Thông báo mời thầu

Thi công xây lắp công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 08:34 29/06/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Theo quyết định 1048/QĐ-UBND 08/6/2021
Gói thầu
Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết định số 1074/QĐ-UBND
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách và huy động hợp pháp khác( theo quyết định 1048/QĐ-UBND 08/6/2021)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
07:49 06/07/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:48 29/06/2021
đến
07:49 06/07/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:49 06/07/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
64.072.410 VND
Bằng chữ
Sáu mươi bốn triệu không trăm bảy mươi hai nghìn bốn trăm mười đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/07/2021 (04/10/2021)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cam Thủy
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tên dự án là: Theo quyết định 1048/QĐ-UBND 08/6/2021
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách và huy động hợp pháp khác( theo quyết định 1048/QĐ-UBND 08/6/2021)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cam Thủy , địa chỉ: Cam Thủy, Cam Lộ, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cam Thủy; Địa chỉ: Thôn lâm lang 3, xã Cam thủy.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty CP Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Đông Á

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cam Thủy , địa chỉ: Cam Thủy, Cam Lộ, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cam Thủy; Địa chỉ: Thôn lâm lang 3, xã Cam thủy.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.072.410   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cam Thủy; Địa chỉ: Thôn lâm lang 3, xã Cam thủy.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Cam Thủy; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện; Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch.;ducthoctcl@gmail.com
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Sở Kế hoạch và Đầu tư

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN hạng 2), có xác nhận chủ đầu tư (bản gốc) về việc đã hoàn thành 1 công trình cấp III do Qũy Thiện tâm tài trợ vốn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân( hoặc căn cước công dân) bản gốc.165
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng 3, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này,có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc để xác minh55
3Cán bộ kỹ thuật thi công1Là Kỹ sư kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng I. có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân( hoặc căn cước công dân) bản gốc.185
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Là kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng 2 có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp.125
5Cán bộ phụ trách điện1Là kỹ sư điện công nghiệp, có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc.105
6Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước1Là kỹ sư cấp thoát nước có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc.125
7Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, có bản scan bằng cấp, chứng minh nhân dân bản gốc.85

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần Xây Dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V2,7779100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V1,7205m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V0,413100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V23,4148m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V0,4684100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V69,5601m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V4,0381100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V10,5777m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V15,8032m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống tường móngMô tả kỷ thuật theo chương V1,7466100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V23,5801m3
12Xây tường thẳng bằng B lô KT 12x20x30, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V6,9252m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm móngMô tả kỷ thuật theo chương V0,8644100m2
14Bê tông xà dầm móng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V9,5072m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V1,7341100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V2,0867100m3
17Phí tài nguyên đất đắpMô tả kỷ thuật theo chương V1,1918100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào gầu lớn hơn 1,6m3-đất cấp III tại mỏ vật liệuMô tả kỷ thuật theo chương V1,1918100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỷ thuật theo chương V11,910m3
20Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 7km tiếp theoMô tả kỷ thuật theo chương V11,910m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V21,1736m3
22Xây tường bằng gạch ống kích thước 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V31,75m3
23Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V74,5055m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V26,3065m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V79,0269m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V9,6748m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V2,1193100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V15,2767m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V4,8288100m2
30Bê tông dầm sàn, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V43,8039m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V7,4778100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V87,2895m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỷ thuật theo chương V0,8232100m2
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V8,4811m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V2,144tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỷ thuật theo chương V3,352tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,628tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V2,818tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V2,157tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,221tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,186tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V1,385tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V1,448tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V5,83tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V3,379tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V8,445tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,217tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,583tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,261tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỷ thuật theo chương V1,449tấn
51Quét dung dịch chống thấm CT11A+xi măng nguyên chấtMô tả kỷ thuật theo chương V222,2414m2
52Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V74,555m2
53Gia công xà gồ thép tận dụng xà gồ cũ chỉ tính vật liệu phụ, nhân côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,541tấn
54Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,3672tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,9082tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V82,63681m2
57Lợp mái tôn tận dụng tôn cũ nhà bếp chỉ tính vật liệu phụ và nhân côngMô tả kỷ thuật theo chương V1,6666100m2
58Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm Việt Ý hoặc tương đươngMô tả kỷ thuật theo chương V1,4395100m2
59Ke chống bão 4 cái/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V681,6cái
60Lắp đặt ống tràn, thông dầm fi 42 L=250, ống tràn fi 34, l=250Mô tả kỷ thuật theo chương V29cái
61Lắp đặt ống nhựa uPVC DK D90 dày 3mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,892100m
62Lắp đặt cút nhựa, côn thu uPVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V64cái
63Mặt bích thép không rĩ đường kính D100 chôn sẵn khi đổ bê tông, dài L=150mmMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
64Đai thép không rĩ cố định ống thoát nước mái (trục D, trục 9)Mô tả kỷ thuật theo chương V24
65Máng inox trục dày 0,6mm, uốn theo thiết kế, loại ionx 304 bao gồm giá công, lắp dựngMô tả kỷ thuật theo chương V21,55m
66Lắp đặt cầu cản rác inox D100, ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V605,976m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V1.846,7238m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V403,097m2
70Trát xà dầm, giằng, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V694,81m2
71Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V747,78m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V128,62m
73Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V342,24m
74Ốp tường tiết diện gạch gạch ceramic KT 300x600mmMô tả kỷ thuật theo chương V395,73m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch chân tườngMô tả kỷ thuật theo chương V64,2528m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V1.364,5056m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V2.592,425m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V1.992,717m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V1.956,0636m2
80Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm Công ty Trọng Tín gia công SX hoặc tương đươngMô tả kỷ thuật theo chương V32,89m2
81Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỷ thuật theo chương V23m2
82Cửa sổ 4 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỷ thuật theo chương V14,7m2
83Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỷ thuật theo chương V27,86
84Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỷ thuật theo chương V3,24
85Vách kính cố định kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỷ thuật theo chương V58,445m2
86Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Khóa đa điểm có lưỡi gàMô tả kỷ thuật theo chương V11bộ
87Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Khóa đa điểmMô tả kỷ thuật theo chương V12bộ
88Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay Khóa đa điểmMô tả kỷ thuật theo chương V5bộ
89Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Khóa đa điểmMô tả kỷ thuật theo chương V18bộ
90Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Lề chữ A, khóa đa điểmMô tả kỷ thuật theo chương V9bộ
91Hoa sắt cửa sổMô tả kỷ thuật theo chương V41,04
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V26,6761m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỷ thuật theo chương V41,04m2
94Mốc gió loại tốtMô tả kỷ thuật theo chương V74cái
95Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỷ thuật theo chương V160,135m2
96Lát nền, sàn gạch ceramic- kích thước 600x600Mô tả kỷ thuật theo chương V698,5114m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic-Kích thước 300x300 chống trơnMô tả kỷ thuật theo chương V212,8944m2
98Gia công xà gồ thép đà trần xà gồ 30x60x1,2mm khoảng cách 0,6m/ thanhMô tả kỷ thuật theo chương V0,6504tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V72,04681m2
100Lắp dựng xà gồ đà trầnMô tả kỷ thuật theo chương V0,6504tấn
101Đóng trần tôn lạnh dày 0,3mm bao gồm nẹp nhôm L30x30 chạy quanh tườngMô tả kỷ thuật theo chương V2,517100m2
102Nẹp nhôm quanh trần L30x30Mô tả kỷ thuật theo chương V194,9
103Lan can bằng Inox 304 theo thiết kếMô tả kỷ thuật theo chương V70,47m
104Lắp dựng lan canMô tả kỷ thuật theo chương V70,47m2
105Láng granitô, tam cấp, cầu thangMô tả kỷ thuật theo chương V106,5468m2
106Lắp đặt tấm compact dày 1,2cm ngăn phòng vệ sinh (bao gồm bản lề, chân đỡ inox D40, ke góc ...)Mô tả kỷ thuật theo chương V28,44m2
107Hộp cứu hỏa khung nhôm kính bắt bulông vào tường và bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỷ thuật theo chương V5hộp
108Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỷ thuật theo chương V5bình
109Bình bọt CO2-MT3Mô tả kỷ thuật theo chương V5bình
110Gia công lan can (ống d60 và d34)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,293tấn
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V18,4402m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỷ thuật theo chương V0,852m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1902m3
114Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,0173100m2
115Xây tường thẳng bằng B lô 12x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V5,9486m3
116Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V27,2753m2
117Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V27,2753m2
118Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V27,2753m2
119Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V27,2753m2
120Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V17m2
121Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5264m3
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,0229100m2
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0435tấn
124Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0525tấn
125Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5492m3
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0428100m2
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0283tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỷ thuật theo chương V101cấu kiện
129Lắp đặt ống nhựa D110, dày 3,5mm , ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,12100m
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
131Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,16100m
132Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
133Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1229100m3
134Vẽ tranh theo chủ đề trường mầm nonMô tả kỷ thuật theo chương V42,222m2
135Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V316,732m2
136Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,9213tấn
137Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỷ thuật theo chương V5,4495m3
138Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt ngoài nhàMô tả kỷ thuật theo chương V76,86m2
139Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trong nhàMô tả kỷ thuật theo chương V101,37m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V76,86m2
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V143,22m2
BPhần điện chiếu sáng
1Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS40/36 x 2 CM1*EMô tả kỷ thuật theo chương V18bộ
2Bộ đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W Thủy tinh Model: BD T8L TT01 M21.1/18Wx1Mô tả kỷ thuật theo chương V40bộ
3Lắp đặt Bộ đèn ốp trần Led (Led CL - 01) 8W trắng, vàngMô tả kỷ thuật theo chương V13bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm mã SPB25BFMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
5Quạt đảo trần Quạt trần đảo cánh 400 - ĐBMô tả kỷ thuật theo chương V30cái
6Lắp đặt quạt treo tường hoặc tương đươngMô tả kỷ thuật theo chương V32cái
7Lắp đặt Bộ ổ cắm đôi 2 chấu 10AMô tả kỷ thuật theo chương V49cái
8Lắp đặt ô cắm đơn 10A (Quạt treo tường)Mô tả kỷ thuật theo chương V32cái
9Lắp đặt công tắc 3 nút bấmMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt công tắc 2 nút bấmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt công tắc 1 nút bấmMô tả kỷ thuật theo chương V21cái
12Lắp đặt Aptomat MCCB 75, 3P, 75A, 10kA, 415VMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các Aptomat 1P, 63AMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40AMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20AMô tả kỷ thuật theo chương V22cái
16Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1 KT400x300x150Mô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2,3 KT300x250x150Mô tả kỷ thuật theo chương V2hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 60x80Mô tả kỷ thuật theo chương V60hộp
19Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2,Mô tả kỷ thuật theo chương V30m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2,Mô tả kỷ thuật theo chương V90m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2,Mô tả kỷ thuật theo chương V60m
22Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2,Mô tả kỷ thuật theo chương V40m
23Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2,Mô tả kỷ thuật theo chương V400m
24Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2,Mô tả kỷ thuật theo chương V700m
25Lắp đặt dây đơn 1x6mm2,Mô tả kỷ thuật theo chương V100m
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2,Mô tả kỷ thuật theo chương V400m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V60m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm-Mô tả kỷ thuật theo chương V700m
29Gia công kim thu sét D18 mạ kẽm nhúng nóng, vuốt nhọn bọc đồng, dài 0,5mMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
30Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
31Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng mái nhà, D=12mmMô tả kỷ thuật theo chương V35m
32Kéo rải dây thép chống sét dây xuống, D=14mmMô tả kỷ thuật theo chương V25m
33Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm nhúng nóng, d=18mmMô tả kỷ thuật theo chương V38m
34Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỷ thuật theo chương V9cọc
35Chân bật tiếp địaMô tả kỷ thuật theo chương V27cái
36Cát vàngMô tả kỷ thuật theo chương V0,5m3
37Xi măng PCB 30Mô tả kỷ thuật theo chương V50kg
38Que hànMô tả kỷ thuật theo chương V10kg
39Sơn sắt thépMô tả kỷ thuật theo chương V3kg
40ống nhựa cứng uPVC D21Mô tả kỷ thuật theo chương V8m
41Ống gốm trang tríMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V17,1m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,171100m3
CPhần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D40, dày 2,1mm ống xả tràn, xả kiệt tại bồn nướcMô tả kỷ thuật theo chương V0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,96100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt Tê nhựa uPVC D40Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC D40Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa uPVC D40Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
8Lắp Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V44cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V68cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V80cái
14Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V80cái
15Lắp đặt Van chặn Van 1 chiều đồng lá lật MH DN40Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van chặn ANA CHV111 D32Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Vav xả khí, ĐK ≤25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Van phao tự động D32Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Mô tả kỷ thuật theo chương V9bộ
21Lắp đặt gương soiMô tả kỷ thuật theo chương V15cái
22Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỷ thuật theo chương V1bể
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm, dày 3,5mm - Đệ nhấtMô tả kỷ thuật theo chương V0,28100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm, dày 3,5mm - Đệ nhấtMô tả kỷ thuật theo chương V0,8100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 3,0mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V0,48100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm, dày 3,0mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V0,6100m
27Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 110mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V50cái
28Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC, đường kính 110mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 125mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 110mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V192cái
31Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 90mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V30cái
32Lắp đặt Tê kiểm tra uPVC, đường kính 90mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt Tê nhựa uPVC, đường kính 76mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V44cái
34Lắp đặt Cút nhựa uPVC 135 độ, đường kính 76mm - Đệ NhấtMô tả kỷ thuật theo chương V172cái
35Lắp đặt xí bệt Bồn Cầu 1 Khối Xả Nhấn Trẻ Em hoặc tương đươngMô tả kỷ thuật theo chương V22bộ
36Lắp đặt xí bệt Bồn CầuMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt chậu tiểu nam Bộ Chậu tiểu nam Treo Tường + Van Xả Nhấn Bồn TiểuMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
38Lắp đặt chậu Lavabo trẻ emMô tả kỷ thuật theo chương V19bộ
39Lắp đặt chậu Chậu rửa lavaboMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt cụm Vòi rửa lavabo nước lạnhMô tả kỷ thuật theo chương V20bộ
41Lắp đặt Phểu thu, ĐK 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V9cái
DRảnh thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỷ thuật theo chương V1,276m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V44,2278m3
3Lót bạt ni long chống mất nướcMô tả kỷ thuật theo chương V0,4284100m2
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỷ thuật theo chương V0,0918100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V6,426m3
6Xây tường thẳng bằng gạch B lô KT 12x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V5,8752m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V39,168m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V39,168m2
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỷ thuật theo chương V36,72m2
10Ván khuôn thép xà mũMô tả kỷ thuật theo chương V0,4406100m2
11Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V3,3048m3
12Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,268tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,1697100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,1542m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,345tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỷ thuật theo chương V102cái
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1944100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V6,8m3
19Xây tường thẳng bằng gạch B lô KT 12x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V2,04m3
20`Thi công lớp tầng lọc hố thấmMô tả kỷ thuật theo chương V4,913m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào bán xíchDung tích gầu 1,6m3 hoặc lớn hơn 1,6m3, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm( bản góc) .1
2Máy ủiCông suất 49KW hoặc lớn hơn 49KW, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm ( bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .1
3Ô tô tự đổCông suất >7 tấn, đăng ký đăng kiểm (bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .3
4Máy trộn bê tông 350 lítHóa đơn VAT bản gốc2
5Máy hàn điện 23kwHóa đơn VAT bản gốc2
6Máy cắt uốn cốt thép 5KWHóa đơn VAT bản gốc1
7Máy đầm dùi 1,5kWHóa đơn VAT bản gốc2
8Máy đầm bàn 1kWHóa đơn VAT bản gốc1
9Máy khoan bê tông 0,7kWHóa đơn VAT bản gốc2
10Máy cắt gạch đá 2,2kWHóa đơn VAT bản gốc2
11Máy tính xách tayHóa đơn VAT bản gốc1
12Máy định vị toàn cầu GPS KOLIDA K5 PLUSHóa đơn VAT bản gốc1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào bán xích
Dung tích gầu 1,6m3 hoặc lớn hơn 1,6m3, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm( bản góc) .
1
1
Máy đào bán xích
Dung tích gầu 1,6m3 hoặc lớn hơn 1,6m3, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm( bản góc) .
1
1
Máy đào bán xích
Dung tích gầu 1,6m3 hoặc lớn hơn 1,6m3, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm( bản góc) .
1
2
Máy ủi
Công suất 49KW hoặc lớn hơn 49KW, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm ( bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .
1
2
Máy ủi
Công suất 49KW hoặc lớn hơn 49KW, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm ( bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .
1
2
Máy ủi
Công suất 49KW hoặc lớn hơn 49KW, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm ( bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .
1
3
Ô tô tự đổ
Công suất >7 tấn, đăng ký đăng kiểm (bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .
3
3
Ô tô tự đổ
Công suất >7 tấn, đăng ký đăng kiểm (bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .
3
3
Ô tô tự đổ
Công suất >7 tấn, đăng ký đăng kiểm (bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .
3
4
Máy trộn bê tông 350 lít
Hóa đơn VAT bản gốc
2
4
Máy trộn bê tông 350 lít
Hóa đơn VAT bản gốc
2
4
Máy trộn bê tông 350 lít
Hóa đơn VAT bản gốc
2
5
Máy hàn điện 23kw
Hóa đơn VAT bản gốc
2
5
Máy hàn điện 23kw
Hóa đơn VAT bản gốc
2
5
Máy hàn điện 23kw
Hóa đơn VAT bản gốc
2
6
Máy cắt uốn cốt thép 5KW
Hóa đơn VAT bản gốc
1
6
Máy cắt uốn cốt thép 5KW
Hóa đơn VAT bản gốc
1
6
Máy cắt uốn cốt thép 5KW
Hóa đơn VAT bản gốc
1
7
Máy đầm dùi 1,5kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
7
Máy đầm dùi 1,5kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
7
Máy đầm dùi 1,5kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
8
Máy đầm bàn 1kW
Hóa đơn VAT bản gốc
1
8
Máy đầm bàn 1kW
Hóa đơn VAT bản gốc
1
8
Máy đầm bàn 1kW
Hóa đơn VAT bản gốc
1
9
Máy khoan bê tông 0,7kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
9
Máy khoan bê tông 0,7kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
9
Máy khoan bê tông 0,7kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
10
Máy cắt gạch đá 2,2kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
10
Máy cắt gạch đá 2,2kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
10
Máy cắt gạch đá 2,2kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
11
Máy tính xách tay
Hóa đơn VAT bản gốc
1
11
Máy tính xách tay
Hóa đơn VAT bản gốc
1
11
Máy tính xách tay
Hóa đơn VAT bản gốc
1
12
Máy định vị toàn cầu GPS KOLIDA K5 PLUS
Hóa đơn VAT bản gốc
1
12
Máy định vị toàn cầu GPS KOLIDA K5 PLUS
Hóa đơn VAT bản gốc
1
12
Máy định vị toàn cầu GPS KOLIDA K5 PLUS
Hóa đơn VAT bản gốc
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II
2,7779 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II
1,7205 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
3 Ván khuôn móng dài
0,413 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
23,4148 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
5 Ván khuôn móng dài
0,4684 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2
69,5601 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
4,0381 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2
10,5777 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2
15,8032 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống tường móng
1,7466 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4
23,5801 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
12 Xây tường thẳng bằng B lô KT 12x20x30, vữa XM mác 75
6,9252 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm móng
0,8644 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
14 Bê tông xà dầm móng, bê tông M250, đá 1x2
9,5072 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,7341 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,0867 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
17 Phí tài nguyên đất đắp
1,1918 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
18 Đào xúc đất bằng máy đào gầu lớn hơn 1,6m3-đất cấp III tại mỏ vật liệu
1,1918 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km
11,9 10m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
20 Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 7km tiếp theo
11,9 10m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4
21,1736 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
22 Xây tường bằng gạch ống kích thước 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
31,75 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
23 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
74,5055 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
26,3065 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
79,0269 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
9,6748 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,1193 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2
15,2767 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
4,8288 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
30 Bê tông dầm sàn, bê tông M250, đá 1x2
43,8039 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
7,4778 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2
87,2895 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,8232 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2
8,4811 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,144 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,352 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,628 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,818 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,157 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,221 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,186 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1,385 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,448 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
5,83 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,379 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
8,445 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,217 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,583 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,261 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,449 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thi công xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thi công xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 190

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây