Thông báo mời thầu

Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại đơn vị trong khi chờ đấu thầu rộng rãi 2026-2027

    Đang xem      
Tìm thấy: 14:54 13/08/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại đơn vị trong khi chờ đấu thầu rộng rãi 2026-2027
Tên gói thầu
Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại đơn vị trong khi chờ đấu thầu rộng rãi 2026-2027
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại đơn vị trong khi chờ đấu thầu rộng rãi 2026-2027
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu khám chữa bệnh năm 2026-2027
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Thuận An, Tỉnh Lâm Đồng
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
13/08/2026 14:53
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Y tế khu vực Đắk Mil

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:28 19/08/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
08:28 20/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600327959
Lô số 1
76.872.500
76.873
2
PP2600327960
Lô số 2
98.500.000
98.500
3
PP2600327961
Lô số 3
41.020.000
41.020
4
PP2600327962
Lô số 4
196.124.100
196.124
5
PP2600327963
Lô số 5
44.400.000
44.400

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600327959
Lô số 1
Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng
01
07
2
Băng thun 10cm x 4,5m
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
2025 trở đi
1000
Cuộn
Băng thun 10cm x 4,5m theo chiều dài thực tế
3
Bộ tiêm chích FAV
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
2025 trở đi
5000
Bộ
Bộ tiêm chích dùng trong thận nhân tạo, bao gồm: 1. Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm (4 cái) 2. Gạc lót đốc kim 3,5cm x 5cm (2 cái) 3. Khăn trải chống thấm 40cm x 60cm (1 cái) 4. Gạc thận nhân tạo 3,5cm x 4,5cm (2 cái/gói)
4
Kim luồn có cánh, có cổng 22G-24G
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
2025 trở đi
3000
Cái
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng tiêm thuốc, 22G-24G
5
Ống nghiệm Citrat 3.8%
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Việt Nam
2025 trở đi
730
Cái
Ống nghiệm Citrat 3.8%, 2ml
6
StandardTM A1cCare Test Kit
Không yêu cầu
SD Biosensor, InC
Hàn Quốc
2025 trở đi
200
Test
Que thử/Khay thử xét nghiệm HbA1c
7
Test nhanh HCV
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở đi
500
Test
Test nhanh HCV
8
Test thử xét nghiệm kháng thể kháng liên cầu O (ASO)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở đi
500
Test
Test thử xét nghiệm kháng thể kháng liên cầu O (ASO)
9
PP2600327960
Lô số 2
Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng
01
07
10
Phim X-Quang khô 20x25cm
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở đi
10000
Tấm/Tờ
Phim X-Quang kỹ thuật số công nghệ in nhiệt, kích thước 20cm x 25cm (8x10in) tương thích với máy in phim khô Drypix Lite (Drypix 2000)
11
PP2600327961
Lô số 3
Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng
01
07
12
Hóa chất định lượng thời gian đông máu PT
Không yêu cầu
LABiTec Labor BioMedical Technologies GmbH
Đức
2025 trở đi
20
Lọ
Hóa chất định lượng thời gian đông máu PT. Sử dụng tương thích với máy đông máu bán tự động Coa-DATA 504 hoặc tương đương
13
Hóa chất định lượng thời gian đông máu APTT
Không yêu cầu
LABiTec Labor BioMedical Technologies GmbH
Đức
2025 trở đi
10
Lọ
Hóa chất định lượng thời gian đông máu APTT. Sử dụng tương thích với máy đông máu bán tự động Coa-DATA 504 hoặc tương đương
14
Hóa chất Dung môi phản ứng đông máu để định lượng APTT
Không yêu cầu
LABiTec Labor BioMedical Technologies GmbH
Đức
2025 trở đi
10
Lọ
Hóa chất Dung môi phản ứng đông máu để định lượng APTT. Sử dụng tương thích với máy đông máu bán tự động Coa-DATA 504 hoặc tương đương
15
Hóa chất định lượng đông máu Fibrinogen
Không yêu cầu
LABiTec Labor BioMedical Technologies GmbH
Đức
2025 trở đi
1
Hộp
Hóa chất định lượng đông máu Fibrinogen. Sử dụng tương thích với máy đông máu bán tự động Coa-DATA 504 hoặc tương đương
16
Giếng phản ứng và bi từ máy xét nghiệm đông máu bán tự động
Không yêu cầu
LABiTec Labor BioMedical Technologies GmbH
Đức
2025 trở đi
1000
Cái
Giếng phản ứng và bi từ máy xét nghiệm đông máu bán tự động. Sử dụng tương thích với máy đông máu bán tự động Coa-DATA 504 hoặc tương đương
17
PP2600327962
Lô số 4
Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng
01
07
18
Hoá chất định lượng Cholesterol.
CHOLESTEROL CHOD-PAP
Biolabo S.A.S.
Pháp
2025 trở đi
1
Hộp
Hoá chất để xác định định lượng Cholesterol toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: R1- CHOLESTEROL CHOD PAP Thuốc thử (Phosphate đệm: 100 mmol/L, Chloro-4-phenol: 5 mmol/L, Sodium cholate: 2.3 mmol/L, Triton x 100: 1.5 mmol/L, Cholesterol oxydase ≥ 100 IU/L, Cholesterol esterase ≥ 170 IU/L, Peroxydase ≥ 1200 IU/L, 4-Amino-antipyrine: 0.25 mmol/L, PEG 6000: 167 µmol/L, Chất bảo quản); R2- CHOLESTEROL CHOD PAP Chất chuẩn (Cholesterol: 200 mg/dL ( 5.17 mmol/L)). Dải tuyến tính: từ ≤ 9 đến ≥ 500 mg/dL Giới hạn phát hiện: ≤ 2 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.3246 abs cho 100 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 2.6 % C.V% độ tái lặp ≤ 2.3 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016
19
Hoá chất định lượng LDL- Cholesterol.
LDL-CHOLESTEROL Direct Method
Biolabo S.A.S.
Pháp
2025 trở đi
5
Hộp
Hoá chất để xác định định lượng LDL-Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Thành phần: R1- Reagent enzyme (MES đệm pH 6.3, Ascorbic acid oxidase, 4-amino-antipyrine, Peroxydase, Cholesterol oxidase, Cholesterol esterase, Detergent 1, Preservative); R2- Specific detergent (MES đệm pH 6.3, Detergent 2, DSBmT, Preservative); kèm CALIBRATOR (R1- Huyết thanh đông khô; R2- Chất pha loãng). Giá trị tuyến tính từ ≤ 7 đến ≥ 900 mg/dL (từ ≤ 0.18 đến ≥ 23 mmol/L). Giới hạn phát hiện: ≤ 7 mg/dL. Độ nhạy cho 100 mg/dL: 0.212 Abs tại bước sóng 546 nm. C.V% độ lặp lại ≤ 0.73 % C.V% độ tái lặp ≤ 2.27 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
20
Hoá chất định lượng HDL- Cholesterol.
HDL-CHOLESTEROL Direct Method
Biolabo S.A.S.
Pháp
2025 trở đi
5
Hộp
Hoá chất để xác định định lượng HDL-Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Thành phần: R1- HDL-CHOLESTEROL Chất xúc tác (Good's buffer, CO: < 1000 UI/L, POD < 1300 ppg UI/L, DSBmT < 1 mmol/L, AAO < 3000 UI/L, Accelerator < 1 mmol/L, Preservative < 0.06%); R2- HDL-CHOLESTEROL Chất tẩy rửa có chọn lọc (Good's buffer, CE < 1500 UI/L, 4-AAP < 1 mmol/L, Detergent < 2%, Stabilizer < 0.15 %, Preservative < 0.06 %); đính kèm CALIBRATOR (R1- Huyết thanh người đông khô; R2- Chất pha loãng). Dải tuyến tính: từ ≤ 9 mg/dL (LQ) đến ≥ 189 mg/dL Giới hạn phát hiện: ≤ 0.3 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.012 abs cho 10 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 2.1 % C.V% độ tái lặp ≤ 3.2 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016
21
Hoá chất định lượng CRP.
CRP Turbidimetric Immunoassay
Biolabo S.A.S.
Pháp
2025 trở đi
5
Hộp
Hoá chất dùng để xác định định lượng C-Reactive Protein (CRP) trong huyết thanh người. Thành phần: R1- CRP TIA Chất đệm (Nước muối đệm phosphate pH 7.43, Polyetylene glycol: 40 g/L, Natri azide: 0.95 g/L); R2- CRP TIA Anti-CRP (Nước muối đệm phosphate pH: 7.43, CRP kháng nhân đa dòng (dê), Natri azide: 0.95 g/L). Dải tuyến tính: từ ≤ 0.4 mg/dL đến ≥ 24.8 mg/dL. Giới hạn phát hiện: ≤ 0.26 mg/dL C.V% độ lặp lại ≤ 6.3 % C.V% độ tái lặp ≤ 5.0 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
22
Hoá chất định lượng Calci toàn phần.
CALCIUM CPC Method
Biolabo S.A.S.
Pháp
2025 trở đi
2
Hộp
Hoá chất để xác định định lượng calcium trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người. Thành phần: R1- CALCIUM Chất đệm (Amino-2-methyl-2-propanol-1: 1.70 mmol/L pH 11.0 tại 20 độ C, Hydrochloric acid: 210 mmol/L); R2- CALCIUM Chất nhuộm (0-cresolphtalein complexone: 78 µmol/L, Hydroxy-8-Quinoline: 3.36 mmol/L, Hydrochloric acid: 25 mmol/L); R3- CALCIUM Chất chuẩn (Calcium 10 mg/dL (2.5mmol/L)). Dải tuyến tính: từ ≤ 5.2 đến ≥ 20 mg/dL Giới hạn phát hiện: ≤ 0.04 mg/dL. Độ nhạy tính toán: khoảng 0.093 abs cho 1 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 1.6 % C.V% độ tái lặp ≤ 1.9 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016
23
Hoá chất định lượng Creatinine.
CREATININE Kinetic method
Biolabo S.A.S.
Pháp
2025 trở đi
5
Hộp
Hoá chất để xác định định lượng creatinin trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người. Thành phần: R1- CREATININE Thuốc thử 1 (Disodium Phosphate: 6.4 mmol/L, Sodium hydroxide: 150 mmol/L); R2- CREATININE Thuốc thử 2 (Sodium dodecyl sulfate: 0.75 mmol/L, Picric acid: 4.0 mmol/L, pH 4.0); R3- CREATININE Chất chuẩn. Dải tuyến tính: từ ≤ 22 đến ≥ 1328 µmol/L (15 mg/dL). Giới hạn phát hiện: ≤ 4.4 µmol/L (0.05 mg/dL). Độ nhạy tính toán: khoảng 0.018 abs/120 giây cho 1 mg/dL (88.5 µmol/L). C.V% độ lặp lại ≤ 1.8 % C.V% độ tái lặp ≤ 4.0 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016
24
Hoá chất định lượng Urea.
UREA U.V. High Linearity Kinetic Method
Biolabo S.A.S.
Pháp
2025 trở đi
1
Hộp
Hoá chất để xác định định lượng ure trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người. Thành phần: R1- UREA Enzyme đệm (Tris pH 7.9 ± 0.1 tại 30 độ C: 100 mmol/L, Urease ≥ 17000 IU/L, GLDH ≥ 700 IU/L, Oxoglutarate: 6.5 mmol/L, Chất bảo quản); R2- UREA Coenzyme (NADH ≥ 1.5 mmol/L, Chất bảo quản); R3- UREA Chất chuẩn (Urea: 40 mg/dL(6.66 mmol/L)). Dải tuyến tính: từ ≤ 11 đến ≥ 250 mg/dL. Giới hạn phát hiện: ≤ 1.7 mg/dL. Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0012 abs/phút cho 1 mg/dL. C.V% độ lặp lại ≤ 3.5 % C.V% độ tái lặp ≤ 3.3 % Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
25
Hoá chất định lượng CK-MB.
CK-MB Isoenzyme Immunoinhibition Method
Biolabo S.A.S.
Pháp
2025 trở đi
1
Hộp
Hoá chất để xác định định lượng isoenzym CK-MB (CK-2) của creatine kinase trong huyết thanh người. Thành phần: R1- Chất nền Enzymes (Creatine Phosphate: 30 mmol/L, D-Glucose: 20 mmol/L, N-Acetyl-L-cystein: 20 mmol/L, AMP: 5 mmol/L, ADP: 2 mmol/L, NADP: 2 mmol/L, AP5A: 10 µmol/L, G-6-PDH > 2500 UI/L, HK: > 3000 UI/L); R2- Chất đệm (Imidazole Acetate pH 6.8 tại 30 độ C: 100 mmol.L, EDTA Na2: 2 mmol/L, Magnesium Acetate: 10 mmol/L, Chất hoạt động bề mặt, Chất ổn định). Dải tuyến tính: từ ≤ 11 đến ≥ 800 IU/L Giới hạn phát hiện: khoảng ≤ 3 IU/L C.V% độ lặp lại ≤ 3.8. C.V% độ tái lặp ≤ 4.7. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016
26
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FERRITIN (FERR)
FERRITIN (FERR)
Randox Laboratories Limited
Anh
2025 trở đi
1
Hộp
Thuốc thử xét nghiệm định lượng nồng độ Ferritin trong huyết thanh Khoảng đo:6 - 491 ng/ml; Độ nhạy: LOD=1.82 ng/ml Độ chụm ngắn hạn: CV% nồng độ thấp 4.02; trung bình 1.65; nồng độ cao 1.33
27
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP, FERRITIN, TRANSFERRIN, RF
LIQUID PROTEIN CALIBRATORS (SP CAL(LIQ))
Randox Laboratories Limited
Anh
2025 trở đi
1
Hộp
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm ASO, Complement C3, Complement C4, Ceruloplasmin, CRP, Ferritin, Haptoglobin, IgA, IgG, IgM, Prealbumin, RF và Transferrin.
28
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng TRANSFERRIN, RF - Mức 2
LIQUID ASSAYED SPECIFIC PROTEIN CONTROL - LEVEL 2 (SP CONTROL 2)
Randox Laboratories Limited
Anh
2025 trở đi
1
Hộp
Vật liệu kiểm soát chất lượng của huyết thanh trên các thiết bị phân tích sinh hóa và miễn dịch. Assayed Liquid Protein Controls được sử dụng để kiểm soát độ chính xác.- Mức 2
29
PP2600327963
Lô số 5
Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng
01
07
30
Nẹp xương đòn chữ S, chất liệu thép không rỉ, vít 3.5mm, 8 lỗ, trái
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở đi
15
Cái
Nẹp xương đòn chữ S, chất liệu thép không rỉ, vít 3.5mm, 8 lỗ, trái
31
Nẹp xương đòn chữ S, chất liệu thép không rỉ, vít 3.5mm, 8 lỗ, phải
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở đi
15
Cái
Nẹp xương đòn chữ S, chất liệu thép không rỉ, vít 3.5mm, 8 lỗ, phải
32
Nẹp lòng máng, vít 3,5mm, 8 lỗ
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở đi
10
Cái
Nẹp lòng máng, vít 3,5mm, 8 lỗ
33
Nẹp mắc xích (nẹp tạo hình) 8 lỗ
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2025 trở đi
20
Cái
Nẹp mắc xích (nẹp tạo hình), vít 3,5mm, 8 lỗ

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại đơn vị trong khi chờ đấu thầu rộng rãi 2026-2027". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại đơn vị trong khi chờ đấu thầu rộng rãi 2026-2027" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 29

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây