Thông báo mời thầu

Thi công xây dựng công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 22:27 31/10/2019
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa cầu Gò Me cũ Km1158+901 - Quốc lộ 1, tỉnh Bình Định.
Gói thầu
Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa cầu Gò Me cũ Km1158+901 - Quốc lộ 1, tỉnh Bình Định.
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Quỹ bảo trì đường bộ TW
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:30 09/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:06 29/10/2019
đến
08:30 09/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 09/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
23.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/11/2019 (07/02/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tên dự toán là: Sửa chữa cầu Gò Me cũ Km1158+901 - Quốc lộ 1, tỉnh Bình Định.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 80 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ bảo trì đường bộ TW
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Cục Quản lý đường bộ III; Địa chỉ: Số 16, đường Lý Tự Trọng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.821854; Số Fax: 02363.822064.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý đường bộ III; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ III;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 , địa chỉ: 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ III; Địa chỉ: Số 16, đường Lý Tự Trọng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.821854; Số Fax: 02363.822064.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan giấy cam kết hoặc chấp thuận tài trợ vốn để thi công gói thầu đạt tiến độ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cấp trong trường hợp nhà thầu không tự bảo đảm đủ vốn lưu động để phục vụ thi công gói thầu; - Đối với hợp đồng lao động có hiệu lực đến thời điểm hoàn thành toàn bộ gói thầu theo quy định của E-HSMT (bằng ngày có thời điểm đóng thầu + thời gian thực hiện hợp đồng theo đơn dự thầu của nhà thầu + 40 ngày để thực hiện các việc: đánh giá E-HSDT; thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện, ký kết hợp đồng) đối với toàn bộ nhân sự chủ chốt được huy động để thực hiện gói thầu, nhà thầu không phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh trong E-HSDT nhưng nếu được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao công chứng các hợp đồng này. - Bản Scan Chứng chỉ năng lực thi công XD công trình cầu đường bộ từ hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. - Bản Scan Giấy cam kết của Nhà thầu về thực hện kế hoạch bảo vệ môi trường và kiểm soát kích thước thùng hàng và tải trọng đối với xe chỡ vật tư, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo mẫu qui định trong E-HSMT. - Bản scan xác nhận của Bảo hiểm xã hội về danh sách lao động tham gia bảo hiểm xã hội năm 2018. - Các tài liệu quy định theo nội dung trong các file đính kèm Chương III (tiêu chuẩn đánh giá), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật), Chương VIII (Biểu mẫu hợp đồng) và file đính kèm khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ III; Địa chỉ: Số 16, đường Lý Tự Trọng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.821854; Số Fax: 02363.822064.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại 02438571444; Số fax: 02438571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (thông báo sau)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
80 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.846.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 56.900.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu về hợp đồng tương tự xem cụ thể tại chương III đính kèm)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.328.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình giao thông
Loại công trình: Cầu đường bộ, cầu bộ hành, cầu đường sắt, cầu phao
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đáp ứng ít nhất 01 trong 02 điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình cầu BTCT và phải có xác nhận của chủ đầu tư về các thông tin này. Nếu thuê chỉ huy trưởng công trình là người thuộc tổ chức thì phải có cam kết của bên cho thuê không sử dụng con người này trong thời gian cho thuê để làm chỉ huy trưởng công trình khác. Trường hợp thuê cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình thì cá nhân đó phải có năng lực hành vi dân sự và có đủ sức khỏe để đảm nhận công việc được giao.53
2Đội trưởng thi công1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Đáp ứng đủ 02 điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;+ Đã làm đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình cầu BTCT và phải cung cấp tài liệu để chứng minh về các thông tin này: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu,... Trường hợp nhân sự bố trí không đáp ứng đủ yêu cầu trên thì phải thuê thêm người hoặc liên danh hoặc sử dụng thầu phụ.53
3Kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, trong đó có hạng mục thi công sửa chữa hoặc làm mới cầu BTCT và phải cung cấp tài liệu để chứng minh về các thông tin này: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu,.... Trường hợp nhân sự bố trí không đáp ứng đủ yêu cầu trên thì phải thuê thêm người hoặc liên danh hoặc sử dụng thầu phụ.31
4Giám sát kỹ thuật1- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, trong đó có hạng mục thi công sửa chữa hoặc làm mới cầu BTCT và phải cung cấp tài liệu để chứng minh về các thông tin này: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu,... Trường hợp nhân sự bố trí không đáp ứng đủ yêu cầu trên thì phải thuê thêm người hoặc liên danh hoặc sử dụng thầu phụ.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACác hạng mục chung: (phân bổ vào các hạng mục xây lắp)
BTrám vá dầm chủ
1Đục bỏ một phần bê tông dầm bị hư hỏngChương V E-HSMT0,33m3
2Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC (0,25l/m2) + Trám vá bằng VMAT MOTAR dày 3cmnt10,97m2
CSửa chữa vết nứt dầm chủ
1Đục tẩy bê tông bảo vệ sâu 0,5cm rộng 1cmnt0,01m3
2Bơm keo Epoxy xử lý các vết nứtnt145,38m
3Trám vá lại bằng Sikadur 731nt7,27lít
DDán gia cường dầm chủ cầu
1Mài tạo phẳng bề mặt bê tông + Vệ sinh bề mặt bê tông dầm chủ + Dán 01 lớp tấm sợi SCH41 dày 0,37mmnt181,9m2
ETrám vá hư hỏng trụ
1Đục bỏ một phần bê tông trụ bị hư hỏngnt0,01m3
2Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC (0,25l/m2) + Trám vá bằng VMAT MOTAR dày 3cmnt0,26m2
FBọc bệ trụ
1Đào đất cấp II (V/c đổ thải phần còn lại sau khi tận dụng để đắp)nt152,4m3
2Cung cấp và gia công cọc ray P43 dài 5m, bao gồm cả nối cọc ray bằng bản thép và bu lông M20 (chia làm 02 đốt, đốt 1 L=2,5m đốt 2 L=2,5m) + Đóng cọc ray P43 ngập đấtnt264m
3Gia công và lắp đặt liên kết đầu cọc bằng thép D28nt665,68kg
4Dăm sạn đệmnt6,21m3
5Gia công, lắp đặt lưới thép D10 đầu cọcnt1.479,88kg
6Thi công bệ trụ bằng BTXM M300 đá 1x2nt54,37m3
7Đắp đất K95 hoàn trả hố móngnt98,03m3
GBọc thân trụ
1Đục tạo nhám bề mặt cọcnt65,28m2
2Thi công bọc thân trụ bằng BTCT M300 đá 1x2nt63,68m3
HĐê quai phục vụ thi công
1Đê quai bằng bao tải đất phục vụ thi công trụ cầunt1toàn bộ
ISửa chữa bệ lan can
1Đập bỏ kết cấu BTCT lan can tay vịnnt7,13m3
2Đục tạo nhám và quét VMAT LATEX HC (0,25l/m2)nt14,4m2
3Thi công lề bộ hành bằng BTCT M300 đá 1x2nt1,32m3
JLan can tay vịn
1Cung cấp, lắp đặt lan can tay vịn cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóngnt1toàn bộ
KSửa chữa khe co giãn
1Đục bỏ một phần bê tông khe co giãn bị hư hỏngnt0,04m3
2Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC (0,25l/m2)nt0,52m2
3Trám vá bằng VMAT GROUT M60 trộn đá 0,5x1 (50/50)nt0,04m3
LSửa chữa ống thoát nước
1Tháo dỡ ống thoát nước cũ + Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm D114nt16bộ
2Cung cấp, lắp đặt tấm gang chắn rác dày 2cmnt16cái
MHệ đà giáo phục vụ thi công
1Hệ đà giáo phục vụ thi công (bao gồm khung giàn giáo + Ván lát)nt1toàn bộ
NĐảm bảo giao thông trong quá trình thi công:
1Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầunt1toàn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn BTXM≥ 750 lít2
2Đầm dùi≥ 1,5KW2
3Máy đầm bàn1,0KW1
4Máy hàn≥ 23KW2
5Máy cắt uốn cốt thép5KW2
6Búa căn khí nén3m3/ph1
7Máy khoan4,5KW1
8Máy đóng cọc≥1,2T1
9Xe chở nước (hoặc xi-tec chứa nước)≥ 3m31
10Ô tô tự đổ tải trọng≥ 10 tấn2
11Cần cẩu (cần trục ô tô)≥ 5T1
12Phòng thí nghiệm hiện trường(bao gồm đầy đủ nhân sự, thiết bị thí nghiệm, kèm theo Quyết định còn hiệu lực công nhận khả năng thực hiện các phép thử còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn BTXM
≥ 750 lít
2
1
Máy trộn BTXM
≥ 750 lít
2
1
Máy trộn BTXM
≥ 750 lít
2
2
Đầm dùi
≥ 1,5KW
2
2
Đầm dùi
≥ 1,5KW
2
2
Đầm dùi
≥ 1,5KW
2
3
Máy đầm bàn
1,0KW
1
3
Máy đầm bàn
1,0KW
1
3
Máy đầm bàn
1,0KW
1
4
Máy hàn
≥ 23KW
2
4
Máy hàn
≥ 23KW
2
4
Máy hàn
≥ 23KW
2
5
Máy cắt uốn cốt thép
5KW
2
5
Máy cắt uốn cốt thép
5KW
2
5
Máy cắt uốn cốt thép
5KW
2
6
Búa căn khí nén
3m3/ph
1
6
Búa căn khí nén
3m3/ph
1
6
Búa căn khí nén
3m3/ph
1
7
Máy khoan
4,5KW
1
7
Máy khoan
4,5KW
1
7
Máy khoan
4,5KW
1
8
Máy đóng cọc
≥1,2T
1
8
Máy đóng cọc
≥1,2T
1
8
Máy đóng cọc
≥1,2T
1
9
Xe chở nước (hoặc xi-tec chứa nước)
≥ 3m3
1
9
Xe chở nước (hoặc xi-tec chứa nước)
≥ 3m3
1
9
Xe chở nước (hoặc xi-tec chứa nước)
≥ 3m3
1
10
Ô tô tự đổ tải trọng
≥ 10 tấn
2
10
Ô tô tự đổ tải trọng
≥ 10 tấn
2
10
Ô tô tự đổ tải trọng
≥ 10 tấn
2
11
Cần cẩu (cần trục ô tô)
≥ 5T
1
11
Cần cẩu (cần trục ô tô)
≥ 5T
1
11
Cần cẩu (cần trục ô tô)
≥ 5T
1
12
Phòng thí nghiệm hiện trường
(bao gồm đầy đủ nhân sự, thiết bị thí nghiệm, kèm theo Quyết định còn hiệu lực công nhận khả năng thực hiện các phép thử còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền)
1
12
Phòng thí nghiệm hiện trường
(bao gồm đầy đủ nhân sự, thiết bị thí nghiệm, kèm theo Quyết định còn hiệu lực công nhận khả năng thực hiện các phép thử còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền)
1
12
Phòng thí nghiệm hiện trường
(bao gồm đầy đủ nhân sự, thiết bị thí nghiệm, kèm theo Quyết định còn hiệu lực công nhận khả năng thực hiện các phép thử còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đục bỏ một phần bê tông dầm bị hư hỏng
0,33 m3 Chương V E-HSMT
2 Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC (0,25l/m2) + Trám vá bằng VMAT MOTAR dày 3cm
10,97 m2 nt
3 Đục tẩy bê tông bảo vệ sâu 0,5cm rộng 1cm
0,01 m3 nt
4 Bơm keo Epoxy xử lý các vết nứt
145,38 m nt
5 Trám vá lại bằng Sikadur 731
7,27 lít nt
6 Mài tạo phẳng bề mặt bê tông + Vệ sinh bề mặt bê tông dầm chủ + Dán 01 lớp tấm sợi SCH41 dày 0,37mm
181,9 m2 nt
7 Đục bỏ một phần bê tông trụ bị hư hỏng
0,01 m3 nt
8 Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC (0,25l/m2) + Trám vá bằng VMAT MOTAR dày 3cm
0,26 m2 nt
9 Đào đất cấp II (V/c đổ thải phần còn lại sau khi tận dụng để đắp)
152,4 m3 nt
10 Cung cấp và gia công cọc ray P43 dài 5m, bao gồm cả nối cọc ray bằng bản thép và bu lông M20 (chia làm 02 đốt, đốt 1 L=2,5m đốt 2 L=2,5m) + Đóng cọc ray P43 ngập đất
264 m nt
11 Gia công và lắp đặt liên kết đầu cọc bằng thép D28
665,68 kg nt
12 Dăm sạn đệm
6,21 m3 nt
13 Gia công, lắp đặt lưới thép D10 đầu cọc
1.479,88 kg nt
14 Thi công bệ trụ bằng BTXM M300 đá 1x2
54,37 m3 nt
15 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng
98,03 m3 nt
16 Đục tạo nhám bề mặt cọc
65,28 m2 nt
17 Thi công bọc thân trụ bằng BTCT M300 đá 1x2
63,68 m3 nt
18 Đê quai bằng bao tải đất phục vụ thi công trụ cầu
1 toàn bộ nt
19 Đập bỏ kết cấu BTCT lan can tay vịn
7,13 m3 nt
20 Đục tạo nhám và quét VMAT LATEX HC (0,25l/m2)
14,4 m2 nt
21 Thi công lề bộ hành bằng BTCT M300 đá 1x2
1,32 m3 nt
22 Cung cấp, lắp đặt lan can tay vịn cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng
1 toàn bộ nt
23 Đục bỏ một phần bê tông khe co giãn bị hư hỏng
0,04 m3 nt
24 Quét dính bám bằng VMAT LATEX HC (0,25l/m2)
0,52 m2 nt
25 Trám vá bằng VMAT GROUT M60 trộn đá 0,5x1 (50/50)
0,04 m3 nt
26 Tháo dỡ ống thoát nước cũ + Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm D114
16 bộ nt
27 Cung cấp, lắp đặt tấm gang chắn rác dày 2cm
16 cái nt
28 Hệ đà giáo phục vụ thi công (bao gồm khung giàn giáo + Ván lát)
1 toàn bộ nt
29 Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu
1 toàn bộ nt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 107

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây