Thông báo mời thầu

Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:04 09/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Chợ Lộc Ninh
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Chợ Lộc Ninh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách tỉnh, huyện, xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 20/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:59 09/06/2022
đến
09:00 20/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 20/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/06/2022 (18/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Chợ Lộc Ninh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách tỉnh, huyện, xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Hoa Đất; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư TDIF; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Dương Minh Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Dương Minh Châu

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.680.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2cán bộ kỹ thuật1tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LỒNG CHỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,719100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,128m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,366m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,253100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,89m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,128m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,707m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,497100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,088m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,46100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,056m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,09100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,293100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,684m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,868100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,323tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,257tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,944tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,833tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,212tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,637tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,69m3
24Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,459m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,097m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,756m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,06m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,144m3
31Lợp mái che tường bằng tôn ép xốp chống nóng dày 0,45 demMô tả kỹ thuật theo Chương V5,86100m2
32Tôn úp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V29,8md
33Gia công xà gồ thép STKMô tả kỹ thuật theo Chương V2,523tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,523tấn
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m2
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,92m2
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,464m2
40Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,204m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,914m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,414m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,868m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,38m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,36m2
47Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V230,328m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V633,608m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V769,022m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V94,914m2
51Chữ Inox theo CT thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m2
52Lam Z đúc sẵn (L=900)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
54Sản xuất, lắp đặt nắp mương thép (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,4m
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,464m2
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,429100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,952m3
59Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,213m3
60Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m2
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
63Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m3
64Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,225m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,04m2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,76m2
67Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V76,8m2
68Gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
69Than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
70Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224m3
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m3
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
73Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
74Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
75Ống cống BTCT D1000 L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
77Than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,954m3
78Đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,954m3
79Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,256m3
BHẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,436m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,936m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,067m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,232m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,774m3
24Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu, dày 0,45 demMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191100m2
25Gia công xà gồ thép STKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069tấn
27Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m2
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m2
30Kẻ ron KT20, sâu 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m
31Sản xuất, lắp dựng trần primaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,64m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,04m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,76m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,12m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,48m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,04m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
43Sản xuất cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
44Sản xuất cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
45Ổ khóa tay nắm gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
CHẠNG MỤC: SÂN NỀN + MƯƠNG THOÁT NƯỚC + CỔNG CHỢ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,134m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,378m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,9m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,45m3
6Láng nền sàn tạo độ dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.669m2
7Cắt ron nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.669m2
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,153m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,15m2
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,367100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,251100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,684m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,417m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,537100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,439tấn
17Cung cấp Ống cống ly tâm H10x60; D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V292cái
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,914m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,839m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,517m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,91m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056tấn
28Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,623tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,623tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V60,879m2
33Cung cấp, lắp dựng chữ bảng tên (bao gồm nhân công, vật tư, sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,516m2
34Bu lông M18 (L=500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
DHẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,859m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,709m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,128m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,912m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V18,912m2
19Bồn nước 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bồn
EHẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt đèn Led Low Bay 30W/220V (bao gồm ti treo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
2Lắp đặt đèn LED 3U 30W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt Bộ đèn LED 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp cần đèn D60 dày 2.3mm, Cao 1,5m vươn xa 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cần đèn
5Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
11Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
12Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
15Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
17Lắp đặt tủ điện tủ điện MSB ngoài trời - 800x500x180 sơn tĩnh điện, tole dày 1,5mm. Bao gồm đèn báo pha, vôn kế, Amper kế, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ).Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
18Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
22Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
23Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
24Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m3
25Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m3
26Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7m3
27Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
28Dây cáp đồng trần đồng 25mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
29Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
30Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
31Giếng tiếp địa sâu 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
32Đào mương tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
33Lấp đất mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
34Ống PVC Þ 27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
35Ống PVC Þ 34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
36Ống PVC Þ 42 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
37Ống PVC Þ 60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
38Ống PVC Þ 90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
39Ống PVC Þ 114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
41Co 90 độ PVC Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
42Co 90 độ PVC Þ34Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
43Co 90 độ PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Co 90 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
45Co 45 độ PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Co 45 độ PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Co 45 độ PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Co 90 độ HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Co ren trong thau D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
50Tê thau ren trong D 21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Tê Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Tee HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Y PVC Þ60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Y PVC Þ114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Tê giảm Þ63/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
57Co 90 độ PVC giảm Þ90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Nối giảm PVC Þ60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Nối giảm PVC Þ60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Van nhựa Þ 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
63Van nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
64Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
65Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lavobo treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
67Vòi + bộ xả lavobo inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
68Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
69Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Phểu thu nước 140*140 inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Giếng khoan + Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
72Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
73Cưa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
74Hố thăm có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
75Đắp đất đường ống nước.Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m3
77Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m3
78Di dời trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
FHẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT
1Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Bình chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
3Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
4Kệ để bình F8, T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zonesMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
6Lắp đặt đầu báo khói.Mô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu
7Lắp đặt đèn báo cháy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
10Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
11Đèn chiếu sáng khẩn cấp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Bộ lưu điện UPS 500VA (TG-500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
14Lắp đặt dây đèn chiếu sáng và chiếu khẩn VCmd-2x1.5mm².Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
15Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
17Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
18Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
19Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
20Óc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
21Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
22Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
23Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=51mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Trụ đỡ kim thu sét D42.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
26Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
27Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
28Ốc xiết cáp bằng đồng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Bulong nở đồng D8, D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
30Hộp đo kiểm tra điện trở.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
31Sơn trụ đỡ kim thu sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
32Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Cáp neo trụ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
35Măng sông nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Co 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Hàn CadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối
38Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3con
39Giếng tiếp địa 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
40Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
41Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bêtông, vữaSử dụng tốt2
2Máy đầm dùiSử dụng tốt2
3Máy kinh vĩ hoặc thủy bìnhSử dụng tốt1
4Máy hànSử dụng tốt1
5máy cắtSử dụng tốt1
6máy bơmSử dụng tốt1
7máy phát điện dự phòngSử dụng tốt1
8Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)Sử dụng tốt5

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bêtông, vữa
Sử dụng tốt
2
2
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt
2
3
Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
Sử dụng tốt
1
4
Máy hàn
Sử dụng tốt
1
5
máy cắt
Sử dụng tốt
1
6
máy bơm
Sử dụng tốt
1
7
máy phát điện dự phòng
Sử dụng tốt
1
8
Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
Sử dụng tốt
5

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,719 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu
5,128 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
28,366 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
1,253 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
43,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150
4,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150
5,128 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200
12,707 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,497 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200
9,088 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,46 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200
34,056 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
1,09 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
3,293 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200
18,684 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái
1,868 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,323 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,257 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,944 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,833 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,212 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
1,637 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày
7,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày
7,459 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày
10,097 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày
0,576 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày
1,84 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày
2,756 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày
2,06 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày
2,144 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Lợp mái che tường bằng tôn ép xốp chống nóng dày 0,45 dem
5,86 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Tôn úp mái
29,8 md Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Gia công xà gồ thép STK
2,523 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp dựng xà gồ thép
2,523 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75
9,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
9,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Quét nước xi măng 2 nước
9,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo400x400
297,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75
27,464 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75
24,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
134,204 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75
94,914 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75
135,414 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
110,868 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
303,38 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Trát trần, vữa XM mác 75
219,36 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Bả bằng bột bả vào tường
230,328 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
633,608 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
769,022 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
94,914 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 67

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây