Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:00 22/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Chân Lý
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Chân Lý
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 02/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:55 22/06/2022
đến
17:00 02/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 02/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
87.827.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi bảy triệu tám trăm hai mươi bảy nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/07/2022 (30/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Chân Lý
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý , địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý Địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Điện thoại 02263.648.177
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng Hà Nam, địa chỉ: TDP Mễ Thượng, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý , địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý Địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Điện thoại 02263.648.177

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.827.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý Địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam Điện thoại 02263.648.177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, địa chỉ: Xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.648.177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản gốc hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2Kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
3Kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.32
4Phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có bản sao chứng thực hợp đồng cùng quyết định phân công làm nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia hoặc có tài liệu mang tính chất pháp lý của công trình để chứng minh đã tham gia thực hiện.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO NHÀ TƯỞNG NIỆM
1Tháo dỡ gạch ốp bậcMô tả kỹ thuật theo chương V57,001m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,585m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,725m3
4Xây bậc bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,349m3
5Trát lót bậc dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,564m2
6Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V50,564m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,347m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,54m3
9Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V10,011m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,161m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,049m3
17Lan can đá nguyên khối: tường dày 10cm, trụ đá KT 22x22cm, bao gồm cả trạm khắc hoa văn, lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V39,44m
18Trát lót chân tường, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,475m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V20,835m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V265,115m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V265,115m2
25Vệ sinh rêu, bẩn ngói trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V35công
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,151100m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V2,434100m2
BCẢI TẠO NHÀ BIA (2 CÁI)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,64m2
3Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,28m2
4Ốp đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V38,28m2
5Khắc chữ ghi danh các liệt sỹ trên biaMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
6Lư hương đá, đường kính D60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V91,646m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91,646m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,957100m2
10Vệ sinh rêu, bẩn ngói trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V10công
CCẢI TẠO MỘ (332 NGÔI)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,488m3
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V767,684m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,842m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,141m3
5Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V460,783m2
6Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm - sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V822,63m2
7Bia đá màu đen KT 33x52cm dày 3cm, khắc chữ hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V332cái
8Chèn vữa Sika không co và lắp đặt bia mộMô tả kỹ thuật theo chương V332cái
9Lọ cắm hoa, miệng 7cm, cao 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V332cái
10Bát hương đặt trên mộ, đường kính 12cm, cao 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V332cái
11Vữa tôn nền, dày 6cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26m2
12Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm, màu vàng - sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
DBỜ BO, BỒN HOA, BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,252m3
2Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V27,1961m3
3Lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,292m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,117100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,292m3
6Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V142,92m2
7Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá KT 18x23cmMô tả kỹ thuật theo chương V87,984m
8Lắp đặt bó vỉa bồn cây bằng đá KT 18x38cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,56m
9Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 15x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V447,876m
ECẢI TẠO SÂN TRONG NGHĨA TRANG
1Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V996m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,8m3
3Đắp đá dăm tôn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996100m3
4Đá dăm tôn nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V129,48m3
5Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1.197m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V119,7m3
7Lát sân bằng đá xanh đen 40x40x3, mặt họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V1.293m2
FCẢI TẠO VỈA HÈ
1Đắp đá dăm tôn nền sân, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m3
2Đá dăm tôn nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V95,81m3
3Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V491m2
4Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7m3
5Lát sân bằng đá xanh xám 40x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V418m2
6Cắt sân để phá dỡ BTMô tả kỹ thuật theo chương V1,63100m
7Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V4,891m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
10Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
11Lớp vữa dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6m2
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá KT 80x30x21cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V81,5m
GRÃNH B250
1Cắt sân để phá dỡ BTMô tả kỹ thuật theo chương V1,661100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,874m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,874m3
4Đào móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V40,311m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
6Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,752m3
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,472m3
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,514tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2501cấu kiện
16Lắp đặt tấm đan Composite KT 35x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
17Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,809m3
HCẢI TẠO CỔNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17,396m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26,794m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V39,196m2
4Vệ sinh rêu, bẩn ngói trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,196m2
6Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V25,939m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,19m2
8Cánh cổng inox 304-bao gồm cả lắp dựng, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V154,28kg
9Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Bản lề cốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
ICẢI TẠO TƯỜNG RÀO THÉP
1Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,25tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,199m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V15,034m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,199m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
6Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,318m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,387m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V147,2m
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá thẻ 10x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,888m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,096m2
15Rào inox 304-bao gồm cả lắp dựng, hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V673,54kg
16Chụp mũi, chụp chânMô tả kỹ thuật theo chương V416cái
JCẢI TẠO TƯỜNG RÀO GẠCH
1Tháo dỡ kết cấu sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,951tấn
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,138m3
3Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,351m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,403100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,986m3
7Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 15x15cm, 85viên/m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,998m2
8Ngói bò, 7 viên/ mMô tả kỹ thuật theo chương V947,17viên
9Gạch bông gió trang trí - bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V159viên
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,132m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V324,8m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,132m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V457,636m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,409m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V572,045m2
KCẢI TẠO ĐIỆN KHUÔN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V5,071m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
4Khung móng bulong D18x550Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
6Lắp đặt đèn chùm loại 4 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Gia công, lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
10Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
11Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V101 đầu cáp
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V2,45100m
13Lắp đặt cáp nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
14Luồn dây lên đèn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
15Dây chống sét 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tủ điện Si nô, sơn mạ tĩnh điện KT 38x25x13Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
19Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cửa
20Cắt sân để phá dỡ BTMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8m3
23Đào đường ống, đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V63,61m3
24Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V34,98m3
25Lưới báo cáp rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V265m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu≥ 06 tấn1
2Máy cắt bê tông≥7.5KW1
3Máy cắt gạch đá≥1.7KW1
4Máy cắt uốn cốt thép≥ 5kW1
5Máy đầm bàn≥ 1kW2
6Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg2
7Máy đầm dùi≥1,5kW2
8Máy hàn điện≥ 23Kw1
9Máy khoan bê tông≥ 1,5Kw2
10Máy trộn bê tông≥ 250l2
11Máy trộn vữa≥ 150l2
12Ô tô tự đổ≥ 5 Tấn2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu
≥ 06 tấn
1
2
Máy cắt bê tông
≥7.5KW
1
3
Máy cắt gạch đá
≥1.7KW
1
4
Máy cắt uốn cốt thép
≥ 5kW
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1kW
2
6
Máy đầm đất cầm tay
≥ 70kg
2
7
Máy đầm dùi
≥1,5kW
2
8
Máy hàn điện
≥ 23Kw
1
9
Máy khoan bê tông
≥ 1,5Kw
2
10
Máy trộn bê tông
≥ 250l
2
11
Máy trộn vữa
≥ 150l
2
12
Ô tô tự đổ
≥ 5 Tấn
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ gạch ốp bậc
57,001 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá
2,585 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
3,725 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Xây bậc bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
2,349 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Trát lót bậc dày 1,5cm, vữa XM M75
50,564 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán
50,564 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá
5,347 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
6,54 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đào móng băng
10,01 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,044 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông lót móng M100, đá 4x6
1,43 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
7,161 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,064 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,041 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
0,11 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2
1,049 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lan can đá nguyên khối: tường dày 10cm, trụ đá KT 22x22cm, bao gồm cả trạm khắc hoa văn, lắp đặt hoàn thiện
39,44 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Trát lót chân tường, dày 2,0cm, Vữa XM M75
20,475 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
20,835 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
13,44 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75
13,44 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán
13,44 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
265,115 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
265,115 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Vệ sinh rêu, bẩn ngói trên mái
35 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài
3,151 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong
0,608 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong
2,434 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá
0,243 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Tháo dỡ gạch ốp tường
39,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75
38,28 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ốp đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm vào tường sử dụng keo dán
38,28 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Khắc chữ ghi danh các liệt sỹ trên bia
7,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lư hương đá, đường kính D60cm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần
91,646 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
91,646 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài
0,957 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vệ sinh rêu, bẩn ngói trên mái
10 công Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
12,488 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
767,684 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
27,842 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
27,141 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75
460,783 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm - sử dụng keo dán
822,63 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bia đá màu đen KT 33x52cm dày 3cm, khắc chữ hoàn thiện
332 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Chèn vữa Sika không co và lắp đặt bia mộ
332 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lọ cắm hoa, miệng 7cm, cao 18cm
332 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bát hương đặt trên mộ, đường kính 12cm, cao 10cm
332 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Vữa tôn nền, dày 6cm, vữa XM M75
26 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm, màu vàng - sử dụng keo dán
13 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 77

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây