Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Xây dựng công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:27 16/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Dư Khánh xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa
Gói thầu
Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Dư Khánh xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Theo Công văn số 1276/UBND-TCKH ngày 10/6/2022 của UBND huyện Hoằng Hóa về việc DXCT: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Dư Khánh xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 22/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:07 14/09/2022
đến
09:00 22/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 22/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/09/2022 (20/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND Xã Hoằng Đạo
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Dư Khánh xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 03 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Theo Công văn số 1276/UBND-TCKH ngày 10/6/2022 của UBND huyện Hoằng Hóa về việc DXCT: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông thôn Dư Khánh xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND Xã Hoằng Đạo , địa chỉ: Xã Hoằng Đạo, Huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Đạo Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Đạo Địa chỉ: Xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Đại Lâm Mộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Thành Phát; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Đạo; Địa chỉ: Xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Đạo (địa chỉ: Xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND Xã Hoằng Đạo , địa chỉ: Xã Hoằng Đạo, Huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Đạo Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Đạo Địa chỉ: Xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến tháng 7 năm 2022 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn thời hạn, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Đạo Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Đạo Địa chỉ: Xã Hoằng Đạo, huyện Hoằng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
03 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293.329.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.058.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Giao thông cấp IV trở lên. - Hạng mục tượng tự: Mặt đường Bê tông nhựa; Thoát nước; Di chuyển đường điện; cấp nước. - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.470.000.000 VND. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo) * Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.470.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1chỉ huy trưởng công trường1kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực, có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởngcông trình Giao thông cấp IV52
2cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1kỹ sư chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Công trình Giao thông cấp IV32
3cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện1kỹ sư chuyên ngành điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật Công trình Giao thông cấp IV (có điện)32
4cán bộ phụ trách KCS1kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực. Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Giao thông cấp IV32
5cán bộ phụ trách an toàn lao động1kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông (trường hợp là kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động Công trình giao thông cấp IV11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền, mặt đường
1Bơm nước công suất 20CVTheo hồ sơ BCKTKT15ca
2Đào vét hữu cơ, đào cấp, bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT36,68451m3
3Đào vét hữu cơ, đào cấp, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT6,9701100m3
4Đào rãnh, đào khuôn, bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT32,2431m3
5Đào rãnh, đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT6,1262100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT7,3369100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp phần cạp mở rộng)Theo hồ sơ BCKTKT5,4911100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT12,701100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT1,8971100m3
10Mua đất đắp nền đường K95Theo hồ sơ BCKTKT1.842,5458m3
11Mua đất đắp nền đường K98Theo hồ sơ BCKTKT266,2629m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT210,880910m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT210,880910m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT210,880910m³/1km
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT10,9921100m2
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT10,9921100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ BCKTKT6,6314100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT17,6235100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT17,6235100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT17,6235100m2
21Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT2,0919100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT2,0919100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT2,0919100tấn
24Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ BCKTKT3,3116100m2
25Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT3,3116100m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT3,3116100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ BCKTKT3,3116100m2
28Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT0,3931100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,3931100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,3931100tấn
BThoát nước
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT66,9222m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT60,023m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,3798100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT106,2477m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT482,944m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT53,1238m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT6,8992100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT3,4496tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT67,2672m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT3,4151100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT2,7597tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT6,2093tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT6901cấu kiện
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT3,614m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,042m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,1123100m2
