Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20191081346-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức, Giá gói thầu, Bằng chữ (Xem thay đổi)
- 20191081346-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tên dự toán là: Sửa chữa cầu Gò Me cũ Km1158+901 - Quốc lộ 1, tỉnh Bình Định. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ bảo trì đường bộ TW |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan giấy cam kết hoặc chấp thuận tài trợ vốn để thi công gói thầu đạt tiến độ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cấp trong trường hợp nhà thầu không tự bảo đảm đủ vốn lưu động để phục vụ thi công gói thầu; - Đối với hợp đồng lao động có hiệu lực đến thời điểm hoàn thành toàn bộ gói thầu theo quy định của E-HSMT (bằng ngày có thời điểm đóng thầu + thời gian thực hiện hợp đồng theo đơn dự thầu của nhà thầu + 40 ngày để thực hiện các việc: đánh giá E-HSDT; thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện, ký kết hợp đồng) đối với toàn bộ nhân sự chủ chốt được huy động để thực hiện gói thầu, nhà thầu không phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh trong E-HSDT nhưng nếu được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao công chứng các hợp đồng này. - Bản Scan Chứng chỉ năng lực thi công XD công trình cầu đường bộ từ hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. - Bản Scan Giấy cam kết của Nhà thầu về thực hện kế hoạch bảo vệ môi trường và kiểm soát kích thước thùng hàng và tải trọng đối với xe chỡ vật tư, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo mẫu qui định trong E-HSMT. - Bản scan xác nhận của Bảo hiểm xã hội về danh sách lao động tham gia bảo hiểm xã hội năm 2018. - Các tài liệu quy định theo nội dung trong các file đính kèm Chương III (tiêu chuẩn đánh giá), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật), Chương VIII (Biểu mẫu hợp đồng) và file đính kèm khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ III; Địa chỉ: Số 16, đường Lý Tự Trọng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.821854; Số Fax: 02363.822064. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại 02438571444; Số fax: 02438571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (thông báo sau) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 80 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.846.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 56.900.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu về hợp đồng tương tự xem cụ thể tại chương III đính kèm) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.328.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.328.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.328.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.328.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình giao thông Loại công trình: Cầu đường bộ, cầu bộ hành, cầu đường sắt, cầu phao Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đáp ứng ít nhất 01 trong 02 điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình cầu BTCT và phải có xác nhận của chủ đầu tư về các thông tin này. Nếu thuê chỉ huy trưởng công trình là người thuộc tổ chức thì phải có cam kết của bên cho thuê không sử dụng con người này trong thời gian cho thuê để làm chỉ huy trưởng công trình khác. Trường hợp thuê cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình thì cá nhân đó phải có năng lực hành vi dân sự và có đủ sức khỏe để đảm nhận công việc được giao. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Đáp ứng đủ 02 điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;+ Đã làm đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình cầu BTCT và phải cung cấp tài liệu để chứng minh về các thông tin này: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu,... Trường hợp nhân sự bố trí không đáp ứng đủ yêu cầu trên thì phải thuê thêm người hoặc liên danh hoặc sử dụng thầu phụ. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, trong đó có hạng mục thi công sửa chữa hoặc làm mới cầu BTCT và phải cung cấp tài liệu để chứng minh về các thông tin này: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu,.... Trường hợp nhân sự bố trí không đáp ứng đủ yêu cầu trên thì phải thuê thêm người hoặc liên danh hoặc sử dụng thầu phụ. | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, trong đó có hạng mục thi công sửa chữa hoặc làm mới cầu BTCT và phải cung cấp tài liệu để chứng minh về các thông tin này: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu,... Trường hợp nhân sự bố trí không đáp ứng đủ yêu cầu trên thì phải thuê thêm người hoặc liên danh hoặc sử dụng thầu phụ. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục chung: (phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Trám vá dầm chủ | |||
| 1 | Đục bỏ một phần bê tông dầm bị hư hỏng | Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC (0,25l/m2) + Trám vá bằng VMAT MOTAR dày 3cm | nt | 10,97 | m2 |
| C | Sửa chữa vết nứt dầm chủ | |||
| 1 | Đục tẩy bê tông bảo vệ sâu 0,5cm rộng 1cm | nt | 0,01 | m3 |
| 2 | Bơm keo Epoxy xử lý các vết nứt | nt | 145,38 | m |
| 3 | Trám vá lại bằng Sikadur 731 | nt | 7,27 | lít |
| D | Dán gia cường dầm chủ cầu | |||
| 1 | Mài tạo phẳng bề mặt bê tông + Vệ sinh bề mặt bê tông dầm chủ + Dán 01 lớp tấm sợi SCH41 dày 0,37mm | nt | 181,9 | m2 |
| E | Trám vá hư hỏng trụ | |||
| 1 | Đục bỏ một phần bê tông trụ bị hư hỏng | nt | 0,01 | m3 |
| 2 | Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC (0,25l/m2) + Trám vá bằng VMAT MOTAR dày 3cm | nt | 0,26 | m2 |
| F | Bọc bệ trụ | |||
| 1 | Đào đất cấp II (V/c đổ thải phần còn lại sau khi tận dụng để đắp) | nt | 152,4 | m3 |
| 2 | Cung cấp và gia công cọc ray P43 dài 5m, bao gồm cả nối cọc ray bằng bản thép và bu lông M20 (chia làm 02 đốt, đốt 1 L=2,5m đốt 2 L=2,5m) + Đóng cọc ray P43 ngập đất | nt | 264 | m |
| 3 | Gia công và lắp đặt liên kết đầu cọc bằng thép D28 | nt | 665,68 | kg |
| 4 | Dăm sạn đệm | nt | 6,21 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt lưới thép D10 đầu cọc | nt | 1.479,88 | kg |
| 6 | Thi công bệ trụ bằng BTXM M300 đá 1x2 | nt | 54,37 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng | nt | 98,03 | m3 |
| G | Bọc thân trụ | |||
| 1 | Đục tạo nhám bề mặt cọc | nt | 65,28 | m2 |
| 2 | Thi công bọc thân trụ bằng BTCT M300 đá 1x2 | nt | 63,68 | m3 |
| H | Đê quai phục vụ thi công | |||
| 1 | Đê quai bằng bao tải đất phục vụ thi công trụ cầu | nt | 1 | toàn bộ |
| I | Sửa chữa bệ lan can | |||
| 1 | Đập bỏ kết cấu BTCT lan can tay vịn | nt | 7,13 | m3 |
| 2 | Đục tạo nhám và quét VMAT LATEX HC (0,25l/m2) | nt | 14,4 | m2 |
| 3 | Thi công lề bộ hành bằng BTCT M300 đá 1x2 | nt | 1,32 | m3 |
| J | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lan can tay vịn cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | nt | 1 | toàn bộ |
| K | Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Đục bỏ một phần bê tông khe co giãn bị hư hỏng | nt | 0,04 | m3 |
| 2 | Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC (0,25l/m2) | nt | 0,52 | m2 |
| 3 | Trám vá bằng VMAT GROUT M60 trộn đá 0,5x1 (50/50) | nt | 0,04 | m3 |
| L | Sửa chữa ống thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ + Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm D114 | nt | 16 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tấm gang chắn rác dày 2cm | nt | 16 | cái |
| M | Hệ đà giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Hệ đà giáo phục vụ thi công (bao gồm khung giàn giáo + Ván lát) | nt | 1 | toàn bộ |
| N | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công: | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | toàn bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn BTXM | ≥ 750 lít | 2 |
| 2 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1,0KW | 1 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 2 |
| 6 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 7 | Máy khoan | 4,5KW | 1 |
| 8 | Máy đóng cọc | ≥1,2T | 1 |
| 9 | Xe chở nước (hoặc xi-tec chứa nước) | ≥ 3m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng | ≥ 10 tấn | 2 |
| 11 | Cần cẩu (cần trục ô tô) | ≥ 5T | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm hiện trường | (bao gồm đầy đủ nhân sự, thiết bị thí nghiệm, kèm theo Quyết định còn hiệu lực công nhận khả năng thực hiện các phép thử còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn BTXM |
≥ 750 lít |
2 |
1 |
Máy trộn BTXM |
≥ 750 lít |
2 |
1 |
Máy trộn BTXM |
≥ 750 lít |
2 |
2 |
Đầm dùi |
≥ 1,5KW |
2 |
2 |
Đầm dùi |
≥ 1,5KW |
2 |
2 |
Đầm dùi |
≥ 1,5KW |
2 |
3 |
Máy đầm bàn |
1,0KW |
1 |
3 |
Máy đầm bàn |
1,0KW |
1 |
3 |
Máy đầm bàn |
1,0KW |
1 |
4 |
Máy hàn |
≥ 23KW |
2 |
4 |
Máy hàn |
≥ 23KW |
2 |
4 |
Máy hàn |
≥ 23KW |
2 |
5 |
Máy cắt uốn cốt thép |
5KW |
2 |
5 |
Máy cắt uốn cốt thép |
5KW |
2 |
5 |
Máy cắt uốn cốt thép |
5KW |
2 |
6 |
Búa căn khí nén |
3m3/ph |
1 |
6 |
Búa căn khí nén |
3m3/ph |
1 |
6 |
Búa căn khí nén |
3m3/ph |
1 |
7 |
Máy khoan |
4,5KW |
1 |
7 |
Máy khoan |
4,5KW |
1 |
7 |
Máy khoan |
4,5KW |
1 |
8 |
Máy đóng cọc |
≥1,2T |
1 |
8 |
Máy đóng cọc |
≥1,2T |
1 |
8 |
Máy đóng cọc |
≥1,2T |
1 |
9 |
Xe chở nước (hoặc xi-tec chứa nước) |
≥ 3m3 |
1 |
9 |
Xe chở nước (hoặc xi-tec chứa nước) |
≥ 3m3 |
1 |
9 |
Xe chở nước (hoặc xi-tec chứa nước) |
≥ 3m3 |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ tải trọng |
≥ 10 tấn |
2 |
10 |
Ô tô tự đổ tải trọng |
≥ 10 tấn |
2 |
10 |
Ô tô tự đổ tải trọng |
≥ 10 tấn |
2 |
11 |
Cần cẩu (cần trục ô tô) |
≥ 5T |
1 |
11 |
Cần cẩu (cần trục ô tô) |
≥ 5T |
1 |
11 |
Cần cẩu (cần trục ô tô) |
≥ 5T |
1 |
12 |
Phòng thí nghiệm hiện trường |
(bao gồm đầy đủ nhân sự, thiết bị thí nghiệm, kèm theo Quyết định còn hiệu lực công nhận khả năng thực hiện các phép thử còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền) |
1 |
12 |
Phòng thí nghiệm hiện trường |
(bao gồm đầy đủ nhân sự, thiết bị thí nghiệm, kèm theo Quyết định còn hiệu lực công nhận khả năng thực hiện các phép thử còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền) |
1 |
12 |
Phòng thí nghiệm hiện trường |
(bao gồm đầy đủ nhân sự, thiết bị thí nghiệm, kèm theo Quyết định còn hiệu lực công nhận khả năng thực hiện các phép thử còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đục bỏ một phần bê tông dầm bị hư hỏng | 0,33 | m3 | Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC (0,25l/m2) + Trám vá bằng VMAT MOTAR dày 3cm | 10,97 | m2 | nt | ||
| 3 | Đục tẩy bê tông bảo vệ sâu 0,5cm rộng 1cm | 0,01 | m3 | nt | ||
| 4 | Bơm keo Epoxy xử lý các vết nứt | 145,38 | m | nt | ||
| 5 | Trám vá lại bằng Sikadur 731 | 7,27 | lít | nt | ||
| 6 | Mài tạo phẳng bề mặt bê tông + Vệ sinh bề mặt bê tông dầm chủ + Dán 01 lớp tấm sợi SCH41 dày 0,37mm | 181,9 | m2 | nt | ||
| 7 | Đục bỏ một phần bê tông trụ bị hư hỏng | 0,01 | m3 | nt | ||
| 8 | Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC (0,25l/m2) + Trám vá bằng VMAT MOTAR dày 3cm | 0,26 | m2 | nt | ||
| 9 | Đào đất cấp II (V/c đổ thải phần còn lại sau khi tận dụng để đắp) | 152,4 | m3 | nt | ||
| 10 | Cung cấp và gia công cọc ray P43 dài 5m, bao gồm cả nối cọc ray bằng bản thép và bu lông M20 (chia làm 02 đốt, đốt 1 L=2,5m đốt 2 L=2,5m) + Đóng cọc ray P43 ngập đất | 264 | m | nt | ||
| 11 | Gia công và lắp đặt liên kết đầu cọc bằng thép D28 | 665,68 | kg | nt | ||
| 12 | Dăm sạn đệm | 6,21 | m3 | nt | ||
| 13 | Gia công, lắp đặt lưới thép D10 đầu cọc | 1.479,88 | kg | nt | ||
| 14 | Thi công bệ trụ bằng BTXM M300 đá 1x2 | 54,37 | m3 | nt | ||
| 15 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng | 98,03 | m3 | nt | ||
| 16 | Đục tạo nhám bề mặt cọc | 65,28 | m2 | nt | ||
| 17 | Thi công bọc thân trụ bằng BTCT M300 đá 1x2 | 63,68 | m3 | nt | ||
| 18 | Đê quai bằng bao tải đất phục vụ thi công trụ cầu | 1 | toàn bộ | nt | ||
| 19 | Đập bỏ kết cấu BTCT lan can tay vịn | 7,13 | m3 | nt | ||
| 20 | Đục tạo nhám và quét VMAT LATEX HC (0,25l/m2) | 14,4 | m2 | nt | ||
| 21 | Thi công lề bộ hành bằng BTCT M300 đá 1x2 | 1,32 | m3 | nt | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt lan can tay vịn cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 1 | toàn bộ | nt | ||
| 23 | Đục bỏ một phần bê tông khe co giãn bị hư hỏng | 0,04 | m3 | nt | ||
| 24 | Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC (0,25l/m2) | 0,52 | m2 | nt | ||
| 25 | Trám vá bằng VMAT GROUT M60 trộn đá 0,5x1 (50/50) | 0,04 | m3 | nt | ||
| 26 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ + Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm D114 | 16 | bộ | nt | ||
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tấm gang chắn rác dày 2cm | 16 | cái | nt | ||
| 28 | Hệ đà giáo phục vụ thi công (bao gồm khung giàn giáo + Ván lát) | 1 | toàn bộ | nt | ||
| 29 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | 1 | toàn bộ | nt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"Cuộc sống luôn đặt ra những thách thức, không phải để hạ gục ta, mà để ta tự tôi luyện mình. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Giôhan Vôngang Gớt sinh ngày 28-8-1749, trong một gia đình giàu có ở thành phố Phrǎng phuốc bên sông Mainơ (nước Đức) và mất vào nǎm 1832. Lúc nhỏ ông được bố và gia sư dạy chữ, nhiều tiếng nước ngoài. Từ nǎm 1765 đến 1768, ông học khoa Luật ở trường đại học Laixích, học thêm cả hội hoạ và vǎn học. Gớt là nhà vǎn hào vĩ đại nhất trong lịch sử vǎn học nước Đức và là một trong những vǎn hào lỗi lạc của thế giới. Bạn đọc Việt Nam yêu mến ông qua vở kịch: Phaoxtơ, tiểu thuyết " Những nǎm học nghề của Vinhem Maixtơ", "Nỗi đau của chàng Véctơ".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.