đi
1
Kit
Kít tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 100 bp to 20 kb bằng công nghệ màng silica dưới dạng cột chiết tiện lợi. Thu hồi 90 đến 100% các đoạn DNA từ 100 đến 3000 bp. Loại bỏ hiệu quả các đoạn mồi, sản phẩm phụ dimer mồi, dNTP, các nucleotide đánh dấu chưa được kết hợp, enzyme và muối ra khỏi hỗn hợp phản ứng PCR cũng như các phản ứng khác. Khả năng gắn lên tới 10 μg DNA. Quy trình nhanh chóng: làm sạch hỗn hợp phản ứng trong 4 phút và tinh sạch trên gel agarose trong 15 phút. Quy cách: 50 prep
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
18
Plasmid Kit
Không yêu cầu
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific)
Lithuan ia
2025 trở đi
1
Kit
Kít tách DNA plasmid sử dụng công nghệ màng silica độc quyền dưới dạng cột ly tâm tiện lợi. Hiệu quả thu được tới 20 μg DNA plasmid chất lượng cao. Quy trình nhanh, mất chưa đến 14 phút. Tiện lợi: không cần chiết tách bằng phenol/chloroform hay kết tủa bằng cồn Quy cách: 50 prep
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
19
Hot-Start DNA Polymerase
Không yêu cầu
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific)
Lithuania
2025 trở đi
1
Lọ
Enzyme Hot Start DNA Polymerase dùng cho Hot-start PCR có khả năng khuếch đại các đoạn lên tới 6kb. Dạng "Hot-Start" có độ đặc hiệu, độ nhạy và hiệu suất PCR cao hơn so với các loại enzyme Taq DNA polymerase thông thường. Nồng độ enzyme: 5 U/μL Tạo sản phẩm 3'-A. Quy cách: 200 U
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
20
Agar-Agar Bioscience pul,
Không yêu cầu
Biobasic
Canada
2025 trở đi
1
Lọ
Nhiệt độ tạo gel: 32-38ᵒC (1.5% sol) Nhiệt độ nóng chảy: 80-90ᵒC (1.5% sol) Kim loại nặng ≤20 ppm Quy cách: 500 g/lọ
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
21
Recombinant sgp130 protein
Không yêu cầu
Sinobiological
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
lọ
Cấu trúc và trình tự theo thiết kế. Độ tinh khiết ≥ 90% Endotoxin < 1.0 EU/μg protein
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
22
Kit tinh sạch protein gắn 6His
Không yêu cầu
Millipore (Merck)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Hộp
Kít bao gồm các dung dịch đệm đã được kiểm nghiệm, được thiết kế chuyên biệt cho HIS-BIND Resin (gốc IDA), cho phép thực hiện quy trình tinh sạch 6xHis Protein Tag nhanh chóng và thuận tiện chỉ trong một bước bằng phương pháp sắc ký ái lực kim loại. Công nghệ công nghệ HIS TAG®/HIS-BIND®, tận dụng ái lực giữa các gốc histidine nằm liền kề trong trình tự HIS TAG và các ion kim loại được cố định (như Ni2+ hoặc Co2+).
