Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
- 20210689731-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20210689731-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cam Thủy |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình Tên dự án là: Theo quyết định 1048/QĐ-UBND 08/6/2021 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách và huy động hợp pháp khác( theo quyết định 1048/QĐ-UBND 08/6/2021) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.072.410 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cam Thủy; Địa chỉ: Thôn lâm lang 3, xã Cam thủy. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Cam Thủy; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện; Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch.;ducthoctcl@gmail.com |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Sở Kế hoạch và Đầu tư |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng 2), có xác nhận chủ đầu tư (bản gốc) về việc đã hoàn thành 1 công trình cấp III do Qũy Thiện tâm tài trợ vốn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân( hoặc căn cước công dân) bản gốc. | 16 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng 3, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này,có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc để xác minh | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là Kỹ sư kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng I. có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân( hoặc căn cước công dân) bản gốc. | 18 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng 2 có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp. | 12 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Là kỹ sư điện công nghiệp, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc. | 10 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước | 1 | Là kỹ sư cấp thoát nước có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc. | 12 | 5 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc. | 8 | 5 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Xây Dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,7779 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7205 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,413 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,4148 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4684 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 69,5601 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,0381 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,5777 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,8032 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống tường móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7466 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,5801 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng B lô KT 12x20x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,9252 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8644 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm móng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,5072 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7341 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,0867 | 100m3 |
| 17 | Phí tài nguyên đất đắp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1918 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào gầu lớn hơn 1,6m3-đất cấp III tại mỏ vật liệu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1918 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,9 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 7km tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,9 | 10m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,1736 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống kích thước 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,75 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74,5055 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,3065 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 79,0269 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,6748 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1193 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,2767 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,8288 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm sàn, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,8039 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,4778 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 87,2895 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8232 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,4811 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,144 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,352 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,818 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,157 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,385 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,448 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,83 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,379 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,445 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,583 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,449 | tấn |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm CT11A+xi măng nguyên chất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 222,2414 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74,555 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép tận dụng xà gồ cũ chỉ tính vật liệu phụ, nhân công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3672 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9082 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 82,6368 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái tôn tận dụng tôn cũ nhà bếp chỉ tính vật liệu phụ và nhân công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6666 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm Việt Ý hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4395 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 681,6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống tràn, thông dầm fi 42 L=250, ống tràn fi 34, l=250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DK D90 dày 3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,892 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa, côn thu uPVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 63 | Mặt bích thép không rĩ đường kính D100 chôn sẵn khi đổ bê tông, dài L=150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Đai thép không rĩ cố định ống thoát nước mái (trục D, trục 9) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | |
| 65 | Máng inox trục dày 0,6mm, uốn theo thiết kế, loại ionx 304 bao gồm giá công, lắp dựng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,55 | m |
| 66 | Lắp đặt cầu cản rác inox D100, ĐK 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 605,976 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.846,7238 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 403,097 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, giằng, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 694,81 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 747,78 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 128,62 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 342,24 | m |
| 74 | Ốp tường tiết diện gạch gạch ceramic KT 300x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 395,73 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch chân tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64,2528 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.364,5056 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.592,425 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.992,717 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.956,0636 | m2 |
| 80 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm Công ty Trọng Tín gia công SX hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,89 | m2 |
| 81 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 4 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,86 | |
| 84 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,24 | |
| 85 | Vách kính cố định kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,445 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Khóa đa điểm có lưỡi gà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 87 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Khóa đa điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay Khóa đa điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Khóa đa điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Lề chữ A, khóa đa điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 91 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,04 | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,676 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 94 | Mốc gió loại tốt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 95 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 160,135 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic- kích thước 600x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 698,5114 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic-Kích thước 300x300 chống trơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 212,8944 | m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép đà trần xà gồ 30x60x1,2mm khoảng cách 0,6m/ thanh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6504 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72,0468 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ đà trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6504 | tấn |
| 101 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,3mm bao gồm nẹp nhôm L30x30 chạy quanh tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,517 | 100m2 |
| 102 | Nẹp nhôm quanh trần L30x30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 194,9 | |
| 103 | Lan can bằng Inox 304 theo thiết kế | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,47 | m |
| 104 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,47 | m2 |
| 105 | Láng granitô, tam cấp, cầu thang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,5468 | m2 |
| 106 | Lắp đặt tấm compact dày 1,2cm ngăn phòng vệ sinh (bao gồm bản lề, chân đỡ inox D40, ke góc ...) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 107 | Hộp cứu hỏa khung nhôm kính bắt bulông vào tường và bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 108 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 109 | Bình bọt CO2-MT3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bình |
| 110 | Gia công lan can (ống d60 và d34) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 111 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,4402 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1902 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng B lô 12x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,9486 | m3 |
| 116 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,2753 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,2753 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,2753 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,2753 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5264 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5492 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa D110, dày 3,5mm , ĐK 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1229 | 100m3 |
| 134 | Vẽ tranh theo chủ đề trường mầm non | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,222 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 316,732 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9213 | tấn |
| 137 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,4495 | m3 |
| 138 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt ngoài nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,86 | m2 |
| 139 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 101,37 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,86 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 143,22 | m2 |
| B | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*E | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Thủy tinh Model: BD T8L TT01 M21.1/18Wx1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ đèn ốp trần Led (Led CL - 01) 8W trắng, vàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm mã SPB25BF | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Quạt đảo trần Quạt trần đảo cánh 400 - ĐB | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ ổ cắm đôi 2 chấu 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn 10A (Quạt treo tường) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCCB 75, 3P, 75A, 10kA, 415V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 1P, 63A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 KT400x300x150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2,3 KT300x250x150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 60x80 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 700 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm- | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 700 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét D18 mạ kẽm nhúng nóng, vuốt nhọn bọc đồng, dài 0,5m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng mái nhà, D=12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | m |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét dây xuống, D=14mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng, d=18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 35 | Chân bật tiếp địa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 36 | Cát vàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 37 | Xi măng PCB 30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 38 | Que hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 39 | Sơn sắt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 40 | ống nhựa cứng uPVC D21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | m |
| 41 | Ống gốm trang trí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| C | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D40, dày 2,1mm ống xả tràn, xả kiệt tại bồn nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa uPVC D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van chặn Van 1 chiều đồng lá lật MH DN40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn ANA CHV111 D32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Vav xả khí, ĐK ≤25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van phao tự động D32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm, dày 3,5mm - Đệ nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, dày 3,5mm - Đệ nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 3,0mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm, dày 3,0mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 110mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC, đường kính 110mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 125mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 110mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 90mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC, đường kính 90mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 76mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 76mm - Đệ Nhất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí bệt Bồn Cầu 1 Khối Xả Nhấn Trẻ Em hoặc tương đương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 36 | Lắp đặt xí bệt Bồn Cầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam Bộ Chậu tiểu nam Treo Tường + Van Xả Nhấn Bồn Tiểu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu Lavabo trẻ em | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu Chậu rửa lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cụm Vòi rửa lavabo nước lạnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Phểu thu, ĐK 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| D | Rảnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,276 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,2278 | m3 |
| 3 | Lót bạt ni long chống mất nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4284 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,426 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch B lô KT 12x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,8752 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,168 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,168 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép xà mũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4406 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,3048 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1697 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1542 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch B lô KT 12x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 20 | `Thi công lớp tầng lọc hố thấm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,913 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào bán xích | Dung tích gầu 1,6m3 hoặc lớn hơn 1,6m3, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm( bản góc) . | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất 49KW hoặc lớn hơn 49KW, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm ( bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu . | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Công suất >7 tấn, đăng ký đăng kiểm (bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu . | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông 350 lít | Hóa đơn VAT bản gốc | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kw | Hóa đơn VAT bản gốc | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Hóa đơn VAT bản gốc | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hóa đơn VAT bản gốc | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn 1kW | Hóa đơn VAT bản gốc | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,7kW | Hóa đơn VAT bản gốc | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 2,2kW | Hóa đơn VAT bản gốc | 2 |
| 11 | Máy tính xách tay | Hóa đơn VAT bản gốc | 1 |
| 12 | Máy định vị toàn cầu GPS KOLIDA K5 PLUS | Hóa đơn VAT bản gốc | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào bán xích |
Dung tích gầu 1,6m3 hoặc lớn hơn 1,6m3, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm( bản góc) . |
1 |
1 |
Máy đào bán xích |
Dung tích gầu 1,6m3 hoặc lớn hơn 1,6m3, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm( bản góc) . |
1 |
1 |
Máy đào bán xích |
Dung tích gầu 1,6m3 hoặc lớn hơn 1,6m3, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm( bản góc) . |
1 |
2 |
Máy ủi |
Công suất 49KW hoặc lớn hơn 49KW, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm ( bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu . |
1 |
2 |
Máy ủi |
Công suất 49KW hoặc lớn hơn 49KW, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm ( bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu . |
1 |
2 |
Máy ủi |
Công suất 49KW hoặc lớn hơn 49KW, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm ( bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu . |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Công suất >7 tấn, đăng ký đăng kiểm (bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu . |
3 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Công suất >7 tấn, đăng ký đăng kiểm (bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu . |
3 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Công suất >7 tấn, đăng ký đăng kiểm (bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu . |
3 |
4 |
Máy trộn bê tông 350 lít |
Hóa đơn VAT bản gốc |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông 350 lít |
Hóa đơn VAT bản gốc |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông 350 lít |
Hóa đơn VAT bản gốc |
2 |
5 |
Máy hàn điện 23kw |
Hóa đơn VAT bản gốc |
2 |
5 |
Máy hàn điện 23kw |
Hóa đơn VAT bản gốc |
2 |
5 |
Máy hàn điện 23kw |
Hóa đơn VAT bản gốc |
2 |
6 |
Máy cắt uốn cốt thép 5KW |
Hóa đơn VAT bản gốc |
1 |
6 |
Máy cắt uốn cốt thép 5KW |
Hóa đơn VAT bản gốc |
1 |
6 |
Máy cắt uốn cốt thép 5KW |
Hóa đơn VAT bản gốc |
1 |
7 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
Hóa đơn VAT bản gốc |
2 |
7 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
Hóa đơn VAT bản gốc |
2 |
7 |
Máy đầm dùi 1,5kW |
Hóa đơn VAT bản gốc |
2 |
8 |
Máy đầm bàn 1kW |
Hóa đơn VAT bản gốc |
1 |
8 |
Máy đầm bàn 1kW |
Hóa đơn VAT bản gốc |
1 |
8 |
Máy đầm bàn 1kW |
Hóa đơn VAT bản gốc |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông 0,7kW |
Hóa đơn VAT bản gốc |
2 |
9 |
Máy khoan bê tông 0,7kW |
Hóa đơn VAT bản gốc |
2 |
9 |
Máy khoan bê tông 0,7kW |
Hóa đơn VAT bản gốc |
2 |
10 |
Máy cắt gạch đá 2,2kW |
Hóa đơn VAT bản gốc |
2 |
10 |
Máy cắt gạch đá 2,2kW |
Hóa đơn VAT bản gốc |
2 |
10 |
Máy cắt gạch đá 2,2kW |
Hóa đơn VAT bản gốc |
2 |
11 |
Máy tính xách tay |
Hóa đơn VAT bản gốc |
1 |
11 |
Máy tính xách tay |
Hóa đơn VAT bản gốc |
1 |
11 |
Máy tính xách tay |
Hóa đơn VAT bản gốc |
1 |
12 |
Máy định vị toàn cầu GPS KOLIDA K5 PLUS |
Hóa đơn VAT bản gốc |
1 |
12 |
Máy định vị toàn cầu GPS KOLIDA K5 PLUS |
Hóa đơn VAT bản gốc |
1 |
12 |
Máy định vị toàn cầu GPS KOLIDA K5 PLUS |
Hóa đơn VAT bản gốc |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 2,7779 | 100m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 1,7205 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 3 | Ván khuôn móng dài | 0,413 | 100m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 23,4148 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,4684 | 100m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 69,5601 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 4,0381 | 100m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 10,5777 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 15,8032 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống tường móng | 1,7466 | 100m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | 23,5801 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 12 | Xây tường thẳng bằng B lô KT 12x20x30, vữa XM mác 75 | 6,9252 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm móng | 0,8644 | 100m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bê tông xà dầm móng, bê tông M250, đá 1x2 | 9,5072 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,7341 | 100m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,0867 | 100m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 17 | Phí tài nguyên đất đắp | 1,1918 | 100m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào gầu lớn hơn 1,6m3-đất cấp III tại mỏ vật liệu | 1,1918 | 100m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 11,9 | 10m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 20 | Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 7km tiếp theo | 11,9 | 10m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | 21,1736 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 22 | Xây tường bằng gạch ống kích thước 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 31,75 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 23 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 74,5055 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 26,3065 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 79,0269 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,6748 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,1193 | 100m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 15,2767 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,8288 | 100m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bê tông dầm sàn, bê tông M250, đá 1x2 | 43,8039 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 7,4778 | 100m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 87,2895 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,8232 | 100m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 8,4811 | m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,144 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,352 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,628 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,818 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,157 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,221 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,186 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,385 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,448 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,83 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,379 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 8,445 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,217 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,583 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,261 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,449 | tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình yêu không phải là một trái tim đi gõ một trái tim khác mà là tia lửa của hai trái tim cùng va chạm. "
Yisakovsky (Liên Xô)
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cam Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Cam Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.