Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang | Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 3 | Công ty CP tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á | Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Cục Cảnh sát giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Trang thiết bị nội thất hạng mục phụ trợ trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông Bộ cấp cho Cục Cảnh sát giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2017, 2018, 2019) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của Nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: + Hợp đồng kinh tế và các tài liệu chứng mình hoàn thành hợp đồng kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác tương đương (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). - Các cam kết về bảo hành và các cam kết khác (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). - Tài liệu chứng minh nhân sự ( theo yêu cầu tại Mẫu số 04) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của các vật tư/ thiết bị, bao gồm những tài liệu nhưng không giới hạn sau: - Đối với hàng hóa, thiết bị sản xuất trong nước, bao gồm: Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất; Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo trì; - Các tài liệu đối với hàng hóa/ thiết bị có xuất xứ nước ngoài do Nhà thầu nhập khẩu, bao gồm: Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp: Chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp đảm bảo tuân thủ theo quy định của nước xuất khẩu và Việt Nam; Chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất cấp phù hợp với tiêu chuẩn của hãng sản xuất, phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành; Vận đơn (Bill of Lading); Danh mục thiết bị (Packing list) - Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo trì của nhà sản xuất (theo quy định của nhà sản xuất); - Cam kết bảo hành hoặc ủy quyền bảo hành của nhà sản xuất/ Nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc Hãng ủy quyền. - Bản Catalogue (hình ảnh thực tế của hàng hóa) hoặc tài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị, hàng hóa để đảm bảo hàng hóa cung cấp đúng theo yêu cầu của Chủ đầu tư. - Tài liệu liên quan khác chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cam kết (hoặc có đại diện được ủy quyền) sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. - Các tài liệu được quy định tại mục E-CDNT 11.1 (01 bản gốc để đối chiếu và 01 bản chụp được chứng thực để nộp cho bên mời thầu lưu trữ). |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Cảnh sát giao thong, địa chỉ: 112 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Cảnh sát giao thông: 112 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà nội, điện thoại 06942623 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Cảnh sát giao thông: 112 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà nội, điện thoại 06942623 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Cảnh sát giao thông: 112 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà nội, điện thoại 06942623 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phông hội truờng | 55,76 | M2 | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Sàn sân khấu hội trường | 15,75 | M2 | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cờ Tổ quốc | 17,7 | M2 | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ngôi sao búa liềm | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ảnh Các Mác - Lê Nin | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tượng Bác | 1 | Pho | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hoa trang trí bục | 1 | Lẵng | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Công an hiệu | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn hội trường | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế chủ tọa | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ghế hội trường | 60 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dây micro | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Loa hội trường phục vụ hội thảo và văn nghệ | 4 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giá treo loa | 4 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Âm ly phục vụ hội thảo và văn nghệ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn trộn âm liền bộ tạo effects, EQ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu đĩa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ Rack | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây cho phòng họp | 100 | Mét | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Jack kết nối | 8 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Jack kết nối | 6 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Jack kết nối | 6 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dây kết nối | 20 | Mét | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phụ kiện kết nối | 1 | Gói | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Nhân công | 1 | Gói | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn làm việc dùng cho lãnh đạo | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ghế ngồi làm việc dùng cho lãnh đạo | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn ghế tiếp khách | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ đựng tài liệu bằng gỗ | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ sắt 2 cánh | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giường gỗ cá nhân | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tủ lạnh | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cây nước | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tivi | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giá treo TV | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ghế ngồi làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ đựng tài liệu bằng gỗ | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 9 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế ngồi làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 9 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ sắt 4 cánh | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bàn làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ghế ngồi làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Tủ sắt loại 4 cánh | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Kệ ti vi | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Cây nước | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bàn làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ghế ngồi làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Tủ sắt 4 cánh | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Ghế băng dài | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Giường gỗ cá nhân | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Tủ sắt 4 cánh | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Cây nước | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Giá treo TV | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Giường gỗ cá nhân | 24 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Đệm | 24 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Chăn, ga, gối, chiếu, màn | 24 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Cây treo quần áo | 18 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Giá phơi quần áo | 18 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Móc phơi quần áo | 100 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Móc treo quần áo | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Tủ sắt 4 cánh | 8 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Tủ đựng quần áo | 8 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Gương điều lệnh | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bảng đèn tên đơn vị | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bảng lịch công tác | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bảng số phòng | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bảng phòng làm việc lãnh đạo | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bảng phòng làm việc cán bộ | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bảng phòng trực ban | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bảng phòng hội trường | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bảng phòng ăn | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bảng phòng nhà ở công vụ | 4 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bảng hiệu nhà vệ sinh (WC nam, Wc nữ) | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Tủ bếp | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bảng thực đơn | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bảng nội quy | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bếp từ đôi | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bếp gas đôi | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Bếp gas công nghiệp | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Nồi hầm điện | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Xoong Inox 50 lít | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Xoong Inox 15 lít | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Xoong Inox 10 lít | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Xoong Inox 5 lít | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Xoong Inox 3 lít | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Chảo xào to | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Chảo nhỏ | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Chảo chống dính loại to | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Dao chặt, thái, nạo, gọt,..các loại | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Thớt gỗ nghiến phi 50 | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Thớt gỗ nghiến phi 30 | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bát tô | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bát cơm | 100 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bát mắm | 20 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Đĩa bầu dục | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Đĩa 20 | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Đĩa 18 | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Đĩa sâu lòng | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Đĩa tiêu | 30 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Đũa | 80 | Đôi | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Đũa xào | 10 | Đôi | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Ống đựng đũa | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Thìa phở dài | 60 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Muôi canh Inox | 20 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Rổ + Rá các loại | 6 | bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Xẻng xào | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Muôi inox đại | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Muôi thủng inox đại | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Vợt inox loại to | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Xô đựng nước 12lit | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Xô đựng nước 5 lít | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Chậu nhựa phi 60 | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Chậu nhựa phi 40 | 8 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Tủ lạnh loại lớn | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Tủ đông | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bàn ăn tròn | 6 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Khăn trải bàn | 6 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Ghế ngồi | 60 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Tủ để bát đĩa | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bàn chia thức ăn | 2 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Ly nhỏ | 60 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Cốc to | 60 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Âu đựng đá + kẹp đá Inox | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Nồi cơm điện loại lớn | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Nồi cơm điện loại nhỏ | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bộ lọc nước sạch | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Lò vi sóng | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Ấm chén pha trà | 6 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Bình thủy điện | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Kệ đỡ bình thủy, nước | 6 | cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Đầu kĩ thuật số | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Cờ Tổ quốc, cờ Đảng | 20 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Ổ cắm điện nhiều chấu | 20 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Thùng rác loại lớn (đựng rác công cộng) | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Thùng rác loại nhỏ (để phòng làm việc) | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Chổi quét nhà, hót rác | 10 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Chổi quét sân | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bộ lau nhà 360 | 20 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Cột cờ inox | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Điện thoại kéo dài | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Rèm cửa che nắng | 28 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Đèn dự phòng thoát hiểm | 2 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bình cứu hỏa CO2 | 40 | Bình | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Điện thoại bàn | 10 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Máy fax đa chức năng | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Giá sắt | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Tủ vũ khí | 2 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 07 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Phông hội truờng | 55,76 | M2 | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 2 | Sàn sân khấu hội trường | 15,75 | M2 | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 3 | Cờ Tổ quốc | 17,7 | M2 | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 4 | Ngôi sao búa liềm | 1 | Bộ | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 5 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 6 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 7 | Ảnh Các Mác - Lê Nin | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 8 | Tượng Bác | 1 | Pho | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 9 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 10 | Hoa trang trí bục | 1 | Lẵng | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 11 | Công an hiệu | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 12 | Bàn hội trường | 12 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 13 | Ghế chủ tọa | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 14 | Ghế hội trường | 60 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 15 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 16 | Dây micro | 1 | Chiếc | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 17 | Loa hội trường phục vụ hội thảo và văn nghệ | 4 | Chiếc | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 18 | Giá treo loa | 4 | Chiếc | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 19 | Âm ly phục vụ hội thảo và văn nghệ | 1 | Chiếc | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 20 | Micro không dây | 1 | Bộ | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 21 | Bàn trộn âm liền bộ tạo effects, EQ | 1 | Chiếc | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 22 | Đầu đĩa | 1 | Chiếc | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 23 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | Chiếc | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 24 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 25 | Tủ Rack | 1 | Chiếc | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 26 | Dây cho phòng họp | 100 | Mét | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 27 | Jack kết nối | 8 | Chiếc | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 28 | Jack kết nối | 6 | Chiếc | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 29 | Jack kết nối | 6 | Chiếc | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 30 | Dây kết nối | 20 | Mét | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 31 | Phụ kiện kết nối | 1 | Gói | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 32 | Nhân công | 1 | Gói | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 33 | Bàn làm việc dùng cho lãnh đạo | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 34 | Ghế ngồi làm việc dùng cho lãnh đạo | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 35 | Bàn ghế tiếp khách | 3 | Bộ | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 36 | Tủ đựng tài liệu bằng gỗ | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 37 | Tủ sắt 2 cánh | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 38 | Giường gỗ cá nhân | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 39 | Tủ lạnh | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 40 | Cây nước | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 41 | Tivi | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 42 | Giá treo TV | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 43 | Bàn làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 6 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 44 | Ghế ngồi làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 6 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 45 | Tủ đựng tài liệu bằng gỗ | 6 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 46 | Bàn làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 9 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 47 | Ghế ngồi làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 9 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 48 | Tủ sắt 4 cánh | 5 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 49 | Bàn làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 50 | Ghế ngồi làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 51 | Tủ sắt loại 4 cánh | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 52 | Kệ ti vi | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 53 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 54 | Cây nước | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 55 | Tivi | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 56 | Bàn làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 57 | Ghế ngồi làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 58 | Tủ sắt 4 cánh | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 59 | Ghế băng dài | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 60 | Giường gỗ cá nhân | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 61 | Tủ sắt 4 cánh | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 62 | Cây nước | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 63 | Tivi | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 64 | Giá treo TV | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 65 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 66 | Giường gỗ cá nhân | 24 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 67 | Đệm | 24 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 68 | Chăn, ga, gối, chiếu, màn | 24 | Bộ | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 69 | Cây treo quần áo | 18 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 70 | Giá phơi quần áo | 18 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 71 | Móc phơi quần áo | 100 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 72 | Móc treo quần áo | 30 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 73 | Tủ sắt 4 cánh | 8 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 74 | Tủ đựng quần áo | 8 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 75 | Gương điều lệnh | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 76 | Bảng đèn tên đơn vị | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 77 | Bảng lịch công tác | 4 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 78 | Bảng số phòng | 12 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 79 | Bảng phòng làm việc lãnh đạo | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 80 | Bảng phòng làm việc cán bộ | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 81 | Bảng phòng trực ban | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 82 | Bảng phòng hội trường | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 83 | Bảng phòng ăn | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 84 | Bảng phòng nhà ở công vụ | 4 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 85 | Bảng hiệu nhà vệ sinh (WC nam, Wc nữ) | 3 | Bộ | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 86 | Tủ bếp | 1 | Bộ | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 87 | Bảng thực đơn | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 88 | Bảng nội quy | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 89 | Bếp từ đôi | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 90 | Bếp gas đôi | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 91 | Bếp gas công nghiệp | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 92 | Nồi hầm điện | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 93 | Xoong Inox 50 lít | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 94 | Xoong Inox 15 lít | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 95 | Xoong Inox 10 lít | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 96 | Xoong Inox 5 lít | 5 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 97 | Xoong Inox 3 lít | 5 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 98 | Chảo xào to | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 99 | Chảo nhỏ | 5 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 100 | Chảo chống dính loại to | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 101 | Dao chặt, thái, nạo, gọt,..các loại | 3 | Bộ | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 102 | Thớt gỗ nghiến phi 50 | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 103 | Thớt gỗ nghiến phi 30 | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 104 | Bát tô | 30 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 105 | Bát cơm | 100 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 106 | Bát mắm | 20 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 107 | Đĩa bầu dục | 30 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 108 | Đĩa 20 | 30 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 109 | Đĩa 18 | 30 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 110 | Đĩa sâu lòng | 30 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 111 | Đĩa tiêu | 30 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 112 | Đũa | 80 | Đôi | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 113 | Đũa xào | 10 | Đôi | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 114 | Ống đựng đũa | 6 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 115 | Thìa phở dài | 60 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 116 | Muôi canh Inox | 20 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 117 | Rổ + Rá các loại | 6 | bộ | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 118 | Xẻng xào | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 119 | Muôi inox đại | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 120 | Muôi thủng inox đại | 6 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 121 | Vợt inox loại to | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 122 | Xô đựng nước 12lit | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 123 | Xô đựng nước 5 lít | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 124 | Chậu nhựa phi 60 | 5 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 125 | Chậu nhựa phi 40 | 8 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 126 | Tủ lạnh loại lớn | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 127 | Tủ đông | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 128 | Bàn ăn tròn | 6 | Chiếc | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 129 | Khăn trải bàn | 6 | Chiếc | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 130 | Ghế ngồi | 60 | Chiếc | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 131 | Tủ để bát đĩa | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 132 | Bàn chia thức ăn | 2 | Chiếc | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 133 | Ly nhỏ | 60 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 134 | Cốc to | 60 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 135 | Âu đựng đá + kẹp đá Inox | 6 | Bộ | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 136 | Nồi cơm điện loại lớn | 3 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 137 | Nồi cơm điện loại nhỏ | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 138 | Bộ lọc nước sạch | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 139 | Lò vi sóng | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 140 | Ấm chén pha trà | 6 | Bộ | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 141 | Bình thủy điện | 6 | cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 142 | Kệ đỡ bình thủy, nước | 6 | cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 143 | Đầu kĩ thuật số | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 144 | Cờ Tổ quốc, cờ Đảng | 20 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 145 | Ổ cắm điện nhiều chấu | 20 | Bộ | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 146 | Thùng rác loại lớn (đựng rác công cộng) | 5 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 147 | Thùng rác loại nhỏ (để phòng làm việc) | 10 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 148 | Chổi quét nhà, hót rác | 10 | Bộ | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 149 | Chổi quét sân | 10 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 150 | Bộ lau nhà 360 | 20 | Bộ | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 151 | Cột cờ inox | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 152 | Điện thoại kéo dài | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 153 | Rèm cửa che nắng | 28 | Bộ | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 154 | Đèn dự phòng thoát hiểm | 2 | Bộ | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 155 | Bình cứu hỏa CO2 | 40 | Bình | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 156 | Điện thoại bàn | 10 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 157 | Máy fax đa chức năng | 1 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 158 | Giá sắt | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 159 | Tủ vũ khí | 2 | Cái | Trụ sở đóng quân Thủy đoàn I tại phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | 07 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Trưởng nhóm phụ trách dự án | 1 | Đại học(có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình + CMT hoặc CCCD) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật:Quản lý kỹ thuật gia công và lắp đặt nội thất | 1 | Đại học(Chuyên ngành kiến trúc sư + CMT/CCCD) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Quản lý kỹ thuật thiết bị điện | 1 | Đại học(Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử+ CMT/CCCD) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán | 1 | Đại học(chuyên ngành kinh tế + CMT/CCCD) | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân:- 01 thợ kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí.- 01 thợ điện dân dụng- 03 thợ hàn hoặc cơ khí- 07 Thợ mộc (SX đồ nội thất)- 03 Thợ sơn (sơn đồ n | 15 | Chứng chỉ nghề phù hợp | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phông hội truờng | 55,76 | M2 | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Sàn sân khấu hội trường | 15,75 | M2 | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cờ Tổ quốc | 17,7 | M2 | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ngôi sao búa liềm | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Khẩu hiệu | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ảnh Các Mác - Lê Nin | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tượng Bác | 1 | Pho | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hoa trang trí bục | 1 | Lẵng | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Công an hiệu | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn hội trường | 12 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế chủ tọa | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ghế hội trường | 60 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Dây micro | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Loa hội trường phục vụ hội thảo và văn nghệ | 4 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giá treo loa | 4 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Âm ly phục vụ hội thảo và văn nghệ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn trộn âm liền bộ tạo effects, EQ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu đĩa | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tủ Rack | 1 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây cho phòng họp | 100 | Mét | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Jack kết nối | 8 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Jack kết nối | 6 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Jack kết nối | 6 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dây kết nối | 20 | Mét | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phụ kiện kết nối | 1 | Gói | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Nhân công | 1 | Gói | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn làm việc dùng cho lãnh đạo | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Ghế ngồi làm việc dùng cho lãnh đạo | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn ghế tiếp khách | 3 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ đựng tài liệu bằng gỗ | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ sắt 2 cánh | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giường gỗ cá nhân | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tủ lạnh | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cây nước | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tivi | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giá treo TV | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ghế ngồi làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ đựng tài liệu bằng gỗ | 6 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 9 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế ngồi làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 9 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ sắt 4 cánh | 5 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bàn làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 1 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Ghế ngồi làm việc dùng cho cán bộ chiến sỹ | 3 | Cái | Mô tả tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Tiền bạc hoặc là phục vụ, hoặc là cai trị chủ của nó. "
Horace
Sự kiện trong nước: Từ ngày 19-4 đến ngày 1-5-1968, với một lực lượng hơn một vạn quân "tinh nhuệ" gồm 2 lữ đoàn "kỵ binh bay", 1 lữ đoàn dù Mỹ, 1 chiến đoàn dù và 1 trung đoàn nguỵ cùng 4-5 tiểu đoàn công binh, pháo binh và pháo các loại, đế quốc Mỹ đã mở cuộc hành quân vào vùng Aso, A Lưới (Thừa Thiên). Chúng tập trung một số lớn máy bay lên thẳng và dùng máy bay B52 bắn phá liên tục hàng tuần để mở đường. Nhưng trước sự phản công mạnh mẽ của quân dân Thừa Thiên, giặc Mỹ thất bại thảm hại, quân ta diệt hơn 2.200 địch (hầu hết là Mỹ) bắn rơi và phá huỷ hơn 100 xe quân sự.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Cục Cảnh sát giao thông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Cục Cảnh sát giao thông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.