Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600327959 |
Lô số 1 |
Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng |
01 |
07 |
||||||||||
2 |
Băng thun 10cm x 4,5m |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
2025 trở đi |
1000 |
Cuộn |
Băng thun 10cm x 4,5m theo chiều dài thực tế |
|||||||
3 |
Bộ tiêm chích FAV |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
2025 trở đi |
5000 |
Bộ |
Bộ tiêm chích dùng trong thận nhân tạo, bao gồm:
1. Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm (4 cái)
2. Gạc lót đốc kim 3,5cm x 5cm (2 cái)
3. Khăn trải chống thấm 40cm x 60cm (1 cái)
4. Gạc thận nhân tạo 3,5cm x 4,5cm (2 cái/gói) |
|||||||
4 |
Kim luồn có cánh, có cổng 22G-24G |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
2025 trở đi |
3000 |
Cái |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh có cổng tiêm thuốc, 22G-24G |
|||||||
5 |
Ống nghiệm Citrat 3.8% |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Việt Nam |
2025 trở đi |
730 |
Cái |
Ống nghiệm Citrat 3.8%, 2ml |
|||||||
6 |
StandardTM A1cCare Test Kit |
Không yêu cầu |
SD Biosensor, InC |
Hàn Quốc |
2025 trở đi |
200 |
Test |
Que thử/Khay thử xét nghiệm HbA1c |
|||||||
7 |
Test nhanh HCV |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở đi |
500 |
Test |
Test nhanh HCV |
|||||||
8 |
Test thử xét nghiệm kháng thể kháng liên cầu O (ASO) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở đi |
500 |
Test |
Test thử xét nghiệm kháng thể kháng liên cầu O (ASO) |
|||||||
9 |
PP2600327960 |
Lô số 2 |
Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng |
01 |
07 |
||||||||||
10 |
Phim X-Quang khô 20x25cm |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở đi |
10000 |
Tấm/Tờ |
Phim X-Quang kỹ thuật số công nghệ in nhiệt, kích thước 20cm x 25cm (8x10in) tương thích với máy in phim khô Drypix Lite (Drypix 2000) |
|||||||
11 |
PP2600327961 |
Lô số 3 |
Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng |
01 |
07 |
||||||||||
12 |
Hóa chất định lượng thời gian đông máu PT |
Không yêu cầu |
LABiTec Labor BioMedical Technologies GmbH |
Đức |
2025 trở đi |
20 |
Lọ |
Hóa chất định lượng thời gian đông máu PT. Sử dụng tương thích với máy đông máu bán tự động Coa-DATA 504 hoặc tương đương |
|||||||
13 |
Hóa chất định lượng thời gian đông máu APTT |
Không yêu cầu |
LABiTec Labor BioMedical Technologies GmbH |
Đức |
2025 trở đi |
10 |
Lọ |
Hóa chất định lượng thời gian đông máu APTT. Sử dụng tương thích với máy đông máu bán tự động Coa-DATA 504 hoặc tương đương |
|||||||
14 |
Hóa chất Dung môi phản ứng đông máu để định lượng APTT |
Không yêu cầu |
LABiTec Labor BioMedical Technologies GmbH |
Đức |
2025 trở đi |
10 |
Lọ |
Hóa chất Dung môi phản ứng đông máu để định lượng APTT. Sử dụng tương thích với máy đông máu bán tự động Coa-DATA 504 hoặc tương đương |
|||||||
15 |
Hóa chất định lượng đông máu Fibrinogen |
Không yêu cầu |
LABiTec Labor BioMedical Technologies GmbH |
Đức |
2025 trở đi |
1 |
Hộp |
Hóa chất định lượng đông máu Fibrinogen. Sử dụng tương thích với máy đông máu bán tự động Coa-DATA 504 hoặc tương đương |
|||||||
16 |
Giếng phản ứng và bi từ máy xét nghiệm đông máu bán tự động |
Không yêu cầu |
LABiTec Labor BioMedical Technologies GmbH |
Đức |
2025 trở đi |
1000 |
Cái |
Giếng phản ứng và bi từ máy xét nghiệm đông máu bán tự động. Sử dụng tương thích với máy đông máu bán tự động Coa-DATA 504 hoặc tương đương |
|||||||
17 |
PP2600327962 |
Lô số 4 |
Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng |
01 |
07 |
||||||||||
18 |
Hoá chất định lượng Cholesterol. |
CHOLESTEROL CHOD-PAP |
Biolabo S.A.S. |
Pháp |
2025 trở đi |
1 |
Hộp |
Hoá chất để xác định định lượng Cholesterol toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người.
Thành phần: R1- CHOLESTEROL CHOD PAP Thuốc thử (Phosphate đệm: 100 mmol/L, Chloro-4-phenol: 5 mmol/L, Sodium cholate: 2.3 mmol/L, Triton x 100: 1.5 mmol/L, Cholesterol oxydase ≥ 100 IU/L, Cholesterol esterase ≥ 170 IU/L, Peroxydase ≥ 1200 IU/L, 4-Amino-antipyrine: 0.25 mmol/L, PEG 6000: 167 µmol/L, Chất bảo quản); R2- CHOLESTEROL CHOD PAP Chất chuẩn (Cholesterol: 200 mg/dL ( 5.17 mmol/L)).
Dải tuyến tính: từ ≤ 9 đến ≥ 500 mg/dL
Giới hạn phát hiện: ≤ 2 mg/dL.
Độ nhạy phân tích: khoảng 0.3246 abs cho 100 mg/dL.
C.V% độ lặp lại ≤ 2.6 %
C.V% độ tái lặp ≤ 2.3 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016 |
|||||||
19 |
Hoá chất định lượng LDL- Cholesterol. |
LDL-CHOLESTEROL Direct Method |
Biolabo S.A.S. |
Pháp |
2025 trở đi |
5 |
Hộp |
Hoá chất để xác định định lượng LDL-Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người.
Thành phần: R1- Reagent enzyme (MES đệm pH 6.3, Ascorbic acid oxidase, 4-amino-antipyrine, Peroxydase, Cholesterol oxidase, Cholesterol esterase, Detergent 1, Preservative); R2- Specific detergent (MES đệm pH 6.3, Detergent 2, DSBmT, Preservative); kèm CALIBRATOR (R1- Huyết thanh đông khô; R2- Chất pha loãng).
Giá trị tuyến tính từ ≤ 7 đến ≥ 900 mg/dL (từ ≤ 0.18 đến ≥ 23 mmol/L).
Giới hạn phát hiện: ≤ 7 mg/dL.
Độ nhạy cho 100 mg/dL: 0.212 Abs tại bước sóng 546 nm.
C.V% độ lặp lại ≤ 0.73 %
C.V% độ tái lặp ≤ 2.27 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
20 |
Hoá chất định lượng HDL- Cholesterol. |
HDL-CHOLESTEROL Direct Method |
Biolabo S.A.S. |
Pháp |
2025 trở đi |
5 |
Hộp |
Hoá chất để xác định định lượng HDL-Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người.
Thành phần: R1- HDL-CHOLESTEROL Chất xúc tác (Good's buffer, CO: < 1000 UI/L, POD < 1300 ppg UI/L, DSBmT < 1 mmol/L, AAO < 3000 UI/L, Accelerator < 1 mmol/L, Preservative < 0.06%); R2- HDL-CHOLESTEROL Chất tẩy rửa có chọn lọc (Good's buffer, CE < 1500 UI/L, 4-AAP < 1 mmol/L, Detergent < 2%, Stabilizer < 0.15 %, Preservative < 0.06 %); đính kèm CALIBRATOR (R1- Huyết thanh người đông khô; R2- Chất pha loãng).
Dải tuyến tính: từ ≤ 9 mg/dL (LQ) đến ≥ 189 mg/dL
Giới hạn phát hiện: ≤ 0.3 mg/dL.
Độ nhạy phân tích: khoảng 0.012 abs cho 10 mg/dL.
C.V% độ lặp lại ≤ 2.1 %
C.V% độ tái lặp ≤ 3.2 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016 |
|||||||
21 |
Hoá chất định lượng CRP. |
CRP Turbidimetric Immunoassay |
Biolabo S.A.S. |
Pháp |
2025 trở đi |
5 |
Hộp |
Hoá chất dùng để xác định định lượng C-Reactive Protein (CRP) trong huyết thanh người.
Thành phần: R1- CRP TIA Chất đệm (Nước muối đệm phosphate pH 7.43, Polyetylene glycol: 40 g/L, Natri azide: 0.95 g/L); R2- CRP TIA Anti-CRP (Nước muối đệm phosphate pH: 7.43, CRP kháng nhân đa dòng (dê), Natri azide: 0.95 g/L).
Dải tuyến tính: từ ≤ 0.4 mg/dL đến ≥ 24.8 mg/dL.
Giới hạn phát hiện: ≤ 0.26 mg/dL
C.V% độ lặp lại ≤ 6.3 %
C.V% độ tái lặp ≤ 5.0 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
22 |
Hoá chất định lượng Calci toàn phần. |
CALCIUM CPC Method |
Biolabo S.A.S. |
Pháp |
2025 trở đi |
2 |
Hộp |
Hoá chất để xác định định lượng calcium trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người.
Thành phần: R1- CALCIUM Chất đệm (Amino-2-methyl-2-propanol-1: 1.70 mmol/L pH 11.0 tại 20 độ C, Hydrochloric acid: 210 mmol/L); R2- CALCIUM Chất nhuộm (0-cresolphtalein complexone: 78 µmol/L, Hydroxy-8-Quinoline: 3.36 mmol/L, Hydrochloric acid: 25 mmol/L); R3- CALCIUM Chất chuẩn (Calcium 10 mg/dL (2.5mmol/L)).
Dải tuyến tính: từ ≤ 5.2 đến ≥ 20 mg/dL
Giới hạn phát hiện: ≤ 0.04 mg/dL.
Độ nhạy tính toán: khoảng 0.093 abs cho 1 mg/dL.
C.V% độ lặp lại ≤ 1.6 %
C.V% độ tái lặp ≤ 1.9 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016 |
|||||||
23 |
Hoá chất định lượng Creatinine. |
CREATININE Kinetic method |
Biolabo S.A.S. |
Pháp |
2025 trở đi |
5 |
Hộp |
Hoá chất để xác định định lượng creatinin trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người.
Thành phần: R1- CREATININE Thuốc thử 1 (Disodium Phosphate: 6.4 mmol/L, Sodium hydroxide: 150 mmol/L); R2- CREATININE Thuốc thử 2 (Sodium dodecyl sulfate: 0.75 mmol/L, Picric acid: 4.0 mmol/L, pH 4.0); R3- CREATININE Chất chuẩn.
Dải tuyến tính: từ ≤ 22 đến ≥ 1328 µmol/L (15 mg/dL).
Giới hạn phát hiện: ≤ 4.4 µmol/L (0.05 mg/dL).
Độ nhạy tính toán: khoảng 0.018 abs/120 giây cho 1 mg/dL (88.5 µmol/L).
C.V% độ lặp lại ≤ 1.8 %
C.V% độ tái lặp ≤ 4.0 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016 |
|||||||
24 |
Hoá chất định lượng Urea. |
UREA U.V. High Linearity Kinetic Method |
Biolabo S.A.S. |
Pháp |
2025 trở đi |
1 |
Hộp |
Hoá chất để xác định định lượng ure trong huyết thanh và huyết tương hoặc nước tiểu người.
Thành phần: R1- UREA Enzyme đệm (Tris pH 7.9 ± 0.1 tại 30 độ C: 100 mmol/L, Urease ≥ 17000 IU/L, GLDH ≥ 700 IU/L, Oxoglutarate: 6.5 mmol/L, Chất bảo quản); R2- UREA Coenzyme (NADH ≥ 1.5 mmol/L, Chất bảo quản); R3- UREA Chất chuẩn (Urea: 40 mg/dL(6.66 mmol/L)).
Dải tuyến tính: từ ≤ 11 đến ≥ 250 mg/dL.
Giới hạn phát hiện: ≤ 1.7 mg/dL.
Độ nhạy phân tích: khoảng 0.0012 abs/phút cho 1 mg/dL.
C.V% độ lặp lại ≤ 3.5 %
C.V% độ tái lặp ≤ 3.3 %
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
25 |
Hoá chất định lượng CK-MB. |
CK-MB Isoenzyme Immunoinhibition Method |
Biolabo S.A.S. |
Pháp |
2025 trở đi |
1 |
Hộp |
Hoá chất để xác định định lượng isoenzym CK-MB (CK-2) của creatine kinase trong huyết thanh người.
Thành phần: R1- Chất nền Enzymes (Creatine Phosphate: 30 mmol/L, D-Glucose: 20 mmol/L, N-Acetyl-L-cystein: 20 mmol/L, AMP: 5 mmol/L, ADP: 2 mmol/L, NADP: 2 mmol/L, AP5A: 10 µmol/L, G-6-PDH > 2500 UI/L, HK: > 3000 UI/L); R2- Chất đệm (Imidazole Acetate pH 6.8 tại 30 độ C: 100 mmol.L, EDTA Na2: 2 mmol/L, Magnesium Acetate: 10 mmol/L, Chất hoạt động bề mặt, Chất ổn định).
Dải tuyến tính: từ ≤ 11 đến ≥ 800 IU/L
Giới hạn phát hiện: khoảng ≤ 3 IU/L
C.V% độ lặp lại ≤ 3.8.
C.V% độ tái lặp ≤ 4.7.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 |
|||||||
26 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FERRITIN (FERR) |
FERRITIN (FERR) |
Randox Laboratories Limited |
Anh |
2025 trở đi |
1 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng nồng độ Ferritin trong huyết thanh
Khoảng đo:6 - 491 ng/ml; Độ nhạy: LOD=1.82 ng/ml
Độ chụm ngắn hạn: CV% nồng độ thấp 4.02; trung bình 1.65; nồng độ cao 1.33 |
|||||||
27 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP, FERRITIN, TRANSFERRIN, RF |
LIQUID PROTEIN CALIBRATORS
(SP CAL(LIQ)) |
Randox Laboratories Limited |
Anh |
2025 trở đi |
1 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm ASO, Complement C3, Complement C4, Ceruloplasmin, CRP, Ferritin, Haptoglobin, IgA, IgG, IgM, Prealbumin, RF và Transferrin. |
|||||||
28 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng TRANSFERRIN, RF - Mức 2 |
LIQUID ASSAYED SPECIFIC
PROTEIN CONTROL - LEVEL 2 (SP
CONTROL 2) |
Randox Laboratories Limited |
Anh |
2025 trở đi |
1 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát chất lượng của huyết thanh trên các thiết bị phân tích sinh hóa và miễn dịch. Assayed Liquid Protein Controls được sử dụng để kiểm soát độ chính xác.- Mức 2 |
|||||||
29 |
PP2600327963 |
Lô số 5 |
Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An, tỉnh Lâm Đồng |
01 |
07 |
||||||||||
30 |
Nẹp xương đòn chữ S, chất liệu thép không rỉ, vít 3.5mm, 8 lỗ, trái |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở đi |
15 |
Cái |
Nẹp xương đòn chữ S, chất liệu thép không rỉ, vít 3.5mm, 8 lỗ, trái |
|||||||
31 |
Nẹp xương đòn chữ S, chất liệu thép không rỉ, vít 3.5mm, 8 lỗ, phải |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở đi |
15 |
Cái |
Nẹp xương đòn chữ S, chất liệu thép không rỉ, vít 3.5mm, 8 lỗ, phải |
|||||||
32 |
Nẹp lòng máng, vít 3,5mm, 8 lỗ |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở đi |
10 |
Cái |
Nẹp lòng máng, vít 3,5mm, 8 lỗ |
|||||||
33 |
Nẹp mắc xích (nẹp tạo hình) 8 lỗ |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 trở đi |
20 |
Cái |
Nẹp mắc xích (nẹp tạo hình), vít 3,5mm, 8 lỗ |