Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600269078 |
Lô số 1: hóa chất xét nghiệm huyết học |
Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng |
01 ngày
kể từ
ngày
đặt
hàng
|
07 ngày
kể từ
ngày
đặt
hàng
|
||||||||||
2 |
PP2600269079 |
Lô số 2: hóa chất xét nghiệm sinh hóa |
Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng |
01 ngày
kể từ
ngày
đặt
hàng
|
07 ngày
kể từ
ngày
đặt
hàng
|
||||||||||
3 |
PP2600269080 |
Lô số 3: test nước tiểu |
Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng |
01 ngày
kể từ
ngày
đặt
hàng
|
07 ngày
kể từ
ngày
đặt
hàng
|
||||||||||
4 |
PP2600269081 |
Lô số 4: vật tư xét nghiệm |
Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng |
01 ngày
kể từ
ngày
đặt
hàng
|
07 ngày
kể từ
ngày
đặt
hàng
|
||||||||||
5 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học |
Dilue nt |
ZYBIO INC |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
180 |
Can/Th ùng/Ch ai/Lọ |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học. Thành phần: Sodium chloride (0.3%-0.6%) N - (2- acetylamino) iminodiaceti c acid( 0.1%-0.2% )và sodium pyridinthion e (0.001%- 0.03%). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. Dung tích can 20 lít. Nhà thầu chịu trách nhiệm cung cấp thiết bị để sử dụng hóa chất sau khi trúng thầu. |
|||||||
6 |
Dung dịch ly giải dùng cho máy huyết học |
Lyse |
ZYBIO INC |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
105 |
Can/Th ùng/Ch ai/Lọ |
Dung dịch li giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học. Thành phần: Dodecyl trimethylam monium chloride (2.0% ~ 3.5%), sodiumsulfat e (0.2% ~ 0.6%) và succinic acid (0.3% ~1.2%). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. Dung tích lọ 500ml. Nhà thầu chịu trách nhiệm cung cấp thiết bị để sử dụng hóa chất sau khi trúng thầu. |
|||||||
7 |
Dung dịch rửa thường/thườ ng quy dùng cho máy huyết học |
Probe Clean ser |
ZYBIO INC |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
22 |
Can/Th ùng/Ch ai/Lọ |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học. Thành phần: NaCIO (>5%). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. Dung tích hộp 2x50ml. Nhà thầu chịu trách nhiệm cung cấp thiết bị để sử dụng hóa chất sau khi trúng thầu |
|||||||
8 |
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa định lượng Glucose |
GLU 440 |
Erba Lachema s.r.o. |
Cộng hòa Séc |
2025 trở về sau |
24000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa định lượng Glucose: Thành phần R1 Phosphate buffer 250 mmol/l, Glucose oxidase > 25 U/ml, Peroxidase > 2 U/ml, Phenol 5 mmol/l 4- aminoantipy rine 0,5 mmol/l. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. Nhà thầu chịu trách nhiệm cung cấp thiết bị để sử dụng hóa chất sau khi trúng thầu. |
|||||||
9 |
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa định lượng Urea |
URE A 275 |
Erba Lachema s.r.o. |
Cộng hòa Séc |
2025 trở về sau |
24000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa định lượng Urea. Thành phần R1: Tris Buffer 100 mmol/l, α- Ketoglutarat e 5.49 mmol/l, Urease (Jack Bean) ≥ 10 KU/l, GLDH (Microorgan ism) ≥ 3.8 KU/l; R2: NADH 1.66 mmol/l. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. Nhà thầu chịu trách nhiệm cung cấp thiết bị để sử dụng hóa chất sau khi trúng thầu. |
|||||||
10 |
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa định lượng Creatinin |
CRE A 275 |
Erba Lachema s.r.o. |
Cộng hòa Séc |
025 trở về sau |
10000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa định lượng Creatinin. Thành phần R1: Sodium Hydroxide 240 mmol/l; R2: Picric Acid 26 mmol/l. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. Nhà thầu chịu trách nhiệm cung cấp thiết bị để sử dụng hóa chất sau khi trúng thầu. |
|||||||
11 |
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa đo hoạt độ GOT/AST |
AST/ GOT 330 |
Erba Lachema s.r.o. |
Cộng hòa Séc |
2025 trở về sau |
16000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa đo hoạt độ GOT/AST. Thành phần R1: Tris buffer (pH 7.8) 110 mmol/l, L- aspartic acid 340 mmol/l, LDH ≥ 4000 U/l, MDH ≥ 750 U/l; R2: CAPSO 20 mmol/l, 2- oxoglutarate 85 mmol/l, NADH 1.05 mmol/l. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. Nhà thầu chịu trách nhiệm cung cấp thiết bị để sử dụng hóa chất sau khi trúng thầu. |
|||||||
12 |
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa đo hoạt độ GPT/ALT |
ALT/ GPT 330 |
Erba Lachema s.r.o. |
Cộng hòa Séc |
2025 trở về sau |
16000 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa đo hoạt độ GPT/ALT Thành phần R1: Tris buffer (pH 7.5) 137.5 mmol/l, L- Alanine 709 mmol/l, LDH (microbial) ≥ 2000 U/l; R2: CAPSO 20 mmol/l, 2- oxoglutarate 85 mmol/l, NADH 1.05 mmol/l. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. Nhà thầu chịu trách nhiệm cung cấp thiết bị để sử dụng hóa chất sau khi trúng thầu. |
|||||||
13 |
Test nước tiểu 10 thông số |
Uroc olor 10 |
Abbott Diagnost ics Korea Inc |
Hàn Quốc |
2025 trở về sau |
80000 |
Cái/Tes t |
est nước tiểu 10 thông số dùng cho máy UroMeter 120 |
|||||||
14 |
Cốc đựng mẫu dùng cho máy sinh hoá |
Samp le cup |
Taizhou Kangjian Medical Equipme nts Co., Ltd |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
80000 |
Cái |
Cốc đựng mẫu dùng được cho máy sinh hoá |
|||||||
15 |
Ống nghiệm EDTA 2ml nắp xanh |
Không yêu cầu |
Công ty CP VTYT Hồng Thiện Mỹ |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
80000 |
Cái |
Ống nghiệm EDTA 2ml nắp xanh |
|||||||
16 |
Ống nghiệm HEPARIN 2ml nắp đen |
Khôn g yêu cầu |
Công ty CP VTYT Hồng Thiện Mỹ |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
80000 |
cái |
Ống nghiệm HEPARIN 2ml nắp đen |
|||||||
17 |
Bơm tiêm sử dụng một lần 3ml/cc, đầu côn hoặc đầu xoắn, kim các số |
Không yêu cầu |
MPV |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
80000 |
Cái |
Bơm tiêm sử dụng một lần 3ml/cc, đầu côn hoặc đầu xoắn, kim các số |
|||||||
18 |
Đầu col vàng có khía, kích thước: 0-200 ul |
Không yêu cầu |
Greetme d |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
80000 |
Cái |
Đầu col vàng có khía, kích thước: 0-200 ul |
|||||||
19 |
Lọ nhựa đựng mẫu 50ml, nắp đỏ, có nhãn |
Không yêu cầu |
Công ty CP VTYT Hồng Thiện Mỹ |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
80000 |
cái |
Lọ nhựa đựng mẫu 50ml, nắp đỏ, có nhãn |