Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Generic drugs (15 items)

Find: 15:51 31/07/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Additional procurement of generic drugs in 2026 - 2027
Bidding package name
Generic drugs (15 items)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Additional procurement of generic drugs in 2026 - 2027
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Hospital fee revenue, health insurance revenue, service revenue and other legal revenue sources.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Phường Bạc Liêu, Province Cà Mau
AI-classified business sector
Approval date
31/07/2026 15:44
Approval Authority
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu

Price Quotation

Price quotation start time
08:30 10/08/2026
Price quotation end time
08:30 11/08/2026
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600316318
Budesonid - 1mg/2ml - Dung dịch/hỗn dịch khí dung - Nhóm 1
249.060.000
249.060
2
PP2600316319
Pethidin - 100mg/2ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
3.300.000
3.300
3
PP2600316320
Sufentanil - 50mcg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
23.687.400
23.687
4
PP2600316321
Proparacain hydroclorid - 0,5% (w/v) - Thuốc nhỏ mắt - Nhóm 1
5.316.300
5.316
5
PP2600316322
Natri hyaluronat - 20ml/2ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
209.000.000
209.000
6
PP2600316323
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn - 100IU/1ml; 10ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
7.500.000
7.500
7
PP2600316324
Risedronat - 35mg - Viên - Nhóm 2
157.500.000
157.500
8
PP2600316325
Midazolam - 5mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
3.500.000
3.500
9
PP2600316326
Lidocain + prilocain - (25mg + 25mg)/g x 5g - Thuốc dùng ngoài - Nhóm 4
29.200.000
29.200
10
PP2600316327
Rotundin - 60mg - Viên - Nhóm 4
900.000.000
900.000
11
PP2600316328
Neostigmin metylsulfat (bromid) - 0,5mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
25.000.000
25.000
12
PP2600316329
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat - (417mg + 95mg)/ml; 45ml - Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống - Nhóm 4
44.000.000
44.000
13
PP2600316330
Lidocain hydroclodrid - 2%/10g - Thuốc dùng ngoài - Nhóm 4
24.000.000
24.000
14
PP2600316331
Diphenhydramin - 10mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
1.339.500
1.340
15
PP2600316332
Glucose - 30% (1,5g/5ml) - Thuốc tiêm - Nhóm 4
705.000
705

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600316318
Budesonid - 1mg/2ml - Dung dịch/hỗn dịch khí dung - Nhóm 1
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
2
Budesonid - 1mg/2ml - Dung dịch/hỗn dịch khí dung - Nhóm 1
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
10000
Lọ/Ống
Tên hoạt chất: Budesonid Nồng độ, hàm lượng: 1mg/2ml Nhóm 1 Đường dùng: Hít/Đường hô hấp Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch khí dung Đơn vị tính: Lọ/Ống
3
PP2600316319
Pethidin - 100mg/2ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
4
Pethidin - 100mg/2ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Ống
Tên hoạt chất: Pethidin Nồng độ, hàm lượng: 100mg/2ml Nhóm 1 Đường dùng: Tiêm/ truyền Dạng bào chế: Thuốc tiêm Đơn vị tính: Ống
5
PP2600316320
Sufentanil - 50mcg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
6
Sufentanil - 50mcg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
300
Ống
Tên hoạt chất: Sufentanil Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/ml Nhóm 1 Đường dùng: Tiêm/ truyền Dạng bào chế: Thuốc tiêm Đơn vị tính: Ống
7
PP2600316321
Proparacain hydroclorid - 0,5% (w/v) - Thuốc nhỏ mắt - Nhóm 1
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
8
Proparacain hydroclorid - 0,5% (w/v) - Thuốc nhỏ mắt - Nhóm 1
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Chai/Lọ/Ống
Tên hoạt chất: Proparacain hydroclorid Nồng độ, hàm lượng: 0,5% (w/v) Nhóm 1 Đường dùng: Nhỏ mắt Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống
9
PP2600316322
Natri hyaluronat - 20ml/2ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
10
Natri hyaluronat - 20ml/2ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Ống tiêm/Bơm tiêm
Tên hoạt chất: Natri hyaluronat Nồng độ, hàm lượng: 20ml/2ml Nhóm 1 Đường dùng: Tiêm trong khớp Dạng bào chế: Thuốc tiêm Đơn vị tính: Ống tiêm/Bơm tiêm
11
PP2600316323
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn - 100IU/1ml; 10ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
12
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn - 100IU/1ml; 10ml - Thuốc tiêm - Nhóm 1
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
100
Lọ
Tên hoạt chất: Insulin người tác dụng nhanh, ngắn Nồng độ, hàm lượng: 100IU/1ml; 10ml Nhóm 1 Đường dùng: Tiêm/truyền Dạng bào chế: Thuốc tiêm Đơn vị tính: Lọ
13
PP2600316324
Risedronat - 35mg - Viên - Nhóm 2
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
14
Risedronat - 35mg - Viên - Nhóm 2
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
15000
Viên
Tên hoạt chất: Risedronat Nồng độ, hàm lượng: 35mg Nhóm 2 Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Đơn vị tính: Viên
15
PP2600316325
Midazolam - 5mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
16
Midazolam - 5mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
200
Ống
Tên hoạt chất: Midazolam Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml Nhóm 4 Đường dùng: Tiêm/ truyền Dạng bào chế: Thuốc tiêm Đơn vị tính: Ống
17
PP2600316326
Lidocain + prilocain - (25mg + 25mg)/g x 5g - Thuốc dùng ngoài - Nhóm 4
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
18
Lidocain + prilocain - (25mg + 25mg)/g x 5g - Thuốc dùng ngoài - Nhóm 4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
800
Chai/Lọ/Tuýp
Tên hoạt chất: Lidocain + prilocain Nồng độ, hàm lượng: (25mg + 25mg)/g x 5g Nhóm 4 Đường dùng: Dùng ngoài Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài Đơn vị tính: Chai/Lọ/Tuýp
19
PP2600316327
Rotundin - 60mg - Viên - Nhóm 4
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
20
Rotundin - 60mg - Viên - Nhóm 4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1000000
Viên
Tên hoạt chất: Rotundin Nồng độ, hàm lượng: 60mg Nhóm 4 Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Viên Đơn vị tính: Viên
21
PP2600316328
Neostigmin metylsulfat (bromid) - 0,5mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
22
Neostigmin metylsulfat (bromid) - 0,5mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
5000
Ống
Tên hoạt chất: Neostigmin metylsulfat (bromid) Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/ml Nhóm 4 Đường dùng: Tiêm/ truyền Dạng bào chế: Thuốc tiêm Đơn vị tính: Ống
23
PP2600316329
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat - (417mg + 95mg)/ml; 45ml - Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống - Nhóm 4
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
24
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat - (417mg + 95mg)/ml; 45ml - Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống - Nhóm 4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1000
Chai/Lọ
Tên hoạt chất: Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat Nồng độ, hàm lượng: (417mg + 95mg)/ml; 45ml Nhóm 4 Đường dùng: Uống Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống Đơn vị tính: Chai/Lọ
25
PP2600316330
Lidocain hydroclodrid - 2%/10g - Thuốc dùng ngoài - Nhóm 4
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
26
Lidocain hydroclodrid - 2%/10g - Thuốc dùng ngoài - Nhóm 4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
600
Chai/Lọ/Tuýp
Tên hoạt chất: Lidocain hydroclodrid Nồng độ, hàm lượng: 2%/10g Nhóm 4 Đường dùng: Dùng ngoài Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài Đơn vị tính: Chai/Lọ/Tuýp
27
PP2600316331
Diphenhydramin - 10mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
28
Diphenhydramin - 10mg/ml - Thuốc tiêm - Nhóm 4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
1500
Ống
Tên hoạt chất: Diphenhydramin Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml Nhóm 4 Đường dùng: Tiêm/ truyền Dạng bào chế: Thuốc tiêm Đơn vị tính: Ống
29
PP2600316332
Glucose - 30% (1,5g/5ml) - Thuốc tiêm - Nhóm 4
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu, (số 393, đường 23/8, khóm 13, phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau)
Ngay khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu đặt hàng của Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu
30
Glucose - 30% (1,5g/5ml) - Thuốc tiêm - Nhóm 4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên, 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
500
Ống
Tên hoạt chất: Glucose Nồng độ, hàm lượng: 30% (1,5g/5ml) Nhóm 4 Đường dùng: Tiêm/ truyền Dạng bào chế: Thuốc tiêm Đơn vị tính: Ống

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Generic drugs (15 items)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Generic drugs (15 items)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 4

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second