Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty thuỷ điện Sông Tranh |
| E-CDNT 1.2 |
Vật liệu phụ phục vụ sửa chữa thường xuyên Vốn sản xuất kinh doanh điện 2019 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2019 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cung cấp CO theo quy định của pháp luật về CO (bản gốc hoặc sao y bản chính của nhà nước), CQ của nhà sản xuất khi thực hiện hợp đồng (khi giao hàng) đối với hàng hóa được yêu cầu tại Mục 2, Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật). - Trường hợp CO cung cấp cho nhà nhập khẩu không phải là nhà thầu thì Nhà thầu phải cung cấp CO (bản sao y theo quy định) kèm theo một trong các tài liệu pháp lý bao gồm: Hợp đồng mua bán, tờ khai hải quan, hóa đơn, Biên bản giao nhận hàng hóa...để chứng minh CO đó là hàng hóa của Nhà thầu cung cấp theo hợp đồng này. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến kho Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2 tại Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Sông Tranh, số 04 Quy Mỹ, Phường Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phốĐà Nẵng;
- Số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sông Tranh, số 04 Quy Mỹ, Phường Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phốĐà Nẵng; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Vũ Đức Toàn - Giám đốc Công ty thủy điện Sông Tranh (số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty thủy điện Sông Tranh, số 04 Quy Mỹ, Phường Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phốĐà Nẵng; -Số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty thủy điện Sông Tranh, số 04 Quy Mỹ, Phường Hòa Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phốĐà Nẵng; -Số điện thoại liên lạc: 0236.3642267 - Fax: 0236.3642266 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bao ni lông | 50 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 2 | Bao nhựa PP | 50 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 3 | Bình sơn xịt ATM màu đen | 5 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 4 | Bình sơn xịt ATM màu ghi trắng xám | 5 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 5 | Bình xịt côn trùng | 4 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 6 | Bu lông nở các loại | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 7 | Bu lông nở M10x100 | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 8 | Bu lông nở M10x80 | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 9 | Bu lông nở M6x60 | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 10 | Bu lông nở M6x80 | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 11 | Bu lông nở M8x60 | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 12 | Bu lông nở M8x80 | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 13 | Bút lông dầu màu xanh | 24 | cây | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 14 | Bút xóa ngòi thép màu trắng | 24 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 15 | Cát xây | 1 | m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 16 | Cọ lăn sơn dầu 10cm, thẩm mỹ | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 17 | Cọ lăn sơn dầu 15cm thẩm mỹ | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 18 | Cọ lăn sơn dầu 20cm thẩm mỹ | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 19 | Cọ lăn sơn dầu 5cm thẩm mỹ | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 20 | Cu giê Ø15 đến 150 mm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 21 | Cùm ống thủy lực bằng nhựa Φ25÷Φ50 | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 22 | Cùm ống thủy lực bằng nhựa Φ4÷Φ25 | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 23 | Cút nối thẳng chữ I, dòng điện 15A | 80 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 24 | Cút nối thẳng chữ I, dòng điện 20A | 20 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 25 | Cút nối thẳng chữ I, dòng điện 25A | 20 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 26 | Chai xịt chống rỉ đa năng WD40 | 2 | chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 27 | Chất phủ matit pha hạt kim | 4 | kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 28 | Chỉ danh tủ điện | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 29 | Chổi cọ sơn 10cm | 20 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 30 | Chổi cọ sơn 4cm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 31 | Chổi cọ sơn 7cm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 32 | Dầu diesel | 5 | lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 33 | Dây Emay 0,1mm | 5 | kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 34 | Dây rút nhựa trắng 4x200 mm | 10 | gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 35 | Dây rút nhựa trắng 5x300 mm | 1 | gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 36 | Dây xoắn P6 (2m/gói) | 5 | gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 37 | Dây xoắn P8 (2m/gói) | 5 | gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 38 | Đầu cốt đồng SC16-10 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 39 | Đầu cốt đồng SC25-10 | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 40 | Bình ga mi ni | 5 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 41 | Gas máy điều hòa R32 | 2 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 42 | Gas máy điều hòa R22 | 2 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 43 | Giắc co 90 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 44 | Giấy nhám P400 | 10 | tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 45 | Giẻ lau | 150 | kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 46 | Keo bọt xốp polyurethane foam | 2 | chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 47 | Keo dán nhanh Loctite 401 | 5 | tuýp | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 48 | Keo dán sắt AB | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 49 | Keo loctite 596 | 2 | lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 50 | Keo silicon | 15 | tuýp | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 51 | Lưỡi cắt gạch | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 52 | Lưỡi cưa sắt 12 in | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 53 | Bộ mũi khoan bêtông | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 54 | Bộ mũi khoan sắt | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 55 | Ốc nở inox | 15 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 56 | Ốc siết cáp bằng đồng T/J-50-70 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 57 | Ống nối đồng 16mm2 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 58 | Ống nối đồng 25 mm2 | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 59 | Ống nhựa mềm F6mm | 5 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 60 | Ống nhựa mềm F8mm | 10 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 61 | Ống nhựa xoắn HDPE đường kính 40/50 | 130 | mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 62 | Ống ruột gà bọc nhựa | 50 | mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 63 | Que hàn Harris | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 64 | Thanh ray | 1 | mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 65 | Thép chữ V 50x3,5 | 10 | cây | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 66 | Thép hộp 40x40 | 5 | cây | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 67 | Thép lập là dày 3x30 mm | 45 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 68 | Thép ống Ø21x2.5 | 5 | cây | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 69 | Thép ống Ø27x2.5 | 5 | cây | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 70 | Thép ống Ø40x2.5 | 5 | cây | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 71 | Thép ống Ø48x3 | 10 | cây | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 72 | Thép tròn Ø 6÷16 | 100 | kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 73 | Vách ngăn hàng kẹp dòng M6/8-ST | 10 | tấm | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 74 | Vải phin trắng | 20 | mét | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 75 | Xi măng PC40 | 2 | bao | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 76 | Bàn chải đánh rỉ các loại | 5 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 77 | Bút xóa | 20 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 78 | Bao nhựa PP loại 50Kg | 50 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 79 | Bao ni lông | 50 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 80 | Chổi cọ sơn 100 mm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 81 | Chổi cọ sơn 70 mm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 82 | Chổi cọ sơn 40 mm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 83 | Chổi quét (chổi đót) | 5 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 84 | Chổi sắt đánh rỉ dạng nón lắp máy Φ100 | 5 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 85 | Cọ lăn sơn dầu 50 mm | 5 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 86 | Cọ lăn sơn dầu 100 mm | 5 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 87 | Cọ lăn sơn dầu 150 mm | 5 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 88 | Cọ lăn sơn dầu 200 mm | 5 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 89 | Cồn công nghiệp 90° | 5 | lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 90 | Găng tay len | 50 | đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 91 | Giấy nhám các loại | 100 | tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 92 | Giẻ lau công nghiệp | 30 | kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 93 | Keo dán nhanh Loctite 401, tuýp 20g | 3 | tuýp | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 94 | Keo dán sắt AB | 3 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 95 | Keo silicon | 10 | tuýp | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 96 | Khẩu trang | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 97 | Băng keo cách điện màu đen | 20 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 98 | Băng keo cách điện màu đỏ | 20 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 99 | Băng keo cách điện màu vàng | 20 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 100 | Băng keo cách điện màu xanh | 20 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 101 | Bình sơn xịt màu đen | 2 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 102 | Bình sơn xịt màu ghi trắng xám | 2 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 103 | Cọ lăn sơn dầu 10cm | 5 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 104 | Chai nước rửa kính | 23 | chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 105 | Chai xịt chống rỉ đa năng | 2 | chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 106 | Dây điện đơn 1,5mm2 | 1 | cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 107 | Dây điện đơn 4mm2 | 1 | cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 108 | Dây rút BT4BUC-4.6x100 | 50 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 109 | Dây rút 3x100 | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 110 | Dây rút nhựa 4 x 150 | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 111 | Dây rút nhựa 4 x 200 | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 112 | Dây rút nhựa 5 x 200 | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 113 | Dây rút nhựa 5 x 250 | 1 | Gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 114 | Đầu Cos phủ nhựa | 2 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 115 | Ống gen 1mm | 20 | ống | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 116 | Pin 1.5V | 20 | viên | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 117 | Pin tiểu 1,5V | 20 | viên | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 118 | Pin vuông 9V | 10 | viên | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 40 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bao ni lông | 50 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Bao nhựa PP | 50 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Bình sơn xịt ATM màu đen | 5 | bình | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Bình sơn xịt ATM màu ghi trắng xám | 5 | bình | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Bình xịt côn trùng | 4 | bình | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Bu lông nở các loại | 20 | bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Bu lông nở M10x100 | 10 | bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Bu lông nở M10x80 | 10 | bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Bu lông nở M6x60 | 20 | bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Bu lông nở M6x80 | 10 | bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Bu lông nở M8x60 | 10 | bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Bu lông nở M8x80 | 10 | bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Bút lông dầu màu xanh | 24 | cây | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Bút xóa ngòi thép màu trắng | 24 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Cát xây | 1 | m3 | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Cọ lăn sơn dầu 10cm, thẩm mỹ | 10 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Cọ lăn sơn dầu 15cm thẩm mỹ | 10 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Cọ lăn sơn dầu 20cm thẩm mỹ | 10 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Cọ lăn sơn dầu 5cm thẩm mỹ | 10 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Cu giê Ø15 đến 150 mm | 10 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Cùm ống thủy lực bằng nhựa Φ25÷Φ50 | 5 | bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Cùm ống thủy lực bằng nhựa Φ4÷Φ25 | 5 | bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Cút nối thẳng chữ I, dòng điện 15A | 80 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Cút nối thẳng chữ I, dòng điện 20A | 20 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Cút nối thẳng chữ I, dòng điện 25A | 20 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Chai xịt chống rỉ đa năng WD40 | 2 | chai | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Chất phủ matit pha hạt kim | 4 | kg | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Chỉ danh tủ điện | 1 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Chổi cọ sơn 10cm | 20 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Chổi cọ sơn 4cm | 10 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Chổi cọ sơn 7cm | 10 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Dầu diesel | 5 | lít | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Dây Emay 0,1mm | 5 | kg | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Dây rút nhựa trắng 4x200 mm | 10 | gói | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Dây rút nhựa trắng 5x300 mm | 1 | gói | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Dây xoắn P6 (2m/gói) | 5 | gói | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Dây xoắn P8 (2m/gói) | 5 | gói | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | Đầu cốt đồng SC16-10 | 4 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Đầu cốt đồng SC25-10 | 10 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Bình ga mi ni | 5 | bình | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Gas máy điều hòa R32 | 2 | bình | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Gas máy điều hòa R22 | 2 | bình | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | Giắc co 90 | 2 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | Giấy nhám P400 | 10 | tờ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 45 | Giẻ lau | 150 | kg | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 46 | Keo bọt xốp polyurethane foam | 2 | chai | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 47 | Keo dán nhanh Loctite 401 | 5 | tuýp | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 48 | Keo dán sắt AB | 5 | bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 49 | Keo loctite 596 | 2 | lọ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 50 | Keo silicon | 15 | tuýp | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 51 | Lưỡi cắt gạch | 1 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 52 | Lưỡi cưa sắt 12 in | 2 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 53 | Bộ mũi khoan bêtông | 2 | bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 54 | Bộ mũi khoan sắt | 2 | bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 55 | Ốc nở inox | 15 | bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 56 | Ốc siết cáp bằng đồng T/J-50-70 | 2 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 57 | Ống nối đồng 16mm2 | 4 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 58 | Ống nối đồng 25 mm2 | 10 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 59 | Ống nhựa mềm F6mm | 5 | m | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 60 | Ống nhựa mềm F8mm | 10 | m | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 61 | Ống nhựa xoắn HDPE đường kính 40/50 | 130 | mét | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 62 | Ống ruột gà bọc nhựa | 50 | mét | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 63 | Que hàn Harris | 1 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 64 | Thanh ray | 1 | mét | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 65 | Thép chữ V 50x3,5 | 10 | cây | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 66 | Thép hộp 40x40 | 5 | cây | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 67 | Thép lập là dày 3x30 mm | 45 | m | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 68 | Thép ống Ø21x2.5 | 5 | cây | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 69 | Thép ống Ø27x2.5 | 5 | cây | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 70 | Thép ống Ø40x2.5 | 5 | cây | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 71 | Thép ống Ø48x3 | 10 | cây | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 72 | Thép tròn Ø 6÷16 | 100 | kg | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 73 | Vách ngăn hàng kẹp dòng M6/8-ST | 10 | tấm | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 74 | Vải phin trắng | 20 | mét | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 75 | Xi măng PC40 | 2 | bao | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 76 | Bàn chải đánh rỉ các loại | 5 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 77 | Bút xóa | 20 | chiếc | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 78 | Bao nhựa PP loại 50Kg | 50 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 79 | Bao ni lông | 50 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 80 | Chổi cọ sơn 100 mm | 10 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 81 | Chổi cọ sơn 70 mm | 10 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 82 | Chổi cọ sơn 40 mm | 10 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 83 | Chổi quét (chổi đót) | 5 | chiếc | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 84 | Chổi sắt đánh rỉ dạng nón lắp máy Φ100 | 5 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 85 | Cọ lăn sơn dầu 50 mm | 5 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 86 | Cọ lăn sơn dầu 100 mm | 5 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 87 | Cọ lăn sơn dầu 150 mm | 5 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 88 | Cọ lăn sơn dầu 200 mm | 5 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 89 | Cồn công nghiệp 90° | 5 | lít | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 90 | Găng tay len | 50 | đôi | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 91 | Giấy nhám các loại | 100 | tờ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 92 | Giẻ lau công nghiệp | 30 | kg | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 93 | Keo dán nhanh Loctite 401, tuýp 20g | 3 | tuýp | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 94 | Keo dán sắt AB | 3 | bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 95 | Keo silicon | 10 | tuýp | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 96 | Khẩu trang | 10 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 97 | Băng keo cách điện màu đen | 20 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 98 | Băng keo cách điện màu đỏ | 20 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 99 | Băng keo cách điện màu vàng | 20 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 100 | Băng keo cách điện màu xanh | 20 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 101 | Bình sơn xịt màu đen | 2 | bình | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 102 | Bình sơn xịt màu ghi trắng xám | 2 | bình | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 103 | Cọ lăn sơn dầu 10cm | 5 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 104 | Chai nước rửa kính | 23 | chai | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 105 | Chai xịt chống rỉ đa năng | 2 | chai | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 106 | Dây điện đơn 1,5mm2 | 1 | cuộn | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 107 | Dây điện đơn 4mm2 | 1 | cuộn | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 108 | Dây rút BT4BUC-4.6x100 | 50 | cái | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 109 | Dây rút 3x100 | 1 | Gói | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 110 | Dây rút nhựa 4 x 150 | 1 | Gói | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 111 | Dây rút nhựa 4 x 200 | 1 | Gói | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 112 | Dây rút nhựa 5 x 200 | 1 | Gói | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 113 | Dây rút nhựa 5 x 250 | 1 | Gói | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 114 | Đầu Cos phủ nhựa | 2 | bộ | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 115 | Ống gen 1mm | 20 | ống | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 116 | Pin 1.5V | 20 | viên | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 117 | Pin tiểu 1,5V | 20 | viên | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 118 | Pin vuông 9V | 10 | viên | Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2, Xã Trà Đốc, Huyện Bắc Trà My, Tỉnh Quảng Nam | 40 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao ni lông | 50 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 2 | Bao nhựa PP | 50 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 3 | Bình sơn xịt ATM màu đen | 5 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 4 | Bình sơn xịt ATM màu ghi trắng xám | 5 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 5 | Bình xịt côn trùng | 4 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 6 | Bu lông nở các loại | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 7 | Bu lông nở M10x100 | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 8 | Bu lông nở M10x80 | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 9 | Bu lông nở M6x60 | 20 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 10 | Bu lông nở M6x80 | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 11 | Bu lông nở M8x60 | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 12 | Bu lông nở M8x80 | 10 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 13 | Bút lông dầu màu xanh | 24 | cây | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 14 | Bút xóa ngòi thép màu trắng | 24 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 15 | Cát xây | 1 | m3 | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 16 | Cọ lăn sơn dầu 10cm, thẩm mỹ | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 17 | Cọ lăn sơn dầu 15cm thẩm mỹ | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 18 | Cọ lăn sơn dầu 20cm thẩm mỹ | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 19 | Cọ lăn sơn dầu 5cm thẩm mỹ | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 20 | Cu giê Ø15 đến 150 mm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 21 | Cùm ống thủy lực bằng nhựa Φ25÷Φ50 | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 22 | Cùm ống thủy lực bằng nhựa Φ4÷Φ25 | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 23 | Cút nối thẳng chữ I, dòng điện 15A | 80 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 24 | Cút nối thẳng chữ I, dòng điện 20A | 20 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 25 | Cút nối thẳng chữ I, dòng điện 25A | 20 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 26 | Chai xịt chống rỉ đa năng WD40 | 2 | chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 27 | Chất phủ matit pha hạt kim | 4 | kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 28 | Chỉ danh tủ điện | 1 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 29 | Chổi cọ sơn 10cm | 20 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 30 | Chổi cọ sơn 4cm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 31 | Chổi cọ sơn 7cm | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 32 | Dầu diesel | 5 | lít | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 33 | Dây Emay 0,1mm | 5 | kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 34 | Dây rút nhựa trắng 4x200 mm | 10 | gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 35 | Dây rút nhựa trắng 5x300 mm | 1 | gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 36 | Dây xoắn P6 (2m/gói) | 5 | gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 37 | Dây xoắn P8 (2m/gói) | 5 | gói | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 38 | Đầu cốt đồng SC16-10 | 4 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 39 | Đầu cốt đồng SC25-10 | 10 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 40 | Bình ga mi ni | 5 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 41 | Gas máy điều hòa R32 | 2 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 42 | Gas máy điều hòa R22 | 2 | bình | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 43 | Giắc co 90 | 2 | cái | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 44 | Giấy nhám P400 | 10 | tờ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 45 | Giẻ lau | 150 | kg | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 46 | Keo bọt xốp polyurethane foam | 2 | chai | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 47 | Keo dán nhanh Loctite 401 | 5 | tuýp | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 48 | Keo dán sắt AB | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 49 | Keo loctite 596 | 2 | lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT | ||
| 50 | Keo silicon | 15 | tuýp | Dẫn chiếu đến Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) thuộc Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Bạn có mọi điều mình cần để tạo dựng một điều gì đó lớn lao hơn nhiều bản thân. "
Seth Godin
Sự kiện trong nước: Từ thành phố Đà Lạt, trung đoàn 812 của ta nhanh chóng cơ động xuống Bình Thuận. Trung đoàn này cùng tiểu đoàn 200C và lực lượng địa phương tiêu diệt chi khu quân sự Thiện Giáo (Ma Lâm) là một vị trí quan trọng trên tuyến phòng thủ Tây Bắc thị xã Phan Rang. Du kích và nhân dân nổi dậy diệt địch, phá tan hệ thống đồn bốt và các ấp Tân Hưng, An Phú, Bình Lâm. Quân địch ở tiểu khu Bình Thuận điên cuồng chống trả. Chúng cho pháo binh, máy bay liên tục mém bom đánh phá dọc theo tuyến vành đai đông - bắc Phan Thiết, tập trung 5 tiểu đoàn bảo an liên tục phản kích. Quân đoàn 2 của ta tiến đến Xara, phối hợp với lực lượng vũ trang địa phương tiến công thị xã Phan Thiết. Từ các hướng, các mũi, quân ta tiến công vào các mục tiêu then chốt, các cơ quan chỉ huy đầu não của địch. Ngày 18-4-1975, thị xã Phan Thiết và tỉnh Bình Thuận được giải phóng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty thuỷ điện Sông Tranh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty thuỷ điện Sông Tranh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.