Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction and installation works

    Watching    
Find: 08:34 29/06/2021
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
According to Decision 1048/QD-UBND June 8, 2021
Name of Tender Notice
Construction and installation works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Decision No. 1074/QD-UBND
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Budget and other lawful mobilization (according to Decision 1048/QD-UBND June 8, 2021)
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
07:49 06/07/2021
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
07:48 29/06/2021
to
07:49 06/07/2021
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
07:49 06/07/2021
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
64.072.410 VND
Amount in text format
Sixty four million seventy two thousand four hundred ten dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào bán xích
Dung tích gầu 1,6m3 hoặc lớn hơn 1,6m3, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm( bản góc) .
1
1
Máy đào bán xích
Dung tích gầu 1,6m3 hoặc lớn hơn 1,6m3, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm( bản góc) .
1
1
Máy đào bán xích
Dung tích gầu 1,6m3 hoặc lớn hơn 1,6m3, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm( bản góc) .
1
2
Máy ủi
Công suất 49KW hoặc lớn hơn 49KW, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm ( bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .
1
2
Máy ủi
Công suất 49KW hoặc lớn hơn 49KW, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm ( bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .
1
2
Máy ủi
Công suất 49KW hoặc lớn hơn 49KW, có đăng ký xe máy chuyên dùng, có đăng kiểm ( bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .
1
3
Ô tô tự đổ
Công suất >7 tấn, đăng ký đăng kiểm (bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .
3
3
Ô tô tự đổ
Công suất >7 tấn, đăng ký đăng kiểm (bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .
3
3
Ô tô tự đổ
Công suất >7 tấn, đăng ký đăng kiểm (bản gốc) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu .
3
4
Máy trộn bê tông 350 lít
Hóa đơn VAT bản gốc
2
4
Máy trộn bê tông 350 lít
Hóa đơn VAT bản gốc
2
4
Máy trộn bê tông 350 lít
Hóa đơn VAT bản gốc
2
5
Máy hàn điện 23kw
Hóa đơn VAT bản gốc
2
5
Máy hàn điện 23kw
Hóa đơn VAT bản gốc
2
5
Máy hàn điện 23kw
Hóa đơn VAT bản gốc
2
6
Máy cắt uốn cốt thép 5KW
Hóa đơn VAT bản gốc
1
6
Máy cắt uốn cốt thép 5KW
Hóa đơn VAT bản gốc
1
6
Máy cắt uốn cốt thép 5KW
Hóa đơn VAT bản gốc
1
7
Máy đầm dùi 1,5kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
7
Máy đầm dùi 1,5kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
7
Máy đầm dùi 1,5kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
8
Máy đầm bàn 1kW
Hóa đơn VAT bản gốc
1
8
Máy đầm bàn 1kW
Hóa đơn VAT bản gốc
1
8
Máy đầm bàn 1kW
Hóa đơn VAT bản gốc
1
9
Máy khoan bê tông 0,7kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
9
Máy khoan bê tông 0,7kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
9
Máy khoan bê tông 0,7kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
10
Máy cắt gạch đá 2,2kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
10
Máy cắt gạch đá 2,2kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
10
Máy cắt gạch đá 2,2kW
Hóa đơn VAT bản gốc
2
11
Máy tính xách tay
Hóa đơn VAT bản gốc
1
11
Máy tính xách tay
Hóa đơn VAT bản gốc
1
11
Máy tính xách tay
Hóa đơn VAT bản gốc
1
12
Máy định vị toàn cầu GPS KOLIDA K5 PLUS
Hóa đơn VAT bản gốc
1
12
Máy định vị toàn cầu GPS KOLIDA K5 PLUS
Hóa đơn VAT bản gốc
1
12
Máy định vị toàn cầu GPS KOLIDA K5 PLUS
Hóa đơn VAT bản gốc
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II
2,7779 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II
1,7205 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
3 Ván khuôn móng dài
0,413 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
23,4148 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
5 Ván khuôn móng dài
0,4684 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2
69,5601 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
4,0381 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2
10,5777 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2
15,8032 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống tường móng
1,7466 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4
23,5801 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
12 Xây tường thẳng bằng B lô KT 12x20x30, vữa XM mác 75
6,9252 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm móng
0,8644 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
14 Bê tông xà dầm móng, bê tông M250, đá 1x2
9,5072 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,7341 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
2,0867 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
17 Phí tài nguyên đất đắp
1,1918 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
18 Đào xúc đất bằng máy đào gầu lớn hơn 1,6m3-đất cấp III tại mỏ vật liệu
1,1918 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km
11,9 10m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
20 Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 7km tiếp theo
11,9 10m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4
21,1736 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
22 Xây tường bằng gạch ống kích thước 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
31,75 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
23 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
74,5055 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
26,3065 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
79,0269 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
9,6748 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,1193 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2
15,2767 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
4,8288 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
30 Bê tông dầm sàn, bê tông M250, đá 1x2
43,8039 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
7,4778 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2
87,2895 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,8232 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2
8,4811 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,144 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,352 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,628 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,818 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,157 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,221 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,186 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
1,385 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,448 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
5,83 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,379 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
8,445 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,217 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,583 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,261 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,449 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction and installation works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction and installation works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 132

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second