Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:49 25/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà lớp học 9 phòng trường Tiểu học khu Tân Lý xã Chân Lý
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà lớp học 9 phòng trường Tiểu học khu Tân Lý xã Chân Lý
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 29/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:24 14/09/2022
đến
14:00 29/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 29/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
170.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/09/2022 (27/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng nhà lớp học 9 phòng trường Tiểu học khu Tân Lý xã Chân Lý
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK , địa chỉ: Lý Nhân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, Địa chỉ: xã Chân Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK; Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; Chi nhánh Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hà Nam- Tư vấn PCCC, địa chỉ: Địa chỉ: Ngõ 134 Lê Công Thanh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 30-4; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ,, Huyện Lý Nhân, Hà Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc; Địa chỉ: Số 172, đường Trần Nhân Tông thị trấn Vĩnh Trụ huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK , địa chỉ: Lý Nhân
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, Địa chỉ: xã Chân Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công PCCC của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu (Hoặc làm rõ nếu có) khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Chân Lý, Địa chỉ: xã Chân Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Chân Lý; Địa chỉ: xã Chân Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP); Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0226.852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 17.116.401.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.423.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu). - Bản chất và độ phức tạp của công trình đang xét:Thi công xây dựng công trình trường học bao gồm cả hệ thống Phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương; Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng cấp III trở lên; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự)53
2Kỹ thuật thi công xây dựng2- 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) như theo quy định trong HSMT này với chức vụ kỹ thuật thi công phụ trực tiếp.- 01 Kỹ sư xây dựng hoặc tương đương phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Phòng cháy chữa cháy; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành thi công ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục Phòng cháy chữa cháy; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình đã thi công (hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương).(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật thi công công trình đường dây điện hạ thế)32
3Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động1- Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương, có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động; Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ phụ trách an toàn lao động.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công công trình tương tự)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN CỌC BTCT NHÀ LỚP HỌC
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3436tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,1292tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3777tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sãn trong bê tông KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,8566tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,8566tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcMô tả kỹ thuật theo chương V23,688823.6888
7Đổ bê tông cọc, bê tông M200#, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,3433m3
8Cọc ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
9Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30,952100m
10Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc 1,008100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V3421 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1875m3
13Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0319100m3
BPHẦN MÓNG + PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8105100m3
2Gia công lắp dụng ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8145100m2
3Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6378m3
4Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5818tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2668tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2142tấn
7Đổ bê tông móng, bê tông M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V106,312m3
8Gia công lắp dựng ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5863100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1622tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6613tấn
11Đổ bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,877m3
12Xây móng bằng gạch XMCL Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5852m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,0782m3
14Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6648100m2
15Đổ bê tông lót giằng cầu thang, bê tông mác 150# đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1499m3
16Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1235tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6256tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2537m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2549100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5556100m3
22Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0064100m3
23Rải nolon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V308,7735m2
24Đổ bê tông nền, bê tông mác 150# đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8775m3
25Gia công lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,783100m2
26Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6842tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1556tấn
28Đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1527m3
29Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9217100m2
30Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3586tấn
31Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,6875tấn
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, bê tông M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,1701m3
33Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7303100m2
34Gia công lắp dựng ván khuôn Sênô tầng 2, sênô tầng mái Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,316100m2
35Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,0678tấn
36Đổ bê tông sàn mái công trình, bê tông mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V103,0688m3
37Đổ bê tông Sênô tầng2, sênô tầng máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,916m3
38Gia công lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,0697100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tôliền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4174tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9446tấn
41Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0776m3
42Xây tường công trình bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V152,6868m3
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2383m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1797m3
45Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2754m3
CTẦNG MÁI NHÀ LỚP HỌC
1Gia công lắp dựng Ván khuôn giằng thu hồi mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m2
2Gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4603tấn
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3672m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0877m3
6Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0733m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V312,4705m2
8Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4467tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5287tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9754tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V258,52271m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,4544100m2
13Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,47 mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,04md
DPHẦN TAM CẤP NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bậc tam cấp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
2Đổ bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1098m3
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7441m3
4Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V34,605m2
5Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,9m
EPHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,724m2
2Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2585m
3Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,02m
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V296,28m2
5Trát ô văng, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,337m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V102,2748m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,2748m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V335,4688m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V604,456m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V873,03m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.080,9426m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V546,532m2
13Trát lan can, lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,048m2
14Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143m
15Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V278,9m
16Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0736m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.258,6161m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.610,2686m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V801,628m2
20Lát gạch ốp chân tường 600x200mm(Cắt từ gạch lát nền 600x600m thành 3 viên 200x600mm) - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,324m2
21Đắp cát bù cos nền WC tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4419m3
22Đổ bê tông nền mác M150#, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4419m3
23Quét flinkote chống thấm WC tầng 2,3:Mô tả kỹ thuật theo chương V95,1336m2
24Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V115,4304m2
25Công tác ốp gạch Ceramic vào tường KT 300x450mm - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V242,97m2
26Ốp chân tường, viền tường KT 100x300mm - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,548m2
FPHẦN CẦU THANG BỘ + LAN CAN NHÀ LỚP HỌC
1Gia công lắp dựng ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5488100m2
2Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5231tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3914tấn
4Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông M200#, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7376m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6236m3
6Trát bản thang, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5341m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2404m2
8Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V50,384m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,72m
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,7745m2
11Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,324tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,931m2
13Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,8139tấn
14Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V103,884m2
15Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
16Trụ thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V19,08m
18Lắp dựng cốt thép lên mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
19Nắp tôn cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
GPHẦN CỬA NHÀ LỚP HỌC
1Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay khung nhôm hệ đơn kính 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V74,52m2
2Sản xuất sổ mở quay cánh đơn kính 4mm khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V194,4m2
3Cửa sổ mở trượt, mở hất cánh đơn kính 4mm khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
4Vách kính cố định kính 4mm khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
5Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
6Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
8Phụ kiện cửa sổ 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V271,08m2
10Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
11Gia công song cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,3607tấn
12Lắp dựng song cửa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V194,4m2
13Vách ngăn compossite dày 12mm (bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,504m2
HBỤC GIẢNG NHÀ LỚP HỌC
1Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,333m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0373100m3
3Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V53,28m2
4Đổ Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328m3
5Ốp thành bục giảng Ceramic vào tường KT 600x600mm - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,178m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,857100m2
IPHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt đèn LED (1,2m 2x18W, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần LED D255mm, 14W daylightMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
5Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
9Hộp đế âm dành cho ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V55hộp
10Cáp điện CU/XLPE/PVC(3x16+1x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Cáp điện CU/PVC/PVC(2x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
12Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
13Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
14Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
15Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.640m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống gân xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
18Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V120hộp
19Lắp đặt tủ điện tổng công nghiệp sơn tĩnh điện, kích thước 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Lắp đặt tủ điện tầng công nghiệp sơn tĩnh điện, kích thước 400x300x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
21Lắp đặt tủ điện phòng công nghiệp sơn tĩnh điện, kích thước 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
22Aptomat MCB 3P 60A, ICU=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Aptomat MCB 1P 40A, ICU=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
27Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
28Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-300AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt máy biến dòng 200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Cầu đấu điện 30A 6 pha raMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
JCHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m3
6Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m3
7Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Hóa chất GEM giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4bao
KTHANG THOÁT NẠN NHÀ LỚP HỌC
1Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,2179tấn
2Gia công bậc thang thẹp hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3645tấn
3Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,5824tấn
4Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V446,051m2
5Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V58,86m2
6Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7762tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,071m2
LTHIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
2Lắp đặt van phao két nước mái D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt vòi đồng rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt chiều cao đẩy 21m, Q=1800l/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
MPHẦN CẤP NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt ống nhựa PP-R D40, nối bằng p/p hàn, dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R D32, nối bằng p/p hàn, dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R D20, nối bằng p/p hàn, dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
4Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - PP-R D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - PP-R D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - PP-R D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
9Lắp đặt cút ren trong nối bằng p/p hàn - PP-R D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
10Lắp đặt kép inox - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
11Lắp đặt van 2 chiều PP-R D40 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt van 2 chiều PP-R D32 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Măng sông ren trong PP-R D32 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Măng sông ren trong PP-R D40 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Măng sông ren ngoài PP-R D40 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Rắc co PP-R D40 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Rắc co PP-R D32 nối bằng p/p hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
NPHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
6Lắp đặt chếch nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt chếch nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
11Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Y nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 48/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
14Lắp đặt tê nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Lắp đặt côn nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110 -48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt côn thu nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90-48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
20Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt ống kiểm tra - U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt ống kiểm tra - U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
24Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
25Lắp đặt cút U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
26Lắp đặt chếch U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
27Lắp đặt côn thu U.PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
28Lắp đặt rọ chắn rác inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
29Đai Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V70
OBỂ PHỐT
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
5Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1699m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1223m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7738m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,036m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,036m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4083m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,036m2
18Ống thoátMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
PSAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6557100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0527100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6557100m3
QĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,3527100m3
2Đào rãnh thoát nước, đường ống- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,971m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5809100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,623100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5485100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,2864100m3
7Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m2
9Đổ bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250#, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,05m3
