Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 07:40 06/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà 2 tầng khu hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã Xuân Hoà
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà 2 tầng khu hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã Xuân Hoà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:30 16/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:28 06/05/2022
đến
07:30 16/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 16/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/05/2022 (14/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Nhà 2 tầng khu hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã Xuân Hoà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA , địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Bên mời thầu: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thịnh Phát 86; - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Phúc Hưng; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ XUÂN HÒA , địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Bên mời thầu: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; - Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Lưu ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Bên mời thầu: UBND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND xã Xuân Hoà, Địa chỉ: xã Xuân Hoà, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng; Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. + Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu51
2Cán bộ kỹ thuật1Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu31
3Cán bộ thanh quyết toán1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AI. Nhà hiệu bộ 2 tầng xây mới
BI.1. Xây lắp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT21,8727m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT1,9686100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V của E-HSMT98,9625100m
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT3,375100m
5Phên nứa + nẹp tre ngang gia cố chống sạt lở hố móngTheo chương V của E-HSMT33,75m2
6Vét bùn đầu cọcTheo chương V của E-HSMT15,834m3
7Đắp cát phủ đầu cọcTheo chương V của E-HSMT15,834m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,2104100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT16,8251m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT1,0053100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,1706tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,0104tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V của E-HSMT2,6323tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT54,4285m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,3975100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0611tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,1356tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,7736tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V của E-HSMT3,5521m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT34,3668m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,0325100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT0,7063m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,2984100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,2225tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,1847tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của E-HSMT4,6594m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT1,3268100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,8605100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,8605100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT1,1601100m3
31Nilong chống mất nước xi măngTheo chương V của E-HSMT171,3066m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V của E-HSMT17,1307m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT5,376m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT0,672m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,0404100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,1876tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT1,3009m3
38Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT1,7054m3
39Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,4501m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT13,9194m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT3,8588m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,0392tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,0257100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT0,5096m3
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT51 cấu kiện
46Ngâm, nước xi măng bể phốtTheo chương V của E-HSMT3,8588m2
47Lắp đặt ống nhựa + phụ kiện PVC D90Theo chương V của E-HSMT4cái
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT1,704100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,4615tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,2403tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT1,2004tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V của E-HSMT11,5315m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT2,1577100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,7797tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT4,2813tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của E-HSMT19,8175m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V của E-HSMT3,8593100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT4,5363tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,0066tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT43,7711m3
61Ngâm nước xi măng bảo dưỡng máiTheo chương V của E-HSMT203,7684m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT34,14m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,8989100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,2222tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,4485tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT5,5498m3
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT17,9m2
68Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT85,8428m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT11,6358m3
70Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao Theo chương V của E-HSMT8,2743m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT5,4803m3
72Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT3,746m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,1416100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,1023tấn
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,7796m3
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT215,77m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT385,93m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT280,5768m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT86,2793m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT342,6456m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT737,7777m2
82Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT64,3775m2
83Trát granitô thành lan can, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT11,8736m2
84Quét dầu bóng granitoTheo chương V của E-HSMT11,8736m2
85Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT70,68m
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT189,95m
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT324,7301m2
88Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mmTheo chương V của E-HSMT20,8m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT19,5369m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT68,784m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT6,075m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1.403,8552m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT709,5017m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT5,513100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V của E-HSMT3,4166100m2
96Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo chương V của E-HSMT31,68m2
97Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo chương V của E-HSMT5,2725m2
98Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo chương V của E-HSMT48m2
99Mua sẵn cửa sổ 1 cánh hất ra cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo chương V của E-HSMT1,8m2
100Mua sẵn vách kính khung nhôm Việt Pháp hệ kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện theo cửa)Theo chương V của E-HSMT28,28m2
101Sản xuất + lắp dựng sen hoa inoxTheo chương V của E-HSMT595,045kg
102Chụp inox ống D60.5Theo chương V của E-HSMT22cái
103Chụp inox hộp 30x30Theo chương V của E-HSMT18cái
104Tôn đậy thang lên máiTheo chương V của E-HSMT1bộ
105Thang lên máiTheo chương V của E-HSMT1bộ
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V của E-HSMT0,2753100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,2481tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,1416tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT2,5529m3
110Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,7998m3
111Láng granitô cầu thangTheo chương V của E-HSMT22,0762m2
112Quét dầu đánh bóng granitoTheo chương V của E-HSMT22,0762m2
113Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT36,4m
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT26,4368m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT26,4368m2
116Trụ cầu thang bằng inoxTheo chương V của E-HSMT1bộ
117Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang bằng inoxTheo chương V của E-HSMT89,732kg
118Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT2,86m3
119Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT12,1872m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,3415100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,2524tấn
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của E-HSMT2,6089m3
123Gia công xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,8902tấn
124Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,8902tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT82,3812m2
126Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT2,5584100m2
127Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmTheo chương V của E-HSMT53,295m
128Ke chống bãoTheo chương V của E-HSMT1.510cái
129Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT3,9052m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,0426100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT1,9492m3
132Đắp đất hoàn trả hố móngTheo chương V của E-HSMT1,3017m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,026100m3
134Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT10,0973m3
135Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT36,3786m2
136Quét dầu bóng granitoTheo chương V của E-HSMT36,3786m2
137Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT74,48m
138Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT2,0382m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT2,0382m2
CI.2. Phần điện, nước, chống sét, PCCC
1Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 350x250x150mmTheo chương V của E-HSMT1tủ
2Lắp đặt tủ điện tầng âm tường KT 300x200x150mmTheo chương V của E-HSMT1tủ
3Lắp đặt cầu dao 3P - Cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V của E-HSMT1bộ
4Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo chương V của E-HSMT8cái
6Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V của E-HSMT11cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 2x18WTheo chương V của E-HSMT27bộ
9Lắp đặt các loại đèn - Đèn ốp trần Compact 15WTheo chương V của E-HSMT19bộ
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu thang 7WTheo chương V của E-HSMT2bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V của E-HSMT16cái
12Móc treo quạt trầnTheo chương V của E-HSMT16cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V của E-HSMT5cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo chương V của E-HSMT8bảng
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V của E-HSMT32cái
18Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo chương V của E-HSMT56hộp
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mmTheo chương V của E-HSMT10hộp
20Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Theo chương V của E-HSMT100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V của E-HSMT65m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V của E-HSMT155m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V của E-HSMT185m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V của E-HSMT475m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V của E-HSMT450m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo chương V của E-HSMT320m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo chương V của E-HSMT25m
28Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V của E-HSMT2,5m
29Đóng cọc tiếp địa D16,L=2.4mTheo chương V của E-HSMT2cọc
30Đồng dẹt 40x4Theo chương V của E-HSMT3m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo chương V của E-HSMT1,2100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo chương V của E-HSMT0,38100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo chương V của E-HSMT0,13100m
34Lắp đặt cut PPR D25Theo chương V của E-HSMT7cái
35Lắp đặt cut PPR D32Theo chương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt cut ren trong PPR D25Theo chương V của E-HSMT12cái
37Lắp đặt tê ren ngoài PPR D25Theo chương V của E-HSMT3cái
38Lắp đặt tê PPR D25Theo chương V của E-HSMT8cái
39Lắp đặt tê PPR D32Theo chương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt tê ren trong PPR D25Theo chương V của E-HSMT3cái
41Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo chương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt Rắcco PPR D32Theo chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt đầu nối PPR D25Theo chương V của E-HSMT8cái
44Lắp đặt đầu nối PPR D32Theo chương V của E-HSMT2cái
45Đai giữ ống D25Theo chương V của E-HSMT16cái
46Đai giữ ống D32Theo chương V của E-HSMT4cái
47Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V của E-HSMT4bộ
48Lắp đặt vòi xịt rửaTheo chương V của E-HSMT4bộ
49Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V của E-HSMT4cái
50Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo chương V của E-HSMT3bộ
51Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo chương V của E-HSMT3bộ
52Xiphong Lavabo (inox)Theo chương V của E-HSMT3cái
53Lắp đặt gương soiTheo chương V của E-HSMT3cái
54Lắp đặt kệ kínhTheo chương V của E-HSMT3cái
55Lắp đặt giá treoTheo chương V của E-HSMT3cái
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V của E-HSMT2bộ
57Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmTheo chương V của E-HSMT7cái
58Lắp đặt vòi xả đồngTheo chương V của E-HSMT2bộ
59Van bi nhựa D25mmTheo chương V của E-HSMT1cái
60Lắp đặt van chặn, đường kính van 32mmTheo chương V của E-HSMT2cái
61Van phao đồng D25mmTheo chương V của E-HSMT1cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo chương V của E-HSMT1bể
63Máy bơm nước - h=25mTheo chương V của E-HSMT1cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo chương V của E-HSMT0,04100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo chương V của E-HSMT0,11100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo chương V của E-HSMT0,26100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo chương V của E-HSMT0,18100m
68Lắp đặt cut PVC D34Theo chương V của E-HSMT3cái
69Lắp đặt chếch PVC D34Theo chương V của E-HSMT6cái
70Lắp đặt chếch PVC D60Theo chương V của E-HSMT2cái
71Lắp đặt chếch PVC D90Theo chương V của E-HSMT18cái
72Lắp đặt chếch PVC D110Theo chương V của E-HSMT12cái
73Lắp đặt tê PVC D90Theo chương V của E-HSMT3cái
74Lắp đặt mang sông PVC D90Theo chương V của E-HSMT5cái
75Lắp đặt mang sông PVC D110Theo chương V của E-HSMT3cái
76Lắp đặt côn thu PVC D90x34Theo chương V của E-HSMT3cái
77Chụp đầu ống thông hơi D60Theo chương V của E-HSMT1cái
78Đai giữ treo ống D60Theo chương V của E-HSMT5cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo chương V của E-HSMT0,02100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo chương V của E-HSMT0,7100m
81Lắp đặt chếch PVC D90Theo chương V của E-HSMT28cái
82Lắp đặt cut PVC D90Theo chương V của E-HSMT7cái
83Cầu chắn rác D90Theo chương V của E-HSMT7cái
84Đai giữ ống D90mmTheo chương V của E-HSMT40cái
85Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo chương V của E-HSMT4cái
86Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1mTheo chương V của E-HSMT4cái
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V của E-HSMT70m
88Đào đất rãnh tiếp địaTheo chương V của E-HSMT6m3
89Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmTheo chương V của E-HSMT12m
90Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Theo chương V của E-HSMT6m3
91Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mTheo chương V của E-HSMT3cọc
92Bầu sứ chân kim thu sétTheo chương V của E-HSMT4quả
93Bật sắt đỡ dây thu sétTheo chương V của E-HSMT50cái
94Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo chương V của E-HSMT3cái
95Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20cm)Theo chương V của E-HSMT4cái
96Lắp đặt hộp chuông báo cháy nút ấnTheo chương V của E-HSMT0,85 nút
97Lắp đặt bình chữa cháy hóa chất khô ABC 4kgTheo chương V của E-HSMT4bình
98Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - 3kgTheo chương V của E-HSMT4bình
99Nội quy PCCCTheo chương V của E-HSMT4cái
100Bản tiêu lệnh PCCCTheo chương V của E-HSMT4cái
DII. Các hạng mục phụ trợ:
E2.1. Xây dựng cổng + tường rào 2 bên cổng
1Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT13,066m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V của E-HSMT2,366m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V của E-HSMT0,454m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của E-HSMT1,638m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V của E-HSMT2,023m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,172100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V của E-HSMT8,19100m
8Vét bùn đầu cọcTheo chương V của E-HSMT1,638m3
9Đắp cát phủ đầu cọcTheo chương V của E-HSMT1,638m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,024100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT1,638m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,057100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,044tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,268tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT6,033m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,033100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,015tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,082tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V của E-HSMT0,322m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT0,694m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,106100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,13100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,257100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,057tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,2tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chương V của E-HSMT2,574m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,308100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,05tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,151tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,158tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của E-HSMT5,775m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V của E-HSMT0,88100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,595tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V của E-HSMT7,188m3
35Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V của E-HSMT5,611m3
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT9,96m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT42,165m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT45,02m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT96,26m
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT78,24m
41Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Theo chương V của E-HSMT43,411m2
42Mua sẵn, lắp đặt ngói bò úp nócTheo chương V của E-HSMT21,556m
43Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT7,244m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT97,145m2
45Mua, lắp đặt chữ INOX mạ đồng cao 250mm" TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN HÒA"Theo chương V của E-HSMT19chữ
46Mua, lắp đặt chữ INOX mạ đồng cao 150 mm" PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN XUÂN TRƯỜNG"Theo chương V của E-HSMT35chữ
47Mua, lắp đặt chữ INOX mạ đồng cao 100 mm" ĐỊA CHỈ: XÃ XUÂN HÒA - HUYỆN XUÂN TRƯỜNG - TỈNH NAM ĐỊNH"Theo chương V của E-HSMT41chữ
48Mua sẵn và lắp đật logo trườngTheo chương V của E-HSMT1cái
49Gia công cổng thép hộp mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT0,597tấn
50Mua sẵn, lắp đặt bản lề thépTheo chương V của E-HSMT16chiếc
51Mua sẵn, lắp đặt bánh xeTheo chương V của E-HSMT4bộ
52Mua sẵn, lắp đặt then càiTheo chương V của E-HSMT3chiếc
53Mua ổ khóaTheo chương V của E-HSMT3bộ
54Mua sẵn, lắp đặt chốt đứngTheo chương V của E-HSMT16chiếc
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT66,504m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT22,673m2
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,575100m2
58Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần vuông 300x300mmTheo chương V của E-HSMT3bộ
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V của E-HSMT1cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V của E-HSMT50m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V của E-HSMT50m
62Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo chương V của E-HSMT4công
63Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V của E-HSMT2,397m3
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT2,107m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,012100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT0,386m3
67Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT0,65m3
68Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,186m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,02100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,01tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,219m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,702m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,038100m3
74Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,365m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,013100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,009tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,146m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT11,638m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT11,638m2
80Gia công tường rào thép hộpTheo chương V của E-HSMT0,072tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT7,97m2
82Nắp chụp đầu thépTheo chương V của E-HSMT44cái
83Chân chụp thépTheo chương V của E-HSMT8cái
84Lắp dựng hàng ràoTheo chương V của E-HSMT7,236m2
FII.2. Rãnh thoát nước, bó vỉa, bồn cây, thềm bê tông
G1. Rãnh thoát nước xây mới
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT4,8603m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,4374100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT7,6111m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT4,2998m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT7,7748m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT30,78m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT109,206m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT16,2001m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,324100m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,2146tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT0,2212100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT3,9909m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT1011 cấu kiện
H2. Rãnh thoát nước cải tạo
1Lật tấm đan, nạo vét hệ thống rãnh thoát nước hiện trạngTheo chương V của E-HSMT5công
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,4236m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT13,3484m2
I3. Bó vỉa + Bồn cây
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT0,3956m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V của E-HSMT0,0377100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V của E-HSMT0,3956m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,6217m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,1319m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,0026100m3
J4. Nền sân bê tông
1Ni lông chống mất nước xi măngTheo chương V của E-HSMT118,8m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,2376100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V của E-HSMT11,88m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT118,8m2
KII.3. Phá dỡ dãy nhà cũ + di chuyển cây
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V của E-HSMT14cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V của E-HSMT14gốc cây
3Di chuyển cây trong vườn cây nằm trong phạm vi thi côngTheo chương V của E-HSMT3công
4Di chuyển đồ dùng theo yêu cầu của chủ đầu tưTheo chương V của E-HSMT3công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT21,03m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V của E-HSMT23,053m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V của E-HSMT50,6497m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V của E-HSMT12,412m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT0,2799100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,141100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT1,141100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá≥ 1,7 KW2
2Máy cắt uốn thép≥ 5 KW1
3Đầm bàn≥ 1KW1
4Đầm dùi≥ 1,5KW1
5Đầm cóc≥ 70 kg1
6Máy hàn≥ 23kW1
7Máy khoan≥ 0,62kW1
8Máy mài≥ 1KW1
9Máy trộn bê tông≥ 250 lít1
10Máy trộn vữa≥ 80 lít2
11Ô tô tự đổ≥ 3T2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
≥ 1,7 KW
2
2
Máy cắt uốn thép
≥ 5 KW
1
3
Đầm bàn
≥ 1KW
1
4
Đầm dùi
≥ 1,5KW
1
5
Đầm cóc
≥ 70 kg
1
6
Máy hàn
≥ 23kW
1
7
Máy khoan
≥ 0,62kW
1
8
Máy mài
≥ 1KW
1
9
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
1
10
Máy trộn vữa
≥ 80 lít
2
11
Ô tô tự đổ
≥ 3T
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
21,8727 m3 Theo chương V của E-HSMT
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,9686 100m3 Theo chương V của E-HSMT
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc
98,9625 100m Theo chương V của E-HSMT
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I
3,375 100m Theo chương V của E-HSMT
5 Phên nứa + nẹp tre ngang gia cố chống sạt lở hố móng
33,75 m2 Theo chương V của E-HSMT
6 Vét bùn đầu cọc
15,834 m3 Theo chương V của E-HSMT
7 Đắp cát phủ đầu cọc
15,834 m3 Theo chương V của E-HSMT
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2104 100m2 Theo chương V của E-HSMT
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
16,8251 m3 Theo chương V của E-HSMT
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,0053 100m2 Theo chương V của E-HSMT
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,1706 tấn Theo chương V của E-HSMT
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,0104 tấn Theo chương V của E-HSMT
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
2,6323 tấn Theo chương V của E-HSMT
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
54,4285 m3 Theo chương V của E-HSMT
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,3975 100m2 Theo chương V của E-HSMT
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,0611 tấn Theo chương V của E-HSMT
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1356 tấn Theo chương V của E-HSMT
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
0,7736 tấn Theo chương V của E-HSMT
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
3,5521 m3 Theo chương V của E-HSMT
20 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
34,3668 m3 Theo chương V của E-HSMT
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0325 100m2 Theo chương V của E-HSMT
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,7063 m3 Theo chương V của E-HSMT
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,2984 100m2 Theo chương V của E-HSMT
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2225 tấn Theo chương V của E-HSMT
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1847 tấn Theo chương V của E-HSMT
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
4,6594 m3 Theo chương V của E-HSMT
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,3268 100m3 Theo chương V của E-HSMT
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,8605 100m3 Theo chương V của E-HSMT
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I
0,8605 100m3 Theo chương V của E-HSMT
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,1601 100m3 Theo chương V của E-HSMT
31 Nilong chống mất nước xi măng
171,3066 m2 Theo chương V của E-HSMT
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
17,1307 m3 Theo chương V của E-HSMT
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
5,376 m3 Theo chương V của E-HSMT
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,672 m3 Theo chương V của E-HSMT
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0404 100m2 Theo chương V của E-HSMT
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1876 tấn Theo chương V của E-HSMT
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200
1,3009 m3 Theo chương V của E-HSMT
38 Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
1,7054 m3 Theo chương V của E-HSMT
39 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
0,4501 m3 Theo chương V của E-HSMT
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100
13,9194 m2 Theo chương V của E-HSMT
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100
3,8588 m2 Theo chương V của E-HSMT
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm
0,0392 tấn Theo chương V của E-HSMT
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0257 100m2 Theo chương V của E-HSMT
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
0,5096 m3 Theo chương V của E-HSMT
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
5 1 cấu kiện Theo chương V của E-HSMT
46 Ngâm, nước xi măng bể phốt
3,8588 m2 Theo chương V của E-HSMT
47 Lắp đặt ống nhựa + phụ kiện PVC D90
4 cái Theo chương V của E-HSMT
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,704 100m2 Theo chương V của E-HSMT
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,4615 tấn Theo chương V của E-HSMT
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,2403 tấn Theo chương V của E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa như sau:

  • Có quan hệ với 63 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,13 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,03%, Xây lắp 90,91%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 6,06%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 183.103.357.692 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 179.560.058.529 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,94%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 69

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây