Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công sửa chữa và lắp đặt thiết bị cơ sở 1 Tên dự án là: Sửa chữa cơ sở 1 của Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia thành phố Hồ Chí Minh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước, sự nghiệp thể dục thể thao |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT: chi tiết xem Chương II Bảng chỉ dẫn đấu thầu. 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật: chi tiết xem Chương II Bảng chỉ dẫn đấu thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 152.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Huấn luyện thể thao quốc gia thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 37 245 891 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Thể dục thể thao, thuộc Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch. + Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, Quận Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: 024)-3.37332058 Fax: (024)-3.7331198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch. + Địa chỉ: 51 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: (84-24) 3.9438231 - 3.9439232 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Thể dục thể thao, thuộc Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch. + Địa chỉ: Số 36 Trần Phú, Quận Ba Đình, Hà Nội. + Điện thoại: 024)-3.37332058 Fax: (024)-3.7331198 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 15 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ Chỉ huy trưởng công trình).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, trạm biến áp | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công công trình).- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Kỹ thuật xây dựng. Trường hợp có chuyên ngành là Kỹ thuật xây dựng phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn lao động công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kế toán.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có CMND / CCCD.- Kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày được giao nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình).- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên (Trong đó có hạng mục công trình dân dụng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và hạng mục trạm biến áp; chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán bằng cách kèm theo: chi tiết xem Chương IV Biểu mẫu mời thầu - E-HSMT. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO PHÒNG NGHỈ VĐV NHÀ A4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,588 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,588 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 258,9 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 178,693 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,112 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,112 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,112 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,112 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,454 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,946 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100 kg |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,45 | m2 |
| 18 | Láng nền tạo mặt bằng, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,588 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,75 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch granite 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,75 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch granite nhám 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,75 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường gạch granite 300x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 23 | Ốp tường vệ sinh gạch granite 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,2 | m2 |
| 24 | CCLD Bàn đá Lavabo bao gồm khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 25 | CCLD Gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 26 | CCLĐ Trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,75 | m2 |
| 27 | CCLĐ Trần thạch cao khung chìm chịu ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,75 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 524,35 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,5 | m2 |
| 30 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 700,85 | m2 |
| 31 | CCLD Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 (có khung bao), kính mờ dày 8 ly bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ XE + NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, vách tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234,822 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | tấn |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | 100 m3 |
| 4 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 100 m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | 100 m3/1km |
| 9 | Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,546 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,304 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,824 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,827 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,613 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,483 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100 m2 |
| 20 | Sikagrout chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,746 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,445 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100 m2 |
| 30 | Bê tông bổ trụ Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bổ trụ đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bổ trụ đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100 m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,104 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,936 | m2 |
| 36 | Lu lèn lại mặt nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,209 | 100 m2 |
| 37 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 300, E100, K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | 100 m3 |
| 38 | Lớp nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,209 | 100 m2 |
| 39 | CCLD Lưới thép hàn A8@200x200, 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,88 | m2 |
| 40 | Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,088 | m3 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường nhà kho | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 158,04 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,104 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,936 | m2 |
| 44 | CCLĐ Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, lam z1, tay gạt inox, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 45 | CCLĐ Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 46 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,158 | 100 m2 |
| 47 | Gia công khung thép nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,603 | tấn |
| 48 | Ốc M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 49 | Chi tiết 1 M20x600-(5,6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 50 | Giằng xà gồ M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 51 | Lắp dựng khung thép nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,69 | m2 |
| 55 | CCLD Máng xối tole dày 0.45mm khổ 1.05m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3 | md |
| 56 | CCLD Diềm tole dày 0.45mm, khổ 388mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,3 | md |
| C | CẢI TẠO CẢNH QUAN SÂN TRONG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 841,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ vữa xi măng nền gạch sân trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 841,9 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,9 | m |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,676 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,676 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,676 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,676 | m3 |
| 8 | Xây bồn hoa bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,826 | m3 |
| 9 | Trát tường bồn hoa sân trong, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,782 | m2 |
| 10 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,782 | m2 |
| 11 | Đổ đất bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,371 | m3 |
| 12 | Trồng cây hắc ó, trồng viền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cây |
| 13 | Lát đá marble màu đen bệ bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,95 | m2 |
| 14 | Lát nền sân gạch cotto nhám 400x400 màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 523,62 | m2 |
| 15 | Lát nền sân S2 gạch cotto nhám 400x400 màu xám tro | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,166 | m2 |
| D | ĐƯỜNG CHẠY THỂ LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,467 | 100 m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,498 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,073 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,549 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,549 | 100 m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,549 | 100 m3/1km |
| 7 | Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,881 | m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cmMác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,864 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2 Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,536 | m3 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,977 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,737 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,668 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,795 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,461 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,799 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,599 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,229 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,302 | 100 m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,608 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,689 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | 100 m2 |
| 26 | Bê tông dầm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,513 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,815 | 100 m2 |
| 28 | Bê tông sàn Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,89 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | 100 m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,498 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,142 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,023 | tấn |
| 36 | Gia công thép V50x5 mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép V50x5 mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 38 | CCLD Đan mương thu nước La 50x5mm@30 sơn tĩnh điện B400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 39 | Xây bậc thang bằng gạch đất 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,238 | m3 |
| 40 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 41 | Láng đáy mương thu nước, chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 42 | Thảm nhựa tổng hợp chuyên dùng cho đường chạy điền kinh dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 438,066 | m2 |
| 43 | CCLD Lan can Inox 304 tay vịn D30x1.2mm, 2 thanh ngang D30x1.2mm; song đứng D20x1.0mm@100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 266,387 | m2 |
| 44 | Đào đất hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100 m3 |
| 45 | Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 46 | Bê tông hố ga Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,267 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | 100 m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm trong hố thu nước, chiều dày ≤ 30cm, Mác 75 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 50 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 52 | Gia công thép V50x5@300 hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thép V50x5@300 hố thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| E | CẢI TẠO HÀNG RÀO SÂN ĐIỀN KINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên lan can, hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 292,012 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,04 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,04 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 453,052 | m2 |
| 8 | Di dời cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| F | MÁI CHE + GHẾ NGỒI | |||
| 1 | Đào móng mái che bằng máy đào 0,8m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,472 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100 m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100 m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,508 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 9 | Sikagrout chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤ 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,325 | 100 m2 |
| 15 | Lợp mái che tấm lấy sáng Polycarbonate dày 5mm màu xanh blue | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100 m2 |
| 16 | Gia công khung inox mái che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,739 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung inox mái che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,739 | tấn |
| 18 | Bulong M20x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 19 | Vệ sinh, dọn sạch mặt đất hiện hữu, giữ nguyên cây hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 734,569 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông nền không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,319 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,844 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,844 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,844 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,844 | m3 |
| 25 | Đất tự nhiên dọn sạch đầm chặt, K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 100 m2 |
| 26 | CCLD Lớp nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,89 | 100 m2 |
| 27 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 dày 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,006 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,95 | m2 |
| 29 | Lát gạch sân bằng gạch nhám 400x400 màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,95 | m2 |
| 30 | Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,965 | m3 |
| 31 | Bê tông bó vỉa Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,084 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | 100 m2 |
| 33 | Đất trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,262 | m3 |
| 34 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,62 | m2 |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,567 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,958 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,958 | 100 m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,958 | 100 m3/1km |
| 6 | Bê tông lót hố ga Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,159 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,233 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,243 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,557 | tấn |
| 10 | Gia công thép V70x5 + V63x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép V70x5 + V63x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | tấn |
| H | SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, TRẠM ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Chi phí đấu nối hệ thống cấp điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 2 | Cáp CXV/SEhh/DSTA 3x95mm2-24kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 565 | m |
| 3 | Ống HDPE 195/150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,65 | 100 m |
| 4 | Ống HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,93 | 100 m |
| 5 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | 100 m3 |
| 7 | Cắt mặt đường và tái lập theo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 392 | m |
| 8 | Mốc định vị cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 578 | m |
| 10 | Gạch thẻ làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.250 | viên |
| 11 | Vật tư phụ phần dây dẫn ống luồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SÂN ĐIỀN KINH | |||
| 1 | Trụ đèn STK cao 5,25m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cột |
| 2 | Cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cần đèn |
| 3 | Đèn Led 60W ip66Tấm pin NLMT poly 20Wp/Vmpp~17V/Impp~1.68ATiêu chuẩn: ISO9001, ISO14001, IEC, UL, CE, TUV, ETL, EV-Cycle, MCS, BBA, Safety Class II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 4 | Nguồn AC/DC 220V/50Hz sang 24VDC/5A Meanwell | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 5 | Pin LiPo 12V/10Ah | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 6 | Bộ sạc pin Lipo MPPT từ pin mặt trời 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 7 | Bộ điều khiển từ xa Lora Controller | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 8 | DC Led Driver PWM Dimming Meanwell 25W/1A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 9 | Tủ điện điều khiển và giám sát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Gateway truyền dữ liệu không dây qua mạng LoraWAN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Hộp điện mini cho trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | hộp |
| 12 | Hộp nối kín nước IP67 bao gồm RCBO (box -3N & box-ON) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng Ø16 – L = 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 14 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV 4x16mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 15 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV 4x10mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 680 | m |
| 16 | Cu/XLPE/PVC 0.6kV 3x2.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 336 | m |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 828 | m |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 629 | m |
| 19 | Ống PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 323 | m |
| 20 | Ống HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,43 | 100 m |
| 21 | Gạch thẻ làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.720 | viên |
| 22 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | 100 m3 |
| 23 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,64 | 100 m3 |
| 24 | Phụ kiện hệ thống chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN KHỐI NHÀ A4 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện thp STĐ KT: 600x400x200x2mm+ phụ kiện busbar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | MCB-3P-50A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCB-2P-32A- 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Phụ Kiện (đầu cos, ốc vít, phụ kiện thiết bị….) tủ điện MDB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 5 | Tủ điện Module: >=10 (+ Thanh Busbar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | MCB-2P-32A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | MCB-2P- 20A- 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | MCB-1P- 10A- 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | RCBO-2P- 20A- 30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Phụ Kiện (đầu cos, ốc vít, phụ kiện thiết bị….) tủ điện DB.1 (DB.2, DB.3, DB.4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 11 | Tủ điện Module: >=12 (+ Thanh Busbar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | MCB-2P-32A- 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | MCB-2P- 20A- 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | MCB-1P- 10A- 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | RCBO-2P- 20A- 30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Phụ Kiện (đầu cos, ốc vít, phụ kiện thiết bị….) tủ điện DB.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 17 | Đèn Downlight 9W âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 18 | Đèn Downlight 14W âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 19 | Công tắc đôi một chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Quạt hút âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu 16A (bao gồm đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 22 | Box 200x200x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Box 2,3,4 ngã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 24 | Phụ kiện (nối, kẹp, tacke, ty treo….) thiết bị A4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 25 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 26 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163 | m |
| 27 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 28 | Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 625 | m |
| 29 | Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 819 | m |
| 30 | Ống luồn PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 31 | Ống luồn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 32 | Nẹp Vuông 150x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 33 | Nẹp Vuông 40x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 34 | Ống luồn mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 35 | Kẹp ống pvc d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 565 | cái |
| 36 | Nối ống pvc d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 37 | Phụ kiện (nối, kẹp, tacke, ty treo….) cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ KHO + NHÀ XE | |||
| 1 | MCB 2P-20A-6KA ( Bao gồm đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đèn tube 1.2m bóng led chống ẩm 2x18W, IP65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 3 | Công tắc đôi một chiều (bao gồm đế + mặt + hạt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu 16A (bao gồm đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Box 200x200x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Box 2,3,4 ngã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Phụ kiện (nối, kẹp, tacke, ty treo….) thiết bị (nhà kho + nhà xe) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Cáp Cu/PVC 1x4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 11 | Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119 | m |
| 12 | Ống luồn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100 m |
| 13 | Ống luồn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m |
| 14 | Cắt và tái lập mặt đường, sân ( Rộng x Cao : 0.5m x 0.5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100 m3 |
| 16 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100 m3 |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Gạch thẻ làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | viên |
| 19 | Cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100 m3 |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐƯỜNG CHẠY THỂ LỰC | |||
| 1 | Tủ điện HxWxD: 500x300x200 ( Bao gồm vỏ tủ 2 lớp, Bệ đỡ, móng, tủ ngoài trời... ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Đèn báo pha + cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Busbar 32A (3pha) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 4 | MCB-3P-32A- 10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | MCB-3P-20A- 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | MCB-3P-16A- 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bộ khởi động trực tiếp 3kW (3pha) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Phụ kiện (busbar, đầu cos, ốc vít tacke….) thiết bị đường chạy thể lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189 | m |
| 10 | Ống HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | 100 m |
| 11 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100 m3 |
| 12 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100 m3 |
| 13 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 184 | m |
| 14 | Gạch thẻ làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.840 | viên |
| 15 | Cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100 m3 |
| 16 | Phụ kiện (đầu cos, băng keo dây rút, ….) cáp điện đường chạy thể lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | TỦ RACK 4U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Switch 24 port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Ổ cắm mạng RJ 45 (bao gồm đế + mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Cáp 4P-CAT6 UTP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 380 | m |
| 5 | Ống luồn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205 | m |
| 6 | Nẹp ống 40x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 7 | Nẹp ống 60x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 8 | Nẹp ống 100x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 9 | Vật tư phụ (nối, co, lơi, ốc vít, tacke…) hệ thống điện nhẹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ A4 | |||
| 1 | Xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Van góc + dây mềm inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lavabo (bao gồm vòi nước lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Vòi tắm hương sen lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Phễu thu sàn WC D60 (DN50)-loại chống hôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Van khoá D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Van khoá D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Rắc co D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Rắc co D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Hút Bể tự hoại hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Cắt nền hiện hữu đi đường ống thoát nước (W=600mm, H=500mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 12 | Tái lập nền hiện hữu đi đường ống thoát nước (W=600mm, H=500mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 13 | Ông nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100 m |
| 14 | Ông nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100 m |
| 15 | Ông nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100 m |
| 16 | Ông nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 17 | Ông nhựa PVC D42-PN8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 18 | Ông nhựa PVC D60-PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100 m |
| 19 | Ông nhựa PVC D90-PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | 100 m |
| 20 | Ông nhựa PVC D114-PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100 m |
| 21 | Co 90-uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Co 90-uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 23 | Co 90-uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Co ren trong-uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Tê-uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Tê-uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Tê giảm-uPVC D42x34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Tê giảm-uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Tê giảm-uPVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Nối giảm uPVC D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Nối giảm uPVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Nối giảm uPVC D42x34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Chếch uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Chếch uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 35 | Chếch uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 36 | Chếch uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 37 | Nối giảm uPVC D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Y đều uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Y giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Co 90-uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 41 | Pi-trap (xi-phong) D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Tê cong (uPVC) D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Tê cong (uPVC) D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Tê cong (uPVC) D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Thông tắc sàn - FCO D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Thông tắc sàn - FCO D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Chi phí kết nối ống cấp nước hiện hữu với đường ống hạng mục cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 48 | Chi phí kết nối đường ống thoát nước vào hệ thống hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 49 | Support (sắt U, sắt V, ubolt, cùm treo, đai treo, ty treo, đệm cao su, ống nhựa luồn ubolt,….) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ XE | |||
| 1 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Ống nhựa PVC D90-PN6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 3 | Chếch uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Nạo vét mương thoát nước hiện hữu W400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG CHẠY THỂ LỰC | |||
| 1 | Khớp nối mềm (chống run) D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Van cổng D60 (van đồng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Van 1 chiều D60 (van đồng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Công tắc mực nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Vật tư phụ: Đầu cose, băng keo, bulon, Oc vít,…..(thiết bị cấp thoát nước đường chạy thể lực) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 6 | Cắt nền hiện hữu đi đường ống thoát nước (W=500mm, H=-700mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 7 | Tái lập nền đi đường ống thoát nước theo đúng hiện trạng (W=500mm, H=-700mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm² + Cu/PVC 1x4mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 9 | Ống luồn PVC D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 10 | Nối ống D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Kẹp ống D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Vật tư phụ: Đầu cose, băng keo, bulon, Oc vít,…..(hệ thống cáp điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 13 | Ống nhựa PVC D60-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100 m |
| 14 | Ống nhựa PVC D90-PN9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100 m |
| 15 | Nối giảm uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Co 90-uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Co 90-uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Tê uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Chi phí kết nối ống thoát nước mưa vào hệ thống mương nước hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm Compact 750KVA (hợp bộ; chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Bơm nước mưa (bơm chìm), Q=5L/S, H=8M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Giường đơn 2000x1000x450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 5 | Tủ lớn 1400x600x3200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Tủ nhỏ 400x400x800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc 1200x600x750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 8 | Ghế gỗ 450x450x850 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Kệ giày dép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Tủ lạnh mini | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Nệm cao su 2000x1000x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 12 | Màn rèm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,12 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 4,5 tấn | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,7 m3 | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn hạt cao su | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy phun hạt cao su | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy trải nhựa chuyên dùng trong thể thao | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy sơn kẻ mặt đường (loại dùng cho mặt đường nhựa tổng hợp) | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 8 | Máy khoan | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 9 | Máy hàn | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy cắt | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy đầm (đầm dùi, đầm cóc) | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 2 |
| 14 | Dàn giáo thép (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. | 15 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 4,5 tấn |
Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
2 |
Máy đào ≥ 0,7 m3 |
Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
3 |
Máy trộn hạt cao su |
Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
4 |
Máy phun hạt cao su |
Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
5 |
Máy trải nhựa chuyên dùng trong thể thao |
Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
6 |
Máy sơn kẻ mặt đường (loại dùng cho mặt đường nhựa tổng hợp) |
Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT hoặc tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
7 |
Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc |
Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê.- File scan bản gốc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
2 |
8 |
Máy khoan |
Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
3 |
9 |
Máy hàn |
Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
2 |
10 |
Máy cắt |
Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
2 |
11 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
2 |
12 |
Máy đầm (đầm dùi, đầm cóc) |
Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
2 |
13 |
Máy phát điện dự phòng |
Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
2 |
14 |
Dàn giáo thép (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) |
Chứng minh bằng:- File scan bản gốc Hóa đơn GTGT, chứng từ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê. |
15 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa đi | 16,5 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 6 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | 176,588 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Phá dỡ lớp vữa hiện hữu | 176,588 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu | 258,9 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tháo dỡ trần hiện hữu | 178,693 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | 1 | lô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 34,112 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | 34,112 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | 34,112 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | 34,112 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 8,454 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 3,946 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bê tông lanh tô Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | 0,2 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm | 0,36 | 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | 6 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | 265,45 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Láng nền tạo mặt bằng, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 176,588 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | 16,75 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Lát nền gạch granite 300x300 | 159,75 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Lát nền gạch granite nhám 300x300 | 16,75 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Ốp chân tường gạch granite 300x100 | 11,6 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ốp tường vệ sinh gạch granite 300x600 | 99,2 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | CCLD Bàn đá Lavabo bao gồm khung đỡ | 5 | bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | CCLD Gương soi | 4,8 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | CCLĐ Trần thạch cao khung chìm | 159,75 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | CCLĐ Trần thạch cao khung chìm chịu ẩm | 16,75 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | 524,35 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bả bằng bột bả vào trần | 176,5 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 700,85 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | CCLD Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 (có khung bao), kính mờ dày 8 ly bao gồm phụ kiện | 18,7 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tháo dỡ mái, vách tôn | 234,822 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 1,25 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,331 | 100 m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đào đất đà kiềng, đất cấp II | 7,7 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,207 | 100 m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,201 | 100 m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,201 | 100 m3/1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,201 | 100 m3/1km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bê tông lót Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | 10,546 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | 4,304 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | 0,53 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bê tông đà kiềng Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | 4,824 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,159 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,173 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính ≤ 10mm | 0,021 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,827 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,613 | 100 m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 0,483 | 100 m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | 0,077 | 100 m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"Cuộc đời mà tự nhiên cho ta ngắn lắm; nhưng ký ức về một cuộc đời sống tốt lại là vĩnh cửu. "
Marcus Tullius Cicero
Sự kiện ngoài nước: Lui Paxtơ (Louis Pasteur) từ trần ngày 28-8-1895. Ông sinh nǎm 1822 ở Jura, nước Pháp. Paxtơ học tập ở trường trung học Bơdǎngxông trước khi được nhận vào trường Sư phạm Pari nǎm 1843. Là tiến sĩ vật lý và hoá học, ông trở nên nổi tiếng khi công bố một báo cáo khoa học về tinh thể học. Từ nǎm 1862, ông tập trung nghiên cứu vi sinh vật. Các nghiên cứu của ông về bệnh dại đã gây nên những cuộc bút chiến mạnh mẽ và đã dẫn tới việc điều chế được vắc xin phòng ngừa bệnh dại, khiến ông càng nổi tiếng trên thế giới Ở thủ đô Hà Nội có một vườn hoa mang tên Paxtơ và có tượng của ông.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung Tâm Huấn Luyện Thể Thao Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.