Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:26 06/04/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thông báo đã bị hủy

Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Thi công hạ tầng viễn thông phục vụ Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ - TT Viễn thông 1 - VNPT Cần Thơ năm 2022
Gói thầu
Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
VNPT Cần Thơ. Địa chỉ 11 Phan Đình Phùng, P. Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thi công hạ tầng viễn thông phục vụ Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ - TT Viễn thông 1 - VNPT Cần Thơ năm 2022
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Khấu hao tài sản cố định
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:30 12/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:08 30/03/2022
đến
15:30 12/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 12/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
2.800.000 VND
Bằng chữ
Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/04/2022 (09/09/2022)

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
120,945 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
2,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
9,49 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
109,07 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bốc dỡ thủ công đất cấp III. Đất thừa rãnh cáp và bể cáp
4,028 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển
4,028 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ bê tông đáy bể cáp
0,201 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250. Bê tông thành bể cáp
0,864 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300. Bê tông nắp đan
0,059 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,0923 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể
0,083 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp ống dẫn cáp loại Φ
1,35 100m/ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp ống dẫn cáp loại Φ
0,15 100m/ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lắp ống dẫn cáp loại Φ
13 100m/ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Lắp đặt cút cong Φ110
1 1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt
0,16 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa
0,096 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
0,008 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,001 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
0,008 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Tháo dỡ gạch vỉa hè
54 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ. Bê tông lót đá 4x6
4,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100
4,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lát gạch đất nung kích thước gạch
54 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Gạch xi măng tự chèn. Bồi hoàn gạch vỡ khi tháo dỡ được tính 40% khối lượng tháo dỡ
21,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính
6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường
0,015 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100
0,3 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Bả bằng bột bả vào tường
0,3 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
0,3 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp
0,85 1km cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp
0,18 1km cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp
0,45 1km cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp
1,11 1km cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp
0,95 1km cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF
13 1 bộ ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF
1 1 bộ ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF
2 1 bộ ODF Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS
2 bộ măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Cáp quang treo kim loại Midspan 12FO
1,11 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Cáp quang treo kim loại 24FO
0,45 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Cáp quang treo kim loại 48FO
1,03 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Măng xông quang 12FO
2 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 45

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây