Thông báo mời thầu

Gói thầu vắc xin, Mã hiệu: CGRG.VX.01.2026

    Đang xem      
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Phòng chào giá trực tuyến Kết quả chào giá trực tuyến Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 18:35 17/04/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp Vắc xin phục vụ công tác tiêm chủng thực hiện tại Bệnh viện 19-8 năm 2026 lần 2
Tên gói thầu
Gói thầu vắc xin, Mã hiệu: CGRG.VX.01.2026
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp Vắc xin phục vụ công tác tiêm chủng thực hiện tại Bệnh viện 19-8 năm 2026 lần 2
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Kinh phí hoạt động sự nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
17/04/2026 18:33
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện 19-8, Bộ Công an

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 23/04/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
11:30 28/04/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
45 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600162099
BCG sống, đông khô
4.158.000
4.158
2
PP2600162100
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết
2.803.500
2.804
3
PP2600162101
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết >= 95%)
11.985.750
11.986
4
PP2600162102
Giải độc tố bạch hầu; Giải độc tố uốn ván; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi và Pertactin; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney); Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1); Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett); Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b cộng hợp với giải độc tố uốn ván như protein chất mang
28.371.120
28.372
5
PP2600162103
Giải độc tố uốn ván tinh chế
487.860
488
6
PP2600162104
Globulin kháng độc tố uốn ván
13.940.800
13.941
7
PP2600162105
Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota
464.772.630
464.773
8
PP2600162106
Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3)
13.500.000
13.500
9
PP2600162107
Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2, tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
20.856.540
20.857
10
PP2600162108
Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414
23.005.050
23.006
11
PP2600162109
Polysaccharide của các týp huyết thanh 1^1,2, 5^1,2, 6B^1,2, 7F^1,2, 9V^1,2, 14^1,2, 23F^1,2 và của các týp huyết thanh 4^1,2, 18C^1,3, 19F^1,4
41.495.000
41.495
12
PP2600162110
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn
140.049.000
140.049
13
PP2600162111
Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6; protein L1 HPV11; protein L1 HPV16 và protein L1 HPV18
45.288.000
45.288
14
PP2600162112
Protein L1 HPV týp 6; protein L1 HPV týp 11;protein L1 HPV týp 16; protein L1 HPV týp 18; protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
272.685.000
272.685
15
PP2600162113
Vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238), A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A), B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26), B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type)
79.200.000
79.200
16
PP2600162114
Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M)
14.219.500
14.220
17
PP2600162115
Kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
407.446.200
407.447
18
PP2600162116
Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực); Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực); Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực); Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực)
288.100.800
288.101
19
PP2600162117
Hepatitis A virus antigen (HM175 strain); r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg)
76.638.300
76.639
20
PP2600162118
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA)
25.084.920
25.085
21
PP2600162119
Vi rút sốt vàng chủng 17D-204 (sống, giảm độc lực)
7.980.000
7.980

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600162099
BCG sống, đông khô
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
2
BCG sống, đông khô
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm
Tên thành phần - Hàm lượng: BCG sống, đông khô 0,5mg; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Đường dùng: Tiêm
3
PP2600162100
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
4
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 10µg/0,5ml; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
5
PP2600162101
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết >= 95%)
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
6
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
150
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 20mcg/1ml; Nhóm TCKT: Nhóm 5; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
7
PP2600162102
Giải độc tố bạch hầu; Giải độc tố uốn ván; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi và Pertactin; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney); Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1); Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett); Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b cộng hợp với giải độc tố uốn ván như protein chất mang
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
8
Giải độc tố bạch hầu; Giải độc tố uốn ván; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi và Pertactin; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney); Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1); Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett); Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b cộng hợp với giải độc tố uốn ván như protein chất mang
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
9
PP2600162103
Giải độc tố uốn ván tinh chế
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
10
Giải độc tố uốn ván tinh chế
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
11
PP2600162104
Globulin kháng độc tố uốn ván
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
12
Globulin kháng độc tố uốn ván
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
400
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Globulin kháng độc tố uốn ván 1500 đvqt; Nhóm TCKT: Nhóm 4; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
13
PP2600162105
Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
14
Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
105
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
15
PP2600162106
Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3)
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
16
Virus sởi sống, giảm độc lực (chủng Schwarz); Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385); Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Virus sởi sống,giảm độc lực (chủng Schwarz) ≥ 10^3,0 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) ≥ 10^3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) ≥ 10^3,0 CCID50; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Đường dùng: Tiêm
17
PP2600162107
Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2, tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
18
Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2, tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2, tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 – 5,8 log PFU; Nhóm TCKT: Nhóm 5; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Đường dùng: Tiêm
19
PP2600162108
Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
20
Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 10^6.0 CCID50; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống; Đường dùng: Uống
21
PP2600162109
Polysaccharide của các týp huyết thanh 1^1,2, 5^1,2, 6B^1,2, 7F^1,2, 9V^1,2, 14^1,2, 23F^1,2 và của các týp huyết thanh 4^1,2, 18C^1,3, 19F^1,4
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
22
Polysaccharide của các týp huyết thanh 1^1,2, 5^1,2, 6B^1,2, 7F^1,2, 9V^1,2, 14^1,2, 23F^1,2 và của các týp huyết thanh 4^1,2, 18C^1,3, 19F^1,4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều (0,5ml) chứa: 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 1^1,2, 5^1,2, 6B^1,2, 7F^1,2, 9V^1,2, 14^1,2, 23F^1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 4^1,2, 18C^1,3, 19F^1,4; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
23
PP2600162110
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
24
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197); Nhóm TCKT: Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
25
PP2600162111
Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6; protein L1 HPV11; protein L1 HPV16 và protein L1 HPV18
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
26
Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6; protein L1 HPV11; protein L1 HPV16 và protein L1 HPV18
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
27
PP2600162112
Protein L1 HPV týp 6; protein L1 HPV týp 11;protein L1 HPV týp 16; protein L1 HPV týp 18; protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
28
Protein L1 HPV týp 6; protein L1 HPV týp 11;protein L1 HPV týp 16; protein L1 HPV týp 18; protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
29
PP2600162113
Vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238), A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A), B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26), B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type)
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
30
Vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238), A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A), B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26), B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi 0,5 ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg haemagglutinin, A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A) 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26) 15 mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 mcg haemagglutinin; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
31
PP2600162114
Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M)
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
32
Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều vắc xin hoàn nguyên 0,5ml chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar Rabies PM/WI 38 1503-3M) ≥ 2,5 IU; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Đường dùng: Tiêm
33
PP2600162115
Kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
34
Kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
120
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
35
PP2600162116
Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực); Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực); Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực); Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực)
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
36
Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực); Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực); Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực); Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
300
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU; Nhóm TCKT: Nhóm 5; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
37
PP2600162117
Hepatitis A virus antigen (HM175 strain); r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg)
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
38
Hepatitis A virus antigen (HM175 strain); r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
150
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm
39
PP2600162118
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA)
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
40
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 10^3,3 PFU; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô; Đường dùng: Tiêm
41
PP2600162119
Vi rút sốt vàng chủng 17D-204 (sống, giảm độc lực)
Bệnh viện 19-8 (Địa chỉ: Số 9 Đường Trần Bình, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội)
Ngay khi nhận được thông báo đặt hàng của Bệnh viện
Trong vòng 03 ngày (trừ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Bệnh viện (bằng fax, email hoặc điện thoại); trường hợp đặc biệt (dịch bệnh, cấp cứu) hàng hóa phải được giao trong vòng 24 giờ
42
Vi rút sốt vàng chủng 17D-204 (sống, giảm độc lực)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
20
Chai/Lọ/Ống/Túi/Hộp/Bơm tiêm/Liều
Tên thành phần - Hàm lượng: Hoạt chất trong 1 liều (0,5ml) vắc xin hoàn nguyên: Vi rút sốt vàng chủng 17D-204 (sống, giảm độc lực) không dưới 1.000 IU.; Nhóm TCKT: Nhóm 1; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Đường dùng: Tiêm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu vắc xin, Mã hiệu: CGRG.VX.01.2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu vắc xin, Mã hiệu: CGRG.VX.01.2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 0

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây