Thông báo mời thầu

Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 21:12 30/05/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 21:51 Ngày 06/06/2022

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 21:30 ngày 06/06/2022 đến 10:00 ngày 09/06/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 21:30 ngày 06/06/2022 đến 10:00 ngày 09/06/2022
Lý do lùi thời hạn:
Không có nhà thầu tham gia nộp HSDT

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sữa chữa nâng cấp kênh N7, xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
Gói thầu
Toàn bộ phần xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sữa chữa nâng cấp kênh N7, xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Trung ương bố trí 2.000 triệu đồng còn lại ngân sách huyện bố trí 1.500 triệu đồng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
10:00 09/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:07 30/05/2022
đến
10:00 09/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 09/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
35.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/06/2022 (07/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Sữa chữa nâng cấp kênh N7, xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Trung ương bố trí 2.000 triệu đồng còn lại ngân sách huyện bố trí 1.500 triệu đồng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang , địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Lộc Phát Nghệ An, địa chỉ: Phường Trung Đô, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Đàn, địa chỉ: huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang , địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình thủy lợi hạng III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021. Có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/20222 của nhà thầu. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết vật tư đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Mạnh Hùng; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Xuân Hòa, địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang + Địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Trần Thị Hiền
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính và Kế hoạch UBND huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.619.155.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 76.985.900.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV trở lên có hạng mục công trình mương thủy lợi tưới tiêu nội đồng nhà thầu đã thi công hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.155.605.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Kỹ sư thủy lợi+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình thủy lợi (NN&PT nông thôn) hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu52
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường1Kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư công trình thủy+ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu31
3Cán bộ phụ trách ATLĐ1Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành thuỷ lợi, cấp thoát nước, giao thong, dân dụng có bằng cấp kèm theo+ Có chứng chỉ ATLĐ;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKÊNH ĐOẠN TỪ K0+0,0 ĐẾN K1+010,53
BXÂY DỰNG KÊNH
1Ván khuôn móng đổ bê tông lót đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9258100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,9152m3
3Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8887100m2
4Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,8936m3
5Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,6532100m2
6Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,3987m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9413tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,542100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,095tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,252m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3701 cấu kiện
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V33,525m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá đáy, thành kênh cũ, đào xúc, vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V270,126m3
CĐÀO ĐẮP ĐẤT KÊNH
1Đóng móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V899,1664m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5094100m3
3Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7009100m3
DCỐNG ĐẦU TUYẾN (01 CÁI)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,456m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,984m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,106100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2304100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0486tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá thành, đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,771m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3138100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1994100m3
ECỐNG QUA KÊNH TẠI K0+241 (01 CÁI)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,904m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,264m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2048100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0966100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0801tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0402tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
11Đào móng công trình đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1773100m3
FCỐNG QUA KÊNH TẠI K0+377 (01 CÁI)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,768m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,688m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,072m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1792100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0948100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0717tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V4,19m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1523100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1755100m3
GCỐNG DỌC KÊNH TẠI K0+565 (01 CÁI)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,508m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,268m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1512100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0828100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0319tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1285100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1312100m3
HCỐNG DỌC KÊNH TẠI K0+761 và K0+944 (02 CÁI)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,016m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,888m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2592100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1656100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1247tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2278100m3
ICỐNG DỌC KÊNH TẠI K1+006 (01 CÁI)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,898m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,294m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2784100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0333tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m2
10Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1339100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1515tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
JCỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+140 VÀ K0+375 (02 CÁI)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,744m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,056m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0992100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2496100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1548100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0905tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0467tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,52m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2194100m3
KCỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.2M (03 CÁI) PHỤC VỤ TƯỚI
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,084m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1488100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2286100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1357tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0701tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,28m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3549100m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2901100m3
LCỐNG QUA ĐƯỜNG L=7.8M (03 CÁI) PHỤC VỤ TƯỚI TIÊU
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,968m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,753m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,53m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2442100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8502100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2376100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,1m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
11Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0231100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7276100m3
MCỬA ĐIỀU TIẾT ĐẦU TUYẾN BXH=100X80CM (1 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0861tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0861tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
NCỬA ĐIỀU TIẾT BXH=80X80CM TẠI K0+03 (1 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0822tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0822tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
OCỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=40X80CM (07 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4533tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4533tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
PCỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=40X70CM (8 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4714tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4714tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
QCỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=60X120CM (6 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6075tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6075tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
RCỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=40X65CM (3 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1681tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1681tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
SCỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=40X60CM (1 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
TCỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=60X60CM (2 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1192tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1192tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
UKÊNH ĐOẠN TỪ K1+010,53 ĐẾN K1+312,48
VXÂY DỰNG KÊNH
1Ván khuôn móng đổ bê tông lót đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5351100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,757m3
3Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8027100m2
4Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,122m3
5Ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,492100m2
6Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,1897m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,891tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1284100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3086tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7704m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1071 cấu kiện
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V51,376m3
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V51,376m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V51,376m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V51,376m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V51,376m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V51,376m3
WĐÀO ĐẮP ĐẤT KÊNH
1Đào móng kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V357,4319m3
2Đắp đất công trình độ chặt Y/C K=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,8m3
3Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4351100m3
XCỐNG QUA KÊNH TẠI K1+067 và K1+184 (02 CÁI)
1Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,784m3
2Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,888m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m3
4Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368100m2
5Ván khuôn thành cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2592100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1206tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0587tấn
9Bạt xác rắn lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
11Đào kênh mương, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,704m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2279100m3
YCỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC BxH=40X60CM (2 CÁI)
1Sản xuất cửa van phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1062tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1062tấn
3Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Máy đóng mở V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào 0,4 - 0,9m3Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
2Đầm bàn 1kWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3Đầm dùi 1,5 KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4Máy đầm cócHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5Máy cắt uốn cắt thép 5KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6Máy hàn 23 KWHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7Máy trộn bê tông >=250 lítHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8Ô tô tự đổ ≥7 tấnHoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9Phòng thí nghiệmPhù hợp với gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào 0,4 - 0,9m3
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
2
Đầm bàn 1kW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
3
Đầm dùi 1,5 KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
4
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
5
Máy cắt uốn cắt thép 5KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
6
Máy hàn 23 KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
7
Máy trộn bê tông >=250 lít
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
8
Ô tô tự đổ ≥7 tấn
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
9
Phòng thí nghiệm
Phù hợp với gói thầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ván khuôn móng đổ bê tông lót đáy kênh
1,9258 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150
108,9152 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Ván khuôn đáy kênh
2,8887 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200
201,8936 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Ván khuôn thành kênh
31,6532 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200
237,3987 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính
11,9413 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng mương
0,542 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mương
1,095 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đổ bê tông đúc sẵn bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200
3,252 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn
370 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
33,525 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá đáy, thành kênh cũ, đào xúc, vận chuyển ra bãi thãi
270,126 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đóng móng kênh
899,1664 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
7,5094 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình
3,7009 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200
2,16 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200
3,456 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng
3,984 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Ván khuôn mặt cống
0,106 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Ván khuôn thành cống
0,2304 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0648 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép
0,076 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm
0,0486 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bạt xác rắn lót móng
12,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá thành, đáy
3,771 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Đào móng công trình, đất cấp II
0,3138 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
0,1994 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200
1,904 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200
3,072 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đổ bê tông móng, chiều rộng
3,264 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Ván khuôn mặt cống
0,0936 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn thành cống
0,2048 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0966 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép
0,0801 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm
0,0402 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Bạt xác rắn lót móng
10,88 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá
4,05 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Đào móng công trình đất cấp II
0,1587 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
0,1773 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200
1,768 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200
2,688 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Đổ bê tông móng, chiều rộng
3,072 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Ván khuôn mặt cống
0,086 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Ván khuôn thành cống
0,1792 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0948 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép
0,0717 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm
0,0374 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Bạt xác rắn lót móng
10,24 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Phá dỡ kết cấu gạch đá
4,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 104

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây