Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu xây lắp Tên dự án là: Xây dựng nhà bếp ăn bán trú trường tiểu học Bình Dương 1 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã quản lý |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/03/2022 (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này đối với phần xây dựng). - Bản cam kết về việc nhà thầu hoàn toàn trung thực trong quá trình tham dự thầu và cam kết đồng ý cho Bên mời thầu có quyền xác minh các thông tin trong hồ sơ dự thầu từ các đơn vị, cơ quan có liên quan (cơ quan thuế, chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự, các nhà cung cấp vật tư, vật liệu,…). - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Bình Dương – Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Bình Dương – Địa chỉ: Xã Bình Dương, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ tài Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,4026 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,758 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 95,9161 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0768 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9336 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,63 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0064 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,532 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0954 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1026 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2506 | m3 |
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,0455 | 1m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7674 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7789 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,5683 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4154 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8075 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,6264 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4702 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,777 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7861 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9783 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,9556 | m3 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0457 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1087 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,111 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1837 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3934 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,1805 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9097 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0495 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,625 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| C | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0319 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2884 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5137 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,4447 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6941 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,843 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,2889 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,4736 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,0771 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,5442 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 67,7476 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0652 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2565 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,354 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, bệ bếp, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,1603 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1866 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,9167 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1403 | tấn |
| 19 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,9856 | m3 |
| 20 | Bê tông tường thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0119 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường thu hồi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2198 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0583 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1952 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8188 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8188 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,3473 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 64,2 | m |
| D | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9009 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75,6887 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 57,5225 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4722 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,1637 | m3 |
| E | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 657,17 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 96,096 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 709,595 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 707,71 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 101,358 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 98,16 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,33 | m |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 723,0976 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT30x60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 89,553 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,8303 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,6667 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,6564 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,7034 | m2 |
| 14 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1541 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,5708 | m2 |
| 16 | Trụ cầu thang sắt INOX 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.614,759 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 647,02 | m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,24 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,24 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,02 | m2 |
| 22 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,68 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,32 | m2 |
| 24 | Vách kính nhôm hệ 5500 , kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,32 | m2 |
| 25 | Chênh kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 118,5 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4857 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 99 | m2 |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31 | cái |
| 29 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31 | m2 |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Tủ điện tổng KT 450x350x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 36 | Đế âm tường chống cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 155 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 500 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.250 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | hộp |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65 | m |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28 | m |
| 53 | Đào đất móng rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,936 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0994 | 100m3 |
| 55 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Bu lông, que hàn, sơn chống gỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Bình sứ luồn chân kim | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 60 | Chếch 45 độ D60 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 61 | Cút đều 90 độ D60 PN8 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Cút đều 90 độ D34 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 63 | Măng sông nối ống D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,35 | 100m |
| 66 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Van chặn PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Tê đều PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 70 | Tê thu PPR D32/20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Côn thu PPR D32 /20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | máy |
| 73 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt + Van phao bể | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Khoan giếng độ sâu >=20m, cả phụ kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa inox loại 2 hố | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu rửa inox) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| F | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0458 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,05 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x3mm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 330,5 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,7312 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,0862 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,672 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,8174 | m3 |
| H | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4677 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1559 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,9236 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,6539 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8962 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1287 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3457 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,8226 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,0007 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,9078 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6363 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5064 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4185 | tấn |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 74,976 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 229,6325 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 128,72 | m |
| 17 | Đắp kiến trúc trụ tường rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | trụ |
| 18 | Đắp kiến trúc tường rào | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | khoang |
| 19 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,3088 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,762 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 96,525 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 135,135 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 326,1061 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn điện hoặc biến thế hàn xoay chiều | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
1 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
1 |
4 |
Máy đầm bàn |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
1 |
5 |
Máy đầm dùi |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
1 |
6 |
Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
1 |
7 |
Máy đào |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
1 |
8 |
Máy hàn điện hoặc biến thế hàn xoay chiều |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
1 |
10 |
Máy trộn bê tông |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
1 |
11 |
Máy trộn vữa |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
1 |
12 |
Máy bơm nước |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
1 |
13 |
Máy phát điện |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 7,4026 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 24,758 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 95,9161 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 4 | Ván khuôn móng dài | 2,0768 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,9336 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,63 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,0064 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,532 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0954 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,1026 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 11 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | 2,2506 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | 16,0455 | 1m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 3,7674 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 14 | Ván khuôn móng dài | 1,7789 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 19,5683 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4154 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,8075 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 39,6264 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 1,4702 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,777 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | 1,7861 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9783 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 27,9556 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 24 | Đào móng - Cấp đất III | 0,1544 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0457 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | 0,1087 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,625 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,045 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,111 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 30 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | 1,1837 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,3934 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 22,1805 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 3,9097 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 0,03 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0495 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 0,625 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 37 | Lắp đặt tấm đan | 5 | 1 cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,0319 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2884 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,5137 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 41 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 10,4447 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 42 | Ván khuôn dầm | 2,6941 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,843 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 7,2889 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 28,4736 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 46 | Ván khuôn sàn mái | 7,0771 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,5442 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 48 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 67,7476 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 49 | Ván khuôn lanh tô | 1,0652 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2565 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Tôi muốn thay đổi thế giới. Nhưng tôi phát hiện ra điều duy nhất bạn có thể chắc chắn làm thay đổi là chính bản thân mình. "
Aldous Huxley
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Bình Dương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Bình Dương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.