Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Trồng rừng |
50 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các khoảnh 1, 1A, 3, 5, 6, 7, 8, 9 và 11 tiểu khu 663, xã Mô Rai, tỉnh Quảng Ngãi |
Năm 2026 |
||
2 |
Chăm sóc rừng trồng năm thứ 1 |
50 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các khoảnh 1, 1A, 3, 5, 6, 7, 8, 9 và 11 tiểu khu 663, xã Mô Rai, tỉnh Quảng Ngãi |
Năm 2026 |
||
3 |
Chăm sóc rừng trồng năm thứ 2 |
50 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các khoảnh 1, 1A, 3, 5, 6, 7, 8, 9 và 11 tiểu khu 663, xã Mô Rai, tỉnh Quảng Ngãi |
Năm 2027 |
||
4 |
Chăm sóc rừng trồng năm thứ 3 |
50 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các khoảnh 1, 1A, 3, 5, 6, 7, 8, 9 và 11 tiểu khu 663, xã Mô Rai, tỉnh Quảng Ngãi |
Năm 2028 |
||
5 |
Chăm sóc rừng trồng năm thứ 4 |
50 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các khoảnh 1, 1A, 3, 5, 6, 7, 8, 9 và 11 tiểu khu 663, xã Mô Rai, tỉnh Quảng Ngãi |
Năm 2029 |
||
6 |
Chăm sóc rừng trồng năm thứ 5 |
50 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các khoảnh 1, 1A, 3, 5, 6, 7, 8, 9 và 11 tiểu khu 663, xã Mô Rai, tỉnh Quảng Ngãi |
Năm 2030 |
||
7 |
Phát đường băng PCCCR |
2.259 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các khoảnh 1, 1A, 3, và 11 tiểu khu 663, xã Mô Rai, tỉnh Quảng Ngãi |
Năm 2026 |
||
8 |
Tu bổ đường băng PCCCR năm 2 |
2.259 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các khoảnh 1, 1A, 3, và 11 tiểu khu 663, xã Mô Rai, tỉnh Quảng Ngãi |
Năm 2027 |
||
9 |
Tu bổ đường băng PCCCR năm 3 |
2.259 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các khoảnh 1, 1A, 3, và 11 tiểu khu 663, xã Mô Rai, tỉnh Quảng Ngãi |
Năm 2028 |
||
10 |
Tu bổ đường băng PCCCR năm 4 |
2.259 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các khoảnh 1, 1A, 3, và 11 tiểu khu 663, xã Mô Rai, tỉnh Quảng Ngãi |
Năm 2029 |
||
11 |
Tu bổ đường băng PCCCR năm 5 |
2.259 |
Ha |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các khoảnh 1, 1A, 3, và 11 tiểu khu 663, xã Mô Rai, tỉnh Quảng Ngãi |
Năm 2030 |