Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

The whole construction part

Find: 21:12 30/05/2022

Attention: This will be the last change 21:51 Jun 06, 2022

Extension:
Bid closing time extended from 21:30 on June 6, 2022 to 10:00 on June 9, 2022
Bid opening time extended from 21:30 on June 6/ 06/2022 to 10:00 on 09/06/2022
Reason for delay:
No bidders submitted bids

Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repair and upgrade channel N7, Xuan Hoa commune, Nam Dan district
Name of Tender Notice
The whole construction part
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repair and upgrade channel N7, Xuan Hoa commune, Nam Dan district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
The central budget allocates 2,000 million VND, the rest the district budget allocates 1,500 million VND
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
10:00 09/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
21:07 30/05/2022
to
10:00 09/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 09/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
35.000.000 VND
Amount in text format
Thirty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào 0,4 - 0,9m3
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
2
Đầm bàn 1kW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
3
Đầm dùi 1,5 KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
4
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
5
Máy cắt uốn cắt thép 5KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
6
Máy hàn 23 KW
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
7
Máy trộn bê tông >=250 lít
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
8
Ô tô tự đổ ≥7 tấn
Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
2
9
Phòng thí nghiệm
Phù hợp với gói thầu
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Ván khuôn móng đổ bê tông lót đáy kênh
1,9258 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150
108,9152 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Ván khuôn đáy kênh
2,8887 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đổ bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200
201,8936 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Ván khuôn thành kênh
31,6532 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đổ bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200
237,3987 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính
11,9413 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn giằng mương
0,542 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng mương
1,095 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đổ bê tông đúc sẵn bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200
3,252 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn
370 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
33,525 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá đáy, thành kênh cũ, đào xúc, vận chuyển ra bãi thãi
270,126 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đóng móng kênh
899,1664 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
7,5094 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Khối lượng đất cấp III thiếu mua về đổ tận chân công trình
3,7009 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200
2,16 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200
3,456 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng
3,984 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Ván khuôn mặt cống
0,106 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Ván khuôn thành cống
0,2304 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0648 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép
0,076 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm
0,0486 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bạt xác rắn lót móng
12,9 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá thành, đáy
3,771 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Đào móng công trình, đất cấp II
0,3138 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
0,1994 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200
1,904 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200
3,072 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đổ bê tông móng, chiều rộng
3,264 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Ván khuôn mặt cống
0,0936 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn thành cống
0,2048 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0966 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép
0,0801 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm
0,0402 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Bạt xác rắn lót móng
10,88 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá
4,05 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Đào móng công trình đất cấp II
0,1587 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
0,1773 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Đổ bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200
1,768 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Đổ bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200
2,688 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Đổ bê tông móng, chiều rộng
3,072 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Ván khuôn mặt cống
0,086 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Ván khuôn thành cống
0,1792 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0948 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép
0,0717 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm
0,0374 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Bạt xác rắn lót móng
10,24 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Phá dỡ kết cấu gạch đá
4,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "The whole construction part". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "The whole construction part" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 51

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second