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
23
RIPA buffer
Không yêu cầu
Millipore (Merck)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Lọ
Đệmly giải tế bào và hòa tan protein từ các tế bào động vật có vú nuôi cấy ở dạng bám dính hoặc dạng huyền phù. Nồng độ: 10X Phù hợp cho: IP, western blot Quy cách: 100 ml/lọ
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
24
SDS ultra pure
Không yêu cầu
Sigma Aldrich (Merck)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Lọ
Độ tinh khiết ≥99.0% (GC) chloride (Cl-): ≤200 mg/kg Cu: ≤5 mg/kg, Fe: ≤10 mg/kg, K: ≤200 mg/kg, Mg: ≤20 mg/kg Quy cách: 1 kg/lọ
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
25
Tris base
Không yêu cầu
Biobasic
Canada
2025 trở đi
1
Lọ
Độ tinh khiết ≥99.0% Kim loại nặng ≤5ppm Sulfate ≤10ppm Chloride ≤3ppm Quy cách: 500g/lọ
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
26
Tris-Glycine Buffer 10× Concentrate
Không yêu cầu
Supelco (Merck)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Lọ
Nồng độ 10X Đã lọc khử trùng. Sử dụng làm dung dịch đệm chuyển cho Western blotting. pH: 8.1 - 8.5 Không chứa protease. Quy cách: 1 lít/lọ
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
27
Glycine
Không yêu cầu
Sigma Aldrich (Merck)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Lọ
Độ tinh khiết ≥99% (HPLC) NH3 ≤0.01% pKa (25°C): (1) 2.35, (2) 9.60, 2.35 Nhiệt độ nóng chảy: 240 °C (dec.) (lit.) Quy cách: 500g/lọ
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
28
20X PBS Tween™ 20 Buffer
Không yêu cầu
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Chai
DPBS Tween 20 Buffer Nồng độ: 20X pH: 7.4 Quy cách: 500 ml/chai
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
29
Page Ruler Plus Protein Ladder
Không yêu cầu
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Hộp
Hỗn hợp gồm 9 loại protein được nhuộm màu xanh da trời, cam và xanh lá (có kích thước từ 10 đến 250 kDa), dùng làm chuẩn kích thước trong kỹ thuật điện di protein (SDS-PAGE) và Western blotting. Cung cấp ở dạng sẵn sàng sử dụng để nạp trực tiếp vào gel; không cần đun nóng, khử hoặc thêm đệm mẫu trước khi dùng. Quy cách: 2 x 250 μL
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
30
Restore western blot stripping buffer
Không yêu cầu
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Chai
loại bỏ an toàn và hiệu quả các kháng thể sơ cấp và thứ cấp khỏi màng nitrocellulose và PVDF để có thể tái kiểm tra các vết Western blot phát quang hóa học. Quy cách: 500 ml/chai
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
31
Pierce™ ECL Western Blotting Substrate
Không yêu cầu
Thermo Scientific (ThermoFisher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Chai
Cơ chất ECL sử dụng cho western Blotting. Phương pháp phát hiện: chemiluminescence Độ nhạy: mức picogram Độ ổn định: dung dịch làm việc ổn định trong 1 giờ; bộ kit ổn định trong 1 năm ở 4°C Tương thích với màng nitrocellulose và PVDF Thời gian duy trì tín hiệu: 1 đến 2 giờ Quy cách: 500 ml/chai
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
32
SuperSignal™ West Pico PLUS Chemiluminescent Substrate
Không yêu cầu
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Chai
Cơ chất phát quang hóa học tăng cường (ECL) dành cho enzyme HRP, cho phép phát hiện protein ở mức từ picogram đến femtogram cao trong Western blot. Độ ổn định: Dung dịch làm việc ổn định trong 8 giờ; bộ kit ổn định trong 1 năm ở nhiệt độ phòng Tương thích với màng nitrocellulose và PVDF. Thời gian duy trì tín hiệu: 6 đến 24 giờ Quy cách: 500 ml/chai
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
33
GP130 Antibody
Không yêu cầu
Introvigen (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Ống
Kháng thể đơn dòng GP130 từ chuột. Tinh sạch: Protein G Nồng độ: 1 mg/mL Dạng lỏng. Đệm bảo quản PBS chứa 0.05% sodium azide.
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
34
Phospho-Stat3 (Ser727) Antibody
Không yêu cầu
Introvigen (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Ống
Kháng thể đơn dòng Phospho-STAT3 (Ser727) từ chuột. Tinh sạch: sắc ký ái lực Dạng lỏng. Nồng độ: 5833 µg/mL Đệm bảo quản: 0.01M HEPES, pH 7.5, with 0.15M NaCl, 100µg/mL BSA, 50% glycerol chứa 0.02% sodium azide
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
35
Stat3 (124H6) Mouse mAb
Không yêu cầu
Introvigen (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Ống
Kháng thể đơn dòng STAT3 từ chuột. Tinh sạch: Protein A Dạng lỏng. Nồng độ: 1 mg/mL Đệm bảo quản: PBS với 1mg/mL BSA, chứa 0.05% sodium azide
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
36
Slug Rabbit mAb Antibody
Không yêu cầu
Cell Signal
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Ống
Kháng thể đơn dòng Slug (C19G7) từ thỏ. Ứng dụng: W, IP, IF-IC, FC-FP Cung cấp trong 10 mM sodium HEPES (pH 7.5), 150 mM NaCl, 100 µg/ml BSA, 50% glycerol và ≤ 0.02% sodium azide. Bảo quản ở -20°C
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
37
Snail Rabbit mAb (Biotinylated)
Không yêu cầu
Cell Signal
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Ống
Kháng thể đơn dòng Snail (C15D3) từ thỏ. Ứng dụng: W, IP Cung cấp trong 10 mM sodium HEPES (pH 7.5), 150 mM NaCl, 100 µg/ml BSA, 50% glycerol và ≤ 0.02% sodium azide. Bảo quản ở -20°C
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
38
IL-6 (D3K2N) Rabbit mAb
Không yêu cầu
Cell Signal
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Ống
Kháng thể đơn dòng IL-6 (D3K2N) từ thỏ. Ứng dụng: W, W-S, IP Cung cấp trong 10 mM sodium HEPES (pH 7.5), 150 mM NaCl, 100 µg/ml BSA, 50% glycerol và ≤ 0.02% sodium azide. Bảo quản ở -20°C
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
39
Goat anti rabbit IgG HRP
Không yêu cầu
Cell Signal
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Ống
Kháng thể kháng IgG thỏ gắn HRP từ dê. Ứng dụng: W Cung cấp trong 10mM sodium HEPES (pH 7.5), 150 mM NaCl, 2 mg/ml bovine serum albumin (BSA) và 50% glycerol. Bảo quản ở -20°C
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
40
Goat anti-Mouse IgG (H+L) Secondary Antibody, HRP
Không yêu cầu
Cell Signal
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Ống
Kháng thể kháng IgG chuột nguồn gốc từ dê, đặc hiệu với chuỗi nhẹ (liên hợp HRP), giúp phát hiện các chuỗi nhẹ trên phân tử IgG chuột. Cung cấp trong 0.01M Sodium Phosphate, 0.25M NaCl, pH 7.6, 15 mg/ml Bovine Serum Albumin (IgG-Free, Protease- Free) và 50% glycerol. Bảo quản ở -20°C
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
41
IL-6 Human ELISA Kit
Không yêu cầu
Introvigen (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Kit
Kit elisa phát hiện và định lượng IL-6 Human trong mẫu huyết tương, huyết thanh và dịch tiết người. Độ nhạy phân tích: 0.92 pg/mL Dải phát hiện: 1.56-100 pg/mL Interassay CV: 5.2% Intraassay CV: 3.4% Quy cách: 96 test
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
42
IL-6 Human Uncoated ELISA Kit with Plates
Không yêu cầu
Introvigen (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Kit
Kit elisa phát hiện và định lượng IL-6 human trong mẫu huyết tương, huyết thanh và dịch tiết chuột. Độ nhạy phân tích: 8 pg/mL Dải phát hiện: 8-500 pg/mL Quy cách: 2x96 test
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
43
Soluble IL-6 Receptor ELISA Kit
Không yêu cầu
Introvigen (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Kit
Kit elisa phát hiện và định lượng Hu IL-6R trong mẫu huyết tương, huyết thanh và dịch tiết người. Độ nhạy phân tích: 0.01 ng/mL Dải phát hiện: 0.08-5.0 ng/mL Quy cách: 96 test
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
44
sIL-6ST/gp130/CD130 Human ELISA Kit
Không yêu cầu
Introvigen (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
2
Kit
Kít elisa phát hiện và định lượng Hu sIL-6ST/gp130/CD130 trong mẫu huyêt thanh, huyết tương người. Độ nhạy phân tích: 4 pg/mL Dải phát hiện: 4-6,000 pg/mL Quy cách: 96 test
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
45
IL-6Rα/CD126 (E7H4J) Rabbit mAb
Không yêu cầu
Cell Signal
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Ống
Kháng thể đơn dòng IL-6R alpha/CD126 (E7H4J) từ thỏ. Cung cấp trong 10 mM sodium HEPES (pH 7.5), 150 mM NaCl, 100 µg/ml BSA, 50% glycerol và ≤ 0.02% sodium azide. Kháng thể đơn dòng thỏ IL-6R alpha/CD126 (E7H4J) nhận diện mức độ nội sinh của tổng protein IL-6Rα/CD126. Kháng thể này phản ứng chéo với một loại protein chưa xác định có kích thước 20 kDa trong một số dịch chiết tế bào. Bảo quản: -20°C
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
46
Stop Solution
Không yêu cầu
Thermo Scientific (ThermoFi sher Scientific)
Không yêu cầu
2025 trở đi
1
Lọ
Dung dịch dừng phản ứng cho Elisa dùng cơ chất TMB. Đóng gói: 55ml/lọ Bảo quản: 2-8°C
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
47
DMEM
Không yêu cầu
Fujifilm (Mỹ)
Mỹ
2025 trở đi
1
Hộp
Môi trường DMEM chứa hàm lượng axit amin, vitamin và các chất dinh dưỡng cao gấp bốn lần nhằm hỗ trợ nhiều loại dòng tế bào khác nhau. Nồng độ glucose cao (4500mg/L). Thành phần có chứa 3700mg/L Sodium Bicarbonate, L-Glutamine, Phenol Red. Không chứa Sodium Pyruvate. Sản xuất theo tiêu chuẩn cGMP Được FDA quản lý. Đạt chứng nhận ISO 13485:2016. Quy cách: 500 ml/chai
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
48
RPMI
Không yêu cầu
Fujifilm
Mỹ
2025 trở đi
1
Hộp
Môi trường đã lọc khử trùng. Môi trường nuôi cấy tế bào bạch cầu người ở dạng đơn lớp hoặc dạng huyền phù, đồng thời thích hợp cho nhiều loại hình nuôi cấy tế bào huyền phù và đơn lớp cũng như nuôi cấy tế bào lai (hybridoma). Thành phần có chứa L-glutamine và 25 mM HEPES. Nồng độ: 1X Bảo quản: 2°C - 8°C (tránh ánh sáng) Quy cách: 10x500 ml
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
49
Môi trường nuôi và biểu hiện tế bào Expi293F
Không yêu cầu
Fujifilm
Mỹ
2025 trở đi
3
Chai
Hỗ trợ quá trình tăng trưởng và chuyển nạp gen của các dòng tế bào HEK293 trong môi trường nuôi cấy huyền phù. BalanCD HEK293 medium, BalanCD HEK293 Feed and Anti-Clumping Supplement. Không chứa dịch thủy phân, L-Glutamine, kháng sinh, thuốc kháng nấm hay bất kỳ thành phần nào khác chưa được xác định, và sẵn sàng để sử dụng cho các ứng dụng nuôi cấy tế bào dạng huyền phù. Quy cách: 1 lít/lọ
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
50
D-PBS
Không yêu cầu
Fujifilm
Mỹ
2025 trở đi
2
Hộp
Sử dụng để tạo hệ đệm duy trì pH của môi trường nuôi cấy tế bào trong khoảng sinh lý, hoặc để rửa, vận chuyển hay pha loãng dịch lỏng trong khi vẫn duy trì áp suất thẩm thấu và khả năng sống của tế bào. Thành phần chứa các muối calcium và magnesium. Không chứa: Phenol Red, Sodium Bicarbonate. Quy cách: 10x500 ml
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ đề tài nghiên cứu thuộc Quỹ Nafosted “Nghiên cứu tối ưu cấu trúc tăng độ bền sgp130 và đánh giá tác dụng điều trị ung thư trên thực nghiệm”". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ đề tài nghiên cứu thuộc Quỹ Nafosted “Nghiên cứu tối ưu cấu trúc tăng độ bền sgp130 và đánh giá tác dụng điều trị ung thư trên thực nghiệm”" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 0

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây