Thông báo mời thầu

Gói thầu Thiết bị

Tìm thấy: 14:07 26/02/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
khu tái định cư số 3, xã cư né, huyện krông búk
Gói thầu
Gói thầu Thiết bị
Chủ đầu tư
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Búk; Địa chỉ thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh ĐắkLắk. + Chủ đầu tư: UBND huyện Krông Búk; Địa chỉ thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.874215
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Điều chỉnh, bổ sung phần công việc thuộc KHLCNT dự án: Khu Tái định cư số 3, xã Cư Né, huyện Krông Búk
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSTW hỗ trợ (Chương trình phát triển KT-XH vùng)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:15 05/03/2021
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:04 26/02/2021
đến
14:15 05/03/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:15 05/03/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
16.000.000 VND
Bằng chữ
Mười sáu triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
2 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Búk Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 BAN QLDA XÂY DỰNG HUYỆN KRÔNG BÚK
E-CDNT 1.2 Gói thầu Thiết bị
khu tái định cư số 3, xã cư né, huyện krông búk
60 Ngày
E-CDNT 3 NSTW hỗ trợ (Chương trình phát triển KT-XH vùng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QLDA XÂY DỰNG HUYỆN KRÔNG BÚK , địa chỉ: Km 47, QL 14, Xã Pơng Drang, H. Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Búk; Địa chỉ thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh ĐắkLắk. + Chủ đầu tư: UBND huyện Krông Búk; Địa chỉ thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.874215
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Sở Xây dựng tỉnh Đắk Lắk; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Búk; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk;


- Bên mời thầu: BAN QLDA XÂY DỰNG HUYỆN KRÔNG BÚK , địa chỉ: Km 47, QL 14, Xã Pơng Drang, H. Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Búk; Địa chỉ thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh ĐắkLắk. + Chủ đầu tư: UBND huyện Krông Búk; Địa chỉ thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.874215


E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên doanh đối với tường hợp nhà thầu liên doanh. - Đảm bảo dự thầu theo quy định. - Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Đề xuất về giá và các biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định. - Đơn dự thầu được hệ thống trình xuất. - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: +Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được nhà thầu chào thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%; + Tài liệu chứng tỏ hàng hóa và dịch vụ tuân theo đúng với E-HSYC có thể dưới dạng văn bản, bản vẽ, số liệu và sẽ cung cấp; + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; + Xuất xứ của hàng hoá: Việt Nam hoặc nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào có thuế theo luật định, chi phí vận chuyển, lắp đặt, chi phí bảo hành bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các chi phí khác có liên theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp một bộ bản chụp kèm theo bản gốc để đối chiếu của các hồ sơ sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSYC; 2/ Các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Hợp đồng và phụ lục (nếu có), (ii) Bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý của hợp đồng đó. 3/ Tài liệu dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của từng nhân sự chủ chốt gồm có: (i) Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, (ii) Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Búk; Địa chỉ thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh ĐắkLắk. + Chủ đầu tư: UBND huyện Krông Búk; Địa chỉ thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.874215
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư: + Nơi nhận: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Búk + Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. + Số điện thoại : 02623.874215. + Số fax : 02623.874130. - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Chủ tịch huyện Krông Búk – địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk; + Số điện thoại : 02623.574.193.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Búk + Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. + Số điện thoại : 02623.874215. + Số fax : 02623.874130.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, Số điện thoại: 02623.852360; Fax: 02623.852187.
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bơm trục ngang 4 cái - Hãng: Pentax hoặc tương đương. - Model: CM 50-200B hoặc tương đương. - Công suất Q.max = 24 - 78,0 m3/h - Cột áp: H= 50.0 - 30.8 m - Công suất điện: 11 Kw/15 Hp. - Nguồn điện: 3 pha x 380v x 50Hz - Họng hút xả: 60 – 50 mm - Nhiệt độ chất lỏng: Tối đa 90°C. thuộc hạng mục: Hệ thống lọc nước công suất 50 m3/giờ
2 Cột lọc Composite khử phèn 2 cái - Modem 4872 - OVIO hoặc tương đương. - Kích thước: 1.200 * 1.850 inch - Thể tích: 1.308 lít - Top mout/cổ bồn 6 inch. - Lưu lượng: 20-26 m3 - Áp lực làm việc: nt
3 Vật liệu lọc: Khử phèn 2 hệ thống - Sỏi đỡ: kích thước 1,2 – 1,5 mm; 700 kg. - Cát lọc: kích thước 0,2 – 0,8 mm; 700 kg. - Mangan khử phèn: Kích thước 1,5 – 3,0mm; 1.600 kg. nt
4 Cột lọc Composite khử màu và mùi 2 cái - 'Modem 4872 - OVIO hoặc tương đương. - Kích thước: 1.200 * 1.850 inch - Thể tích: 1.308 lít - Top mout/Cổ bồn 6 inch - Lưu lượng: 20-26 m3 - Áp Lực làm việc: nt
5 Vật liệu lọc: Khử mùi 2 hệ thống - Sỏi đỡ: Kích thước 1,2 – 1,5 mm; 700 Kg. - Cát lọc: Kích thước 0,2 – 0,8 mm; 700 Kg. - Than hoạt tính: kích thước 5 - 10; 1.500 kg. nt
6 Bơm hóa chất khử trùng 2 cái - Model: M 261PPSV hoặc tương đương. - Hãng: OBL hoặc tương đương. - Lưu lượng max: 260 lít/giờ. - Dung tích hành trình: 95 ML. Áp lực Max: 7 BAR. Cổng kết nối: 3/4″ BSPT. Điện áp: 3 Pha 380V. Công nghệ bơm màng cơ học lò xo đàn hồi. nt
7 Bồn chứa hóa chất khử trùng 2 cái - Hãng: Đại Thành hoặc tương đương. - Bồn nhựa chứa nước 1.000 lít - Kích thước: 1.410 x 990 mm. nt
8 Hệ thống khuấy trộn hóa chất 2 cái Vật liệu: Inox 304. Moto khuấy trộn: Công suất: 0,37 kW -0,5 Hp Điện áp: 3 pha - 380V Tốc độ: 100 Radian/ Min Bộ cánh khuấy trộn và bộ kết nối truyền động. nt
9 Inox vuông 3 24 m -       Loại Inox 304 Thuộc nhóm hàng hóa: Phụ kiện kết nối và đường ống UVC trong hạng mục: Hệ thống lọc nước công suất 50 m3/giờ
10 Inox vuông 4 30 m -       Loại Inox 304 nt
11 Bulong 14mm X 120mm + tán 300 bộ -       Loại Inox 304 nt
12 Bulong 14mm X 60mm + tán 50 bộ -       Loại Inox 304 nt
13 Cùm U 90 50 bộ -       Loại Inox 304 nt
14 Tacke sắt 10mm X 80mm 100 bộ - Sắt nt
15 Khớp nối mềm DN 80 8 cái -       Mặt Bích thép nt
16 Lọc Y DN 80 4 cái -       Chất liệu: Gang nt
17 Van 1 chiều cánh bướm DN 80 4 cái -       Hiệu: Dohaco hoặc tương đương. -       Chất liệu: Gang nt
18 Van tay gạt cánh bướm DN 80 30 cái -       Hiệu: Dohaco hoặc tương đương '-       Chất liệu: Gang nt
19 Mặt bích DN 80 Chuẩn: JIS 8 cái -       Chất liệu: Inox 304 nt
20 Mặt bích DN 65 Chuẩn: JIS 4 cái -       Chất liệu: Inox 304 nt
21 Mặt Bích DN 50 Chuẩn: JIS 4 cái -       Chất liệu: Inox 304 nt
22 Bầu giảm 80/65 4 cái -       Chất liệu: Inox 304 nt
23 Bầu giảm 80/65 4 cái -       Chất liệu: Inox 304 nt
24 Bầu giảm 80/50 4 cái -       Chất liệu: Inox 304 nt
25 Mặt bích 90 80 cái -       Chất liệu: PVC nt
26 Co 90 48 cái -       Chất liệu: PVC nt
27 T90 26 cái -       Chất liệu: PVC nt
28 T90/27 6 cái -       Chất liệu: PVC nt
29 Van 27 7 cái -       Chất liệu: PVC nt
30 Co 27 8 cái -       Chất liệu: PVC nt
31 Khởi thủy 90/21 2 cái -       Chất liệu: PVC nt
32 Ống 90 50 m -       Chất liệu: PVC nt
33 Đồng hồ áp suất 2 cái -       Áp suất: 10kg/cm3, kích thước mặt đồng hồ 60mm nt
34 Buồn chứa nước Inox 1000L(loại bồn đứng) 2 cái -       Hãng: Đại Thành hoặc tương đương. nt
35 Tủ điều khiển 1 bộ - Hoạt động theo 3 chế độ MAN- OFF – AUTO - Linh kiện: Nội ngoại nhập - MCCB 200A: 1 cái (hãng LS hoặc tương đương) - MCB 50A: 4 cái (hãng LS hoặc tương đương) - MCB 15A: 4 cái (hãng LS hoặc tương đương) - Khởi động từ: 16 cái (hãng LS hoặc tương đương) - PLC + modum: 1 bộ (hãng: Siemens hoặc tương đương) - Relay trung gian, công tắc, đèn báo: 1 hệ thống - Vỏ tủ: Sắt sơn tĩnh điện; kích thước: 800x1200; - Điều khiển hoạt động tích hợp với các thiết bị nt
36 Chi phí vận chuyển lắp đặt, nhận công và nghiệm thu 1 hệ thống - Chi phí nhân công lắp đặt - Chi phí vận chuyển thiết bị đến công trình - Chi phí hóa chất vận hành thử nghiệm (100 kg). - Chi phí phân tích mẫu nước (15 chỉ tiêu theo QCVN 02/2009 BYT) nt
37 Bơm rời trụ động cơ Diesel 1 bộ - Đầu bơm: Hãng: Pentax hoặc tương đương. Model: CA65-250A hoặc tương đương. Đường kính hút: DN80; đường kính xả: DN65 Lưu lượng: 54 - 156 m3/h Cột áp: 89,5m – 54 m - Động cơ Diesel Hyundai hoặc tương đương: Hãng: Hyundai hoặc tương đương Model: D4BB hoặc tương đương Công suất: 80HP/60KW/4.000RPM thuộc hạng mục: Hệ thống máy bơm
38 Bơm đầu trục rời 1 cái - Đầu bơm: Hãng: Pentax hoặc tương đương. Model: CA80-250B hoặc tương đương. Đường kính hút: DN100; đường kính xả: DN80 Công suất: 60HP/45KW/380V/50HZ Cột áp: 105 m-75 m - Động cơ: Hãng: Hyundai hoặc tương đương. Model: D4BB. hoặc tương đương Công suất: 60HP/45KW/380V/50HZ. nt
39 Bơm hỏa tiễn 3 cái Hãng: NTP hoặc tương đương. Model: SWS250-245.5 205 hoặc tương đương. Đường kính hút: DN60. Công suất: 7,5HP/380V/50HZ Cột áp: 178 m Lưu lượng: 15,6 m3/h. nt
40 Bơm nước trục ngang 2 cái Hãng: Kaiquan hoặc tương đương. Model: 50KQW12.5-20-1.5/2 hoặc tương đương Đường kính hút: DN50; đường kính xả: DN50 Công suất: 1.5KW/380V/50HZ Cột áp: 21,5m – 17,8m Lưu lượng: 8,8m3/h – 12,5 m3/h - 15m3/h nt
41 Bơm ly tâm trục ngang 1 cái Hãng: Pentax hoặc tương đương. Model: CM 50-250A hoặc tương đương. Đường hút: DN65; Đường kính xả: DN60 Công suất: 20 HP/380V/50HZ Cột áp: 58,3m – 38,8m nt

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 60 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bơm trục ngang 4 cái Xã Cư Né, huyện Krông Búk, Đắk Lắk 60 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
2 Cột lọc Composite khử phèn 2 cái nt nt
3 Vật liệu lọc: Khử phèn 2 hệ thống nt nt
4 Cột lọc Composite khử màu và mùi 2 cái nt nt
5 Vật liệu lọc: Khử mùi 2 hệ thống nt nt
6 Bơm hóa chất khử trùng 2 cái nt nt
7 Bồn chứa hóa chất khử trùng 2 cái nt nt
8 Hệ thống khuấy trộn hóa chất 2 cái nt nt
9 Inox vuông 3 24 m nt nt
10 Inox vuông 4 30 m nt nt
11 Bulong 14mm X 120mm + tán 300 bộ nt nt
12 Bulong 14mm X 60mm + tán 50 bộ nt nt
13 Cùm U 90 50 bộ nt nt
14 Tacke sắt 10mm X 80mm 100 bộ nt nt
15 Khớp nối mềm DN 80 8 cái nt nt
16 Lọc Y DN 80 4 cái nt nt
17 Van 1 chiều cánh bướm DN 80 4 cái nt nt
18 Van tay gạt cánh bướm DN 80 30 cái nt nt
19 Mặt bích DN 80 Chuẩn: JIS 8 cái nt nt
20 Mặt bích DN 65 Chuẩn: JIS 4 cái nt nt
21 Mặt Bích DN 50 Chuẩn: JIS 4 cái nt nt
22 Bầu giảm 80/65 4 cái nt nt
23 Bầu giảm 80/65 4 cái nt nt
24 Bầu giảm 80/50 4 cái nt nt
25 Mặt bích 90 80 cái nt nt
26 Co 90 48 cái nt nt
27 T90 26 cái nt nt
28 T90/27 6 cái nt nt
29 Van 27 7 cái nt nt
30 Co 27 8 cái nt nt
31 Khởi thủy 90/21 2 cái nt nt
32 Ống 90 50 m nt nt
33 Đồng hồ áp suất 2 cái nt nt
34 Buồn chứa nước Inox 1000L(loại bồn đứng) 2 cái nt nt
35 Tủ điều khiển 1 bộ nt nt
36 Chi phí vận chuyển lắp đặt, nhận công và nghiệm thu 1 hệ thống nt nt
37 Bơm rời trụ động cơ Diesel 1 bộ nt nt
38 Bơm đầu trục rời 1 cái nt nt
39 Bơm hỏa tiễn 3 cái nt nt
40 Bơm nước trục ngang 2 cái nt nt
41 Bơm ly tâm trục ngang 1 cái nt nt

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện nước hoặc xây dựng (Nhà thầu phải cung cấp bản Scan từ bản gốc các tài liệu sau đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực) 3 3
2 Công nhân kỹ thuật 2 Có chứng chỉ nghề thợ hàn hoặc thợ cơ khí bậc 4/7 trở lên (Nhà thầu phải cung cấp bản Scan từ bản gốc các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực) 1 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bơm trục ngang
4 cái - Hãng: Pentax hoặc tương đương. - Model: CM 50-200B hoặc tương đương. - Công suất Q.max = 24 - 78,0 m3/h - Cột áp: H= 50.0 - 30.8 m - Công suất điện: 11 Kw/15 Hp. - Nguồn điện: 3 pha x 380v x 50Hz - Họng hút xả: 60 – 50 mm - Nhiệt độ chất lỏng: Tối đa 90°C.
2 Cột lọc Composite khử phèn
2 cái - Modem 4872 - OVIO hoặc tương đương. - Kích thước: 1.200 * 1.850 inch - Thể tích: 1.308 lít - Top mout/cổ bồn 6 inch. - Lưu lượng: 20-26 m3 - Áp lực làm việc:
3 Vật liệu lọc: Khử phèn
2 hệ thống - Sỏi đỡ: kích thước 1,2 – 1,5 mm; 700 kg. - Cát lọc: kích thước 0,2 – 0,8 mm; 700 kg. - Mangan khử phèn: Kích thước 1,5 – 3,0mm; 1.600 kg.
4 Cột lọc Composite khử màu và mùi
2 cái - 'Modem 4872 - OVIO hoặc tương đương. - Kích thước: 1.200 * 1.850 inch - Thể tích: 1.308 lít - Top mout/Cổ bồn 6 inch - Lưu lượng: 20-26 m3 - Áp Lực làm việc:
5 Vật liệu lọc: Khử mùi
2 hệ thống - Sỏi đỡ: Kích thước 1,2 – 1,5 mm; 700 Kg. - Cát lọc: Kích thước 0,2 – 0,8 mm; 700 Kg. - Than hoạt tính: kích thước 5 - 10; 1.500 kg.
6 Bơm hóa chất khử trùng
2 cái - Model: M 261PPSV hoặc tương đương. - Hãng: OBL hoặc tương đương. - Lưu lượng max: 260 lít/giờ. - Dung tích hành trình: 95 ML. Áp lực Max: 7 BAR. Cổng kết nối: 3/4″ BSPT. Điện áp: 3 Pha 380V. Công nghệ bơm màng cơ học lò xo đàn hồi.
7 Bồn chứa hóa chất khử trùng
2 cái - Hãng: Đại Thành hoặc tương đương. - Bồn nhựa chứa nước 1.000 lít - Kích thước: 1.410 x 990 mm.
8 Hệ thống khuấy trộn hóa chất
2 cái Vật liệu: Inox 304. Moto khuấy trộn: Công suất: 0,37 kW -0,5 Hp Điện áp: 3 pha - 380V Tốc độ: 100 Radian/ Min Bộ cánh khuấy trộn và bộ kết nối truyền động.
9 Inox vuông 3
24 m -       Loại Inox 304
10 Inox vuông 4
30 m -       Loại Inox 304
11 Bulong 14mm X 120mm + tán
300 bộ -       Loại Inox 304
12 Bulong 14mm X 60mm + tán
50 bộ -       Loại Inox 304
13 Cùm U 90
50 bộ -       Loại Inox 304
14 Tacke sắt 10mm X 80mm
100 bộ - Sắt
15 Khớp nối mềm DN 80
8 cái -       Mặt Bích thép
16 Lọc Y DN 80
4 cái -       Chất liệu: Gang
17 Van 1 chiều cánh bướm DN 80
4 cái -       Hiệu: Dohaco hoặc tương đương. -       Chất liệu: Gang
18 Van tay gạt cánh bướm DN 80
30 cái -       Hiệu: Dohaco hoặc tương đương '-       Chất liệu: Gang
19 Mặt bích DN 80 Chuẩn: JIS
8 cái -       Chất liệu: Inox 304
20 Mặt bích DN 65 Chuẩn: JIS
4 cái -       Chất liệu: Inox 304
21 Mặt Bích DN 50 Chuẩn: JIS
4 cái -       Chất liệu: Inox 304
22 Bầu giảm 80/65
4 cái -       Chất liệu: Inox 304
23 Bầu giảm 80/65
4 cái -       Chất liệu: Inox 304
24 Bầu giảm 80/50
4 cái -       Chất liệu: Inox 304
25 Mặt bích 90
80 cái -       Chất liệu: PVC
26 Co 90
48 cái -       Chất liệu: PVC
27 T90
26 cái -       Chất liệu: PVC
28 T90/27
6 cái -       Chất liệu: PVC
29 Van 27
7 cái -       Chất liệu: PVC
30 Co 27
8 cái -       Chất liệu: PVC
31 Khởi thủy 90/21
2 cái -       Chất liệu: PVC
32 Ống 90
50 m -       Chất liệu: PVC
33 Đồng hồ áp suất
2 cái -       Áp suất: 10kg/cm3, kích thước mặt đồng hồ 60mm
34 Buồn chứa nước Inox 1000L(loại bồn đứng)
2 cái -       Hãng: Đại Thành hoặc tương đương.
35 Tủ điều khiển
1 bộ - Hoạt động theo 3 chế độ MAN- OFF – AUTO - Linh kiện: Nội ngoại nhập - MCCB 200A: 1 cái (hãng LS hoặc tương đương) - MCB 50A: 4 cái (hãng LS hoặc tương đương) - MCB 15A: 4 cái (hãng LS hoặc tương đương) - Khởi động từ: 16 cái (hãng LS hoặc tương đương) - PLC + modum: 1 bộ (hãng: Siemens hoặc tương đương) - Relay trung gian, công tắc, đèn báo: 1 hệ thống - Vỏ tủ: Sắt sơn tĩnh điện; kích thước: 800x1200; - Điều khiển hoạt động tích hợp với các thiết bị
36 Chi phí vận chuyển lắp đặt, nhận công và nghiệm thu
1 hệ thống - Chi phí nhân công lắp đặt - Chi phí vận chuyển thiết bị đến công trình - Chi phí hóa chất vận hành thử nghiệm (100 kg). - Chi phí phân tích mẫu nước (15 chỉ tiêu theo QCVN 02/2009 BYT)
37 Bơm rời trụ động cơ Diesel
1 bộ - Đầu bơm: Hãng: Pentax hoặc tương đương. Model: CA65-250A hoặc tương đương. Đường kính hút: DN80; đường kính xả: DN65 Lưu lượng: 54 - 156 m3/h Cột áp: 89,5m – 54 m - Động cơ Diesel Hyundai hoặc tương đương: Hãng: Hyundai hoặc tương đương Model: D4BB hoặc tương đương Công suất: 80HP/60KW/4.000RPM
38 Bơm đầu trục rời
1 cái - Đầu bơm: Hãng: Pentax hoặc tương đương. Model: CA80-250B hoặc tương đương. Đường kính hút: DN100; đường kính xả: DN80 Công suất: 60HP/45KW/380V/50HZ Cột áp: 105 m-75 m - Động cơ: Hãng: Hyundai hoặc tương đương. Model: D4BB. hoặc tương đương Công suất: 60HP/45KW/380V/50HZ.
39 Bơm hỏa tiễn
3 cái Hãng: NTP hoặc tương đương. Model: SWS250-245.5 205 hoặc tương đương. Đường kính hút: DN60. Công suất: 7,5HP/380V/50HZ Cột áp: 178 m Lưu lượng: 15,6 m3/h.
40 Bơm nước trục ngang
2 cái Hãng: Kaiquan hoặc tương đương. Model: 50KQW12.5-20-1.5/2 hoặc tương đương Đường kính hút: DN50; đường kính xả: DN50 Công suất: 1.5KW/380V/50HZ Cột áp: 21,5m – 17,8m Lưu lượng: 8,8m3/h – 12,5 m3/h - 15m3/h
41 Bơm ly tâm trục ngang
1 cái Hãng: Pentax hoặc tương đương. Model: CM 50-250A hoặc tương đương. Đường hút: DN65; Đường kính xả: DN60 Công suất: 20 HP/380V/50HZ Cột áp: 58,3m – 38,8m

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu Thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu Thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 126

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây