Thông báo mời thầu

Hóa chất Vi Sinh

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:15 18/11/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm Hóa chất năm 2026 - 2027 của Bệnh viện Thống Nhất
Tên gói thầu
Hóa chất Vi Sinh
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm Hóa chất năm 2026 - 2027 của Bệnh viện Thống Nhất
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh (Bao gồm thu từ bảo hiểm y tế)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Tân Sơn Nhất, Thành phố Hồ Chí Minh
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 08/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
2085/QĐ-BVTN
Ngày phê duyệt
18/11/2025 09:14
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Thống Nhất
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
09:14 18/11/2025
đến
09:00 08/12/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 08/12/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
5.427.121.115 VND
Số tiền bằng chữ
Năm tỷ bốn trăm hai mươi bảy triệu một trăm hai mươi mốt nghìn một trăm mười lăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/12/2025 (07/05/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng giun đũa chó mèo
331.508.160
331.508.160
0
24 tháng
2
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng giun lươn
331.508.160
331.508.160
0
24 tháng
3
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng sán lá gan lớn
183.557.296
183.557.296
0
24 tháng
4
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Helicobacter pylori
246.486.240
246.486.240
0
24 tháng
5
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma spinigerum
263.364.816
263.364.816
0
24 tháng
6
Dụng cụ hút mẫu (300 µl) bệnh phẩm (đầu côn) chung dùng trong xét nghiệm ELISA
72.550.400
72.550.400
0
24 tháng
7
Dụng cụ hút mẫu (1100 µl) bệnh phẩm (đầu côn) chung dùng trong xét nghiệm ELISA
85.584.650
85.584.650
0
24 tháng
8
Khay vi mẫu bệnh phẩm
9.020.600
9.020.600
0
24 tháng
9
Test sử dụng nhuộm Gram B
483.756.000
483.756.000
0
24 tháng
10
Test sử dụng nhuộm Gram A chai đậm đặc
199.508.400
199.508.400
0
24 tháng
11
Test sử dụng nhuộm Gram Reagent C Crystal
475.020.000
475.020.000
0
24 tháng
12
Hóa chất ngoại kiểm HIV/Viêm gan
132.340.000
132.340.000
0
24 tháng
13
Hóa chất ngoại kiểm Giang mai
105.000.000
105.000.000
0
24 tháng
14
Hóa chất ngoại kiểm TORCH
404.400.000
404.400.000
0
24 tháng
15
Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy tách chiết tự động
2.472.631.759
2.472.631.759
0
24 tháng
16
Hóa chất tách chiết mẫu dùng cho máy tách chiết và sinh học phân tử tự động hoàn toàn
2.686.671.000
2.686.671.000
0
24 tháng
17
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng Cytomegalovirus (CMV)
58.983.936
58.983.936
0
24 tháng
18
Kiểm chuẩn Cytomegalovirus (CMV) dương tính
10.842.880
10.842.880
0
24 tháng
19
Chất chuẩn Cytomegalovirus (CMV)
7.976.000
7.976.000
0
24 tháng
20
Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn 8 mẫu/mẻ
6.159.360
6.159.360
0
24 tháng
21
Bộ vật tư tiêu hao tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
15.680.064
15.680.064
0
24 tháng
22
Chứng nội dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
10.080.000
10.080.000
0
24 tháng
23
Hóa chất tách chiết mẫu 600µL - 1000µL dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
22.400.064
22.400.064
0
24 tháng
24
Cassette phản ứng PCR dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
6.159.360
6.159.360
0
24 tháng
25
Đầu côn có lọc loại 300µL cho bộ tách chiết dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
23.520.000
23.520.000
0
24 tháng
26
Hộp đựng chất thải dùng cho máy sinh học phân tử tự động hoàn toàn
5.600.000
5.600.000
0
24 tháng
27
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng Polyomavirus BK (BKV)
50.400.000
50.400.000
0
24 tháng
28
Kiểm chuẩn Polyomavirus BK dương tính
15.120.000
15.120.000
0
24 tháng
29
Chất chuẩn Polyomavirus BK
21.001.600
21.001.600
0
24 tháng
30
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng John Cunningham virus
50.400.000
50.400.000
0
24 tháng
31
Kiểm chuẩn John Cunningham virus dương tính
17.010.000
17.010.000
0
24 tháng
32
Chất chuẩn John Cunningham virus
21.001.600
21.001.600
0
24 tháng
33
Bộ xét nghiệm Real-time PCR định tính, định lượng virus EBV
50.400.000
50.400.000
0
24 tháng
34
Kiểm chuẩn virus Epstein Barr dương tính
15.120.000
15.120.000
0
24 tháng
35
Chất chuẩn virus Epstein Barr (EBV)
21.001.600
21.001.600
0
24 tháng
36
Bộ kit chẩn đoán PARVOVIRUS B19
50.400.000
50.400.000
0
24 tháng
37
Kiểm chuẩn PARVOVIRUS B19 dương tính
15.120.000
15.120.000
0
24 tháng
38
Chất chuẩn PARVOVIRUS B19
21.001.600
21.001.600
0
24 tháng
39
Kit xét nghiệm các đột biến gây kháng thuốc của CPE, VRE và ESBLs
478.292.000
478.292.000
0
24 tháng
40
Bộ hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2 (kèm bộ ống và nắp ống PCR)
18.000.000
18.000.000
0
24 tháng
41
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp
61.000.000
61.000.000
0
24 tháng
42
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
48.400.000
48.400.000
0
24 tháng
43
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và các đột biến gây đa kháng thuốc
48.785.000
48.785.000
0
24 tháng
44
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não
48.400.000
48.400.000
0
24 tháng
45
Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng nhanh RNA của Virus Viêm gan C (HCV)
386.400.000
386.400.000
0
24 tháng
46
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí
3.465.000.000
3.465.000.000
0
24 tháng
47
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật kỵ khí
866.100.000
866.100.000
0
24 tháng
48
Chai cấy máu phát hiện vi nấm
3.326.610.000
3.326.610.000
0
24 tháng
49
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí trẻ em
173.220.000
173.220.000
0
24 tháng
50
Canh trường dùng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn và vi nấm
608.760.000
608.760.000
0
24 tháng
51
Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn
401.880.000
401.880.000
0
24 tháng
52
Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn
121.666.000
121.666.000
0
24 tháng
53
Thuốc thử xét nghiệm định danh vi khuẩn gram âm hiếu khí và kỵ khí tuỳ tiện
1.350.000.000
1.350.000.000
0
24 tháng
54
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm
1.372.560.000
1.372.560.000
0
24 tháng
55
Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram âm hiếu khí và kỵ khí tuỳ nghi
2.400.000.000
2.400.000.000
0
24 tháng
56
Thuốc thử xét nghiệm định danh vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tuỳ tiện
351.000.000
351.000.000
0
24 tháng
57
Thuốc thử xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy tiện
260.000.000
260.000.000
0
24 tháng
58
Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy tiện
720.000.000
720.000.000
0
24 tháng
59
Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus
11.340.000
11.340.000
0
24 tháng
60
Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus
15.816.580
15.816.580
0
24 tháng
61
Thuốc thử xét nghiệm định danh và tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn Streptococcus
96.000.000
96.000.000
0
24 tháng
62
Thuốc thử xét nghiệm định danh vi nấm
383.400.000
383.400.000
0
24 tháng
63
Gói tạo môi trường kỵ khí
128.961.600
128.961.600
0
24 tháng
64
Hộp dùng để nuôi cấy sức chứa ≤10 đĩa
22.623.300
22.623.300
0
24 tháng
65
Hộp dùng để nuôi cấy ≥15 đĩa
23.133.600
23.133.600
0
24 tháng
66
Hộp dùng để nuôi cấy sức chứa ≥30 đĩa
23.133.600
23.133.600
0
24 tháng
67
Thuốc thử chỉ thị PYR
367.290.000
367.290.000
0
24 tháng
68
Đầu côn hút mẫu
360.360.000
360.360.000
0
24 tháng
69
Cóng phản ứng (Cuvet)
216.260.000
216.260.000
0
24 tháng
70
Dung dịch acid kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch
105.640.000
105.640.000
0
24 tháng
71
Dung dịch base kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch
681.100.000
681.100.000
0
24 tháng
72
Dung dịch rửa phản ứng miễn dịch
284.256.000
284.256.000
0
24 tháng
73
Dung dịch làm sạch hệ thống
1.054.400
1.054.400
0
24 tháng
74
Dung dịch rửa kim hút
37.312.000
37.312.000
0
24 tháng
75
Dung dịch rửa kim phụ
40.848.000
40.848.000
0
24 tháng
76
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg
538.576.000
538.576.000
0
24 tháng
77
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg
538.576.000
538.576.000
0
24 tháng
78
Thuốc thử xét nghiệm HIV Ag/Ab Combo (CHIV)
1.011.320.000
1.011.320.000
0
24 tháng
79
Thuốc thử xét nghiệm Rub G
1.263.240.000
1.263.240.000
0
24 tháng
80
Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgM (Rub M)
1.667.160.000
1.667.160.000
0
24 tháng
81
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng nguyên lõi viêm gan B toàn phần (HBcT QC)
166.337.072
166.337.072
0
24 tháng
82
Chất kiểm chuẩn Viêm gan C (aHCV QC)
233.750.300
233.750.300
0
24 tháng
83
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
117.810.000
117.810.000
0
24 tháng
84
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định tính các kháng thể toàn phần kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B
130.900.000
130.900.000
0
24 tháng
85
Chất kiểm chuẩn kháng nguyên kháng viêm gan B e (aHBe QC)
40.392.000
40.392.000
0
24 tháng
86
Chất kiểm chuẩn tổ hợp kháng nguyên/kháng thể HIV (CHIV QC)
104.720.000
104.720.000
0
24 tháng
87
Chất kiểm chuẩn Rubella IgM (Rub M QC)
274.820.704
274.820.704
0
24 tháng
88
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm bệnh giang mai (Syph QC)
116.505.840
116.505.840
0
24 tháng
89
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng nguyên lõi viêm gan B toàn phần (HBcT QC)
117.542.920
117.542.920
0
24 tháng
90
Cốc đựng mẫu
148.167.600
148.167.600
0
24 tháng
91
Hóa chất xét nghiệm HBcT
735.420.000
735.420.000
0
24 tháng
92
Thuốc thử xét nghiệm aHBcM
487.080.000
487.080.000
0
24 tháng
93
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg
1.700.160.000
1.700.160.000
0
24 tháng
94
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg
1.533.312.000
1.533.312.000
0
24 tháng
95
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
1.894.200.000
1.894.200.000
0
24 tháng
96
Thuốc thử xét nghiệm HBcT
1.128.600.000
1.128.600.000
0
24 tháng
97
Thuốc thử xét nghiệm Syphilis (Syph)
1.189.440.000
1.189.440.000
0
24 tháng
98
Thuốc thử xét nghiệm phát hiện kháng thể IgG kháng vi-rút cytomegalo - CMV IgG (CMV IgG)
2.315.280.000
2.315.280.000
0
24 tháng
99
Chất kiểm chuẩn kháng nguyên viêm gan B e (HBeAg QC)
107.712.000
107.712.000
0
24 tháng
100
Chất kiểm chuẩn IgM lõi của viêm gan B (aHBcM QC)
131.647.936
131.647.936
0
24 tháng
101
Dung dịch pha loãng 2
1.036.200.000
1.036.200.000
0
24 tháng
102
Dung dịch pha loãng 10
131.560.000
131.560.000
0
24 tháng
103
Dung dịch pha loãng 11
78.540.000
78.540.000
0
24 tháng
104
Dung dịch rửa kim phụ 3
28.980.000
28.980.000
0
24 tháng
105
Thuốc thử xét nghiệm phản ứng của IgM với vi-rút viêm gan A (HAV)
221.540.000
221.540.000
0
24 tháng
106
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể toàn phần kháng vi-rút viêm gan A (kháng HAV)
201.960.000
201.960.000
0
24 tháng
107
Chất kiểm chuẩn Rubella IgG (Rub G QC)
209.440.080
209.440.080
0
24 tháng
108
Kiểm soát chất lượng xét nghiệm IgM viêm gan A (aHAVM QC)
82.279.960
82.279.960
0
24 tháng
109
Kiểm soát chất lượng xét nghiệm viêm gan A toàn phần (aHAVT QC)
82.279.960
82.279.960
0
24 tháng
110
Bộ xét nghiệm định lượng Interferon Gamma (IFN-Ɣ)
540.000.000
540.000.000
0
24 tháng
111
Bộ xét nghiệm định tính HAV IgM
76.000.200
76.000.200
0
24 tháng
112
Bộ xét nghiệm định lượng Anti-HAV
55.999.800
55.999.800
0
24 tháng
113
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
47.775.000
47.775.000
0
24 tháng
114
Bộ xét nghiệm định tính Anti-HEV IgM
286.667.000
286.667.000
0
24 tháng
115
Bộ xét nghiệm định lượng Anti-HEV IgG
286.667.000
286.667.000
0
24 tháng
116
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus
126.667.000
126.667.000
0
24 tháng
117
Bộ xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus
98.000.000
98.000.000
0
24 tháng
118
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng VCA
183.800.400
183.800.400
0
24 tháng
119
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBNA
252.000.000
252.000.000
0
24 tháng
120
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng VCA/EA
183.800.400
183.800.400
0
24 tháng
121
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus quai bị
222.000.000
222.000.000
0
24 tháng
122
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus sởi
198.000.000
198.000.000
0
24 tháng
123
Bộ xét nghiệm định tính DENGUE NS1 Ag
66.000.000
66.000.000
0
24 tháng
124
Bộ xét nghiệm định tính Anti-DENGUE IgM
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
125
Bộ xét nghiệm định tính Anti-DENGUE IgG
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
126
Cốc pha loãng
25.998.720
25.998.720
0
24 tháng
127
Tấm lót vệ sinh
26.000.000
26.000.000
0
24 tháng
128
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 4 vi khuẩn, vi rút SARS-CoV-2 và 18 vi rút khác
672.000.000
672.000.000
0
24 tháng
129
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 13 vi khuẩn, 5 vi rút, 4 ký sinh trùng
672.000.000
672.000.000
0
24 tháng
130
Tip hút mẫu
138.240.000
138.240.000
0
24 tháng
131
Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn
936.000.000
936.000.000
0
24 tháng
132
Bộ xét nghiệm bán định lượng DNA của 15 vi khuẩn và định tính DNA/RNA của 3 vi khuẩn, 9 vi rút, 7 gen kháng thuốc
5.800.000.000
5.800.000.000
0
24 tháng
133
Bộ xét nghiệm định tính DNA/RNA của 26 vi khuẩn, 7 nấm men, 10 gen kháng thuốc
960.000.000
960.000.000
0
24 tháng
134
Môi trường nuôi cấy chọn lọc Salmonella và Shigella.
255.562.500
255.562.500
0
24 tháng
135
Môi trường Brain heart infusion
125.262.500
125.262.500
0
24 tháng
136
Môi trường nuôi cấy phổ rộng được đề xuất sử dụng để nuôi cấy, phân lập hầu hết các loại vi sinh vật
252.750.000
252.750.000
0
24 tháng
137
Đĩa thạch chứa môi trường phân lập Enterobacteriacase
208.500.000
208.500.000
0
24 tháng
138
Đĩa thạch chưa môi trường phân lập chọn lọc nấm men, nấm mốc
139.000.000
139.000.000
0
24 tháng
139
Đĩa thạch chứa môi trường nuôi cấy chọn lọc phân lập Salmonella và một số Shigella
3.407.500
3.407.500
0
24 tháng
140
Môi trường Mueller Hinton Agar
267.375.000
267.375.000
0
24 tháng
141
Môi trường Chocolate Agar
303.000.000
303.000.000
0
24 tháng
142
Môi trường nuôi cấy dinh dưỡng
247.687.500
247.687.500
0
24 tháng
143
Môi trường Thioglycolate Medium
247.170.000
247.170.000
0
24 tháng
144
Đĩa thạch chứa môi trường phân lập chọn lọc nấm men, nấm mốc
219.750.000
219.750.000
0
24 tháng
145
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật được sử dụng để phân lập và phân biệt các vi khuẩn Gram âm
150.000.000
150.000.000
0
24 tháng
146
Môi trường để phân lập và nhận diện Salmonella và Shigella,
5.870.000
5.870.000
0
24 tháng
147
Đĩa thạch nuôi cấy, phân lập vi sinh vật thuộc loài Vibrio spp., đặc biệt là Vibrio cholerae, Vibrio parahaemolyticus
259.500.000
259.500.000
0
24 tháng
148
Môi trường nuôi cấy phân biệt các kiểu hình tiêu huyết
252.750.000
252.750.000
0
24 tháng
149
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đặc biệt
4.570.000
4.570.000
0
24 tháng
150
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
1.933.016.400
1.933.016.400
0
24 tháng
151
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
483.254.100
483.254.100
0
24 tháng
152
Thẻ định danh vi khuẩn khó mọc
17.898.300
17.898.300
0
24 tháng
153
Thẻ định danh nấm
255.945.690
255.945.690
0
24 tháng
154
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương
387.856.161
387.856.161
0
24 tháng
155
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm
1.933.016.400
1.933.016.400
0
24 tháng
156
Thẻ kháng sinh đồ nấm
387.856.161
387.856.161
0
24 tháng
157
Thẻ kháng sinh đồ Strepto
69.803.370
69.803.370
0
24 tháng
158
Dung dịch nước muối 0.45% trên V2C
219.000.000
219.000.000
0
24 tháng
159
Bộ kít giám sát độ chính xác
10.392.000
10.392.000
0
24 tháng
160
Ống nghiệm pha loãng mẫu
143.955.548
143.955.548
0
24 tháng
161
Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen cho phát hiện vi khuẩn lao bằng phương pháp nhúng
870.042.642
870.042.642
0
24 tháng
162
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
5.105.957.535
5.105.957.535
0
24 tháng
163
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch.
1.385.163.972
1.385.163.972
0
24 tháng
164
Đầu côn hút mẫu bằng nhựa dùng 01 lần
314.776.800
314.776.800
0
24 tháng
165
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
514.495.800
514.495.800
0
24 tháng
166
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi rút Rubella
2.450.017.692
2.450.017.692
0
24 tháng
167
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg
1.837.485.000
1.837.485.000
0
24 tháng
168
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg
1.192.714.900
1.192.714.900
0
24 tháng
169
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
1.837.485.000
1.837.485.000
0
24 tháng
170
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV
315.716.700
315.716.700
0
24 tháng
171
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg
417.612.000
417.612.000
0
24 tháng
172
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
736.672.300
736.672.300
0
24 tháng
173
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella
3.508.017.302
3.508.017.302
0
24 tháng
174
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg
1.052.395.500
1.052.395.500
0
24 tháng
175
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
4.660.578.000
4.660.578.000
0
24 tháng
176
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum
2.830.685.000
2.830.685.000
0
24 tháng
177
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg
902.050.500
902.050.500
0
24 tháng
178
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A
180.408.800
180.408.800
0
24 tháng
179
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm 24 thông số miễn dịch
188.248.105
188.248.105
0
24 tháng
180
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4
160.909.875
160.909.875
0
24 tháng
181
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể của người kháng HBsAg
70.486.905
70.486.905
0
24 tháng
182
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
34.629.672
34.629.672
0
24 tháng
183
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi rút Rubella
35.079.408
35.079.408
0
24 tháng
184
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg
41.761.252
41.761.252
0
24 tháng
185
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
41.254.299
41.254.299
0
24 tháng
186
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV1 p24 và kháng thể kháng HIV1 (bao gồm nhóm O) và HIV2
109.082.730
109.082.730
0
24 tháng
187
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg
55.201.285
55.201.285
0
24 tháng
188
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxoplasma gonddi
58.902.012
58.902.012
0
24 tháng
189
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Rubella
47.115.400
47.115.400
0
24 tháng
190
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A
127.309.455
127.309.455
0
24 tháng
191
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg
41.761.252
41.761.252
0
24 tháng
192
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
79.346.176
79.346.176
0
24 tháng
193
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum
68.883.360
68.883.360
0
24 tháng
194
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng HBcAg
41.081.325
41.081.325
0
24 tháng
195
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV)
19.776.464
19.776.464
0
24 tháng
196
Thuốc thử xét nghiệm IgE
111.381.633
111.381.633
0
24 tháng
197
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE
43.431.752
43.431.752
0
24 tháng
198
Dung dịch điều hòa điện cực, rửa phản ứng, tạo tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch.
1.830.066.172
1.830.066.172
0
24 tháng
199
Thuốc thử xét nghiệm định lượng D HBV
6.258.525.000
6.258.525.000
0
24 tháng
200
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng R HIV1, R HIV2, R HCV, D HBV, D cytomegalovirus
179.156.120
179.156.120
0
24 tháng
201
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng R HIV1, định lượng D HBV, định tính và định lượng R HCV
358.312.760
358.312.760
0
24 tháng
202
Hạt bi từ 480 xét nghiệm
97.824.480
97.824.480
0
24 tháng
203
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000 µL
571.833.600
571.833.600
0
24 tháng
204
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300 µL
506.750.400
506.750.400
0
24 tháng
205
Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí
214.987.500
214.987.500
0
24 tháng
206
Đĩa phản ứng 24 vị trí
179.159.500
179.159.500
0
24 tháng
207
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí
214.987.500
214.987.500
0
24 tháng
208
Hóa chất ly giải
963.144.000
963.144.000
0
24 tháng
209
Hóa chất rửa hệ thống
172.754.400
172.754.400
0
24 tháng
210
Hóa chất pha loãng mẫu
167.377.392
167.377.392
0
24 tháng
211
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng R HCV
4.353.497.928
4.353.497.928
0
24 tháng
212
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng R HIV1
1.306.052.748
1.306.052.748
0
24 tháng
213
Chổi lấy mẫu tế bào tử cung
1.318.709
1.318.709
0
24 tháng
214
Bộ bảo quản và vận chuyển mẫu tế bào
9.043.475
9.043.475
0
24 tháng
215
Thuốc thử xét nghiệm HPV
2.256.560.800
2.256.560.800
0
24 tháng
216
Thuốc thử xét nghiệm định tính D Chlamydia trachomatis và D Neisseria gonorrhoeae
361.653.760
361.653.760
0
24 tháng
217
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính D Chlamydia trachomatis và D Neisseria gonorrhoeae
150.240.167
150.240.167
0
24 tháng
218
Bộ lấy và vận chuyển mẫu cho xét nghiệm PCR
125.428.127
125.428.127
0
24 tháng
219
Test nhanh thẩm thấu 2 chiều dùng chẩn đoán vi khuẩn H.Pylori kèm xác định CIM trong mẫu máu (WB/plasma,serum)-MP
5.781.600.000
5.781.600.000
0
24 tháng
220
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B
750.367.800
750.367.800
0
24 tháng
221
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B
38.584.000
38.584.000
0
24 tháng
222
Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên liên quan đến lõi vi rút viêm gan B
185.004.000
185.004.000
0
24 tháng
223
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng nguyên liên quan đến lõi vi rút viêm gan B
23.274.000
23.274.000
0
24 tháng
224
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B
10.176.000
10.176.000
0
24 tháng
225
Dung dịch cơ chất
264.725.500
264.725.500
0
24 tháng
226
Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm
100.323.600
100.323.600
0
24 tháng
227
Dung dịch rửa miễn dịch enzym hóa phát quang
84.552.000
84.552.000
0
24 tháng
228
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm
390.000.000
390.000.000
0
24 tháng
229
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người
1.552.701.150
1.552.701.150
0
24 tháng
230
Thanh thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1/2 và kháng nguyên p24
1.474.200.000
1.474.200.000
0
24 tháng
231
Thanh thử xét nghiệm kháng nguyên HBs
1.039.500.000
1.039.500.000
0
24 tháng
232
Thanh thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum
945.000.000
945.000.000
0
24 tháng
233
Khay thử xét nghiệm định tính HbsAg
313.740.000
313.740.000
0
24 tháng
234
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
456.960.000
456.960.000
0
24 tháng
235
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng H.Pylori
385.308.000
385.308.000
0
24 tháng
236
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên H.Pylori
539.175.000
539.175.000
0
24 tháng
237
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Plasmodium falciparum, Plasmodium vivax
358.155.000
358.155.000
0
24 tháng
238
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue, kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue
1.570.590.000
1.570.590.000
0
24 tháng
239
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 vi rút Dengue
1.308.825.000
1.308.825.000
0
24 tháng
240
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Rôta nhóm A
1.018.290.000
1.018.290.000
0
24 tháng
241
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Rotavirus nhóm A và Adenovirus
3.205.182.500
3.205.182.500
0
24 tháng
242
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Influenza A, Influenza B và Influenza A (H1N1)
2.774.928.000
2.774.928.000
0
24 tháng
243
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên RSV
1.995.630.000
1.995.630.000
0
24 tháng
244
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Norovirus GI/GII
1.992.640.000
1.992.640.000
0
24 tháng
245
Khay thử xét nghiệm định tính protein bộ máy phân bào hạt nhân (NuMA)
1.829.100.000
1.829.100.000
0
24 tháng
246
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2, Influenza A và/hoặc Influenza B
3.510.000.000
3.510.000.000
0
24 tháng
247
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyeen Streptococcus pneumoniae
3.364.124.400
3.364.124.400
0
24 tháng
248
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV
1.692.600.000
1.692.600.000
0
24 tháng
249
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis
257.439.000
257.439.000
0
24 tháng
250
Xét nghiệm định tính kháng thể HIV-1 và/ hoặc HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người.
936.058.500
936.058.500
0
24 tháng
251
Xét nghiệm định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể kháng HIV 1, 2 và tuýp phụ O
1.044.225.000
1.044.225.000
0
24 tháng
252
Khay xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgG&IgM anti-TP trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương.
73.710.000
73.710.000
0
24 tháng
253
Test nhanh lao bằng cách phát hiện kháng thể IgG và IgM kháng Mycobacterium tuberculosis trong máu
34.500.000
34.500.000
0
24 tháng
254
Xét nghiệm nhanh Galactomannan
147.500.000
147.500.000
0
24 tháng
255
Bộ xét nghiệm chẩn đoán nhanh in vitro để phát hiện carbapenemase OXA-48,KPC, NDM, VIM và IMP trong nuôi cấy vi khuẩn
175.000.000
175.000.000
0
24 tháng
256
Khay kháng nấm đồ
147.500.000
147.500.000
0
24 tháng
257
Nước khử khoáng vô trùng
147.500.000
147.500.000
0
24 tháng
258
Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ
87.500.000
87.500.000
0
24 tháng
259
Ống độ đục chuẩn 0.5 McF
45.000.000
45.000.000
0
24 tháng
260
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue
1.260.000.000
1.260.000.000
0
24 tháng
261
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG, IgM kháng virus Dengue
306.600.000
306.600.000
0
24 tháng
262
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 và kháng thể IgG, IgM kháng virus Dengue
672.000.000
672.000.000
0
24 tháng
263
Dung dịch lấy nét trong xét nghiệm nước tiểu
61.360.000
61.360.000
0
24 tháng
264
Dung dịch pha loãng nước tiểu
1.645.020.000
1.645.020.000
0
24 tháng
265
Dung dịch rửa hệ thống
24.080.000
24.080.000
0
24 tháng
266
Vật liệu kiểm soát dương tính cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu
32.220.000
32.220.000
0
24 tháng
267
Vật liệu kiểm soát âm tính cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu
32.220.000
32.220.000
0
24 tháng
268
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm cặn lắng nước tiểu
11.360.160
11.360.160
0
24 tháng
269
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm độ dẫn điện nước tiểu
163.200.000
163.200.000
0
24 tháng
270
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm độ dẫn điện nước tiểu
38.250.000
38.250.000
0
24 tháng
271
Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen KRAS
1.237.600.000
1.237.600.000
0
24 tháng
272
Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen BRAF
1.237.600.000
1.237.600.000
0
24 tháng
273
Bộ sản phẩm test phát hiện đột biến trên gen EGFR
1.632.000.000
1.632.000.000
0
24 tháng
274
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125
228.660.000
228.660.000
0
24 tháng
275
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B
154.324.000
154.324.000
0
24 tháng
276
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B
20.290.176
20.290.176
0
24 tháng
277
Vật liệu kiểm soát chất lượng HBsAg ( Chứng dương)
61.800.192
61.800.192
0
24 tháng
278
Vật liệu kiểm soát chất lượng HBsAg ( Chứng âm)
61.800.192
61.800.192
0
24 tháng
279
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg
155.736.000
155.736.000
0
24 tháng
280
Xét nghiệm định lượng DNA Cytomegalovirus (CMV)
199.500.000
199.500.000
0
24 tháng
281
Xét nghiệm định lượng DNA BK virus (BKV)
199.500.000
199.500.000
0
24 tháng
282
Xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA virus JC (JCV)
199.500.000
199.500.000
0
24 tháng
283
Xét nghiệm định lượng DNA Epstein-Barr virus (EBV)
199.500.000
199.500.000
0
24 tháng
284
Xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA Parvovirus B19
199.500.000
199.500.000
0
24 tháng
285
Chất tiền xử lý mẫu để phân tích và định danh bằng hệ thống khối phổ
4.200.000.000
4.200.000.000
0
24 tháng
286
Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hết các vi khuẩn Gram dương trong hệ thống khối phổ
116.350.000
116.350.000
0
24 tháng
287
Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hết các vi khuẩn và nấm đặc biệt là nấm men trong hệ thống khối phổ
93.060.000
93.060.000
0
24 tháng
288
Chất phá vỡ thành tế bào và tách chiết protein của hầu hết các vi khuẩn và nấm phần lớn là nấm sợi, nấm men, bào tử, Nocardia trong hệ thống khối phổ
43.615.000
43.615.000
0
24 tháng
289
Môi trường Brain heart infusion
328.909.200
328.909.200
0
24 tháng
290
Hóa chất xét nghiệm sử dụng để phát hiện đồng thời DNA của vi khuẩn lao và vi khuẩn lao kháng Rifampicin
2.646.000.000
2.646.000.000
0
24 tháng
291
Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng DNA của Virus Viêm gan B (HBV)
382.200.000
382.200.000
0
24 tháng
292
Hóa chất xét nghiệm sử dụng để định lượng nhanh RNA của Virus Viêm gan C (HCV)
386.400.000
386.400.000
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Hóa chất Vi Sinh". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Hóa chất Vi Sinh" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 33

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây