Thông báo mời thầu

Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 06:29 10/07/2022

Phần mềm DauThau.info phát hiện có hơn 1 kết quả lựa chọn nhà thầu được công bố trùng số TBMT 20220725962-00, hệ thống tự động nhận diện 1 gói thầu mà nó cho là đúng nhất.

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường bê tông và hệ thống thoát nước xóm 8 thôn Dưỡng Mong
Gói thầu
Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình Đường bê tông và hệ thống thoát nước xóm 8 thôn Dưỡng Mong
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã Phú Mỹ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:00 20/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
06:19 10/07/2022
đến
08:00 20/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 20/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
16.000.000 VND
Bằng chữ
Mười sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/07/2022 (17/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình
Tên dự án là: Đường bê tông và hệ thống thoát nước xóm 8 thôn Dưỡng Mong
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã Phú Mỹ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Phú Mỹ , địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Mỹ. Địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTVTư vấn Thiết kế và Xây dựng Tài Phú + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Xây dựng Trường Phát + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Phú Mỹ , địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Mỹ. Địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: bố trí tối thiểu 15 người. Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Mỹ. Địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phú Mỹ. Địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Phú Mỹ. Địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Phú Mỹ. Địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3Cán bộ an toàn lao động1Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng);Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*\1- Mặt đường:
1Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT312,361 m3
2Lót bạt nilongChương V của E-HSMT1.735,3321 m2
3Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT86,7671 m3
4Ván khuôn KL mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT164,931 m2
B*\2- Nền đường:
1Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp IIIChương V của E-HSMT19,221 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi Chương V của E-HSMT19,221 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ. Cự ly 1km, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT19,221 m3
4Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT69,231 m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ để đổ đi Phạm vi Chương V của E-HSMT69,231 m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 1km, Đất cấp IIChương V của E-HSMT69,231 m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT254,131 m3
8Mua đất đắp K95Chương V của E-HSMT287,167m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT13,86m3
10Đào xúc phế thải đổ đi=máy đàoChương V của E-HSMT13,8591 m3
11V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m để đổ đi bằng ôtôChương V của E-HSMT13,8591m3
12V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT13,8591m3
C*\3- Thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT178,731 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT131,391 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ để đổ đi Phạm vi Chương V của E-HSMT30,2591 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ Cự ly 1km, Đất cấp IIChương V của E-HSMT30,2591 m3
5Bê tông đá dăm 2x4, M100 lót móngChương V của E-HSMT4,11 m3
6Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT22,431 m3
7Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,081 m3
8Gia công cốt thép giằng, d Chương V của E-HSMT0,228Tấn
9Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong BTChương V của E-HSMT0,9531 tấn
10LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng 50-200KgChương V của E-HSMT471 c/kiện
11SX cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, M200Chương V của E-HSMT2,561 m3
12Cốt thép tấm đan, d Chương V của E-HSMT0,4781 tấn
13Cốt thép tấm đan, d Chương V của E-HSMT0,2671 tấn
14Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong BTChương V của E-HSMT1,3981 tấn
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT16,321 m2
16Ván khuôn KL móng dàiChương V của E-HSMT28,161 m2
17Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT161,621 m2
18Ván khuôn thép giằngChương V của E-HSMT25,61 m2
19SX cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, M200Chương V của E-HSMT0,641 m3
20Cốt thép tấm đan, d Chương V của E-HSMT0,0281 tấn
21Cốt thép tấm đan, d Chương V của E-HSMT0,0671 tấn
22Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT16,321 m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Chương V của E-HSMT32Cái
24Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT3,841 m3
25Ván khuôn thép tườngChương V của E-HSMT70,391 m2
26LĐ ống nhựa PVC D168x5.0mmChương V của E-HSMT123,51 m
27Đắp cát xay công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1,451 m3
28Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT807,911 m3
29Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào)Chương V của E-HSMT593,281 m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ để đổ đi Phạm vi Chương V của E-HSMT137,5041 m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 1km, Đất cấp IIChương V của E-HSMT137,5031 m3
32Cắt mặt đường bê tông bằng máyChương V của E-HSMT6941 m
33Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT79,191 m3
34Đào xúc phế thải đổ đi=máy đàoChương V của E-HSMT79,191 m3
35V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m để đổ đi bằng ôtôChương V của E-HSMT79,191m3
36V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT79,191m3
37Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT2,71 m3
38Lắp đặt ống BTLT bằng cần trục Đkính ống D600mm(chịu lực) - ống L=2.5mChương V của E-HSMT347,5m
39Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT1231mối nố
40Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT108,311 m3
41Bê tông đá dăm 2x4, M100 lót móngChương V của E-HSMT29,291 m3
42Ván khuôn KL móng dàiChương V của E-HSMT255,451 m2
43Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công Trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT4Cấu kiện
44Phá dỡ nền gạch ximăngChương V của E-HSMT31 m2
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT0,36m3
46Lắp bó vỉa hèChương V của E-HSMT41 m
47Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT31 m2
48Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT0,31 m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT0,09m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cấn cẩuCấn cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (có công chứng)1
2Máy cắt uốn thépMáy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
3Máy hànMáy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
4Máy lu bánh thépMáy lu bánh thép >= 9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (có công chứng)1
5Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông 2
6Máy đàoMáy đào 1
7Máy đầm bànMáy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
8Máy đầm dùiMáy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy2
9Máy đầm cócMáy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
10Máy ủiMáy ủi >=110CV. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
11Ô tô tự đổÔ tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (có công chứng)1
12Máy thủy bìnhMáy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ.1
13Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có hóa đơn chứng từ.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cấn cẩu
Cấn cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (có công chứng)
1
1
Cấn cẩu
Cấn cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (có công chứng)
1
1
Cấn cẩu
Cấn cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (có công chứng)
1
2
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
1
2
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
1
2
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
1
3
Máy hàn
Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
1
3
Máy hàn
Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
1
3
Máy hàn
Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
1
4
Máy lu bánh thép
Máy lu bánh thép >= 9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (có công chứng)
1
4
Máy lu bánh thép
Máy lu bánh thép >= 9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (có công chứng)
1
4
Máy lu bánh thép
Máy lu bánh thép >= 9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. (có công chứng)
1
5
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
2
5
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
2
5
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
2
6
Máy đào
Máy đào
1
6
Máy đào
Máy đào
1
6
Máy đào
Máy đào
1
7
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
1
7
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
1
7
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
1
8
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
2
8
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
2
8
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
2
9
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
1
9
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
1
9
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
1
10
Máy ủi
Máy ủi >=110CV. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
1
10
Máy ủi
Máy ủi >=110CV. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
1
10
Máy ủi
Máy ủi >=110CV. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
1
11
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (có công chứng)
1
11
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (có công chứng)
1
11
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (có công chứng)
1
12
Máy thủy bình
Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ.
1
12
Máy thủy bình
Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ.
1
12
Máy thủy bình
Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ.
1
13
Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có hóa đơn chứng từ.
1
13
Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có hóa đơn chứng từ.
1
13
Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có hóa đơn chứng từ.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông mặt đường, Dày
312,36 1 m3 Chương V của E-HSMT
2 Lót bạt nilong
1.735,332 1 m2 Chương V của E-HSMT
3 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85
86,767 1 m3 Chương V của E-HSMT
4 Ván khuôn KL mặt đường bê tông
164,93 1 m2 Chương V của E-HSMT
5 Đào nền đường bằng máy đào. Đất cấp III
19,22 1 m3 Chương V của E-HSMT
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ. Phạm vi
19,22 1 m3 Chương V của E-HSMT
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ. Cự ly 1km, Đất cấp III
19,22 1 m3 Chương V của E-HSMT
8 Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng
69,23 1 m3 Chương V của E-HSMT
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ để đổ đi Phạm vi
69,23 1 m3 Chương V của E-HSMT
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 1km, Đất cấp II
69,23 1 m3 Chương V của E-HSMT
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép. Độ chặt yêu cầu K=0.95
254,13 1 m3 Chương V của E-HSMT
12 Mua đất đắp K95
287,167 m3 Chương V của E-HSMT
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW
13,86 m3 Chương V của E-HSMT
14 Đào xúc phế thải đổ đi=máy đào
13,859 1 m3 Chương V của E-HSMT
15 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m để đổ đi bằng ôtô
13,859 1m3 Chương V của E-HSMT
16 V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô
13,859 1m3 Chương V của E-HSMT
17 Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng
178,73 1 m3 Chương V của E-HSMT
18 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào)
131,39 1 m3 Chương V của E-HSMT
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ để đổ đi Phạm vi
30,259 1 m3 Chương V của E-HSMT
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ Cự ly 1km, Đất cấp II
30,259 1 m3 Chương V của E-HSMT
21 Bê tông đá dăm 2x4, M100 lót móng
4,1 1 m3 Chương V của E-HSMT
22 Bê tông hố tụ, Vữa bê tông đá 2x4 M200
22,43 1 m3 Chương V của E-HSMT
23 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200
2,08 1 m3 Chương V của E-HSMT
24 Gia công cốt thép giằng, d
0,228 Tấn Chương V của E-HSMT
25 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong BT
0,953 1 tấn Chương V của E-HSMT
26 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng 50-200Kg
47 1 c/kiện Chương V của E-HSMT
27 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, M200
2,56 1 m3 Chương V của E-HSMT
28 Cốt thép tấm đan, d
0,478 1 tấn Chương V của E-HSMT
29 Cốt thép tấm đan, d
0,267 1 tấn Chương V của E-HSMT
30 Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong BT
1,398 1 tấn Chương V của E-HSMT
31 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan
16,32 1 m2 Chương V của E-HSMT
32 Ván khuôn KL móng dài
28,16 1 m2 Chương V của E-HSMT
33 Ván khuôn thép tường
161,62 1 m2 Chương V của E-HSMT
34 Ván khuôn thép giằng
25,6 1 m2 Chương V của E-HSMT
35 SX cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, M200
0,64 1 m3 Chương V của E-HSMT
36 Cốt thép tấm đan, d
0,028 1 tấn Chương V của E-HSMT
37 Cốt thép tấm đan, d
0,067 1 tấn Chương V của E-HSMT
38 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm đan
16,32 1 m2 Chương V của E-HSMT
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck
32 Cái Chương V của E-HSMT
40 Bê tông cửa thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200
3,84 1 m3 Chương V của E-HSMT
41 Ván khuôn thép tường
70,39 1 m2 Chương V của E-HSMT
42 LĐ ống nhựa PVC D168x5.0mm
123,5 1 m Chương V của E-HSMT
43 Đắp cát xay công trình = máy đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.95
1,45 1 m3 Chương V của E-HSMT
44 Đào móng bằng máy đào. Chiều rộng móng
807,91 1 m3 Chương V của E-HSMT
45 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào)
593,28 1 m3 Chương V của E-HSMT
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ để đổ đi Phạm vi
137,504 1 m3 Chương V của E-HSMT
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly 1km, Đất cấp II
137,503 1 m3 Chương V của E-HSMT
48 Cắt mặt đường bê tông bằng máy
694 1 m Chương V của E-HSMT
49 Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào gắn đầu búa thủy lực
79,19 1 m3 Chương V của E-HSMT
50 Đào xúc phế thải đổ đi=máy đào
79,19 1 m3 Chương V của E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND xã Phú Mỹ như sau:

  • Có quan hệ với 14 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,33 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 14.542.613.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 14.335.097.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,43%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 168

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây