Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
2 |
Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
3 |
Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
4 |
Thẻ dấu phép tính |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
5 |
Bộ thiết dạy hình phẳng và hình khối |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
6 |
Bộ tranh về Thật thà |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
7 |
Video, clip Thật thà |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
8 |
Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
9 |
Bộ sa bàn giáo dục giao thông |
50 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
10 |
Đồng hồ bấm giây |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
11 |
Còi |
15 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
12 |
Thước dây |
4 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
13 |
Cờ lệnh thể thao |
16 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
14 |
Biển lật số |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
15 |
Nấm thể thao |
80 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
16 |
Bơm |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
17 |
Dây nhảy cá nhân |
80 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
18 |
Dây nhảy tập thể |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
19 |
Dây kéo co |
1 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
20 |
Hoa |
175 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
21 |
Vòng |
175 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
22 |
Gậy |
175 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
23 |
Quả bóng đá |
100 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
24 |
Cầu môn |
2 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
25 |
Quả bóng rổ |
120 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
26 |
Cột, bảng bóng rổ |
2 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
27 |
Quả bóng |
120 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
28 |
Cột và lưới |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
29 |
Quả cầu đá |
80 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
30 |
Cột, lưới |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
31 |
Bàn và quân cờ |
120 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
32 |
Bàn và quân cờ treo tường |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
33 |
Đích đấm, đá (cầm tay) |
60 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
34 |
Thảm xốp |
20 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
35 |
Phao bơi |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
36 |
Sào cứu hộ |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
37 |
Phao cứu sinh |
6 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
38 |
Thảm xốp |
20 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
39 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
40 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
41 |
Trống nhỏ |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
42 |
Song loan |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
43 |
Thanh phách |
34 |
Cặp |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
44 |
Triangle |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
45 |
Tambourine |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
46 |
Bảng vẽ cá nhân |
35 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
47 |
Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
35 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
48 |
Bục đặt mẫu |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
49 |
Các hình khối cơ bản |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |
|
50 |
Máy tính xách tay |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã An Phú Tây, huyện Bình Chánh |
1 |
150 |