Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thù lao giảng viên Việt Nam: 6 chuyên đề 03 buổi/1 chuyên đề |
504 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
2 |
Thù lao giảng viên Việt Nam: Chi phí tiền ăn |
252 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
3 |
Thù lao giảng viên Việt Nam: Chi phí giải khát giữa giờ |
504 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
4 |
Thù lao giảng viên Việt Nam: Chi phí tiền ở của giảng viên |
224 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
5 |
Thù lao giảng viên Việt Nam: Chi phí đi lại từ nơi nghỉ của giảng viên đến nơi giảng dạy |
504 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
6 |
Thù lao giảng viên quốc tế: Giảng dạy (02 Chuyên đề) (03 buổi/1 chuyên đề) |
168 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
7 |
Thù lao giảng viên quốc tế: Vé máy bay cho 2 Giảng viên nước ngoài |
56 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
8 |
Thù lao giảng viên quốc tế : Chi phí tiền ăn |
84 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
9 |
Thù lao giảng viên quốc tế : Chi phí giải khát giữa giờ |
168 |
buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
10 |
Thù lao giảng viên quốc tế : Chi phí tiền ở của giảng viên |
56 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
11 |
Thù lao giảng viên quốc tế: Chi phí đi lại từ nơi nghỉ của giảng viên đến nơi giảng dạy |
168 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
12 |
Ra đề thi |
28 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
13 |
Coi thi |
28 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
14 |
Chấm thi |
28 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
15 |
In chứng nhận đào tạo |
700 |
Học viên |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
16 |
Chi phí chiêu sinh |
28 |
Lớp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
17 |
Photo tài liệu cho lớp học (Một bộ tài liệu gồm 8 chuyên đề khoảng 240 trang A4) |
700 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
18 |
Hội trường địa điểm tại Hà Nội có chỗ để xe ô tô (âm thanh, ánh sáng, wifi, phòng điều hòa, từ 25-30 chỗ, ghế bọc da, …) |
672 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
19 |
Thuê dụng cụ giảng dạy: máy chiếu, màn chiếu, máy tính |
672 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
20 |
Cặp tài liệu, chia file màu |
700 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
21 |
Sổ bìa da Notebook |
700 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
22 |
Bút bi: 2 chiếc/1 học viên |
1400 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
23 |
Biển tên |
700 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
24 |
Chi khai giảng |
28 |
Lớp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
25 |
Chi giải khát giữa giờ (25 học viên) gồm: 24 buổi học + 01 ngày đi thực tế tại Hà Nội + 04 ngày thực tế tại các tỉnh điển hình khác) |
952 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
26 |
Chi bế giảng |
28 |
Lớp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
27 |
Chi phí thực tế các doanh nghiệp tại Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận: Chi phí thuê xe trọn gói (Xe 30 chỗ, điều hoà) đi thực tế các doanh nghiệp kinh doanh hiệu quả tại Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận: 01 ngày (1 buổi trao đổi kinh nghiệm và 1 buổi tham quan doanh nghiệp) |
28 |
xe/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
28 |
Chi phí thực tế các doanh nghiệp tại Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận: Chi phí mời chuyên gia, lãnh đạo các doanh nghiệp tại các doanh nghiệp báo cáo tham luận, truyền đạt kinh nghiệm trong từng chuyên đề |
28 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
29 |
Chi phí thực tế các doanh nghiệp tại Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận: Thuê hội trường tại địa điểm thực tế |
28 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
30 |
Chi phí thực tế các doanh nghiệp tại Hà Nội hoặc các tỉnh lân cận: Thuê dụng cụ giảng dạy tại địa điểm thực tế gồm Máy chiếu, màn chiếu, máy tính |
28 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
31 |
Chi phí thực tế dài ngày các doanh nghiệp tại các tỉnh điển hình khác ngoài Hà Nội (04 ngày): Chi vé máy bay khứ hồi |
700 |
Người |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
32 |
Chi phí thực tế dài ngày các doanh nghiệp tại các tỉnh điển hình khác ngoài Hà Nội (04 ngày): Chi phí thuê xe trọn gói (Xe 30 chỗ, điều hoà) đi thực tế |
112 |
xe/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
33 |
Chi phí thực tế dài ngày các doanh nghiệp tại các tỉnh điển hình khác ngoài Hà Nội (04 ngày): Chi phí mời chuyên gia, lãnh đạo các doanh nghiệp điển hình báo cáo tham luận, truyền đạt kinh nghiệm trong từng chuyên đề |
84 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
34 |
Chi phí thực tế dài ngày các doanh nghiệp tại các tỉnh điển hình khác ngoài Hà Nội (04 ngày): Thuê hội trường tại địa điểm thực tế |
84 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
35 |
Chi phí thực tế dài ngày các doanh nghiệp tại các tỉnh điển hình khác ngoài Hà Nội (04 ngày): Thuê dụng cụ giảng dạy tại địa điểm thực tế gồm Máy chiếu, màn chiếu, máy tính |
84 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
36 |
Chi phí vệ sinh |
672 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
37 |
Chi phí trông coi xe cho 25 học viên |
672 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
38 |
Chụp ảnh tư liệu |
28 |
Lớp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
39 |
Chi phí dịch thuật: Dịch đuổi 2 chuyên đề quốc tế (Anh - Việt) |
168 |
Buổi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
40 |
Chi phí dịch thuật: Dịch và hiệu đính tài liệu tiếng nước ngoài sang tiếng Việt: 2 chuyên đề, mỗi trang 350 từ, trung bình mỗi lớp 10 trang |
280 |
Trang |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
41 |
Khảo sát địa điểm để đưa doanh nghiệp đi thực tế |
28 |
Lớp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
||
42 |
Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo |
28 |
Lớp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các địa điểm do nhà thầu chuẩn bị (Trên địa bàn thành phố Hà Nội đối với các buổi đào tạo chuyên đề; các tỉnh điển hình khác đối với các buổi đi thực tế) |
220 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |