Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
Warning: The prolonged evaluation and cancellation time does not comply with Article 12 Law on Bidding 2013-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
- 20220364745-01 - Change:Tender ID, Publication date, Bid Solicitor, Notice type (View changes)
- 20220364745-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 120,945 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,35 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,49 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 109,07 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Bốc dỡ thủ công đất cấp III. Đất thừa rãnh cáp và bể cáp | 4,028 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Vận chuyển thủ công đất cấp III có cự ly vận chuyển | 4,028 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ bê tông đáy bể cáp | 0,201 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250. Bê tông thành bể cáp | 0,864 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300. Bê tông nắp đan | 0,059 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,0923 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | 0,083 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | 1,35 | 100m/ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | 0,15 | 100m/ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | 13 | 100m/ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Lắp đặt cút cong Φ110 | 1 | 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | 0,16 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | 0,096 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,008 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,001 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,008 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Tháo dỡ gạch vỉa hè | 54 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ. Bê tông lót đá 4x6 | 4,65 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,65 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 54 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Gạch xi măng tự chèn. Bồi hoàn gạch vỡ khi tháo dỡ được tính 40% khối lượng tháo dỡ | 21,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 6 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | 0,015 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 0,3 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 0,3 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,3 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,85 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,18 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,45 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 1,11 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | 0,95 | 1km cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | 13 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | 1 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF | 2 | 1 bộ ODF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS | 2 | bộ măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Cáp quang treo kim loại Midspan 12FO | 1,11 | km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Cáp quang treo kim loại 24FO | 0,45 | km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Cáp quang treo kim loại 48FO | 1,03 | km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Măng xông quang 12FO | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor VNPT Cần Thơ:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding VNPT Cần Thơ:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.