Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Chân Lý Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.827.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý Địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Điện thoại 02263.648.177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.648.177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản gốc hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,001 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,585 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,725 | m3 |
| 4 | Xây bậc bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | m3 |
| 5 | Trát lót bậc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,564 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,564 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,347 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 9 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,161 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | m3 |
| 17 | Lan can đá nguyên khối: tường dày 10cm, trụ đá KT 22x22cm, bao gồm cả trạm khắc hoa văn, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | m |
| 18 | Trát lót chân tường, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,475 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,835 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,115 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,115 | m2 |
| 25 | Vệ sinh rêu, bẩn ngói trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | công |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ BIA (2 CÁI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,64 | m2 |
| 3 | Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 5 | Khắc chữ ghi danh các liệt sỹ trên bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 6 | Lư hương đá, đường kính D60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,646 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,646 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh rêu, bẩn ngói trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| C | CẢI TẠO MỘ (332 NGÔI) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,488 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,684 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,842 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,141 | m3 |
| 5 | Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,783 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,63 | m2 |
| 7 | Bia đá màu đen KT 33x52cm dày 3cm, khắc chữ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | cái |
| 8 | Chèn vữa Sika không co và lắp đặt bia mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | cái |
| 9 | Lọ cắm hoa, miệng 7cm, cao 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | cái |
| 10 | Bát hương đặt trên mộ, đường kính 12cm, cao 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | cái |
| 11 | Vữa tôn nền, dày 6cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm, màu vàng - sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| D | BỜ BO, BỒN HOA, BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,252 | m3 |
| 2 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,196 | 1m3 |
| 3 | Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,292 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,292 | m3 |
| 6 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,92 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá KT 18x23cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,984 | m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá KT 18x38cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 15x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,876 | m |
| E | CẢI TẠO SÂN TRONG NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m3 |
| 3 | Đắp đá dăm tôn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm tôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,48 | m3 |
| 5 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.197 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | m3 |
| 7 | Lát sân bằng đá xanh đen 40x40x3, mặt họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.293 | m2 |
| F | CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đá dăm tôn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm tôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,81 | m3 |
| 3 | Nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491 | m2 |
| 4 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | m3 |
| 5 | Lát sân bằng đá xanh xám 40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m2 |
| 6 | Cắt sân để phá dỡ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | 100m |
| 7 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,89 | 1m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 11 | Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m2 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 80x30x21cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5 | m |
| G | RÃNH B250 | |||
| 1 | Cắt sân để phá dỡ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,874 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,874 | m3 |
| 4 | Đào móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,31 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,752 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,472 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt tấm đan Composite KT 35x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | m3 |
| H | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,396 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,794 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,196 | m2 |
| 4 | Vệ sinh rêu, bẩn ngói trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,196 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,939 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,19 | m2 |
| 8 | Cánh cổng inox 304-bao gồm cả lắp dựng, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,28 | kg |
| 9 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO THÉP | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,199 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,034 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,199 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,318 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,387 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | m |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá thẻ 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,888 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,096 | m2 |
| 15 | Rào inox 304-bao gồm cả lắp dựng, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,54 | kg |
| 16 | Chụp mũi, chụp chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | cái |
| J | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,351 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,986 | m3 |
| 7 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 15x15cm, 85viên/m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,998 | m2 |
| 8 | Ngói bò, 7 viên/ m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,17 | viên |
| 9 | Gạch bông gió trang trí - bao gồm cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | viên |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,132 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,8 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,132 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,636 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,409 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,045 | m2 |
| K | CẢI TẠO ĐIỆN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Khung móng bulong D18x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 6 | Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 10 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đầu cáp |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 14 | Luồn dây lên đèn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Dây chống sét 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện Si nô, sơn mạ tĩnh điện KT 38x25x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cửa |
| 20 | Cắt sân để phá dỡ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 23 | Đào đường ống, đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | 1m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | m3 |
| 25 | Lưới báo cáp rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu | ≥ 06 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | ≥7.5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥1.7KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 23Kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu |
≥ 06 tấn |
1 |
2 |
Máy cắt bê tông |
≥7.5KW |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá |
≥1.7KW |
1 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép |
≥ 5kW |
1 |
5 |
Máy đầm bàn |
≥ 1kW |
2 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay |
≥ 70kg |
2 |
7 |
Máy đầm dùi |
≥1,5kW |
2 |
8 |
Máy hàn điện |
≥ 23Kw |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông |
≥ 1,5Kw |
2 |
10 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250l |
2 |
11 |
Máy trộn vữa |
≥ 150l |
2 |
12 |
Ô tô tự đổ |
≥ 5 Tấn |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp bậc | 57,001 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,585 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,725 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Xây bậc bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,349 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Trát lót bậc dày 1,5cm, vữa XM M75 | 50,564 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | 50,564 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,347 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 6,54 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đào móng băng | 10,01 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,044 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 1,43 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 7,161 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,064 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,041 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,11 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | 1,049 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lan can đá nguyên khối: tường dày 10cm, trụ đá KT 22x22cm, bao gồm cả trạm khắc hoa văn, lắp đặt hoàn thiện | 39,44 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Trát lót chân tường, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 20,475 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 20,835 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 13,44 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 13,44 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 13,44 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 265,115 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 265,115 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Vệ sinh rêu, bẩn ngói trên mái | 35 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 3,151 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | 0,608 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | 2,434 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,243 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 39,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75 | 38,28 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm vào tường sử dụng keo dán | 38,28 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Khắc chữ ghi danh các liệt sỹ trên bia | 7,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lư hương đá, đường kính D60cm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 91,646 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 91,646 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 0,957 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Vệ sinh rêu, bẩn ngói trên mái | 10 | công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 12,488 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 767,684 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 27,842 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 27,141 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75 | 460,783 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm - sử dụng keo dán | 822,63 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bia đá màu đen KT 33x52cm dày 3cm, khắc chữ hoàn thiện | 332 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Chèn vữa Sika không co và lắp đặt bia mộ | 332 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lọ cắm hoa, miệng 7cm, cao 18cm | 332 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bát hương đặt trên mộ, đường kính 12cm, cao 10cm | 332 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Vữa tôn nền, dày 6cm, vữa XM M75 | 26 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm, màu vàng - sử dụng keo dán | 13 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Có bốn loại: đần độn, khờ dại, ngu si, và điên cuồng. Bình thường là sự hỗn hợp cân bằng của cả bốn loại đó. "
Umberto Eco
Sự kiện trong nước: Từ ngày 19-4 đến ngày 1-5-1968, với một lực lượng hơn một vạn quân "tinh nhuệ" gồm 2 lữ đoàn "kỵ binh bay", 1 lữ đoàn dù Mỹ, 1 chiến đoàn dù và 1 trung đoàn nguỵ cùng 4-5 tiểu đoàn công binh, pháo binh và pháo các loại, đế quốc Mỹ đã mở cuộc hành quân vào vùng Aso, A Lưới (Thừa Thiên). Chúng tập trung một số lớn máy bay lên thẳng và dùng máy bay B52 bắn phá liên tục hàng tuần để mở đường. Nhưng trước sự phản công mạnh mẽ của quân dân Thừa Thiên, giặc Mỹ thất bại thảm hại, quân ta diệt hơn 2.200 địch (hầu hết là Mỹ) bắn rơi và phá huỷ hơn 100 xe quân sự.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND XÃ CHÂN LÝ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND XÃ CHÂN LÝ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.