RRÃNH THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8326100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,827m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7259100m2
4Đổ bê tông móng rãnh thoát nước, bê tông M150#, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5042m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1502m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4156m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,1477100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2116tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2774m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V3561 cấu kiện
11Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V276,802m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V106m2
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,947100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8856100m3
SSÂN BÊ TÔNG:
1Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3.182,316m2
2Đổ bê tông nền, bê tông mác M200#, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V318,2316m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V103,610m
TBỒN HOA
1Đào móng bồn hoa - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492100m3
2Bê tông lót móng, bê tông mác M150#, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2025m3
3Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75#, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8912m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,508m2
5Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ Hạ Long 6x24cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V184,0184m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0982100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đắp đất hố trồng cây, tận dụng đất đào đường giao thông)Mô tả kỹ thuật theo chương V175,076m3
UCỔNG TRƯỜNG
1Đào móng cổng trường - Cấp đất II.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1906100m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
3Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652100m2
4Đổ bê tông lót móng bê tông mác M150#, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1446tấn
7Đổ bê tông móng bê tông mác M200#, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9536m3
8Gia công lắp dựng ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
11Đổ bê tông cột bê tông mác M200#, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1089m3
12Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75#, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9936m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1554100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8096100m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0903tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889100m2
18Đổ bê tông cột bê tông mác M200#, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4889m3
19Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1317100m2
20Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1735100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1711tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1149tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0872m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4775m3
27Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4601m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3799m3
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,792m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0912m2
32Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6712m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,28m2
34Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,35m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,17m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6m
37Trát gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,832m2
39Gia công cổng sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3132tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,551m2
41Lắp dựng cửa khung sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V14,86m2
42Bánh xe cổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
43Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
44Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
45Lắp đặt cút U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt côn thu U.PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Đai Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
49Bảng tên chữ nổi, chất liệu Mika gương màu vàng đậm (Biển trường học)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
VTƯỜNG RÀO XÂY BỊT CỔNG CŨ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2776100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8968m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7253m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3629m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0851100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,136m3
10Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2117100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0659100m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0953tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0953tấn
14Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3169m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6608m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,656m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,92m2
18Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,718m2
19Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,089m2
WNHÀ MÁY BƠM PCCC
1Đào móng nhà máy bơm PCCC - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1819100m3
2Gia công lắp dựng ván khuôn lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
3Đổ bê tông lót móng, bê tông mác 150# đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2804m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2562m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1386m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0203tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1563tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông mác 200#, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
12Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1298100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0521100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m3
15Đổ bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8821m3
XPHẦN TAM CẤP NHÀ MÁY BƠM PCCC
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1323m3
3Xây móng bằng Gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2282m3
4Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,0445m2
YPHẦN THÂN + HOÀN THIỆN + ĐIỆN NHÀ MÁY BƠM PCCC
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0628tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5711m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2398100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2271tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2278m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9869m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6454m3
14Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9889m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1837m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2772m3
23Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x15x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1255tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1255tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,6181m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1612100m2
27Tôn úp nóc, máng thu nước Ausnam dày 0,45mm; khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,68md
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8796m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,82m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5795m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,594m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0096m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,28m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,5795m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,7036m2
38Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay khung nhôm hệ đơn kính 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
39Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Cửa sổ mở trượt, mở hất cánh đơn kính 4mm khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
41Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0899tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,27041m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6844m2
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Hộp đế âm dành cho ổ cắm, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
51Cáp điện CU/PVC/PVC(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
52Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
53Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
54Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
56Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
57Lắp đặt tủ điện phòng công nghiệp sơn tĩnh điện, kích thước 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
58Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Aptomat MCB 1P 15A, ICU=4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
ZPHẦN THOÁT NƯỚC PHẦN ĐIỆN NHÀ MÁY BƠM PCCC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
3Lắp đặt cút U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt côn thu U.PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt rọ chắn rác inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Đai INOXMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9348100m2
AABỂ NƯỚC + THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bể nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9848100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,054100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,3286m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1331100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5042m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2814tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3355tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6172m3
10Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5041m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0858m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0958100m2
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2981100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2718tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5826tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3685m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8156m3
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6872m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,9964m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,236m2
26Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,236m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V74,236m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0944m2
29Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5869100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4412100m3
31Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
33Nắp bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
35Van phao D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Máy bơm điện chữa cháy Q= 54 m3/h H = 40m:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Máy dầu diesel Q=45m3/h H = 51m:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Tủ điện điều khiển máy bơm:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Bình tích áp 100L:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
41Lắp đặt dây dẫn 3Cx4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
42Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m
43Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
44Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
45Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
46Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
47Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
48Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Rắc co đường kính 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Y lọc rác d100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Van gạt d25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Hộp 500x600x180 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Hộp 500x600x180 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Vòi chữa cháy d50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
69Lăng phun D50VN:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt van ren - Đường kính67mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Vòi chữa cháy D65 20m 13bar:Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lăng chữa cháy d65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Thép V5Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
74ubon d100Mô tả kỹ thuật theo chương V150cái
75ubon d65Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
76ubon d50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
77Vải xô quấn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V100kg
78Hắc in quét lên ốngMô tả kỹ thuật theo chương V100kg
79Sơn mạ kẽm 2 thành phần:Mô tả kỹ thuật theo chương V75kg
80Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V75kg
81Bulong M14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V250bộ
82Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V150kg
83Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
84Bình bột acbMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
85Giá để bình cứu hỏa 3 bình:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
87Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
89Lắp đặt ống bảo vệ dây đèn D16 đi nổi trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V500m
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Vật tư phụ: sâu vít, lạt nhựa, băng dính điện, nở, cos,măng sông,kẹp ống, giàn giáo lắp đặt …Mô tả kỹ thuật theo chương V1ct
92Tủ trung tâm báo cháy 5kênh:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu
94Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
95Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
96Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
97Vỏ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 cho đầu báo, tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V750m
99Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D16 đi nổi trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V750m
100Dây cáp 5x2x0,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
101Lắp đặt ống sun,d48/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V230m
102Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
103Hộp đấu dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V72,451m3
106Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V62,1m3
107Vật tư phụ: sâu vít, lạt nhựa, băng dính điện, nở, cos,măng sông,kẹp ống …, giàn giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thép≥ 5kW2
2Máy đầm bàn≥ 1kW2
3Máy đầm bê tông, đầm dùi≥ 1,5kW2
4Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg2
5Máy trộn bê tông≥ 250l2
6Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,8m31
7Máy trộn vữa≥ 80 lít2
8Ô tô tự đổTải trọng thùng ≥7T1
9Máy hàn xoay chiềuCông suất ≥ 23kw1
10Máy ép cọcLực ép >50T1
11Máy khoan bê tôngCông suất ≥0,62KW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép
≥ 5kW
2
2
Máy đầm bàn
≥ 1kW
2
3
Máy đầm bê tông, đầm dùi
≥ 1,5kW
2
4
Máy đầm đất cầm tay
≥ 70kg
2
5
Máy trộn bê tông
≥ 250l
2
6
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,8m3
1
7
Máy trộn vữa
≥ 80 lít
2
8
Ô tô tự đổ
Tải trọng thùng ≥7T
1
9
Máy hàn xoay chiều
Công suất ≥ 23kw
1
10
Máy ép cọc
Lực ép >50T
1
11
Máy khoan bê tông
Công suất ≥0,62KW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm
4,3436 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm
15,1292 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm
0,3777 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Gia công cấu kiện thép đặt sãn trong bê tông KL ≤10kg/1 cấu kiện
4,8566 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
4,8566 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc
23,6888 23.6888 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đổ bê tông cọc, bê tông M200#, đá 1x2, PCB40
194,3433 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Cọc ép âm
2 cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I
30,952 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Ép trước cọc BTCT chiều dài đoạn cọc
1,008 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
342 1 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
3,1875 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định)
0,0319 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đào móng công trình - Cấp đất II
3,8105 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Gia công lắp dụng ván khuôn móng cột
3,8145 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 150#
20,6378 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Gia công lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
4,5818 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm
1,2668 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Gia công lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm
4,2142 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đổ bê tông móng, bê tông M200#, đá 1x2
106,312 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Gia công lắp dựng ván khuôn cổ cột
0,5863 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1622 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
2,6613 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đổ bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200#, đá 1x2
3,877 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Xây móng bằng gạch XMCL Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
0,5852 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
59,0782 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng
0,6648 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đổ bê tông lót giằng cầu thang, bê tông mác 150# đá 4x6
0,1499 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1235 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,6256 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Gia công lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,0333 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng, bê tông mác 200# đá 1x2
10,2537 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp)
2,2549 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định)
1,5556 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu k=0,95
3,0064 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Rải nolon lót móng công trình
308,7735 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đổ bê tông nền, bê tông mác 150# đá 2x4
30,8775 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Gia công lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
3,783 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,6842 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
7,1556 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250#, đá 1x2
24,1527 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Gia công lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
6,9217 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,3586 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
13,6875 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, bê tông M200#, đá 1x2
59,1701 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Gia công lắp dựng ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
8,7303 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Gia công lắp dựng ván khuôn Sênô tầng 2, sênô tầng mái Chiều cao ≤28m
2,316 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
11,0678 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đổ bê tông sàn mái công trình, bê tông mác 200 đá 1x2
103,0688 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Đổ bê tông Sênô tầng2, sênô tầng mái
16,916 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 96

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây