Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500508166-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2500508166-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2500508166-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng giun đũa chó mèo
|
331.508.160
|
331.508.160
|
0
|
24 tháng
|
|
2
|
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng giun lươn
|
331.508.160
|
331.508.160
|
0
|
24 tháng
|
|
3
|
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng sán lá gan lớn
|
183.557.296
|
183.557.296
|
0
|
24 tháng
|
|
4
|
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Helicobacter pylori
|
246.486.240
|
246.486.240
|
0
|
24 tháng
|
|
5
|
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma spinigerum
|
263.364.816
|
263.364.816
|
0
|
24 tháng
|
|
6
|
Dụng cụ hút mẫu (300 µl) bệnh phẩm (đầu côn) chung dùng trong xét nghiệm ELISA
|
72.550.400
|
72.550.400
|
0
|
24 tháng
|
|
7
|
Dụng cụ hút mẫu (1100 µl) bệnh phẩm (đầu côn) chung dùng trong xét nghiệm ELISA
|
85.584.650
|
85.584.650
|
0
|
24 tháng
|
|
8
|
Khay vi mẫu bệnh phẩm
|
9.020.600
|
9.020.600
|
0
|
24 tháng
|
|
9
|
Test sử dụng nhuộm Gram B
|
483.756.000
|
483.756.000
|
0
|
24 tháng
|
|
10
|
Test sử dụng nhuộm Gram A chai đậm đặc
|
199.508.400
|
199.508.400
|
0
|
24 tháng
|
|
11
|
Test sử dụng nhuộm Gram Reagent C Crystal
|
475.020.000
|
475.020.000
|
0
|
24 tháng
|
|
12
|
Hóa chất ngoại kiểm HIV/Viêm gan
|
132.340.000
|
132.340.000
|
0
|
24 tháng
|
|
13
|
Hóa chất ngoại kiểm Giang mai
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
14
|
Hóa chất ngoại kiểm TORCH
|
404.400.000
|
404.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
15
|
Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy tách chiết tự động
|
2.472.631.759
|
2.472.631.759
|
0
|
24 tháng
|
|
16
|
Hóa chất tách chiết mẫu dùng cho máy tách chiết và sinh học phân tử tự động hoàn toàn
|
2.686.671.000
|
2.686.671.000
|
0
|
24 tháng
|
|
17
|
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng Cytomegalovirus (CMV)
|
58.983.936
|
58.983.936
|
0
|
24 tháng
|
|
18
|
Kiểm chuẩn Cytomegalovirus (CMV) dương tính
|
10.842.880
|
10.842.880
|
0
|
24 tháng
|
|
19
|
Chất chuẩn Cytomegalovirus (CMV)
|
7.976.000
|
7.976.000
|
0
|
24 tháng
|
|
20
|
Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 8 mẫu/mẻ
|
6.159.360
|
6.159.360
|
0
|
24 tháng
|
|
21
|
Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
|
15.680.064
|
15.680.064
|
0
|
24 tháng
|
|
22
|
Chứng nội dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
23
|
Hóa chất tách chiết mẫu 600µL - 1000µL dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
|
22.400.064
|
22.400.064
|
0
|
24 tháng
|
|
24
|
Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
|
6.159.360
|
6.159.360
|
0
|
24 tháng
|
|
25
|
Đầu côn có lọc loại 300µL cho bộ tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
|
23.520.000
|
23.520.000
|
0
|
24 tháng
|
|
26
|
Hộp đựng chất thải dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
|
5.600.000
|
5.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
27
|
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng Polyomavirus BK (BKV)
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
28
|
Kiểm chuẩn Polyomavirus BK dương tính
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
29
|
Chất chuẩn Polyomavirus BK
|
21.001.600
|
21.001.600
|
0
|
24 tháng
|
|
30
|
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng John Cunningham virus
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
31
|
Kiểm chuẩn John Cunningham virus dương tính
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
24 tháng
|
|
32
|
Chất chuẩn John Cunningham virus
|
21.001.600
|
21.001.600
|
0
|
24 tháng
|
|
33
|
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng virus EBV
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
34
|
Kiểm chuẩn virus Epstein Barr dương tính
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
35
|
Chất chuẩn virus Epstein Barr (EBV)
|
21.001.600
|
21.001.600
|
0
|
24 tháng
|
|
36
|
Bộ kit chẩn đoán PARVOVIRUS B19
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
37
|
Kiểm chuẩn PARVOVIRUS B19 dương tính
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
24 tháng
|
|
38
|
Chất chuẩn PARVOVIRUS B19
|
21.001.600
|
21.001.600
|
0
|
24 tháng
|
|
39
|
Kit xét nghiệm các đột biến gây kháng thuốc của CPE, VRE và ESBLs
|
478.292.000
|
478.292.000
|
0
|
24 tháng
|
|
40
|
Bộ hoá chất dùng cùng máy
PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2 (kèm bộ ống và nắp ống PCR)
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
41
|
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp
|
61.000.000
|
61.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
42
|
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
|
48.400.000
|
48.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
43
|
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và các đột biến gây đa kháng thuốc
|
48.785.000
|
48.785.000
|
0
|
24 tháng
|
|
44
|
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não
|
48.400.000
|
48.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
45
|
Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng nhanh RNA của Virus Viêm gan C (HCV)
|
386.400.000
|
386.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
46
|
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí
|
3.465.000.000
|
3.465.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
47
|
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật kỵ khí
|
866.100.000
|
866.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
48
|
Chai cấy máu phát hiện vi nấm
|
3.326.610.000
|
3.326.610.000
|
0
|
24 tháng
|
|
49
|
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí trẻ em
|
173.220.000
|
173.220.000
|
0
|
24 tháng
|
|
50
|
Canh trường dùng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn và vi nấm
|
608.760.000
|
608.760.000
|
0
|
24 tháng
|
|
51
|
Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn
|
401.880.000
|
401.880.000
|
0
|
24 tháng
|
|
52
|
Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn
|
121.666.000
|
121.666.000
|
0
|
24 tháng
|
|
53
|
Thuốc thử xét nghiệm định danh vi khuẩn gram âm hiếu khí và kỵ khí tuỳ tiện
|
1.350.000.000
|
1.350.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
54
|
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm
|
1.372.560.000
|
1.372.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
55
|
Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm hiếu khí và kỵ khí tuỳ nghi
|
2.400.000.000
|
2.400.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
56
|
Thuốc thử xét nghiệm định danh vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tuỳ tiện
|
351.000.000
|
351.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
57
|
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy tiện
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
58
|
Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy tiện
|
720.000.000
|
720.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
59
|
Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus
|
11.340.000
|
11.340.000
|
0
|
24 tháng
|
|
60
|
Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus
|
15.816.580
|
15.816.580
|
0
|
24 tháng
|
|
61
|
Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
62
|
Thuốc thử xét nghiệm định danh vi nấm
|
383.400.000
|
383.400.000
|
0
|
24 tháng
|
|
63
|
Gói tạo môi trường kỵ khí
|
128.961.600
|
128.961.600
|
0
|
24 tháng
|
|
64
|
Hộp dùng để nuôi cấy sức chứa ≤10 đĩa
|
22.623.300
|
22.623.300
|
0
|
24 tháng
|
|
65
|
Hộp dùng để nuôi cấy ≥15 đĩa
|
23.133.600
|
23.133.600
|
0
|
24 tháng
|
|
66
|
Hộp dùng để nuôi cấy sức chứa ≥30 đĩa
|
23.133.600
|
23.133.600
|
0
|
24 tháng
|
|
67
|
Thuốc thử chỉ thị PYR
|
367.290.000
|
367.290.000
|
0
|
24 tháng
|
|
68
|
Đầu côn hút mẫu
|
360.360.000
|
360.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
69
|
Cóng phản ứng (Cuvet)
|
216.260.000
|
216.260.000
|
0
|
24 tháng
|
|
70
|
Dung dịch acid kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch
|
105.640.000
|
105.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
71
|
Dung dịch base kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch
|
681.100.000
|
681.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
72
|
Dung dịch rửa phản ứng miễn dịch
|
284.256.000
|
284.256.000
|
0
|
24 tháng
|
|
73
|
Dung dịch làm sạch hệ thống
|
1.054.400
|
1.054.400
|
0
|
24 tháng
|
|
74
|
Dung dịch rửa kim hút
|
37.312.000
|
37.312.000
|
0
|
24 tháng
|
|
75
|
Dung dịch rửa kim phụ
|
40.848.000
|
40.848.000
|
0
|
24 tháng
|
|
76
|
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg
|
538.576.000
|
538.576.000
|
0
|
24 tháng
|
|
77
|
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg
|
538.576.000
|
538.576.000
|
0
|
24 tháng
|
|
78
|
Thuốc thử xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo (CHIV)
|
1.011.320.000
|
1.011.320.000
|
0
|
24 tháng
|
|
79
|
Thuốc thử xét nghiệm Rub G
|
1.263.240.000
|
1.263.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
80
|
Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgM (Rub M)
|
1.667.160.000
|
1.667.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
81
|
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng nguyên lõi viêm gan B toàn phần (HBcT QC)
|
166.337.072
|
166.337.072
|
0
|
24 tháng
|
|
82
|
Chất kiểm chuẩn Viêm gan C (aHCV QC)
|
233.750.300
|
233.750.300
|
0
|
24 tháng
|
|
83
|
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
|
117.810.000
|
117.810.000
|
0
|
24 tháng
|
|
84
|
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định tính các kháng thể toàn phần kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B
|
130.900.000
|
130.900.000
|
0
|
24 tháng
|
|
85
|
Chất kiểm chuẩn kháng nguyên kháng viêm gan B e (aHBe QC)
|
40.392.000
|
40.392.000
|
0
|
24 tháng
|
|
86
|
Chất kiểm chuẩn tổ hợp kháng nguyên/kháng thể HIV (CHIV QC)
|
104.720.000
|
104.720.000
|
0
|
24 tháng
|
|
87
|
Chất kiểm chuẩn Rubella IgM (Rub M QC)
|
274.820.704
|
274.820.704
|
0
|
24 tháng
|
|
88
|
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm bệnh giang mai (Syph QC)
|
116.505.840
|
116.505.840
|
0
|
24 tháng
|
|
89
|
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng nguyên lõi viêm gan B toàn phần (HBcT QC)
|
117.542.920
|
117.542.920
|
0
|
24 tháng
|
|
90
|
Cốc đựng mẫu
|
148.167.600
|
148.167.600
|
0
|
24 tháng
|
|
91
|
Hóa chất xét nghiệm HBcT
|
735.420.000
|
735.420.000
|
0
|
24 tháng
|
|
92
|
Thuốc thử xét nghiệm aHBcM
|
487.080.000
|
487.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
93
|
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg
|
1.700.160.000
|
1.700.160.000
|
0
|
24 tháng
|
|
94
|
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg
|
1.533.312.000
|
1.533.312.000
|
0
|
24 tháng
|
|
95
|
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
|
1.894.200.000
|
1.894.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
96
|
Thuốc thử xét nghiệm HBcT
|
1.128.600.000
|
1.128.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
97
|
Thuốc thử xét nghiệm Syphilis (Syph)
|
1.189.440.000
|
1.189.440.000
|
0
|
24 tháng
|
|
98
|
Thuốc thử xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng vi-rút cytomegalo - CMV IgG (CMV IgG)
|
2.315.280.000
|
2.315.280.000
|
0
|
24 tháng
|
|
99
|
Chất kiểm chuẩn kháng nguyên viêm gan B e (HBeAg QC)
|
107.712.000
|
107.712.000
|
0
|
24 tháng
|
|
100
|
Chất kiểm chuẩn IgM lõi của viêm gan B (aHBcM QC)
|
131.647.936
|
131.647.936
|
0
|
24 tháng
|
|
101
|
Dung dịch pha loãng 2
|
1.036.200.000
|
1.036.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
102
|
Dung dịch pha loãng 10
|
131.560.000
|
131.560.000
|
0
|
24 tháng
|
|
103
|
Dung dịch pha loãng 11
|
78.540.000
|
78.540.000
|
0
|
24 tháng
|
|
104
|
Dung dịch rửa kim phụ 3
|
28.980.000
|
28.980.000
|
0
|
24 tháng
|
|
105
|
Thuốc thử xét nghiệm phản ứng của IgM với vi-rút viêm gan A (HAV)
|
221.540.000
|
221.540.000
|
0
|
24 tháng
|
|
106
|
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể toàn phần kháng vi-rút viêm gan A (kháng HAV)
|
201.960.000
|
201.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
107
|
Chất kiểm chuẩn Rubella IgG (Rub G QC)
|
209.440.080
|
209.440.080
|
0
|
24 tháng
|
|
108
|
Kiểm soát chất lượng xét nghiệm IgM viêm gan A (aHAVM QC)
|
82.279.960
|
82.279.960
|
0
|
24 tháng
|
|
109
|
Kiểm soát chất lượng xét nghiệm viêm gan A toàn phần (aHAVT QC)
|
82.279.960
|
82.279.960
|
0
|
24 tháng
|
|
110
|
Bộ xét nghiệm định lượng Interferon Gamma (IFN-Ɣ)
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
111
|
Bộ xét nghiệm định tính HAV IgM
|
76.000.200
|
76.000.200
|
0
|
24 tháng
|
|
112
|
Bộ xét nghiệm định lượng Anti-HAV
|
55.999.800
|
55.999.800
|
0
|
24 tháng
|
|
113
|
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
|
47.775.000
|
47.775.000
|
0
|
24 tháng
|
|
114
|
Bộ xét nghiệm định tính Anti-HEV IgM
|
286.667.000
|
286.667.000
|
0
|
24 tháng
|
|
115
|
Bộ xét nghiệm định lượng Anti-HEV IgG
|
286.667.000
|
286.667.000
|
0
|
24 tháng
|
|
116
|
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus
|
126.667.000
|
126.667.000
|
0
|
24 tháng
|
|
117
|
Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus
|
98.000.000
|
98.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
118
|
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng VCA
|
183.800.400
|
183.800.400
|
0
|
24 tháng
|
|
119
|
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBNA
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
120
|
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng VCA/EA
|
183.800.400
|
183.800.400
|
0
|
24 tháng
|
|
121
|
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus
quai bị
|
222.000.000
|
222.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
122
|
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus sởi
|
198.000.000
|
198.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
123
|
Bộ xét nghiệm định tính DENGUE NS1 Ag
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
124
|
Bộ xét nghiệm định tính Anti-DENGUE IgM
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
125
|
Bộ xét nghiệm định tính Anti-DENGUE IgG
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
126
|
Cốc pha loãng
|
25.998.720
|
25.998.720
|
0
|
24 tháng
|
|
127
|
Tấm lót vệ sinh
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
128
|
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 4 vi khuẩn, vi rút SARS-CoV-2 và 18 vi rút khác
|
672.000.000
|
672.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
129
|
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 13 vi khuẩn, 5 vi rút, 4 ký sinh trùng
|
672.000.000
|
672.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
130
|
Tip hút mẫu
|
138.240.000
|
138.240.000
|
0
|
24 tháng
|
|
131
|
Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn
|
936.000.000
|
936.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
132
|
Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA của 15 vi khuẩn và định tính DNA/RNA của 3 vi khuẩn, 9 vi rút, 7 gen kháng thuốc
|
5.800.000.000
|
5.800.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
133
|
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 26 vi khuẩn, 7 nấm men, 10 gen kháng thuốc
|
960.000.000
|
960.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
134
|
Môi trường nuôi cấy chọn lọc Salmonella và Shigella.
|
255.562.500
|
255.562.500
|
0
|
24 tháng
|
|
135
|
Môi trường Brain heart infusion
|
125.262.500
|
125.262.500
|
0
|
24 tháng
|
|
136
|
Môi trường nuôi cấy phổ rộng được đề xuất sử dụng để nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật
|
252.750.000
|
252.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
137
|
Đĩa thạch chứa môi trường phân lập Enterobacteriacase
|
208.500.000
|
208.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
138
|
Đĩa thạch chưa môi trường phân lập chọn lọc nấm men, nấm mốc
|
139.000.000
|
139.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
139
|
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy chọn lọc phân lập Salmonella và một số Shigella
|
3.407.500
|
3.407.500
|
0
|
24 tháng
|
|
140
|
Môi trường Mueller Hinton Agar
|
267.375.000
|
267.375.000
|
0
|
24 tháng
|
|
141
|
Môi trường Chocolate Agar
|
303.000.000
|
303.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
142
|
Môi trường nuôi cấy dinh dưỡng
|
247.687.500
|
247.687.500
|
0
|
24 tháng
|
|
143
|
Môi trường Thioglycolate Medium
|
247.170.000
|
247.170.000
|
0
|
24 tháng
|
|
144
|
Đĩa thạch chứa môi trường phân lập chọn lọc nấm men, nấm mốc
|
219.750.000
|
219.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
145
|
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật được sử dụng để phân lập và phân biệt các vi khuẩn Gram âm
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
146
|
Môi trường để phân lập và nhận diện Salmonella và Shigella,
|
5.870.000
|
5.870.000
|
0
|
24 tháng
|
|
147
|
Đĩa thạch nuôi cấy, phân lập vi sinh vật thuộc loài Vibrio spp., đặc biệt là Vibrio cholerae, Vibrio parahaemolyticus
|
259.500.000
|
259.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
148
|
Môi trường nuôi cấy phân biệt các kiểu hình tiêu huyết
|
252.750.000
|
252.750.000
|
0
|
24 tháng
|
|
149
|
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đặc biệt
|
4.570.000
|
4.570.000
|
0
|
24 tháng
|
|
150
|
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
|
1.933.016.400
|
1.933.016.400
|
0
|
24 tháng
|
|
151
|
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
|
483.254.100
|
483.254.100
|
0
|
24 tháng
|
|
152
|
Thẻ định danh vi khuẩn khó mọc
|
17.898.300
|
17.898.300
|
0
|
24 tháng
|
|
153
|
Thẻ định danh nấm
|
255.945.690
|
255.945.690
|
0
|
24 tháng
|
|
154
|
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương
|
387.856.161
|
387.856.161
|
0
|
24 tháng
|
|
155
|
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm
|
1.933.016.400
|
1.933.016.400
|
0
|
24 tháng
|
|
156
|
Thẻ kháng sinh đồ nấm
|
387.856.161
|
387.856.161
|
0
|
24 tháng
|
|
157
|
Thẻ kháng sinh đồ Strepto
|
69.803.370
|
69.803.370
|
0
|
24 tháng
|
|
158
|
Dung dịch nước muối 0.45% trên V2C
|
219.000.000
|
219.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
159
|
Bộ kít giám sát độ chính xác
|
10.392.000
|
10.392.000
|
0
|
24 tháng
|
|
160
|
Ống nghiệm pha loãng mẫu
|
143.955.548
|
143.955.548
|
0
|
24 tháng
|
|
161
|
Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen cho phát hiện vi khuẩn lao bằng phương pháp nhúng
|
870.042.642
|
870.042.642
|
0
|
24 tháng
|
|
162
|
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
|
5.105.957.535
|
5.105.957.535
|
0
|
24 tháng
|
|
163
|
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch.
|
1.385.163.972
|
1.385.163.972
|
0
|
24 tháng
|
|
164
|
Đầu côn hút mẫu bằng nhựa dùng 01 lần
|
314.776.800
|
314.776.800
|
0
|
24 tháng
|
|
165
|
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
|
514.495.800
|
514.495.800
|
0
|
24 tháng
|
|
166
|
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi rút Rubella
|
2.450.017.692
|
2.450.017.692
|
0
|
24 tháng
|
|
167
|
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg
|
1.837.485.000
|
1.837.485.000
|
0
|
24 tháng
|
|
168
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg
|
1.192.714.900
|
1.192.714.900
|
0
|
24 tháng
|
|
169
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
|
1.837.485.000
|
1.837.485.000
|
0
|
24 tháng
|
|
170
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV
|
315.716.700
|
315.716.700
|
0
|
24 tháng
|
|
171
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg
|
417.612.000
|
417.612.000
|
0
|
24 tháng
|
|
172
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
|
736.672.300
|
736.672.300
|
0
|
24 tháng
|
|
173
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella
|
3.508.017.302
|
3.508.017.302
|
0
|
24 tháng
|
|
174
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg
|
1.052.395.500
|
1.052.395.500
|
0
|
24 tháng
|
|
175
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
|
4.660.578.000
|
4.660.578.000
|
0
|
24 tháng
|
|
176
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum
|
2.830.685.000
|
2.830.685.000
|
0
|
24 tháng
|
|
177
|
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg
|
902.050.500
|
902.050.500
|
0
|
24 tháng
|
|
178
|
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A
|
180.408.800
|
180.408.800
|
0
|
24 tháng
|
|
179
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm 24 thông số miễn dịch
|
188.248.105
|
188.248.105
|
0
|
24 tháng
|
|
180
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4
|
160.909.875
|
160.909.875
|
0
|
24 tháng
|
|
181
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể của người kháng HBsAg
|
70.486.905
|
70.486.905
|
0
|
24 tháng
|
|
182
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
|
34.629.672
|
34.629.672
|
0
|
24 tháng
|
|
183
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi rút Rubella
|
35.079.408
|
35.079.408
|
0
|
24 tháng
|
|
184
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg
|
41.761.252
|
41.761.252
|
0
|
24 tháng
|
|
185
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
|
41.254.299
|
41.254.299
|
0
|
24 tháng
|
|
186
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1 (bao gồm nhóm O) và HIV2
|
109.082.730
|
109.082.730
|
0
|
24 tháng
|
|
187
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg
|
55.201.285
|
55.201.285
|
0
|
24 tháng
|
|
188
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gonddi
|
58.902.012
|
58.902.012
|
0
|
24 tháng
|
|
189
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella
|
47.115.400
|
47.115.400
|
0
|
24 tháng
|
|
190
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A
|
127.309.455
|
127.309.455
|
0
|
24 tháng
|
|
191
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg
|
41.761.252
|
41.761.252
|
0
|
24 tháng
|
|
192
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
|
79.346.176
|
79.346.176
|
0
|
24 tháng
|
|
193
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum
|
68.883.360
|
68.883.360
|
0
|
24 tháng
|
|
194
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng HBcAg
|
41.081.325
|
41.081.325
|
0
|
24 tháng
|
|
195
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV)
|
19.776.464
|
19.776.464
|
0
|
24 tháng
|
|
196
|
Thuốc thử xét nghiệm IgE
|
111.381.633
|
111.381.633
|
0
|
24 tháng
|
|
197
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE
|
43.431.752
|
43.431.752
|
0
|
24 tháng
|
|
198
|
Dung dịch điều hòa điện cực, rửa phản ứng, tạo tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch.
|
1.830.066.172
|
1.830.066.172
|
0
|
24 tháng
|
|
199
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng D HBV
|
6.258.525.000
|
6.258.525.000
|
0
|
24 tháng
|
|
200
|
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng R HIV1, R HIV2, R HCV, D HBV, D cytomegalovirus
|
179.156.120
|
179.156.120
|
0
|
24 tháng
|
|
201
|
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng R HIV1, định lượng D HBV, định tính và định lượng R HCV
|
358.312.760
|
358.312.760
|
0
|
24 tháng
|
|
202
|
Hạt bi từ 480 xét nghiệm
|
97.824.480
|
97.824.480
|
0
|
24 tháng
|
|
203
|
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 µL
|
571.833.600
|
571.833.600
|
0
|
24 tháng
|
|
204
|
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 µL
|
506.750.400
|
506.750.400
|
0
|
24 tháng
|
|
205
|
Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí
|
214.987.500
|
214.987.500
|
0
|
24 tháng
|
|
206
|
Đĩa phản ứng 24 vị trí
|
179.159.500
|
179.159.500
|
0
|
24 tháng
|
|
207
|
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí
|
214.987.500
|
214.987.500
|
0
|
24 tháng
|
|
208
|
Hóa chất ly giải
|
963.144.000
|
963.144.000
|
0
|
24 tháng
|
|
209
|
Hóa chất rửa hệ thống
|
172.754.400
|
172.754.400
|
0
|
24 tháng
|
|
210
|
Hóa chất pha loãng mẫu
|
167.377.392
|
167.377.392
|
0
|
24 tháng
|
|
211
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng R HCV
|
4.353.497.928
|
4.353.497.928
|
0
|
24 tháng
|
|
212
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng R HIV1
|
1.306.052.748
|
1.306.052.748
|
0
|
24 tháng
|
|
213
|
Chổi lấy mẫu tế bào tử cung
|
1.318.709
|
1.318.709
|
0
|
24 tháng
|
|
214
|
Bộ bảo quản và vận chuyển mẫu tế bào
|
9.043.475
|
9.043.475
|
0
|
24 tháng
|
|
215
|
Thuốc thử xét nghiệm HPV
|
2.256.560.800
|
2.256.560.800
|
0
|
24 tháng
|
|
216
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính D Chlamydia trachomatis và D Neisseria gonorrhoeae
|
361.653.760
|
361.653.760
|
0
|
24 tháng
|
|
217
|
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính D Chlamydia trachomatis và D Neisseria gonorrhoeae
|
150.240.167
|
150.240.167
|
0
|
24 tháng
|
|
218
|
Bộ lấy và vận chuyển mẫu cho xét nghiệm PCR
|
125.428.127
|
125.428.127
|
0
|
24 tháng
|
|
219
|
Test nhanh thẩm thấu 2 chiều dùng chẩn đoán vi khuẩn H.Pylori kèm xác định CIM trong mẫu máu (WB/plasma,serum)-MP
|
5.781.600.000
|
5.781.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
220
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B
|
750.367.800
|
750.367.800
|
0
|
24 tháng
|
|
221
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B
|
38.584.000
|
38.584.000
|
0
|
24 tháng
|
|
222
|
Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên liên quan đến lõi vi rút viêm gan B
|
185.004.000
|
185.004.000
|
0
|
24 tháng
|
|
223
|
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng nguyên liên quan đến lõi vi rút viêm gan B
|
23.274.000
|
23.274.000
|
0
|
24 tháng
|
|
224
|
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B
|
10.176.000
|
10.176.000
|
0
|
24 tháng
|
|
225
|
Dung dịch cơ chất
|
264.725.500
|
264.725.500
|
0
|
24 tháng
|
|
226
|
Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm
|
100.323.600
|
100.323.600
|
0
|
24 tháng
|
|
227
|
Dung dịch rửa miễn dịch enzym hóa phát quang
|
84.552.000
|
84.552.000
|
0
|
24 tháng
|
|
228
|
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
229
|
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người
|
1.552.701.150
|
1.552.701.150
|
0
|
24 tháng
|
|
230
|
Thanh thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1/2 và kháng nguyên p24
|
1.474.200.000
|
1.474.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
231
|
Thanh thử xét nghiệm kháng nguyên HBs
|
1.039.500.000
|
1.039.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
232
|
Thanh thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum
|
945.000.000
|
945.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
233
|
Khay thử xét nghiệm định tính HbsAg
|
313.740.000
|
313.740.000
|
0
|
24 tháng
|
|
234
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
|
456.960.000
|
456.960.000
|
0
|
24 tháng
|
|
235
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori
|
385.308.000
|
385.308.000
|
0
|
24 tháng
|
|
236
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.Pylori
|
539.175.000
|
539.175.000
|
0
|
24 tháng
|
|
237
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Plasmodium falciparum, Plasmodium vivax
|
358.155.000
|
358.155.000
|
0
|
24 tháng
|
|
238
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue, kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue
|
1.570.590.000
|
1.570.590.000
|
0
|
24 tháng
|
|
239
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue
|
1.308.825.000
|
1.308.825.000
|
0
|
24 tháng
|
|
240
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Rôta nhóm A
|
1.018.290.000
|
1.018.290.000
|
0
|
24 tháng
|
|
241
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus nhóm A và Adenovirus
|
3.205.182.500
|
3.205.182.500
|
0
|
24 tháng
|
|
242
|
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Influenza A, Influenza B và Influenza A (H1N1)
|
2.774.928.000
|
2.774.928.000
|
0
|
24 tháng
|
|
243
|
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên RSV
|
1.995.630.000
|
1.995.630.000
|
0
|
24 tháng
|
|
244
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Norovirus GI/GII
|
1.992.640.000
|
1.992.640.000
|
0
|
24 tháng
|
|
245
|
Khay thử xét nghiệm định tính protein bộ máy phân bào hạt nhân (NuMA)
|
1.829.100.000
|
1.829.100.000
|
0
|
24 tháng
|
|
246
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2, Influenza A và/hoặc Influenza B
|
3.510.000.000
|
3.510.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
247
|
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyeen Streptococcus pneumoniae
|
3.364.124.400
|
3.364.124.400
|
0
|
24 tháng
|
|
248
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV
|
1.692.600.000
|
1.692.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
249
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis
|
257.439.000
|
257.439.000
|
0
|
24 tháng
|
|
250
|
Xét nghiệm định tính kháng thể HIV-1 và/ hoặc HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người.
|
936.058.500
|
936.058.500
|
0
|
24 tháng
|
|
251
|
Xét nghiệm định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể kháng HIV 1, 2 và tuýp phụ O
|
1.044.225.000
|
1.044.225.000
|
0
|
24 tháng
|
|
252
|
Khay xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgG&IgM anti-TP trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương.
|
73.710.000
|
73.710.000
|
0
|
24 tháng
|
|
253
|
Test nhanh lao bằng cách phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng Mycobacterium tuberculosis trong máu
|
34.500.000
|
34.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
254
|
Xét nghiệm nhanh Galactomannan
|
147.500.000
|
147.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
255
|
Bộ xét nghiệm chẩn đoán nhanh in vitro để phát hiện carbapenemase OXA-48,KPC, NDM, VIM và IMP trong nuôi cấy vi khuẩn
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
256
|
Khay kháng nấm đồ
|
147.500.000
|
147.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
257
|
Nước khử khoáng vô trùng
|
147.500.000
|
147.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
258
|
Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ
|
87.500.000
|
87.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
259
|
Ống độ đục chuẩn 0.5 McF
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
260
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue
|
1.260.000.000
|
1.260.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
261
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG, IgM kháng virus Dengue
|
306.600.000
|
306.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
262
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 và kháng thể IgG, IgM kháng virus Dengue
|
672.000.000
|
672.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
263
|
Dung dịch lấy nét trong xét nghiệm nước tiểu
|
61.360.000
|
61.360.000
|
0
|
24 tháng
|
|
264
|
Dung dịch pha loãng nước tiểu
|
1.645.020.000
|
1.645.020.000
|
0
|
24 tháng
|
|
265
|
Dung dịch rửa hệ thống
|
24.080.000
|
24.080.000
|
0
|
24 tháng
|
|
266
|
Vật liệu kiểm soát dương tính cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu
|
32.220.000
|
32.220.000
|
0
|
24 tháng
|
|
267
|
Vật liệu kiểm soát âm tính cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu
|
32.220.000
|
32.220.000
|
0
|
24 tháng
|
|
268
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm cặn lắng nước tiểu
|
11.360.160
|
11.360.160
|
0
|
24 tháng
|
|
269
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm độ dẫn điện nước tiểu
|
163.200.000
|
163.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
270
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm độ dẫn điện nước tiểu
|
38.250.000
|
38.250.000
|
0
|
24 tháng
|
|
271
|
Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen KRAS
|
1.237.600.000
|
1.237.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
272
|
Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen BRAF
|
1.237.600.000
|
1.237.600.000
|
0
|
24 tháng
|
|
273
|
Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen EGFR
|
1.632.000.000
|
1.632.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
274
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125
|
228.660.000
|
228.660.000
|
0
|
24 tháng
|
|
275
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B
|
154.324.000
|
154.324.000
|
0
|
24 tháng
|
|
276
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
|
20.290.176
|
20.290.176
|
0
|
24 tháng
|
|
277
|
Vật liệu kiểm soát chất lượng HBsAg ( Chứng dương)
|
61.800.192
|
61.800.192
|
0
|
24 tháng
|
|
278
|
Vật liệu kiểm soát chất lượng HBsAg ( Chứng âm)
|
61.800.192
|
61.800.192
|
0
|
24 tháng
|
|
279
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg
|
155.736.000
|
155.736.000
|
0
|
24 tháng
|
|
280
|
Xét nghiệm định lượng DNA Cytomegalovirus (CMV)
|
199.500.000
|
199.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
281
|
Xét nghiệm định lượng DNA BK virus (BKV)
|
199.500.000
|
199.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
282
|
Xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA virus JC (JCV)
|
199.500.000
|
199.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
283
|
Xét nghiệm định lượng DNA Epstein-Barr virus (EBV)
|
199.500.000
|
199.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
284
|
Xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA Parvovirus B19
|
199.500.000
|
199.500.000
|
0
|
24 tháng
|
|
285
|
Chất tiền xử lý mẫu để phân tích và định danh bằng hệ thống khối phổ
|
4.200.000.000
|
4.200.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
286
|
Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hết các vi khuẩn Gram dương trong hệ thống khối phổ
|
116.350.000
|
116.350.000
|
0
|
24 tháng
|
|
287
|
Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hết
các vi khuẩn và nấm đặc biệt là nấm men trong hệ thống
khối phổ
|
93.060.000
|
93.060.000
|
0
|
24 tháng
|
|
288
|
Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hết
các vi khuẩn và nấm phần lớn là nấm sợi, nấm men, bào
tử, Nocardia trong hệ thống khối phổ
|
43.615.000
|
43.615.000
|
0
|
24 tháng
|
|
289
|
Môi trường Brain heart infusion
|
328.909.200
|
328.909.200
|
0
|
24 tháng
|
|
290
|
Hóa chất xét nghiệm sử dụng để phát hiện đồng thời DNA của vi khuẩn lao và vi khuẩn lao kháng Rifampicin
|
2.646.000.000
|
2.646.000.000
|
0
|
24 tháng
|
|
291
|
Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng DNA của Virus Viêm gan B (HBV)
|
382.200.000
|
382.200.000
|
0
|
24 tháng
|
|
292
|
Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng nhanh RNA của Virus Viêm gan C (HCV)
|
386.400.000
|
386.400.000
|
0
|
24 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình yêu sợ sự nghi ngờ, tuy vậy tình yêu lớn lên nhờ sự nghi ngờ và thường chết đi vì sự tin tưởng. "
B.Shaw
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.