Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2600196380-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2600196380-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Nhận HSDT từ, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- IB2600196380-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Gạc dẫn lưu 0.75cm x 200cm x 4 lớp
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Bộ Catheter double Lume cvc 4F x 30cm
|
2.196.600
|
2.196.600
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Catheter Tenckhof 2 Cuff
|
34.800.000
|
34.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Catheter tĩnh mạch cảnh hầm có cuff
|
675.000.000
|
675.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Bông không thấm nước
|
44.730.000
|
44.730.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Bông thấm nước
|
4.179.000
|
4.179.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Gòn làm thuốc
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Gòn sanh
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Gòn se viên
|
245.280.000
|
245.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Gòn se phi 1.5cm tiệt trùng
|
191.625.000
|
191.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Que gòn xét nghiệm tiệt trùng
|
11.088.000
|
11.088.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Dung dịch rửa tay phẫu thuật có xà phòng
|
20.640.000
|
20.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế loại chai xịt
|
22.680.000
|
22.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế loại can
|
378.000.000
|
378.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Dung dịch rửa màng lọc thận
|
637.500.000
|
637.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
|
210.697.200
|
210.697.200
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Dung dịch khử khuẩn, làm sạch dụng cụ y tế
|
129.036.600
|
129.036.600
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Dung dịch sát khuẩn bề mặt phun sương loại can
|
151.200.000
|
151.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Dung dịch ngâm tẩy rửa
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Dung dịch bôi trơn ngăn ngừa kẹt tắc và làm tăng tuổi thọ của dụng cụ chống ăn mòn
|
81.984.000
|
81.984.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế
|
258.639.150
|
258.639.150
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Dung dịch diệt khuẩn nhanh các bề mặt y tế
|
3.351.600
|
3.351.600
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh và phẫu thuật dạng gel
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Băng bột bó xương 10cm x 2,7m
|
103.950.000
|
103.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Băng bột bó xương 15cm x 2,7m
|
244.944.000
|
244.944.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Băng cá nhân
|
45.360.000
|
45.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Băng cố định sườn
|
44.640.000
|
44.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Băng gạc vô trùng 100mm x 90mm
|
19.740.000
|
19.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Băng gạc vô trùng 53mm x 70mm
|
16.632.000
|
16.632.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Băng gạc vô trùng 200mm x 90mm
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Gạc y tế
|
6.142.500
|
6.142.500
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Băng ép sọ não 5cm x 10cm
|
1.108.800
|
1.108.800
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Gạc mổ nội soi
|
41.328.000
|
41.328.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Meche
|
15.850.800
|
15.850.800
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Băng mắt 5cm x 7cm
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 17cm chưa tiệt trùng
|
735.000.000
|
735.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Bộ tiêm chích thận nhân tạo
|
511.717.500
|
511.717.500
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Miếng đặt cầm máu mũi 8cm x 1,5cm x 2cm
|
36.225.000
|
36.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Miếng xốp cầm máu bằng gelatin 7cm x 5cm x 1cm
|
151.200.000
|
151.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Miếng sáp cầm máu xương 2.5 gram
|
8.996.400
|
8.996.400
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Vật liệu cầm máu tự tiêu kích thước 10cm x 20cm
|
75.900.000
|
75.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Tăm bông
|
4.102.500
|
4.102.500
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Băng keo cuộn co dãn
|
748.440
|
748.440
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Bơm tiêm nhựa cho ăn 50ml
|
31.680.000
|
31.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Bơm tiêm nhựa 10ml 23G
|
493.680.000
|
493.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Bơm tiêm nhựa 50ml
|
414.000.000
|
414.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Bơm tiêm nhựa 1ml kèm kim
|
31.620.000
|
31.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Ống bơm thuốc cản quang
|
59.640.000
|
59.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Ống bơm thuốc cản quang 200ml
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 20
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Kim luồn tĩnh mạch số 16
|
1.569.750
|
1.569.750
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Kim luồn tĩnh mạch số 18
|
262.080
|
262.080
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Nút đậy kim luồn
|
864.000
|
864.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Kim chọc dò tủy sống số 20
|
3.312.000
|
3.312.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Kim chọc dò tủy sống số 25
|
16.128.000
|
16.128.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Kim chọc dò tủy sống số 27
|
170.100.000
|
170.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Kim chọc dò tủy sống
|
16.200.000
|
16.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Kim thận nhân tạo 17
|
1.062.500.000
|
1.062.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Kim châm cứu tiệt trùng các số
|
36.400.000
|
36.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Kim châm cứu số 0.3mm x 75mm tiệt trùng
|
2.600.000
|
2.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Dây truyền dịch có bầu đếm giọt 2 ngăn
|
19.290.600
|
19.290.600
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Dây nối máy bơm tiêm điện
|
264.600.000
|
264.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Dây nối bơm tiêm điện, truyền dịch
|
208.800.000
|
208.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Khóa 3 ngã có dây
|
125.370.000
|
125.370.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Khóa 3 ngã 25cm
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Găng tay hút đàm
|
77.844.000
|
77.844.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Găng tay y tế có bột các cỡ
|
333.600.000
|
333.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Găng tay tiệt trùng số 6,5
|
115.920.000
|
115.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Găng tay tiệt trùng số 7
|
364.320.000
|
364.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Găng tay tiệt trùng số 7,5
|
115.920.000
|
115.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Găng tay không bột tale tiệt trùng các số
|
3.264.000
|
3.264.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 50mm x 200m
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m
|
24.400.000
|
24.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 250mm x 200m
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Túi ép tiệt trùng loại dẹp 300mm x 200m
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Túi ép tiệt trùng loại phồng 300mm x 100m
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Túi Tyvek với chỉ thị hoá học công nghệ Plasma 75mm x 70m
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Túi Tyvek với chỉ thị hoá học công nghệ Plasma 100mm x 70m
|
15.660.000
|
15.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Túi Tyvek với chỉ thị hoá học công nghệ Plasma 150mm x 70m
|
38.250.000
|
38.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Túi Tyvek với chỉ thị hoá học công nghệ Plasma 250mm x 70m
|
31.250.000
|
31.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Túi Tyvek với chỉ thị hoá học công nghệ Plasma 350mm x 70m
|
54.750.000
|
54.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Túi truyền áp lực
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Túi đựng nước tiểu
|
156.000.000
|
156.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Túi bao dây đốt điện
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Lọ ký sinh trùng đường ruột có F2M
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Cassettes dùng cho máy hấp tiệt trùng Plasma
|
963.175.500
|
963.175.500
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Cassette xử lý mô chuyên dụng
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Ống nghiệm EDTA 2ml
|
140.616.000
|
140.616.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Ống nghiệm citrate 3,8% 1ml
|
514.080
|
514.080
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Ống nghiệm citrate 2ml
|
42.840.000
|
42.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Ống nghiệm serum có hạt
|
6.948.000
|
6.948.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Ống nghiệm EDTA 2ml nắp cao su
|
205.350.000
|
205.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Dây bù dịch cho máy Dialog HDF Online
|
188.460.000
|
188.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Airway số 0
|
842.400
|
842.400
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Airway số 1
|
2.808.000
|
2.808.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Airway số 2
|
32.005.000
|
32.005.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Airway số 3
|
8.424.000
|
8.424.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Airway các số
|
39.676.800
|
39.676.800
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Ống nội khí phế quản 2 nòng (trái, phải) các số
|
27.720.000
|
27.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Ống nội khí quản số 3.0 (có bóng chèn)
|
180.000
|
180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Ống nội khí quản 3.5 (có bóng chèn)
|
900.000
|
900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Ống nội khí quản 4.0 (có bóng chèn)
|
2.700.000
|
2.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Ống nội khí quản 4.5 (có bóng chèn)
|
1.980.000
|
1.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Ống nội khí quản 5.0 (có bóng chèn)
|
2.745.000
|
2.745.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Ống nội khí quản 5.5 (có bóng chèn)
|
1.845.000
|
1.845.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Ống nội khí quản 6.0 (có bóng chèn)
|
2.160.000
|
2.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Ống nội khí quản 7.0 (có bóng chèn)
|
72.750.000
|
72.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Ống nội khí quản 7,5 (có bóng chèn)
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Ống nội khí quản 8.0 (có bóng chèn)
|
27.375.000
|
27.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Ống nội khí quản không bóng chèn số 2,5
|
174.240
|
174.240
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Ống nội khí quản không bóng chèn số 3,0
|
435.600
|
435.600
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Ống nội khí quản không bóng chèn số 3,5
|
871.200
|
871.200
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Ống nội khí quản không bóng chèn số 4,0
|
174.240
|
174.240
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Ống nội khí quản không bóng chèn số 4,5
|
174.240
|
174.240
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Sonde Nelaton 1 nhánh 12 (thông tiểu)
|
26.460.000
|
26.460.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Sonde Pezzer các số
|
2.220.000
|
2.220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Sonde Rectal 28
|
7.056.000
|
7.056.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Sonde thông tiểu Foley 2 nhánh số 8
|
1.323.000
|
1.323.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Sonde thông tiểu Foley 2 nhánh số 10
|
1.323.000
|
1.323.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Sonde thông tiểu Foley 2 nhánh số 18
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Sonde thông tiểu Foley 2 nhánh 20
|
1.890.000
|
1.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Sonde thông tiểu Foley 2 nhánh số 26
|
378.000
|
378.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Sonde thông tiểu Foley 3 nhánh số 20
|
554.400
|
554.400
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Sonde thông tiểu 3 nhánh số 22
|
3.326.400
|
3.326.400
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Bộ rửa dạ dày
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Ống thông dạ dày có nắp số 16, dài 120cm
|
21.168.000
|
21.168.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Bộ điều kinh Karman
|
70.800.000
|
70.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Dây hút đàm có kiểm soát số 6
|
5.160.000
|
5.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Dây hút đàm có kiểm soát số 8
|
9.030.000
|
9.030.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Dây hút đàm có kiểm soát số 10
|
2.580.000
|
2.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Dây hút đàm có kiểm soát số 12
|
51.600
|
51.600
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Dây hút đàm có kiểm soát các số
|
232.200.000
|
232.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Sonde oxy 2 lỗ người lớn
|
155.039.000
|
155.039.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Sonde oxy 2 lỗ sơ sinh (Oxygen canula) 02 râu dài
|
7.761.600
|
7.761.600
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Sonde oxy 2 lỗ trẻ em
|
2.443.635
|
2.443.635
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Sonde oxy số 8 (1 lỗ)
|
15.876.000
|
15.876.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Co nối máy thở
|
113.148.000
|
113.148.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Dây nối X-quang
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Bộ phân phối Manifold áp lực lớn hơn 500 psi
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Bộ manifold 3 cổng
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Dây thở dùng cho máy thở, máy gây mê người lớn/ trẻ em
|
224.019.075
|
224.019.075
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt bằng phương pháp sedinger (Bộ tiêm chích TM đùi, cổ)
|
372.120.000
|
372.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Dây dẫn đường guidewire thường cứng
|
118.000.000
|
118.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
|
172.900.000
|
172.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Chỉ khâu tiêu số 1
|
74.529.000
|
74.529.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Chỉ khâu tiêu số 1
|
359.503.200
|
359.503.200
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Chỉ khâu tiêu chậm số 2/0
|
306.633.600
|
306.633.600
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Chỉ khâu tiêu chậm số 3/0
|
24.696.000
|
24.696.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Chỉ tiêu chậm số 4/0
|
12.751.200
|
12.751.200
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Chỉ khâu tiêu số 4/0
|
12.461.400
|
12.461.400
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Chỉ khâu tiêu tổng hợp số 2/0
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Chỉ khâu tiêu số 3/0
|
11.827.200
|
11.827.200
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Chỉ khâu tiêu số 4/0
|
8.112.000
|
8.112.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Chỉ khâu tiêu số 3/0
|
2.928.000
|
2.928.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Chỉ khâu không tiêu số 10/0
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Chỉ khâu không tiêu
|
72.450.000
|
72.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Chỉ khâu không tiêu số 1/0
|
1.188.000
|
1.188.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Chỉ khâu không tiêu số 2/0
|
8.167.200
|
8.167.200
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Chỉ khâu không tiêu số 3/0
|
116.302.440
|
116.302.440
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Chỉ khâu không tiêu số 4/0
|
40.748.400
|
40.748.400
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Chỉ khâu không tiêu số 5/0
|
6.350.400
|
6.350.400
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Chỉ khâu không tiêu số 6/0, kim tam giác
|
6.284.250
|
6.284.250
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Chỉ khâu không tiêu số 1
|
929.880
|
929.880
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Chỉ khâu không tiêu số 2/0
|
38.556.000
|
38.556.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Chỉ khâu không tiêu số 4/0
|
2.485.200
|
2.485.200
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Chỉ khâu không tiêu số 3/0
|
5.376.000
|
5.376.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Chỉ khâu không tiêu số 3/0
|
10.054.800
|
10.054.800
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Chỉ khâu không tiêu số 6/0
|
30.051.000
|
30.051.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 5
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Lưỡi dao bào da
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Lưỡi dao mổ số 15
|
1.920.000
|
1.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Lưỡi dao mổ số 20
|
12.800.000
|
12.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Dao phẫu thuật tạo vết mổ phụ dùng trong phẫu thuật Phaco
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Dao mổ chính Phaco
|
388.880.000
|
388.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Dao cắt tiêu bản vi phẫu
|
101.587.500
|
101.587.500
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0
|
36.540.000
|
36.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Chỉ tiêu đa sợi số 6
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Chỉ không tiêu tự nhiên số 1
|
1.033.200
|
1.033.200
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Chỉ tiêu đa sợi số 0
|
34.776.000
|
34.776.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Đầu nối cho ống thông
|
24.564.000
|
24.564.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Bộ chuyển tiếp
|
17.050.000
|
17.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn
|
182.500.000
|
182.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho nhi
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây máu cho người lớn
|
119.000.000
|
119.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Dây lọc máu chạy thận nhân tạo 4 in 1
|
3.379.068.000
|
3.379.068.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Bộ quả lọc máu liên tục
|
342.000.000
|
342.000.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"Có những nỗi nhớ bạn chỉ có thể giấu đi, vì một khi bạn nói ra, lòng tự tôn sẽ không còn nữa. "
Nguyễn Thương
Sự kiện trong nước: Đồng chí Nguyễn Hữu Tiến sinh nǎm 1901 ở làng Lũng Xuyên, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, bị giặc Pháp đem bắn ở Hóc Môn, tỉnh Gia Định cũ, vào ngày 28-8-1941 cùng với một số các đồng chí lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ. Từ nǎm 1927, Nguyễn Hữu Tiến được kết nạp vào Việt Nam Thanh niên cách mạng đồng chí Hội. Nǎm 1929 đồng chí vào Đông Dương Cộng sản Đảng. Tháng 5-1931, đồng chí bị mật thám địch bắt tại Hà Nội. Sau đó đồng chí bị kết án 20 nǎm khổ sai, 20 nǎm quản thúc, đầy đi nhà tù Sơn La, đến tháng 12-1933 chuyển ra Côn Đảo. Tháng 4-1935, đồng chí vượt ngục, về hoạt động ở Sài Gòn, Chợ Lớn, phụ trách cơ quan ấn loát của Đảng. Đến cuối tháng7-1940, đồng chí bị địch bắt tại cơ quan báo của Đảng, Đồng chí Nguyễn Hữu Tiến là người đã vẽ lá cờ đỏ sao vàng và lần đầu tiên lá cờ này xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ ngày 23-11-1940. Trong kỳ họp Quốc hội khoá I, các đại biểu đã quyết định lấy lá cờ đỏ có ngôi sao vàng ở giữa do Nguyễn Hữu Tiến vẽ làm Quốc kỳ của nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.