Thông báo mời thầu

Gói thầu số 2: Thiết bị khai thác trong lò

Tìm thấy: 16:26 21/08/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự án đầu tư phục vụ sản xuất năm 2020 - Công ty than Uông Bí
Gói thầu
Gói thầu số 2: Thiết bị khai thác trong lò
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án đầu tư phục vụ sản xuất năm 2020 - Công ty than Uông Bí
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vay thương mại và các nguồn vốn khác của chủ đầu tư
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 25/09/2020
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:52 21/08/2020
đến
10:00 25/09/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 25/09/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
600.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu trăm triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư than Uông Bí Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thiết bị khai thác trong lò
Dự án đầu tư phục vụ sản xuất năm 2020 - Công ty than Uông Bí
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và các nguồn vốn khác của chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV , địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Uông Bí - TKV.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư và Bên mời thầu là Công ty than Uông Bí – TKV, địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư than Uông Bí; địa chỉ: Phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV , địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Uông Bí - TKV.


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu có); - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đơn dự thầu trong E-HSĐXKT được Hệ thống trích xuất;
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hoá về tính năng kỹ thuật, chất lượng, năng suất, động lực... kèm theo các bản vẽ, thuyết minh, tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo quản, catalogue... và các tài liệu liên quan khác phải được gửi cùng HSDT. - Hàng hóa sử dụng trong mỏ hầm lò phải có chứng chỉ phòng nổ và chứng chỉ an toàn (áp dụng đối với thiết bị phòng nổ dùng trong mỏ hầm lò), nêu rõ tiêu chuẩn của sản phẩm. - Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải đảm bảo có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và các chứng chỉ theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu để chứng minh.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):5 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Uông Bí - TKV.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty than Uông Bí-TKV. Phường Trưng Vương, Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Fax: 0203 3854 115; Điện thoại:0203 3854 491.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường Công ty than Uông Bí-TKV. Phường Trưng Vương, Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp than- Khoáng sản Việt Nam. Địa chỉ: 226 đường Lê Duẩn, quận Đống Đa, Hà Nội
E-CDNT 36

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Trạm bơm dung dịch kèm theo 02 khởi động mềm 1 Trạm Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Máy bơm nước hầm lò, kèm theo thiết bị khởi động mềm 3 Cái Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 Bơm khí nén 10 Cái Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Máng cào phòng nổ, kèm theo thiết bị điều khiển 10 Bộ Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thu
5 Tàu điện ắc quy phòng nổ 2 Cái Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Tủ nạp ắc quy tàu điện phòng nổ 4 Cái Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 Băng tải treo hầm lò; Bề rộng dây băng 650mm, kèm thiết bị điều khiển khởi động mềm 4 Bộ Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 Băng tải treo hầm lò: Bề rộng dây băng tải 800mm, kèm thiết bị điều khiển khởi động mềm 2 Bộ Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Tời trục phòng nổ, kèm theo khởi động từ 2 Bộ Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Xe goòng V= 3,3 m3 70 Cái Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11 Toa xe chở người 5 Cái Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Hướng dẫn lắp đặt 1 lần Tại khai trường Công ty than Uông Bí - TKV Theo tiến độ thực hiện hợp đồng
2 Hướng dẫn vận hành, chạy thử, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng 1 lần Tại khai trường Công ty than Uông Bí - TKV Theo tiến độ thực hiện hợp đồng

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 90 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Trạm bơm dung dịch kèm theo 02 khởi động mềm 1 Trạm Tại kho hoặc khai trường Công ty than Uông Bí - TKV 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Máy bơm nước hầm lò, kèm theo thiết bị khởi động mềm 3 Cái Tại kho hoặc khai trường Công ty than Uông Bí - TKV 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Bơm khí nén 10 Cái Tại kho hoặc khai trường Công ty than Uông Bí - TKV 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Máng cào phòng nổ, kèm theo thiết bị điều khiển 10 Bộ Tại kho hoặc khai trường Công ty than Uông Bí - TKV 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 Tàu điện ắc quy phòng nổ 2 Cái Tại kho hoặc khai trường Công ty than Uông Bí - TKV 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Tủ nạp ắc quy tàu điện phòng nổ 4 Cái Tại kho hoặc khai trường Công ty than Uông Bí - TKV 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Băng tải treo hầm lò; Bề rộng dây băng 650mm, kèm thiết bị điều khiển khởi động mềm 4 Bộ Tại kho hoặc khai trường Công ty than Uông Bí - TKV 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Băng tải treo hầm lò: Bề rộng dây băng tải 800mm, kèm thiết bị điều khiển khởi động mềm 2 Bộ Tại kho hoặc khai trường Công ty than Uông Bí - TKV 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Tời trục phòng nổ, kèm theo khởi động từ 2 Bộ Tại kho hoặc khai trường Công ty than Uông Bí - TKV 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 Xe goòng V= 3,3 m3 70 Cái Tại kho hoặc khai trường Công ty than Uông Bí - TKV 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Toa xe chở người 5 Cái Tại kho hoặc khai trường Công ty than Uông Bí - TKV 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn vận hành (Đã tham gia hướng dẫn lắp đặt, vận hành các thiết bị khai thác trong mỏ hầm lò) 3 Tốt nghiệp đại học trở lên 3 2

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Trạm bơm dung dịch kèm theo 02 khởi động mềm
1 Trạm Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Máy bơm nước hầm lò, kèm theo thiết bị khởi động mềm
3 Cái Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 Bơm khí nén
10 Cái Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Máng cào phòng nổ, kèm theo thiết bị điều khiển
10 Bộ Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thu
5 Tàu điện ắc quy phòng nổ
2 Cái Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Tủ nạp ắc quy tàu điện phòng nổ
4 Cái Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 Băng tải treo hầm lò; Bề rộng dây băng 650mm, kèm thiết bị điều khiển khởi động mềm
4 Bộ Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 Băng tải treo hầm lò: Bề rộng dây băng tải 800mm, kèm thiết bị điều khiển khởi động mềm
2 Bộ Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Tời trục phòng nổ, kèm theo khởi động từ
2 Bộ Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Xe goòng V= 3,3 m3
70 Cái Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11 Toa xe chở người
5 Cái Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV như sau:

  • Có quan hệ với 109 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,55 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 72,58%, Xây lắp 10,48%, Tư vấn 8,06%, Phi tư vấn 8,07%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 489.788.459.497 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 482.494.020.999 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,49%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 2: Thiết bị khai thác trong lò". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 2: Thiết bị khai thác trong lò" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 451

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây