Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nước tẩy |
Tương đương Okay Pink 960 ml
|
90 | Thùng | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 2 | Sơn màu xám |
Tương đương Á Đông Ral - 7032
|
20 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 3 | Dung môi pha sơn |
Tương đương thinner ATP810-918
|
4 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 4 | Ca nhựa | 5 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 5 | Hạt chống ẩm silicagel | 20 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 6 | Xô Inox | 2 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 7 | Bàn chải đồng | 10 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 8 | Sủi cán dài |
Tương đương Thanh Bình 3SD04
|
2 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 9 | Keo pha sơn bán dẫn. |
Tương đương Astro 3411 spec L6288 part 1
|
2 | Lon | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 10 | Dung môi pha sơn bán dẫn |
Tương đương Astro 3411 spec L6288 part 2
|
2 | Long | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 11 | Sơn bán dẫn |
Tương đương Astro 3411 spec L6288 part 3
|
2 | Lon | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 12 | Ống luồn dây điện |
Tương đương SP 9020L – Sino
|
100 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 13 | Ống nhựa |
Tương đương ống gân xoắn HDPE 32/25
|
200 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 14 | Gas dùng cho máy điều hòa nhiệt độ |
Tương đương DUPONT FREON R22
|
1 | Bình | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 15 | Tấm ốp nhôm | 6 | Tấm | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 16 | Sơn màu đỏ |
Tương đương Á Đông Sumo AC-210
|
3 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 17 | Vữa rót |
Tương đương SikaGrout 214-11
|
40 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 18 | Kim bơm keo | 30 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 19 | Keo PU |
Tương đương SL-669
|
20 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 20 | Xi măng |
Tương đương xi măng Holcim
|
500 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 21 | Mũi đục bê tông 1 | 1 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 22 | Mũi đục bê tông 2 | 2 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 23 | Mũi đục bê tông 3 | 2 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 24 | Mũi đục bê tông 4 | 1 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 25 | Than hoạt tính | 0,3 | m3 | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 26 | Ống nhựa mềm lõi thép | 100 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 27 | Que hàn 2,6mm |
Tương đương Kobeco RB-26
|
20 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 28 | Pin tiểu AA 1,5 V |
Tương đương MN1500-LR6 Duracell Duralock 6Times Power
|
30 | Viên | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 29 | Pin trung C 1,5V |
Tương đương MN1400 - Duracell Duralock
|
24 | Viên | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 30 | Pin 9V |
Tương đương Duracell Duralock Technology Alkaline 6LR61, MN1604B
|
20 | Viên | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 31 | Sơn lót | 5 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 32 | Dầu Vacuum |
Tương đương DẦU VACUUM VM100
|
10 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 33 | Dầu tuabin |
Tương đương Castrol Perfecto X46
|
418 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 34 | Ống nhựa mềm lõi thép | 60 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 35 | Hạt chống ẩm | 10 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 36 | Silicon cách điện |
Tương đương RTV108
|
10 | Tuýp | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 37 | Bộ mũi khoan | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 38 | Bộ tháo vít gãy |
Tương đương SKC 1816
|
1 | Bộ | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 39 | Pin sạc 3100mAh |
Tương đương Panasonic NRC18650A
|
10 | Viên | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 40 | Bộ 5 mũi khoan tháo vít |
Tương đương VG5HSS4241
|
1 | Bộ | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 41 | Sơn trắng |
Tương đương Á Đông Sumo 011
|
3 | Lít | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 42 | Gas dùng cho máy điều hòa nhiệt độ |
Tương đương DUPONT FREON R22
|
2 | Bình | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 43 | Băng vải cách nhiệt | 10 | Cuộn | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 44 | Ống bảo ôn | 30 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 45 | Hạt chống ẩm | 4 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 46 | Ống nhựa |
Tương đương ống gân xoắn PDC 40/30 – Sino
|
50 | Mét | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 47 | Kim bơm keo 1 | 20 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 48 | Kim bơm keo 2 | 20 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | ||
| 49 | Xi măng |
Tương đương xi măng Holcim
|
1.000 | Kg | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC | |
| 50 | Mũi đục bê tông | 1 | Cái | Chi tiết tại 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSYC |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Công ty Thủy điện Đồng Nai as follows:
- Has relationships with 316 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.49 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 46.77%, Construction 22.22%, Consulting 8.01%, Non-consulting 22.74%, Mixed 0.26%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 452,940,012,092 VND, in which the total winning value is: 390,570,152,817 VND.
- The savings rate is: 13.77%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor POWER GENERATION CORPORATION 1:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding POWER GENERATION CORPORATION 1:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.