Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Búk | Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC | Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | BAN QLDA XÂY DỰNG HUYỆN KRÔNG BÚK |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thiết bị khu tái định cư số 3, xã cư né, huyện krông búk 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTW hỗ trợ (Chương trình phát triển KT-XH vùng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên doanh đối với tường hợp nhà thầu liên doanh. - Đảm bảo dự thầu theo quy định. - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Đề xuất về giá và các biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định. - Đơn dự thầu được hệ thống trình xuất. - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: +Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được nhà thầu chào thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; + Tài liệu chứng tỏ hàng hóa và dịch vụ tuân theo đúng với E-HSYC có thể dưới dạng văn bản, bản vẽ, số liệu và sẽ cung cấp; + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; + Xuất xứ của hàng hoá: Việt Nam hoặc nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào có thuế theo luật định, chi phí vận chuyển, lắp đặt, chi phí bảo hành bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các chi phí khác có liên theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp một bộ bản chụp kèm theo bản gốc để đối chiếu của các hồ sơ sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSYC; 2/ Các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Hợp đồng và phụ lục (nếu có), (ii) Bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý của hợp đồng đó. 3/ Tài liệu dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của từng nhân sự chủ chốt gồm có: (i) Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, (ii) Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Búk; Địa chỉ thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh ĐắkLắk.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Krông Búk; Địa chỉ thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk.
Điện thoại: 02623.874215 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư: + Nơi nhận: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Búk + Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. + Số điện thoại : 02623.874215. + Số fax : 02623.874130. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Chủ tịch huyện Krông Búk – địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk; + Số điện thoại : 02623.574.193. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Búk + Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. + Số điện thoại : 02623.874215. + Số fax : 02623.874130. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, Số điện thoại: 02623.852360; Fax: 02623.852187. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm trục ngang | 4 | cái | - Hãng: Pentax hoặc tương đương. - Model: CM 50-200B hoặc tương đương. - Công suất Q.max = 24 - 78,0 m3/h - Cột áp: H= 50.0 - 30.8 m - Công suất điện: 11 Kw/15 Hp. - Nguồn điện: 3 pha x 380v x 50Hz - Họng hút xả: 60 – 50 mm - Nhiệt độ chất lỏng: Tối đa 90°C. | thuộc hạng mục: Hệ thống lọc nước công suất 50 m3/giờ | |
| 2 | Cột lọc Composite khử phèn | 2 | cái | - Modem 4872 - OVIO hoặc tương đương. - Kích thước: 1.200 * 1.850 inch - Thể tích: 1.308 lít - Top mout/cổ bồn 6 inch. - Lưu lượng: 20-26 m3 - Áp lực làm việc: | nt | |
| 3 | Vật liệu lọc: Khử phèn | 2 | hệ thống | - Sỏi đỡ: kích thước 1,2 – 1,5 mm; 700 kg. - Cát lọc: kích thước 0,2 – 0,8 mm; 700 kg. - Mangan khử phèn: Kích thước 1,5 – 3,0mm; 1.600 kg. | nt | |
| 4 | Cột lọc Composite khử màu và mùi | 2 | cái | - 'Modem 4872 - OVIO hoặc tương đương. - Kích thước: 1.200 * 1.850 inch - Thể tích: 1.308 lít - Top mout/Cổ bồn 6 inch - Lưu lượng: 20-26 m3 - Áp Lực làm việc: | nt | |
| 5 | Vật liệu lọc: Khử mùi | 2 | hệ thống | - Sỏi đỡ: Kích thước 1,2 – 1,5 mm; 700 Kg. - Cát lọc: Kích thước 0,2 – 0,8 mm; 700 Kg. - Than hoạt tính: kích thước 5 - 10; 1.500 kg. | nt | |
| 6 | Bơm hóa chất khử trùng | 2 | cái | - Model: M 261PPSV hoặc tương đương. - Hãng: OBL hoặc tương đương. - Lưu lượng max: 260 lít/giờ. - Dung tích hành trình: 95 ML. Áp lực Max: 7 BAR. Cổng kết nối: 3/4″ BSPT. Điện áp: 3 Pha 380V. Công nghệ bơm màng cơ học lò xo đàn hồi. | nt | |
| 7 | Bồn chứa hóa chất khử trùng | 2 | cái | - Hãng: Đại Thành hoặc tương đương. - Bồn nhựa chứa nước 1.000 lít - Kích thước: 1.410 x 990 mm. | nt | |
| 8 | Hệ thống khuấy trộn hóa chất | 2 | cái | Vật liệu: Inox 304. Moto khuấy trộn: Công suất: 0,37 kW -0,5 Hp Điện áp: 3 pha - 380V Tốc độ: 100 Radian/ Min Bộ cánh khuấy trộn và bộ kết nối truyền động. | nt | |
| 9 | Inox vuông 3 | 24 | m | - Loại Inox 304 | Thuộc nhóm hàng hóa: Phụ kiện kết nối và đường ống UVC trong hạng mục: Hệ thống lọc nước công suất 50 m3/giờ | |
| 10 | Inox vuông 4 | 30 | m | - Loại Inox 304 | nt | |
| 11 | Bulong 14mm X 120mm + tán | 300 | bộ | - Loại Inox 304 | nt | |
| 12 | Bulong 14mm X 60mm + tán | 50 | bộ | - Loại Inox 304 | nt | |
| 13 | Cùm U 90 | 50 | bộ | - Loại Inox 304 | nt | |
| 14 | Tacke sắt 10mm X 80mm | 100 | bộ | - Sắt | nt | |
| 15 | Khớp nối mềm DN 80 | 8 | cái | - Mặt Bích thép | nt | |
| 16 | Lọc Y DN 80 | 4 | cái | - Chất liệu: Gang | nt | |
| 17 | Van 1 chiều cánh bướm DN 80 | 4 | cái | - Hiệu: Dohaco hoặc tương đương. - Chất liệu: Gang | nt | |
| 18 | Van tay gạt cánh bướm DN 80 | 30 | cái | - Hiệu: Dohaco hoặc tương đương '- Chất liệu: Gang | nt | |
| 19 | Mặt bích DN 80 Chuẩn: JIS | 8 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | nt | |
| 20 | Mặt bích DN 65 Chuẩn: JIS | 4 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | nt | |
| 21 | Mặt Bích DN 50 Chuẩn: JIS | 4 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | nt | |
| 22 | Bầu giảm 80/65 | 4 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | nt | |
| 23 | Bầu giảm 80/65 | 4 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | nt | |
| 24 | Bầu giảm 80/50 | 4 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | nt | |
| 25 | Mặt bích 90 | 80 | cái | - Chất liệu: PVC | nt | |
| 26 | Co 90 | 48 | cái | - Chất liệu: PVC | nt | |
| 27 | T90 | 26 | cái | - Chất liệu: PVC | nt | |
| 28 | T90/27 | 6 | cái | - Chất liệu: PVC | nt | |
| 29 | Van 27 | 7 | cái | - Chất liệu: PVC | nt | |
| 30 | Co 27 | 8 | cái | - Chất liệu: PVC | nt | |
| 31 | Khởi thủy 90/21 | 2 | cái | - Chất liệu: PVC | nt | |
| 32 | Ống 90 | 50 | m | - Chất liệu: PVC | nt | |
| 33 | Đồng hồ áp suất | 2 | cái | - Áp suất: 10kg/cm3, kích thước mặt đồng hồ 60mm | nt | |
| 34 | Buồn chứa nước Inox 1000L(loại bồn đứng) | 2 | cái | - Hãng: Đại Thành hoặc tương đương. | nt | |
| 35 | Tủ điều khiển | 1 | bộ | - Hoạt động theo 3 chế độ MAN- OFF – AUTO - Linh kiện: Nội ngoại nhập - MCCB 200A: 1 cái (hãng LS hoặc tương đương) - MCB 50A: 4 cái (hãng LS hoặc tương đương) - MCB 15A: 4 cái (hãng LS hoặc tương đương) - Khởi động từ: 16 cái (hãng LS hoặc tương đương) - PLC + modum: 1 bộ (hãng: Siemens hoặc tương đương) - Relay trung gian, công tắc, đèn báo: 1 hệ thống - Vỏ tủ: Sắt sơn tĩnh điện; kích thước: 800x1200; - Điều khiển hoạt động tích hợp với các thiết bị | nt | |
| 36 | Chi phí vận chuyển lắp đặt, nhận công và nghiệm thu | 1 | hệ thống | - Chi phí nhân công lắp đặt - Chi phí vận chuyển thiết bị đến công trình - Chi phí hóa chất vận hành thử nghiệm (100 kg). - Chi phí phân tích mẫu nước (15 chỉ tiêu theo QCVN 02/2009 BYT) | nt | |
| 37 | Bơm rời trụ động cơ Diesel | 1 | bộ | - Đầu bơm: Hãng: Pentax hoặc tương đương. Model: CA65-250A hoặc tương đương. Đường kính hút: DN80; đường kính xả: DN65 Lưu lượng: 54 - 156 m3/h Cột áp: 89,5m – 54 m - Động cơ Diesel Hyundai hoặc tương đương: Hãng: Hyundai hoặc tương đương Model: D4BB hoặc tương đương Công suất: 80HP/60KW/4.000RPM | thuộc hạng mục: Hệ thống máy bơm | |
| 38 | Bơm đầu trục rời | 1 | cái | - Đầu bơm: Hãng: Pentax hoặc tương đương. Model: CA80-250B hoặc tương đương. Đường kính hút: DN100; đường kính xả: DN80 Công suất: 60HP/45KW/380V/50HZ Cột áp: 105 m-75 m - Động cơ: Hãng: Hyundai hoặc tương đương. Model: D4BB. hoặc tương đương Công suất: 60HP/45KW/380V/50HZ. | nt | |
| 39 | Bơm hỏa tiễn | 3 | cái | Hãng: NTP hoặc tương đương. Model: SWS250-245.5 205 hoặc tương đương. Đường kính hút: DN60. Công suất: 7,5HP/380V/50HZ Cột áp: 178 m Lưu lượng: 15,6 m3/h. | nt | |
| 40 | Bơm nước trục ngang | 2 | cái | Hãng: Kaiquan hoặc tương đương. Model: 50KQW12.5-20-1.5/2 hoặc tương đương Đường kính hút: DN50; đường kính xả: DN50 Công suất: 1.5KW/380V/50HZ Cột áp: 21,5m – 17,8m Lưu lượng: 8,8m3/h – 12,5 m3/h - 15m3/h | nt | |
| 41 | Bơm ly tâm trục ngang | 1 | cái | Hãng: Pentax hoặc tương đương. Model: CM 50-250A hoặc tương đương. Đường hút: DN65; Đường kính xả: DN60 Công suất: 20 HP/380V/50HZ Cột áp: 58,3m – 38,8m | nt |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bơm trục ngang | 4 | cái | Xã Cư Né, huyện Krông Búk, Đắk Lắk | 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Cột lọc Composite khử phèn | 2 | cái | nt | nt |
| 3 | Vật liệu lọc: Khử phèn | 2 | hệ thống | nt | nt |
| 4 | Cột lọc Composite khử màu và mùi | 2 | cái | nt | nt |
| 5 | Vật liệu lọc: Khử mùi | 2 | hệ thống | nt | nt |
| 6 | Bơm hóa chất khử trùng | 2 | cái | nt | nt |
| 7 | Bồn chứa hóa chất khử trùng | 2 | cái | nt | nt |
| 8 | Hệ thống khuấy trộn hóa chất | 2 | cái | nt | nt |
| 9 | Inox vuông 3 | 24 | m | nt | nt |
| 10 | Inox vuông 4 | 30 | m | nt | nt |
| 11 | Bulong 14mm X 120mm + tán | 300 | bộ | nt | nt |
| 12 | Bulong 14mm X 60mm + tán | 50 | bộ | nt | nt |
| 13 | Cùm U 90 | 50 | bộ | nt | nt |
| 14 | Tacke sắt 10mm X 80mm | 100 | bộ | nt | nt |
| 15 | Khớp nối mềm DN 80 | 8 | cái | nt | nt |
| 16 | Lọc Y DN 80 | 4 | cái | nt | nt |
| 17 | Van 1 chiều cánh bướm DN 80 | 4 | cái | nt | nt |
| 18 | Van tay gạt cánh bướm DN 80 | 30 | cái | nt | nt |
| 19 | Mặt bích DN 80 Chuẩn: JIS | 8 | cái | nt | nt |
| 20 | Mặt bích DN 65 Chuẩn: JIS | 4 | cái | nt | nt |
| 21 | Mặt Bích DN 50 Chuẩn: JIS | 4 | cái | nt | nt |
| 22 | Bầu giảm 80/65 | 4 | cái | nt | nt |
| 23 | Bầu giảm 80/65 | 4 | cái | nt | nt |
| 24 | Bầu giảm 80/50 | 4 | cái | nt | nt |
| 25 | Mặt bích 90 | 80 | cái | nt | nt |
| 26 | Co 90 | 48 | cái | nt | nt |
| 27 | T90 | 26 | cái | nt | nt |
| 28 | T90/27 | 6 | cái | nt | nt |
| 29 | Van 27 | 7 | cái | nt | nt |
| 30 | Co 27 | 8 | cái | nt | nt |
| 31 | Khởi thủy 90/21 | 2 | cái | nt | nt |
| 32 | Ống 90 | 50 | m | nt | nt |
| 33 | Đồng hồ áp suất | 2 | cái | nt | nt |
| 34 | Buồn chứa nước Inox 1000L(loại bồn đứng) | 2 | cái | nt | nt |
| 35 | Tủ điều khiển | 1 | bộ | nt | nt |
| 36 | Chi phí vận chuyển lắp đặt, nhận công và nghiệm thu | 1 | hệ thống | nt | nt |
| 37 | Bơm rời trụ động cơ Diesel | 1 | bộ | nt | nt |
| 38 | Bơm đầu trục rời | 1 | cái | nt | nt |
| 39 | Bơm hỏa tiễn | 3 | cái | nt | nt |
| 40 | Bơm nước trục ngang | 2 | cái | nt | nt |
| 41 | Bơm ly tâm trục ngang | 1 | cái | nt | nt |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện nước hoặc xây dựng (Nhà thầu phải cung cấp bản Scan từ bản gốc các tài liệu sau đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Có chứng chỉ nghề thợ hàn hoặc thợ cơ khí bậc 4/7 trở lên (Nhà thầu phải cung cấp bản Scan từ bản gốc các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm trục ngang | 4 | cái | - Hãng: Pentax hoặc tương đương. - Model: CM 50-200B hoặc tương đương. - Công suất Q.max = 24 - 78,0 m3/h - Cột áp: H= 50.0 - 30.8 m - Công suất điện: 11 Kw/15 Hp. - Nguồn điện: 3 pha x 380v x 50Hz - Họng hút xả: 60 – 50 mm - Nhiệt độ chất lỏng: Tối đa 90°C. | ||
| 2 | Cột lọc Composite khử phèn | 2 | cái | - Modem 4872 - OVIO hoặc tương đương. - Kích thước: 1.200 * 1.850 inch - Thể tích: 1.308 lít - Top mout/cổ bồn 6 inch. - Lưu lượng: 20-26 m3 - Áp lực làm việc: | ||
| 3 | Vật liệu lọc: Khử phèn | 2 | hệ thống | - Sỏi đỡ: kích thước 1,2 – 1,5 mm; 700 kg. - Cát lọc: kích thước 0,2 – 0,8 mm; 700 kg. - Mangan khử phèn: Kích thước 1,5 – 3,0mm; 1.600 kg. | ||
| 4 | Cột lọc Composite khử màu và mùi | 2 | cái | - 'Modem 4872 - OVIO hoặc tương đương. - Kích thước: 1.200 * 1.850 inch - Thể tích: 1.308 lít - Top mout/Cổ bồn 6 inch - Lưu lượng: 20-26 m3 - Áp Lực làm việc: | ||
| 5 | Vật liệu lọc: Khử mùi | 2 | hệ thống | - Sỏi đỡ: Kích thước 1,2 – 1,5 mm; 700 Kg. - Cát lọc: Kích thước 0,2 – 0,8 mm; 700 Kg. - Than hoạt tính: kích thước 5 - 10; 1.500 kg. | ||
| 6 | Bơm hóa chất khử trùng | 2 | cái | - Model: M 261PPSV hoặc tương đương. - Hãng: OBL hoặc tương đương. - Lưu lượng max: 260 lít/giờ. - Dung tích hành trình: 95 ML. Áp lực Max: 7 BAR. Cổng kết nối: 3/4″ BSPT. Điện áp: 3 Pha 380V. Công nghệ bơm màng cơ học lò xo đàn hồi. | ||
| 7 | Bồn chứa hóa chất khử trùng | 2 | cái | - Hãng: Đại Thành hoặc tương đương. - Bồn nhựa chứa nước 1.000 lít - Kích thước: 1.410 x 990 mm. | ||
| 8 | Hệ thống khuấy trộn hóa chất | 2 | cái | Vật liệu: Inox 304. Moto khuấy trộn: Công suất: 0,37 kW -0,5 Hp Điện áp: 3 pha - 380V Tốc độ: 100 Radian/ Min Bộ cánh khuấy trộn và bộ kết nối truyền động. | ||
| 9 | Inox vuông 3 | 24 | m | - Loại Inox 304 | ||
| 10 | Inox vuông 4 | 30 | m | - Loại Inox 304 | ||
| 11 | Bulong 14mm X 120mm + tán | 300 | bộ | - Loại Inox 304 | ||
| 12 | Bulong 14mm X 60mm + tán | 50 | bộ | - Loại Inox 304 | ||
| 13 | Cùm U 90 | 50 | bộ | - Loại Inox 304 | ||
| 14 | Tacke sắt 10mm X 80mm | 100 | bộ | - Sắt | ||
| 15 | Khớp nối mềm DN 80 | 8 | cái | - Mặt Bích thép | ||
| 16 | Lọc Y DN 80 | 4 | cái | - Chất liệu: Gang | ||
| 17 | Van 1 chiều cánh bướm DN 80 | 4 | cái | - Hiệu: Dohaco hoặc tương đương. - Chất liệu: Gang | ||
| 18 | Van tay gạt cánh bướm DN 80 | 30 | cái | - Hiệu: Dohaco hoặc tương đương '- Chất liệu: Gang | ||
| 19 | Mặt bích DN 80 Chuẩn: JIS | 8 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | ||
| 20 | Mặt bích DN 65 Chuẩn: JIS | 4 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | ||
| 21 | Mặt Bích DN 50 Chuẩn: JIS | 4 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | ||
| 22 | Bầu giảm 80/65 | 4 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | ||
| 23 | Bầu giảm 80/65 | 4 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | ||
| 24 | Bầu giảm 80/50 | 4 | cái | - Chất liệu: Inox 304 | ||
| 25 | Mặt bích 90 | 80 | cái | - Chất liệu: PVC | ||
| 26 | Co 90 | 48 | cái | - Chất liệu: PVC | ||
| 27 | T90 | 26 | cái | - Chất liệu: PVC | ||
| 28 | T90/27 | 6 | cái | - Chất liệu: PVC | ||
| 29 | Van 27 | 7 | cái | - Chất liệu: PVC | ||
| 30 | Co 27 | 8 | cái | - Chất liệu: PVC | ||
| 31 | Khởi thủy 90/21 | 2 | cái | - Chất liệu: PVC | ||
| 32 | Ống 90 | 50 | m | - Chất liệu: PVC | ||
| 33 | Đồng hồ áp suất | 2 | cái | - Áp suất: 10kg/cm3, kích thước mặt đồng hồ 60mm | ||
| 34 | Buồn chứa nước Inox 1000L(loại bồn đứng) | 2 | cái | - Hãng: Đại Thành hoặc tương đương. | ||
| 35 | Tủ điều khiển | 1 | bộ | - Hoạt động theo 3 chế độ MAN- OFF – AUTO - Linh kiện: Nội ngoại nhập - MCCB 200A: 1 cái (hãng LS hoặc tương đương) - MCB 50A: 4 cái (hãng LS hoặc tương đương) - MCB 15A: 4 cái (hãng LS hoặc tương đương) - Khởi động từ: 16 cái (hãng LS hoặc tương đương) - PLC + modum: 1 bộ (hãng: Siemens hoặc tương đương) - Relay trung gian, công tắc, đèn báo: 1 hệ thống - Vỏ tủ: Sắt sơn tĩnh điện; kích thước: 800x1200; - Điều khiển hoạt động tích hợp với các thiết bị | ||
| 36 | Chi phí vận chuyển lắp đặt, nhận công và nghiệm thu | 1 | hệ thống | - Chi phí nhân công lắp đặt - Chi phí vận chuyển thiết bị đến công trình - Chi phí hóa chất vận hành thử nghiệm (100 kg). - Chi phí phân tích mẫu nước (15 chỉ tiêu theo QCVN 02/2009 BYT) | ||
| 37 | Bơm rời trụ động cơ Diesel | 1 | bộ | - Đầu bơm: Hãng: Pentax hoặc tương đương. Model: CA65-250A hoặc tương đương. Đường kính hút: DN80; đường kính xả: DN65 Lưu lượng: 54 - 156 m3/h Cột áp: 89,5m – 54 m - Động cơ Diesel Hyundai hoặc tương đương: Hãng: Hyundai hoặc tương đương Model: D4BB hoặc tương đương Công suất: 80HP/60KW/4.000RPM | ||
| 38 | Bơm đầu trục rời | 1 | cái | - Đầu bơm: Hãng: Pentax hoặc tương đương. Model: CA80-250B hoặc tương đương. Đường kính hút: DN100; đường kính xả: DN80 Công suất: 60HP/45KW/380V/50HZ Cột áp: 105 m-75 m - Động cơ: Hãng: Hyundai hoặc tương đương. Model: D4BB. hoặc tương đương Công suất: 60HP/45KW/380V/50HZ. | ||
| 39 | Bơm hỏa tiễn | 3 | cái | Hãng: NTP hoặc tương đương. Model: SWS250-245.5 205 hoặc tương đương. Đường kính hút: DN60. Công suất: 7,5HP/380V/50HZ Cột áp: 178 m Lưu lượng: 15,6 m3/h. | ||
| 40 | Bơm nước trục ngang | 2 | cái | Hãng: Kaiquan hoặc tương đương. Model: 50KQW12.5-20-1.5/2 hoặc tương đương Đường kính hút: DN50; đường kính xả: DN50 Công suất: 1.5KW/380V/50HZ Cột áp: 21,5m – 17,8m Lưu lượng: 8,8m3/h – 12,5 m3/h - 15m3/h | ||
| 41 | Bơm ly tâm trục ngang | 1 | cái | Hãng: Pentax hoặc tương đương. Model: CM 50-250A hoặc tương đương. Đường hút: DN65; Đường kính xả: DN60 Công suất: 20 HP/380V/50HZ Cột áp: 58,3m – 38,8m |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Cha mẹ không phải là người tạo ra trẻ nhỏ, mà là người bảo hộ chúng. "
Maria Montessori
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1970, chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà ra tuyên bố nghiêm khắc cảnh báo tập đoàn phản động Lonnon Xirich Matắc đã gây ra những tội ác dã man đối với Việt kiều ở Cǎmpuchia. Bản tuyên bố viết "Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà cực lực lên án và tố cáo trước dư luận thế giới âm mưu độc ác và những tội ác cực kỳ man rợ của tập đoàn Lonno Xirich Matắc đối với kiều dân Việt Nam ở Cǎmpuchia".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Búk; Địa chỉ thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh ĐắkLắk. + Chủ đầu tư: UBND huyện Krông Búk; Địa chỉ thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.874215 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Búk; Địa chỉ thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh ĐắkLắk. + Chủ đầu tư: UBND huyện Krông Búk; Địa chỉ thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.874215 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.