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,58m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT25,532m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,678m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,0036100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,182tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT2,8844m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,2012100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,052tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,182tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT521cấu kiện
CVỉa hè
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,65m3
2Mua đá bó vỉa (26x23x100cm)Theo hồ sơ BCKTKT25viên
3Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,5m2
4Lắp đặt bó vỉa đáTheo hồ sơ BCKTKT251cấu kiện
5Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT10,12m3
6Lát nền đá Marble 40x40x4cm, băm mặt, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT101,2m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,19m3
8Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,04m2
9Bó vỉa đá hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT8viên
10Lắp đặt bó vỉa đá hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT81 cấu kiện
DKè đá
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT1,6451m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT0,3126100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT11,2100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT3,2m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT18,54m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,44m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,04100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,0065tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,0355tấn
11Xây trụ lan can tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,5445m3
12Trát trụ lan can, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,25m2
13Gia công lan canTheo hồ sơ BCKTKT0,4818tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT19,26751m2
15Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ BCKTKT19,2675m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đất tận dụng)Theo hồ sơ BCKTKT14,7m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT8,00031m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT1,5201100m3
19Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT19,9488100m
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT36,3068m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT128,8692m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đất tận dụng)Theo hồ sơ BCKTKT110,134m3
EGờ chắn bánh
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT3,048m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT17,526m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,2446100m2
4Sơn dải phân cách - sơn mớiTheo hồ sơ BCKTKT48,26m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,0532m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,783m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,24m3
8Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,0104100m2
FXây lắp di chuyển đường dây 0,4KV cấp điện sinh hoạt
1Hạ cột bê tông chữ H 8,5m (9 cột)Theo hồ sơ BCKTKT101 cột
2Tháo hạ xà thép Theo hồ sơ BCKTKT101 bộ
3Tháo hạ sứ đứng (36 quả)Theo hồ sơ BCKTKT410 sứ
4Tháo hạ dây nhôm AC70 (901,7m)Theo hồ sơ BCKTKT0,9441km dây
5Tháo rỡ di chuyển công tơTheo hồ sơ BCKTKT33cái
6Cột LT 8,5 NPC.3.0 ngọn 190 gốc 303 (14 cột)Theo hồ sơ BCKTKT14cột
7Tiếp địa cột điện RC2 (10bộ)Theo hồ sơ BCKTKT210 cọc
8Xà treo cáp lệch XTL-1T (10 bộ)Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
9Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 (287,44m)Theo hồ sơ BCKTKT0,2874km/dây
10Cáp nhôm có vỏ bọc vặn xoắn qua đường và rẽ nhánh 2*50mm2 (35m)Theo hồ sơ BCKTKT0,35100m
11Cáp MULLER 2*25 mm2 từ lưới xuống hộp 4 công tơ 1 pha (15m)Theo hồ sơ BCKTKT0,15100m
12Cáp MULLER 2*16 mm2 từ lưới xuống hộp 2 công tơ 1 pha hoặc hộp 1 công tơ 1 pha (70m)Theo hồ sơ BCKTKT0,7100m
13Cáp đồng treo 1 pha 0,6-1kV CU/PVC/PVC 2*6 mm2 từ sau công tơ 1 pha về hộ gia đình (231m)Theo hồ sơ BCKTKT2,31100m
14Kẹp siết cáp vặn xoắn 16-50 (34 cái)Theo hồ sơ BCKTKT34cái
GXây dựng di chuyển đường dây 0,4KV cấp điện sinh hoạt
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,0461100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,5121m3
3Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ BCKTKT5,12m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Theo hồ sơ BCKTKT0,0051100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT1,368m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7,22m3
7Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,3344m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ BCKTKT0,32100m2
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,1354100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,50481m3
11Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT0,144100m3
12Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,61m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,016100m3
HDi chuyển đường điện chiếu sáng
1Lắp dựng lại cột đèn chiếu sáng cao 7m tận dụng lại (4 cột)Theo hồ sơ BCKTKT4cột
2Lắp lại cần đèn chiếu sáng (4 bộ)Theo hồ sơ BCKTKT4cần đèn
3Lắp lại đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W (4 bộ)Theo hồ sơ BCKTKT4choá
4Tháo hạ thu hồi cáp chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT2,49100m
5Cột đèn chiếu sáng bát giác cần rời cao 7m-3mm mạ kẽm nhúng nóng mua mới (7 cột)Theo hồ sơ BCKTKT7cột
6Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 150W (7 bộ)Theo hồ sơ BCKTKT7bộ
7Móng cột đèn chiếu sáng (11 móng)Theo hồ sơ BCKTKT11bộ
8Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 (11bộ)Theo hồ sơ BCKTKT11bộ
9Cáp chiếu sáng (365m)Theo hồ sơ BCKTKT365m
10Dây lên đèn và dây xuống bảng điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 (165m)Theo hồ sơ BCKTKT165m
11Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng (7 bộ)Theo hồ sơ BCKTKT7bảng
IDi chuyển đường ống cấp nước sạch
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo hồ sơ BCKTKT5,2100 m
2Cắt ống HDPE, ĐK 20mm bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT6,210 mối
3Lắp đặt măng sông, ĐK 20mmTheo hồ sơ BCKTKT31cái
4Đào đất đặt đường ống không mở mái taluy bằng thủ công, đất C2Theo hồ sơ BCKTKT124,81m3
5Đắp cát móng đường ống, thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT62,4m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,624100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT0,624100m3
JVật liêu chính
1Cột LT 8,5 NPC.3.0 ngọn 190 gốc 303 (14 cột)Theo hồ sơ BCKTKT14cột
2Tiếp địa cột điện RC2 (10 bộ)Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
3Dây dòng tiếp địa cột 8,5m (10 vị trí cột)Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
4Xà treo cáp lệch XTL-1T (10 bộ)Theo hồ sơ BCKTKT10bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 (287,44m)Theo hồ sơ BCKTKT287,44chuỗi
6Cáp nhôm có vỏ bọc vặn xoắn qua đường và rẽ nhánh 2*50mm2 (35m)Theo hồ sơ BCKTKT35m
7Cáp MULLER 2*25 mm2 từ lưới xuống hộp 4 công tơ 1 pha (15m)Theo hồ sơ BCKTKT15m
8Cáp MULLER 2*16 mm2 từ lưới xuống hộp 2 công tơ 1 pha (70m)Theo hồ sơ BCKTKT70m
9Cáp đồng treo 1 pha 0,6-1kV CU/PVC/PVC 2*6 mm2 từ sau công tơ 1 pha về hộ gia đình (231m)Theo hồ sơ BCKTKT231m
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 (105 cái)Theo hồ sơ BCKTKT105cái
11Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x16-25 (34 cái)Theo hồ sơ BCKTKT34cái
12Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT10cuộn
KThí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT101 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Theo hồ sơ BCKTKT41sợi, 1ruột

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ ≥10THoạt động tốt2
2Máy trộn bê tông ≥ 250 lítHoạt động tốt1
3Máy lu bánh thép tự hành (lu rung) ≥ 16 THoạt động tốt1
4Máy lu bánh thép tự hành (8,5 T - 9 T)Hoạt động tốt1
5Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 THoạt động tốt1
6Máy đào ≤ 0,8 m3Hoạt động tốt1
7Máy đầm dùi ≥1,5KWHoạt động tốt2
8Máy đầm đất cầm tay ≥70kgHoạt động tốt2
9Máy đầm bàn ≥1,0KWHoạt động tốt2
10Trạm trộn bê tông asphan ≥120 T/hHoạt động tốt1
11Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CVHoạt động tốt1
12Máy ủi ≤110 CVHoạt động tốt1
13Máy phun nhựa đường ≥190 CVHoạt động tốt1
14Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kWHoạt động tốt1
15Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kWHoạt động tốt1
16Máy hàn điện ≥23KWHoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ ≥10T
Hoạt động tốt
2
2
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động tốt
1
3
Máy lu bánh thép tự hành (lu rung) ≥ 16 T
Hoạt động tốt
1
4
Máy lu bánh thép tự hành (8,5 T - 9 T)
Hoạt động tốt
1
5
Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 T
Hoạt động tốt
1
6
Máy đào ≤ 0,8 m3
Hoạt động tốt
1
7
Máy đầm dùi ≥1,5KW
Hoạt động tốt
2
8
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
Hoạt động tốt
2
9
Máy đầm bàn ≥1,0KW
Hoạt động tốt
2
10
Trạm trộn bê tông asphan ≥120 T/h
Hoạt động tốt
1
11
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV
Hoạt động tốt
1
12
Máy ủi ≤110 CV
Hoạt động tốt
1
13
Máy phun nhựa đường ≥190 CV
Hoạt động tốt
1
14
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
Hoạt động tốt
1
15
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
Hoạt động tốt
1
16
Máy hàn điện ≥23KW
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bơm nước công suất 20CV
15 ca Theo hồ sơ BCKTKT
2 Đào vét hữu cơ, đào cấp, bằng thủ công - Cấp đất I
36,6845 1m3 Theo hồ sơ BCKTKT
3 Đào vét hữu cơ, đào cấp, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
6,9701 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
4 Đào rãnh, đào khuôn, bằng thủ công - Cấp đất II
32,243 1m3 Theo hồ sơ BCKTKT
5 Đào rãnh, đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
6,1262 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
7,3369 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp phần cạp mở rộng)
5,4911 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
12,701 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
1,8971 100m3 Theo hồ sơ BCKTKT
10 Mua đất đắp nền đường K95
1.842,5458 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
11 Mua đất đắp nền đường K98
266,2629 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
210,8809 10m³/1km Theo hồ sơ BCKTKT
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
210,8809 10m³/1km Theo hồ sơ BCKTKT
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km
210,8809 10m³/1km Theo hồ sơ BCKTKT
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm
10,9921 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm
10,9921 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm
6,6314 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
18 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
17,6235 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
19 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
17,6235 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
17,6235 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
21 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h
2,0919 100tấn Theo hồ sơ BCKTKT
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
2,0919 100tấn Theo hồ sơ BCKTKT
23 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
2,0919 100tấn Theo hồ sơ BCKTKT
24 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm
3,3116 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
25 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2
3,3116 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2
3,3116 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
3,3116 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
28 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h
0,3931 100tấn Theo hồ sơ BCKTKT
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
0,3931 100tấn Theo hồ sơ BCKTKT
30 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
0,3931 100tấn Theo hồ sơ BCKTKT
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
66,9222 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
60,023 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
33 Ván khuôn móng dài
1,3798 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
34 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
106,2477 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
482,944 m2 Theo hồ sơ BCKTKT
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
53,1238 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
37 Ván khuôn móng
6,8992 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
3,4496 tấn Theo hồ sơ BCKTKT
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
67,2672 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
3,4151 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
41 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm
2,7597 tấn Theo hồ sơ BCKTKT
42 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm
6,2093 tấn Theo hồ sơ BCKTKT
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
690 1cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
3,614 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
3,042 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,1123 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT
47 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
8,58 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
25,532 m2 Theo hồ sơ BCKTKT
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,678 m3 Theo hồ sơ BCKTKT
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,0036 100m2 Theo hồ sơ BCKTKT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 96

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây