Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nước tẩy | Tương đương Okay Pink 960 ml | 90 | Thùng | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 2 | Sơn màu xám | Tương đương Á Đông Ral - 7032 | 20 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 3 | Dung môi pha sơn | Tương đương thinner ATP810-918 | 4 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 4 | Ca nhựa | 5 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 5 | Hạt chống ẩm silicagel | 20 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 6 | Xô Inox | 2 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 7 | Bàn chải đồng | 10 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 8 | Sủi cán dài | Tương đương Thanh Bình 3SD04 | 2 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 9 | Keo pha sơn bán dẫn. | Tương đương Astro 3411 spec L6288 part 1 | 2 | Lon | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 10 | Dung môi pha sơn bán dẫn | Tương đương Astro 3411 spec L6288 part 2 | 2 | Long | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 11 | Sơn bán dẫn | Tương đương Astro 3411 spec L6288 part 3 | 2 | Lon | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 12 | Ống luồn dây điện | Tương đương SP 9020L – Sino | 100 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 13 | Ống nhựa | Tương đương ống gân xoắn HDPE 32/25 | 200 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 14 | Gas dùng cho máy điều hòa nhiệt độ | Tương đương DUPONT FREON R22 | 1 | Bình | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 15 | Tấm ốp nhôm | 6 | Tấm | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 16 | Sơn màu đỏ | Tương đương Á Đông Sumo AC-210 | 3 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 17 | Vữa rót | Tương đương SikaGrout 214-11 | 40 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 18 | Kim bơm keo | 30 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 19 | Keo PU | Tương đương SL-669 | 20 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 20 | Xi măng | Tương đương xi măng Holcim | 500 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 21 | Mũi đục bê tông 1 | 1 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 22 | Mũi đục bê tông 2 | 2 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 23 | Mũi đục bê tông 3 | 2 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 24 | Mũi đục bê tông 4 | 1 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 25 | Than hoạt tính | 0,3 | m3 | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 26 | Ống nhựa mềm lõi thép | 100 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 27 | Que hàn 2,6mm | Tương đương Kobeco RB-26 | 20 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 28 | Pin tiểu AA 1,5 V | Tương đương MN1500-LR6 Duracell Duralock 6Times Power | 30 | Viên | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 29 | Pin trung C 1,5V | Tương đương MN1400 - Duracell Duralock | 24 | Viên | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 30 | Pin 9V | Tương đương Duracell Duralock Technology Alkaline 6LR61, MN1604B | 20 | Viên | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 31 | Sơn lót | 5 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 32 | Dầu Vacuum | Tương đương DẦU VACUUM VM100 | 10 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 33 | Dầu tuabin | Tương đương Castrol Perfecto X46 | 418 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 34 | Ống nhựa mềm lõi thép | 60 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 35 | Hạt chống ẩm | 10 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 36 | Silicon cách điện | Tương đương RTV108 | 10 | Tuýp | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 37 | Bộ mũi khoan | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 38 | Bộ tháo vít gãy | Tương đương SKC 1816 | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 39 | Pin sạc 3100mAh | Tương đương Panasonic NRC18650A | 10 | Viên | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 40 | Bộ 5 mũi khoan tháo vít | Tương đương VG5HSS4241 | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 41 | Sơn trắng | Tương đương Á Đông Sumo 011 | 3 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 42 | Gas dùng cho máy điều hòa nhiệt độ | Tương đương DUPONT FREON R22 | 2 | Bình | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 43 | Băng vải cách nhiệt | 10 | Cuộn | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 44 | Ống bảo ôn | 30 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 45 | Hạt chống ẩm | 4 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 46 | Ống nhựa | Tương đương ống gân xoắn PDC 40/30 – Sino | 50 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 47 | Kim bơm keo 1 | 20 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 48 | Kim bơm keo 2 | 20 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 49 | Xi măng | Tương đương xi măng Holcim | 1.000 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 50 | Mũi đục bê tông | 1 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 51 | Vít bắn tôn đầu bake 1 | 100 | Con | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 52 | Vít bắn tôn đầu bake 2 | 100 | Con | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 53 | Găng tay len | Tương đương TNH-15 | 100 | Đôi | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 54 | Pin tiểu AA | Tương đương Pin AA Energizer Advanced X91 RP4 | 30 | Viên | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Nước tẩy | 90 | Thùng | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Sơn màu xám | 20 | Lít | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Dung môi pha sơn | 4 | Lít | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Ca nhựa | 5 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Hạt chống ẩm silicagel | 20 | Kg | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Xô Inox | 2 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Bàn chải đồng | 10 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Sủi cán dài | 2 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Keo pha sơn bán dẫn. | 2 | Lon | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Dung môi pha sơn bán dẫn | 2 | Long | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Sơn bán dẫn | 2 | Lon | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Ống luồn dây điện | 100 | Mét | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Ống nhựa | 200 | Mét | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Gas dùng cho máy điều hòa nhiệt độ | 1 | Bình | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Tấm ốp nhôm | 6 | Tấm | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Sơn màu đỏ | 3 | Lít | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Vữa rót | 40 | Kg | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Kim bơm keo | 30 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Keo PU | 20 | Lít | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Xi măng | 500 | Kg | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Mũi đục bê tông 1 | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Mũi đục bê tông 2 | 2 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Mũi đục bê tông 3 | 2 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Mũi đục bê tông 4 | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Than hoạt tính | 0,3 | m3 | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Ống nhựa mềm lõi thép | 100 | Mét | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Que hàn 2,6mm | 20 | Kg | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Pin tiểu AA 1,5 V | 30 | Viên | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Pin trung C 1,5V | 24 | Viên | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Pin 9V | 20 | Viên | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Sơn lót | 5 | Lít | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Dầu Vacuum | 10 | Lít | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G'Long, tỉnh Đăk Nông | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Dầu tuabin | 418 | Lít | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Ống nhựa mềm lõi thép | 60 | Mét | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Hạt chống ẩm | 10 | Kg | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Silicon cách điện | 10 | Tuýp | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Bộ mũi khoan | 1 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | Bộ tháo vít gãy | 1 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Pin sạc 3100mAh | 10 | Viên | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Bộ 5 mũi khoan tháo vít | 1 | Bộ | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Sơn trắng | 3 | Lít | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Gas dùng cho máy điều hòa nhiệt độ | 2 | Bình | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | Băng vải cách nhiệt | 10 | Cuộn | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | Ống bảo ôn | 30 | Mét | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 45 | Hạt chống ẩm | 4 | Kg | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 46 | Ống nhựa | 50 | Mét | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 47 | Kim bơm keo 1 | 20 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 48 | Kim bơm keo 2 | 20 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 49 | Xi măng | 1.000 | Kg | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 50 | Mũi đục bê tông | 1 | Cái | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 51 | Vít bắn tôn đầu bake 1 | 100 | Con | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 52 | Vít bắn tôn đầu bake 2 | 100 | Con | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 53 | Găng tay len | 100 | Đôi | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 54 | Pin tiểu AA | 30 | Viên | Tại kho NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | kỹ sư Điện hoặc Điện tử hoặc Cơ khí | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước tẩy |
Tương đương Okay Pink 960 ml
|
90 | Thùng | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 2 | Sơn màu xám |
Tương đương Á Đông Ral - 7032
|
20 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 3 | Dung môi pha sơn |
Tương đương thinner ATP810-918
|
4 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 4 | Ca nhựa | 5 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 5 | Hạt chống ẩm silicagel | 20 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 6 | Xô Inox | 2 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 7 | Bàn chải đồng | 10 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 8 | Sủi cán dài |
Tương đương Thanh Bình 3SD04
|
2 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 9 | Keo pha sơn bán dẫn. |
Tương đương Astro 3411 spec L6288 part 1
|
2 | Lon | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 10 | Dung môi pha sơn bán dẫn |
Tương đương Astro 3411 spec L6288 part 2
|
2 | Long | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 11 | Sơn bán dẫn |
Tương đương Astro 3411 spec L6288 part 3
|
2 | Lon | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 12 | Ống luồn dây điện |
Tương đương SP 9020L – Sino
|
100 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 13 | Ống nhựa |
Tương đương ống gân xoắn HDPE 32/25
|
200 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 14 | Gas dùng cho máy điều hòa nhiệt độ |
Tương đương DUPONT FREON R22
|
1 | Bình | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 15 | Tấm ốp nhôm | 6 | Tấm | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 16 | Sơn màu đỏ |
Tương đương Á Đông Sumo AC-210
|
3 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 17 | Vữa rót |
Tương đương SikaGrout 214-11
|
40 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 18 | Kim bơm keo | 30 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 19 | Keo PU |
Tương đương SL-669
|
20 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 20 | Xi măng |
Tương đương xi măng Holcim
|
500 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 21 | Mũi đục bê tông 1 | 1 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 22 | Mũi đục bê tông 2 | 2 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 23 | Mũi đục bê tông 3 | 2 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 24 | Mũi đục bê tông 4 | 1 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 25 | Than hoạt tính | 0,3 | m3 | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 26 | Ống nhựa mềm lõi thép | 100 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 27 | Que hàn 2,6mm |
Tương đương Kobeco RB-26
|
20 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 28 | Pin tiểu AA 1,5 V |
Tương đương MN1500-LR6 Duracell Duralock 6Times Power
|
30 | Viên | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 29 | Pin trung C 1,5V |
Tương đương MN1400 - Duracell Duralock
|
24 | Viên | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 30 | Pin 9V |
Tương đương Duracell Duralock Technology Alkaline 6LR61, MN1604B
|
20 | Viên | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 31 | Sơn lót | 5 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 32 | Dầu Vacuum |
Tương đương DẦU VACUUM VM100
|
10 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 33 | Dầu tuabin |
Tương đương Castrol Perfecto X46
|
418 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 34 | Ống nhựa mềm lõi thép | 60 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 35 | Hạt chống ẩm | 10 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 36 | Silicon cách điện |
Tương đương RTV108
|
10 | Tuýp | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 37 | Bộ mũi khoan | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 38 | Bộ tháo vít gãy |
Tương đương SKC 1816
|
1 | Bộ | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 39 | Pin sạc 3100mAh |
Tương đương Panasonic NRC18650A
|
10 | Viên | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 40 | Bộ 5 mũi khoan tháo vít |
Tương đương VG5HSS4241
|
1 | Bộ | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 41 | Sơn trắng |
Tương đương Á Đông Sumo 011
|
3 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 42 | Gas dùng cho máy điều hòa nhiệt độ |
Tương đương DUPONT FREON R22
|
2 | Bình | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 43 | Băng vải cách nhiệt | 10 | Cuộn | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 44 | Ống bảo ôn | 30 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 45 | Hạt chống ẩm | 4 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 46 | Ống nhựa |
Tương đương ống gân xoắn PDC 40/30 – Sino
|
50 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 47 | Kim bơm keo 1 | 20 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 48 | Kim bơm keo 2 | 20 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 49 | Xi măng |
Tương đương xi măng Holcim
|
1.000 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 50 | Mũi đục bê tông | 1 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Khẩn cấp bằng với phù phiếm, và phù phiếm bằng với không quan trọng. "
John le Carré
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1977, Hội đồng chính phủ ban hành điều lệ về đầu tư của nước ngoài ở nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Bản điều lệ gồm 27 điều quy định về nguyên tắc chung, hình thức đầu tư, quyền lợi và nghĩa vụ của bên nước ngoài, thủ tục xin đầu tư vào Việt Nam, giải thể và thanh lý các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài, việc xử lý các vụ tranh chấp giữa các xí nghiệp, công ty có vốn đầu tư của nước ngoài và các điều khoản thi hành Điều lệ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.