Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy khoan
Tài liệu chứng minh (gốc hoặc sao có chứng thực): Hóa đơn GTGT mua bán xe máy, thiết bị. Nếu thuê mướn phải kèm thêm hợp đồng nguyên tắc thuê mướn. |
8 |
1 |
THIẾT BỊ |
||||
2 |
Cung cấp, lắp đặt thảm sàn (tháo gỡ, vệ sinh công nghiệp, di dời, xử lý nền, dán mới, di dời tất cả bàn ghế, di dời toàn bộ các thiết bị có liên quan đến công tác dán mới,…chi phí vận chuyển, nhân công,...) |
225 |
m2 |
||
3 |
Lắp động cơ rèm cuốn, momen xoắn 6Nm, điện áp 220V, tải trọng 20kg, công suất 80W, tốc độ 28 vòng/phút, độ ồn <35dB. Cài đặt tự động cho hành trình sử dụng, tự ngắt bảo vệ khi quá tải. Điều khiển đa kênh, công tắc thông minh. |
9 |
Bộ |
||
4 |
Remote loại 64 kênh điều khiển, màn hình led |
1 |
Bộ |
||
5 |
Trục ống kết nối motor và rèm tấm |
13.36 |
m |
||
6 |
Phụ kiện kết nối |
9 |
bộ |
||
7 |
Rèm tấm |
39 |
m2 |
||
8 |
Kéo dây nguồn, thiết bị bảo vệ, kết nối tủ nguồn,…(thiết bị, dây, ống,…) |
1 |
Gói |
||
9 |
Cung cấp, lắp đặt khung sắt bục phòng họp A, kích thước D7400*R3200*C160 |
23.68 |
m2 |
||
10 |
Tấm ximăng cemboard 18mm |
25.888 |
m2 |
||
11 |
Cung cấp, dán thảm đỏ toàn bộ bục, kích thước D7400*R3200*C160 |
25.888 |
m2 |
||
12 |
Khoan bàn để kết nối dây micro sau khi di dời qua phòng họp A |
20 |
vị trí |
||
13 |
Tháo di dời, lắp dặt 20 micro, dây kết nối từ phòng họp B sang phòng họp A, kết nối với thiết bị micro hiện có |
20 |
Bộ |
||
14 |
Cung cấp cáp HDMI 25m từ tủ AV đến vị trí ti vi mới lắp bổ sung (bao gồm nhân công lắp đặt kéo dây, đấu nối trên trần thạch cao) |
2 |
Sợi |
||
15 |
Cung cấp bộ chia HD 06 cổng trở lên loại phát xa trên 25m |
1 |
Bộ |
||
16 |
Giá kệ treo TV 65 inch |
2 |
Bộ |
||
17 |
Test kiểm tra toàn bộ hệ thống AV sau khi hoàn thiện |
1 |
Gói |
||
18 |
Vách phông hội trường |
16.975 |
m2 |
||
19 |
Phông hội trường |
19.5 |
m2 |
||
20 |
Quốc huy |
1 |
Cái |
||
21 |
Chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG" |
1 |
Bộ |
||
22 |
Hoa bục tượng Bác |
1 |
Bộ |
||
23 |
Cờ nước |
1 |
Bộ |
||
24 |
Micro hội thảo, máy chủ tọa kèm micro TOA TS-V91CU Q3 (hoặc tương đương) |
2 |
Bộ |
||
25 |
Micro hội thảo, Máy đại biểu kèm cần micro Toa TS-V92DU Q3 (hoặc tương đương) |
18 |
Bộ |
||
26 |
Dây cáp hội thảo Toa YR-780-10M (hoặc tương đương) |
2 |
Sợi |
||
27 |
Dây jack kết nối máy |
1 |
Gói |
||
28 |
Phí vận chuyển, lắp đặt, cài đặt, chuyển giao, test hệ thống sau khi kết nối mới |
1 |
Gói |
||
29 |
Vách phông hội trường |
8.87 |
m2 |
||
30 |
Phông hội trường |
14.82 |
m2 |
||
31 |
Quốc huy |
1 |
Cái |
||
32 |
Chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG" |
1 |
Bộ |
||
33 |
Hoa bục tượng Bác |
1 |
Bộ |
||
34 |
Rèm tấm |
19.5 |
m2 |
||
35 |
Bàn họp ghép 2 người ( gỗ MDF phủ Melamin ) |
4 |
Cái |
||
36 |
Bàn họp ghép 3 người (Gỗ MDF phủ Melamin) |
2 |
Cái |
||
37 |
Chi phí vận chuyển, lắp đặt |
1 |
Gói |
||
38 |
Ghế xoay |
24 |
Cái |
||
39 |
Vách phông hội trường |
7.04 |
m2 |
||
40 |
Phông hội trường |
11.44 |
m2 |
||
41 |
Quốc huy |
1 |
Cái |
||
42 |
Chữ "ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG" |
1 |
Bộ |
||
43 |
XÂY LẮP |
||||
44 |
Tháodỡ,didờitoànbộnộithất,thiếtbịphònghọpA+phòngPhóChánhvănphònghiệnhữuxuốngtậpkếttạikhobãitạmCP1bằngvậnchyểnthủcôngthangbộvàthanghàng.Saukhihoànthiệncảitạo,sửachữadichuyểntoànbộnộithất,thiếtbịphòng họp A tại kho bãi tạm CP1 hoàn trả lại phòng họp A bằng vận chyển thủ công thang bộ và thang hàng |
1 |
lô |
||
45 |
Tháo dỡ toàn bộ thảm dán sàn phòng họp phục vụ kiểm tra, cải tạo hệ thống ME |
1 |
m2 |
||
46 |
Dựng khung bạc bao che chắn toàn bộ khu vực thi công |
1 |
lô |
||
47 |
Tháo dỡ vách ngăn thạch cao |
68.396 |
m2 |
||
48 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
2.2 |
m2 |
||
49 |
Tháo dỡ len chân tường |
48.854 |
m |
||
50 |
Chi phí nhân công, xe vận chuyển (vật tư, xà bần đi xử lý 10km) |
1 |
gói |