Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tủ lưu trữ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
2 |
Máy in Laser |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
3 |
Thiết bị lưu trữ ngoài |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
4 |
Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
5 |
Máy hút bụi |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
6 |
Bộ lưu điện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
7 |
Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
8 |
Bộ dụng cụ thủ công |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
9 |
Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây cảnh |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
10 |
Máy thu thanh |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
11 |
Ti vi |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
12 |
Máy tính xách tay |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
13 |
Tranh đèn học |
5 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
14 |
Tranh mất an toàn khi sử dụng đèn học |
5 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
15 |
Tranh quạt điện |
5 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
16 |
Tranh mất an toàn
khi sử dụng quạt điện |
5 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
17 |
Tranh mối quan hệ
đài phát thanh và máy thu thanh |
5 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
18 |
Tranh mối quan hệ đài truyền hình và máy thu hình (tivi) |
5 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
19 |
Mô hình đèn học |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
20 |
Mô hình quạt bàn |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
21 |
Thảm xốp |
20 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
22 |
Hoa |
70 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
23 |
Vòng |
70 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
24 |
Gậy |
70 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
25 |
Song loan |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
26 |
Thanh phách |
35 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
27 |
Triangle (Tam giác chuông) |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
28 |
Tambourine (Trống lục lạc) |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
29 |
Bells Instrument |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
30 |
Woodblock |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
31 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
32 |
Bảng vẽ cá nhân |
35 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
33 |
Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
29 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
34 |
Các hình khối cơ bản |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
35 |
Kẹp giấy |
12 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
36 |
Tủ/giá |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
37 |
Bút lông |
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
38 |
Bảng pha màu (Palet) |
35 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
39 |
Xô đựng nước |
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
40 |
Tạp dề |
35 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
41 |
Bộ công cụ thực hành với đất nặn |
35 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
42 |
Đất nặn |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
43 |
Màu Goát (Gouache colour) |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
44 |
Tranh về màu sắc |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
45 |
Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
46 |
Hoa văn, họa tiết dân tộc |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
47 |
Bộ học liệu điện tử |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
48 |
Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản |
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
49 |
Bộ thẻ về "Nét riêng của em" |
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
50 |
Bộ thẻ về “Sở thích của em” |
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |