Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Nhà 2 tầng khu hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã Xuân Hoà Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; - Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Lưu ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Bên mời thầu: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng; Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. + Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Nhà hiệu bộ 2 tầng xây mới | |||
| B | I.1. Xây lắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 21,8727 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 1,9686 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 98,9625 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 3,375 | 100m |
| 5 | Phên nứa + nẹp tre ngang gia cố chống sạt lở hố móng | Theo chương V của E-HSMT | 33,75 | m2 |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 15,834 | m3 |
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 15,834 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,2104 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 16,8251 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 1,0053 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,1706 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,0104 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,6323 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 54,4285 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,3975 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,7736 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 3,5521 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 34,3668 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,7063 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,2984 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,2225 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1847 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 4,6594 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,3268 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,8605 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,8605 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,1601 | 100m3 |
| 31 | Nilong chống mất nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 171,3066 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 17,1307 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 5,376 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1876 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,3009 | m3 |
| 38 | Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,7054 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,4501 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 13,9194 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 3,8588 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,0257 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5096 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 46 | Ngâm, nước xi măng bể phốt | Theo chương V của E-HSMT | 3,8588 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa + phụ kiện PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 1,704 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,4615 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,2403 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 1,2004 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V của E-HSMT | 11,5315 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 2,1577 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,7797 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 4,2813 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 19,8175 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 3,8593 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 4,5363 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 43,7711 | m3 |
| 61 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái | Theo chương V của E-HSMT | 203,7684 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 34,14 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,8989 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,2222 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,4485 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 5,5498 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 17,9 | m2 |
| 68 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 85,8428 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 11,6358 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 8,2743 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 5,4803 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 3,746 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,1416 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,7796 | m3 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 215,77 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 385,93 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 280,5768 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 86,2793 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 342,6456 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 737,7777 | m2 |
| 82 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 64,3775 | m2 |
| 83 | Trát granitô thành lan can, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,8736 | m2 |
| 84 | Quét dầu bóng granito | Theo chương V của E-HSMT | 11,8736 | m2 |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 70,68 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 189,95 | m |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 324,7301 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm | Theo chương V của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 19,5369 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 68,784 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,075 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.403,8552 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 709,5017 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 5,513 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 3,4166 | 100m2 |
| 96 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo chương V của E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 97 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo chương V của E-HSMT | 5,2725 | m2 |
| 98 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 99 | Mua sẵn cửa sổ 1 cánh hất ra cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 100 | Mua sẵn vách kính khung nhôm Việt Pháp hệ kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa) | Theo chương V của E-HSMT | 28,28 | m2 |
| 101 | Sản xuất + lắp dựng sen hoa inox | Theo chương V của E-HSMT | 595,045 | kg |
| 102 | Chụp inox ống D60.5 | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 103 | Chụp inox hộp 30x30 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 104 | Tôn đậy thang lên mái | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Thang lên mái | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V của E-HSMT | 0,2753 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,2481 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,5529 | m3 |
| 110 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,7998 | m3 |
| 111 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 22,0762 | m2 |
| 112 | Quét dầu đánh bóng granito | Theo chương V của E-HSMT | 22,0762 | m2 |
| 113 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 36,4 | m |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 26,4368 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 26,4368 | m2 |
| 116 | Trụ cầu thang bằng inox | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang bằng inox | Theo chương V của E-HSMT | 89,732 | kg |
| 118 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 12,1872 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,3415 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,2524 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,6089 | m3 |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,8902 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,8902 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 82,3812 | m2 |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 2,5584 | 100m2 |
| 127 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Theo chương V của E-HSMT | 53,295 | m |
| 128 | Ke chống bão | Theo chương V của E-HSMT | 1.510 | cái |
| 129 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 3,9052 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 1,9492 | m3 |
| 132 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Theo chương V của E-HSMT | 1,3017 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 134 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 10,0973 | m3 |
| 135 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 36,3786 | m2 |
| 136 | Quét dầu bóng granito | Theo chương V của E-HSMT | 36,3786 | m2 |
| 137 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 74,48 | m |
| 138 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,0382 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 2,0382 | m2 |
| C | I.2. Phần điện, nước, chống sét, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 350x250x150mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 300x200x150mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3P - Cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 2x18W | Theo chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần Compact 15W | Theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu thang 7W | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Móc treo quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo chương V của E-HSMT | 56 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 155 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 475 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,5 | m |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 30 | Đồng dẹt 40x4 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cut PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt cut PPR D32 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cut ren trong PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rắcco PPR D32 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu nối PPR D25 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt đầu nối PPR D32 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Đai giữ ống D25 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 46 | Đai giữ ống D32 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Xiphong Lavabo (inox) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi xả đồng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Van bi nhựa D25mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Van phao đồng D25mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 63 | Máy bơm nước - h=25m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cut PVC D34 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch PVC D34 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt mang sông PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt mang sông PVC D110 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu PVC D90x34 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Chụp đầu ống thông hơi D60 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Đai giữ treo ống D60 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 81 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 82 | Lắp đặt cut PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác D90 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Đai giữ ống D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 85 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.1m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 88 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 89 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 90 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 92 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 4 | quả |
| 93 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 94 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấn | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 97 | Lắp đặt bình chữa cháy hóa chất khô ABC 4kg | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 98 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - 3kg | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 99 | Nội quy PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Bản tiêu lệnh PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| D | II. Các hạng mục phụ trợ: | |||
| E | 2.1. Xây dựng cổng + tường rào 2 bên cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 13,066 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V của E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V của E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V của E-HSMT | 2,023 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 8,19 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 9 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 6,033 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,322 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,694 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,595 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 7,188 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 5,611 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 42,165 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 45,02 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 96,26 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 78,24 | m |
| 41 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 43,411 | m2 |
| 42 | Mua sẵn, lắp đặt ngói bò úp nóc | Theo chương V của E-HSMT | 21,556 | m |
| 43 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 7,244 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 97,145 | m2 |
| 45 | Mua, lắp đặt chữ INOX mạ đồng cao 250mm" TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN HÒA" | Theo chương V của E-HSMT | 19 | chữ |
| 46 | Mua, lắp đặt chữ INOX mạ đồng cao 150 mm" PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN XUÂN TRƯỜNG" | Theo chương V của E-HSMT | 35 | chữ |
| 47 | Mua, lắp đặt chữ INOX mạ đồng cao 100 mm" ĐỊA CHỈ: XÃ XUÂN HÒA - HUYỆN XUÂN TRƯỜNG - TỈNH NAM ĐỊNH" | Theo chương V của E-HSMT | 41 | chữ |
| 48 | Mua sẵn và lắp đật logo trường | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 50 | Mua sẵn, lắp đặt bản lề thép | Theo chương V của E-HSMT | 16 | chiếc |
| 51 | Mua sẵn, lắp đặt bánh xe | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Mua sẵn, lắp đặt then cài | Theo chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 53 | Mua ổ khóa | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Mua sẵn, lắp đặt chốt đứng | Theo chương V của E-HSMT | 16 | chiếc |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 66,504 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 22,673 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,575 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần vuông 300x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 62 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V của E-HSMT | 2,397 | m3 |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 2,107 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,386 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,219 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,638 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 11,638 | m2 |
| 80 | Gia công tường rào thép hộp | Theo chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 7,97 | m2 |
| 82 | Nắp chụp đầu thép | Theo chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 83 | Chân chụp thép | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp dựng hàng rào | Theo chương V của E-HSMT | 7,236 | m2 |
| F | II.2. Rãnh thoát nước, bó vỉa, bồn cây, thềm bê tông | |||
| G | 1. Rãnh thoát nước xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 4,8603 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,4374 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 7,6111 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 4,2998 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 7,7748 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 109,206 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 16,2001 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,2146 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,2212 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 3,9909 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 101 | 1 cấu kiện |
| H | 2. Rãnh thoát nước cải tạo | |||
| 1 | Lật tấm đan, nạo vét hệ thống rãnh thoát nước hiện trạng | Theo chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,4236 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 13,3484 | m2 |
| I | 3. Bó vỉa + Bồn cây | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,3956 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V của E-HSMT | 0,0377 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V của E-HSMT | 0,3956 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,6217 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,1319 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| J | 4. Nền sân bê tông | |||
| 1 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 118,8 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2376 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 118,8 | m2 |
| K | II.3. Phá dỡ dãy nhà cũ + di chuyển cây | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V của E-HSMT | 14 | gốc cây |
| 3 | Di chuyển cây trong vườn cây nằm trong phạm vi thi công | Theo chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 4 | Di chuyển đồ dùng theo yêu cầu của chủ đầu tư | Theo chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 21,03 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V của E-HSMT | 23,053 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V của E-HSMT | 50,6497 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V của E-HSMT | 12,412 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,2799 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,141 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,141 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 KW | 1 |
| 3 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 1 |
| 4 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 5 | Đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
| 7 | Máy khoan | ≥ 0,62kW | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥ 1KW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 3T | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá |
≥ 1,7 KW |
2 |
2 |
Máy cắt uốn thép |
≥ 5 KW |
1 |
3 |
Đầm bàn |
≥ 1KW |
1 |
4 |
Đầm dùi |
≥ 1,5KW |
1 |
5 |
Đầm cóc |
≥ 70 kg |
1 |
6 |
Máy hàn |
≥ 23kW |
1 |
7 |
Máy khoan |
≥ 0,62kW |
1 |
8 |
Máy mài |
≥ 1KW |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
1 |
10 |
Máy trộn vữa |
≥ 80 lít |
2 |
11 |
Ô tô tự đổ |
≥ 3T |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 21,8727 | m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,9686 | 100m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 98,9625 | 100m | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 3,375 | 100m | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Phên nứa + nẹp tre ngang gia cố chống sạt lở hố móng | 33,75 | m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Vét bùn đầu cọc | 15,834 | m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Đắp cát phủ đầu cọc | 15,834 | m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2104 | 100m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 16,8251 | m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0053 | 100m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1706 | tấn | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0104 | tấn | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,6323 | tấn | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 54,4285 | m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3975 | 100m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0611 | tấn | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1356 | tấn | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,7736 | tấn | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 3,5521 | m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 34,3668 | m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0325 | 100m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7063 | m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2984 | 100m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2225 | tấn | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1847 | tấn | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,6594 | m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3268 | 100m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8605 | 100m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | 0,8605 | 100m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1601 | 100m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Nilong chống mất nước xi măng | 171,3066 | m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 17,1307 | m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,376 | m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,672 | m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0404 | 100m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1876 | tấn | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,3009 | m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,7054 | m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4501 | m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 13,9194 | m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 3,8588 | m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0392 | tấn | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0257 | 100m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,5096 | m3 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | 1 cấu kiện | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ngâm, nước xi măng bể phốt | 3,8588 | m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt ống nhựa + phụ kiện PVC D90 | 4 | cái | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,704 | 100m2 | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4615 | tấn | Theo chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,2403 | tấn | Theo chương V của E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa như sau:
- Có quan hệ với 63 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,13 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,03%, Xây lắp 90,91%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 6,06%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 183.103.357.692 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 179.560.058.529 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,94%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Giới hạn của ái tình là yêu không giới hạn. "
Xanhô Gôtxtin
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Xuân Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Xuân Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.