Thông báo mời thầu

Thuốc generic (15 mặt hàng)

Tìm thấy: 15:51 31/07/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm bổ sung thuốc generic năm 2026 – 2027
Tên gói thầu
Thuốc generic (15 mặt hàng)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm bổ sung thuốc generic năm 2026 – 2027
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu viện phí, nguồn BHYT, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau
Ngành nghề AI phân loại
Ngày phê duyệt
31/07/2026 15:44
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:30 10/08/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
08:30 11/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600316318
Budesonid - 1mg/2ml - Dung dịch/hỗn dịch khí dung - Nhóm 1
249.060.000
249.060
2
PP2600316319
Pethidin - 100mg/2ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
3.300.000
3.300
3
PP2600316320
Sufentanil - 50mcg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
23.687.400
23.687
4
PP2600316321
Proparacain hydroclorid - 0,5% (w/v) - Thuốc nhỏ mắt - Nhóm 1
5.316.300
5.316
5
PP2600316322
Natri hyaluronat - 20ml/2ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
209.000.000
209.000
6
PP2600316323
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn - 100IU/1ml; 10ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
7.500.000
7.500
7
PP2600316324
Risedronat - 35mg - Viên - Nhóm 2
157.500.000
157.500
8
PP2600316325
Midazolam - 5mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
3.500.000
3.500
9
PP2600316326
Lidocain + prilocain - (25mg + 25mg)/g x 5g - Thuốc dùng ngoài - Nhóm 4
29.200.000
29.200
10
PP2600316327
Rotundin - 60mg - Viên - Nhóm 4
900.000.000
900.000
11
PP2600316328
Neostigmin metylsulfat (bromid) - 0,5mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
25.000.000
25.000
12
PP2600316329
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat - (417mg + 95mg)/ml; 45ml - Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống - Nhóm 4
44.000.000
44.000
13
PP2600316330
Lidocain hydroclodrid - 2%/10g - Thuốc dùng ngoài - Nhóm 4
24.000.000
24.000
14
PP2600316331
Diphenhydramin - 10mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
1.339.500
1.340
15
PP2600316332
Glucose - 30% (1,5g/5ml) - Thuốc tiêm - Nhóm 4
705.000
705

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600316318
Budesonid - 1mg/2ml - Dung dịch/hỗn dịch khí dung - Nhóm 1
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
2
Budesonid - 1mg/2ml - Dung dịch/hỗn dịch khí dung - Nhóm 1
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
10000
Lọ/Ống
Tên hoạt chất: Budesonid Nồng độ, hàm lượng: 1mg/2ml Nhóm 1 Đường dùng: Hít/Đường hô hấp Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung Đơn vị tính: Lọ/Ống
3
PP2600316319
Pethidin - 100mg/2ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
4
Pethidin - 100mg/2ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Ống
Tên hoạt chất: Pethidin Nồng độ, hàm lượng: 100mg/2ml Nhóm 1 Đường dùng: Tiêm/ truyền Dạng bào chế: Thuốc tiêm Đơn vị tính: Ống
5
PP2600316320
Sufentanil - 50mcg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
6
Sufentanil - 50mcg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
300
Ống
Tên hoạt chất: Sufentanil Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/ml Nhóm 1 Đường dùng: Tiêm/ truyền Dạng bào chế: Thuốc tiêm Đơn vị tính: Ống
7
PP2600316321
Proparacain hydroclorid - 0,5% (w/v) - Thuốc nhỏ mắt - Nhóm 1
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
8
Proparacain hydroclorid - 0,5% (w/v) - Thuốc nhỏ mắt - Nhóm 1
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Chai/Lọ/Ống
Tên hoạt chất: Proparacain hydroclorid Nồng độ, hàm lượng: 0,5% (w/v) Nhóm 1 Đường dùng: Nhỏ mắt Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
9
PP2600316322
Natri hyaluronat - 20ml/2ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
10
Natri hyaluronat - 20ml/2ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Ống tiêm/Bơm tiêm
Tên hoạt chất: Natri hyaluronat Nồng độ, hàm lượng: 20ml/2ml Nhóm 1 Đường dùng: Tiêm trong khớp Dạng bào chế: Thuốc tiêm Đơn vị tính: Ống tiêm/Bơm tiêm
11
PP2600316323
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn - 100IU/1ml; 10ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
12
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn - 100IU/1ml; 10ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Lọ
Tên hoạt chất: Insulin người tác dụng nhanh, ngắn Nồng độ, hàm lượng: 100IU/1ml; 10ml Nhóm 1 Đường dùng: Tiêm/truyền Dạng bào chế: Thuốc tiêm Đơn vị tính: Lọ
13
PP2600316324
Risedronat - 35mg - Viên - Nhóm 2
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
14
Risedronat - 35mg - Viên - Nhóm 2
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
15000
Viên
Tên hoạt chất: Risedronat Nồng độ, hàm lượng: 35mg Nhóm 2 Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Đơn vị tính: Viên
15
PP2600316325
Midazolam - 5mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
16
Midazolam - 5mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Ống
Tên hoạt chất: Midazolam Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml Nhóm 4 Đường dùng: Tiêm/ truyền Dạng bào chế: Thuốc tiêm Đơn vị tính: Ống
17
PP2600316326
Lidocain + prilocain - (25mg + 25mg)/g x 5g - Thuốc dùng ngoài - Nhóm 4
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
18
Lidocain + prilocain - (25mg + 25mg)/g x 5g - Thuốc dùng ngoài - Nhóm 4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
800
Chai/Lọ/Tuýp
Tên hoạt chất: Lidocain + prilocain Nồng độ, hàm lượng: (25mg + 25mg)/g x 5g Nhóm 4 Đường dùng: Dùng ngoài Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài Đơn vị tính: Chai/Lọ/Tuýp
19
PP2600316327
Rotundin - 60mg - Viên - Nhóm 4
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
20
Rotundin - 60mg - Viên - Nhóm 4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1000000
Viên
Tên hoạt chất: Rotundin Nồng độ, hàm lượng: 60mg Nhóm 4 Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Đơn vị tính: Viên
21
PP2600316328
Neostigmin metylsulfat (bromid) - 0,5mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
22
Neostigmin metylsulfat (bromid) - 0,5mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
5000
Ống
Tên hoạt chất: Neostigmin metylsulfat (bromid) Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/ml Nhóm 4 Đường dùng: Tiêm/ truyền Dạng bào chế: Thuốc tiêm Đơn vị tính: Ống
23
PP2600316329
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat - (417mg + 95mg)/ml; 45ml - Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống - Nhóm 4
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
24
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat - (417mg + 95mg)/ml; 45ml - Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống - Nhóm 4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1000
Chai/Lọ
Tên hoạt chất: Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat Nồng độ, hàm lượng: (417mg + 95mg)/ml; 45ml Nhóm 4 Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống Đơn vị tính: Chai/Lọ
25
PP2600316330
Lidocain hydroclodrid - 2%/10g - Thuốc dùng ngoài - Nhóm 4
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
26
Lidocain hydroclodrid - 2%/10g - Thuốc dùng ngoài - Nhóm 4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
600
Chai/Lọ/Tuýp
Tên hoạt chất: Lidocain hydroclodrid Nồng độ, hàm lượng: 2%/10g Nhóm 4 Đường dùng: Dùng ngoài Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài Đơn vị tính: Chai/Lọ/Tuýp
27
PP2600316331
Diphenhydramin - 10mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
28
Diphenhydramin - 10mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1500
Ống
Tên hoạt chất: Diphenhydramin Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml Nhóm 4 Đường dùng: Tiêm/ truyền Dạng bào chế: Thuốc tiêm Đơn vị tính: Ống
29
PP2600316332
Glucose - 30% (1,5g/5ml) - Thuốc tiêm - Nhóm 4
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
30
Glucose - 30% (1,5g/5ml) - Thuốc tiêm - Nhóm 4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
500
Ống
Tên hoạt chất: Glucose Nồng độ, hàm lượng: 30% (1,5g/5ml) Nhóm 4 Đường dùng: Tiêm/ truyền Dạng bào chế: Thuốc tiêm Đơn vị tính: Ống

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Thuốc generic (15 mặt hàng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Thuốc generic (15 mặt hàng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 14

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây