Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600316318 |
Budesonid - 1mg/2ml - Dung dịch/hỗn dịch khí dung - Nhóm 1 |
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
||||||||||
2 |
Budesonid - 1mg/2ml - Dung dịch/hỗn dịch khí dung - Nhóm 1 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
10000 |
Lọ/Ống |
Tên hoạt chất: Budesonid
Nồng độ, hàm lượng: 1mg/2ml
Nhóm 1
Đường dùng: Hít/Đường hô hấp
Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung
Đơn vị tính: Lọ/Ống |
|||||||
3 |
PP2600316319 |
Pethidin - 100mg/2ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1 |
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
||||||||||
4 |
Pethidin - 100mg/2ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Ống |
Tên hoạt chất: Pethidin
Nồng độ, hàm lượng: 100mg/2ml
Nhóm 1
Đường dùng: Tiêm/ truyền
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Đơn vị tính: Ống |
|||||||
5 |
PP2600316320 |
Sufentanil - 50mcg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1 |
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
||||||||||
6 |
Sufentanil - 50mcg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
300 |
Ống |
Tên hoạt chất: Sufentanil
Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/ml
Nhóm 1
Đường dùng: Tiêm/ truyền
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Đơn vị tính: Ống |
|||||||
7 |
PP2600316321 |
Proparacain hydroclorid - 0,5% (w/v) - Thuốc nhỏ mắt - Nhóm 1 |
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
||||||||||
8 |
Proparacain hydroclorid - 0,5% (w/v) - Thuốc nhỏ mắt - Nhóm 1 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Chai/Lọ/Ống |
Tên hoạt chất: Proparacain hydroclorid
Nồng độ, hàm lượng: 0,5% (w/v)
Nhóm 1
Đường dùng: Nhỏ mắt
Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt
Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống |
|||||||
9 |
PP2600316322 |
Natri hyaluronat - 20ml/2ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1 |
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
||||||||||
10 |
Natri hyaluronat - 20ml/2ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Ống tiêm/Bơm tiêm |
Tên hoạt chất: Natri hyaluronat
Nồng độ, hàm lượng: 20ml/2ml
Nhóm 1
Đường dùng: Tiêm trong khớp
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Đơn vị tính: Ống tiêm/Bơm tiêm |
|||||||
11 |
PP2600316323 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn - 100IU/1ml; 10ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1 |
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
||||||||||
12 |
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn - 100IU/1ml; 10ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
100 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
Nồng độ, hàm lượng: 100IU/1ml; 10ml
Nhóm 1
Đường dùng: Tiêm/truyền
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Đơn vị tính: Lọ |
|||||||
13 |
PP2600316324 |
Risedronat - 35mg - Viên - Nhóm 2 |
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
||||||||||
14 |
Risedronat - 35mg - Viên - Nhóm 2 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
15000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Risedronat
Nồng độ, hàm lượng: 35mg
Nhóm 2
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Đơn vị tính: Viên |
|||||||
15 |
PP2600316325 |
Midazolam - 5mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4 |
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
||||||||||
16 |
Midazolam - 5mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
200 |
Ống |
Tên hoạt chất: Midazolam
Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml
Nhóm 4
Đường dùng: Tiêm/ truyền
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Đơn vị tính: Ống |
|||||||
17 |
PP2600316326 |
Lidocain + prilocain - (25mg + 25mg)/g x 5g - Thuốc dùng ngoài - Nhóm 4 |
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
||||||||||
18 |
Lidocain + prilocain - (25mg + 25mg)/g x 5g - Thuốc dùng ngoài - Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
800 |
Chai/Lọ/Tuýp |
Tên hoạt chất: Lidocain + prilocain
Nồng độ, hàm lượng: (25mg + 25mg)/g x 5g
Nhóm 4
Đường dùng: Dùng ngoài
Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
Đơn vị tính: Chai/Lọ/Tuýp |
|||||||
19 |
PP2600316327 |
Rotundin - 60mg - Viên - Nhóm 4 |
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
||||||||||
20 |
Rotundin - 60mg - Viên - Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Rotundin
Nồng độ, hàm lượng: 60mg
Nhóm 4
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Viên
Đơn vị tính: Viên |
|||||||
21 |
PP2600316328 |
Neostigmin metylsulfat (bromid) - 0,5mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4 |
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
||||||||||
22 |
Neostigmin metylsulfat (bromid) - 0,5mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
5000 |
Ống |
Tên hoạt chất: Neostigmin metylsulfat (bromid)
Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/ml
Nhóm 4
Đường dùng: Tiêm/ truyền
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Đơn vị tính: Ống |
|||||||
23 |
PP2600316329 |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat - (417mg + 95mg)/ml; 45ml - Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống - Nhóm 4 |
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
||||||||||
24 |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat - (417mg + 95mg)/ml; 45ml - Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống - Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1000 |
Chai/Lọ |
Tên hoạt chất: Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
Nồng độ, hàm lượng: (417mg + 95mg)/ml; 45ml
Nhóm 4
Đường dùng: Uống
Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Đơn vị tính: Chai/Lọ |
|||||||
25 |
PP2600316330 |
Lidocain hydroclodrid - 2%/10g - Thuốc dùng ngoài - Nhóm 4 |
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
||||||||||
26 |
Lidocain hydroclodrid - 2%/10g - Thuốc dùng ngoài - Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
600 |
Chai/Lọ/Tuýp |
Tên hoạt chất: Lidocain hydroclodrid
Nồng độ, hàm lượng: 2%/10g
Nhóm 4
Đường dùng: Dùng ngoài
Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
Đơn vị tính: Chai/Lọ/Tuýp |
|||||||
27 |
PP2600316331 |
Diphenhydramin - 10mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4 |
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
||||||||||
28 |
Diphenhydramin - 10mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
1500 |
Ống |
Tên hoạt chất: Diphenhydramin
Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml
Nhóm 4
Đường dùng: Tiêm/ truyền
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Đơn vị tính: Ống |
|||||||
29 |
PP2600316332 |
Glucose - 30% (1,5g/5ml) - Thuốc tiêm - Nhóm 4 |
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau) |
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
||||||||||
30 |
Glucose - 30% (1,5g/5ml) - Thuốc tiêm - Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
500 |
Ống |
Tên hoạt chất: Glucose
Nồng độ, hàm lượng: 30% (1,5g/5ml)
Nhóm 4
Đường dùng: Tiêm/ truyền
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
Đơn vị tính: Ống |