Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Chợ Lộc Ninh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách tỉnh, huyện, xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Dương Minh Châu, Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Dương Minh Châu, huyện DMC, tỉnh Tây Ninh, Điện thoại: 0276.3877047; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Dương Minh Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Dương Minh Châu |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.680.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,128 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,366 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,253 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,89 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,128 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,707 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,088 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,056 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,293 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,684 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,868 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,212 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,637 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,69 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,459 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,097 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,756 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | m3 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn ép xốp chống nóng dày 0,45 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,86 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8 | md |
| 33 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,523 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,523 | tấn |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m2 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,92 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,464 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,204 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,914 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,414 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,868 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,38 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,36 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,328 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633,608 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 769,022 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,914 | m2 |
| 51 | Chữ Inox theo CT thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m2 |
| 52 | Lam Z đúc sẵn (L=900) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt nắp mương thép (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,4 | m |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,464 | m2 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,952 | m3 |
| 59 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,213 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,04 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | m2 |
| 68 | Gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 69 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 70 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 75 | Ống cống BTCT D1000 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 77 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | m3 |
| 78 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | m3 |
| 79 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,436 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,067 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,774 | m3 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu, dày 0,45 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 30 | Kẻ ron KT20, sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng trần prima | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,04 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,12 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,48 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,04 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 45 | Ổ khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN NỀN + MƯƠNG THOÁT NƯỚC + CỔNG CHỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,134 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,378 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,9 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,45 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn tạo độ dốc, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.669 | m2 |
| 7 | Cắt ron nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.669 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,153 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,15 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,367 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,684 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,417 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | tấn |
| 17 | Cung cấp Ống cống ly tâm H10x60; D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,914 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,839 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,517 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,91 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,623 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,879 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng chữ bảng tên (bao gồm nhân công, vật tư, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,516 | m2 |
| 34 | Bu lông M18 (L=500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,709 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,912 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,912 | m2 |
| 19 | Bồn nước 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bồn |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Low Bay 30W/220V (bao gồm ti treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 3U 30W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ đèn LED 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp cần đèn D60 dày 2.3mm, Cao 1,5m vươn xa 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cần đèn |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tủ điện MSB ngoài trời - 800x500x180 sơn tĩnh điện, tole dày 1,5mm. Bao gồm đèn báo pha, vôn kế, Amper kế, hệ thống Busbar . . . (trọn bộ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 23 | Vật tư phụ lắp đặt (Vist, tắc kê,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 24 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 25 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 26 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 27 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 28 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 29 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 30 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Giếng tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 32 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 33 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 34 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 35 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 38 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 41 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 42 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 43 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Co 90 độ HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Co ren trong thau D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 50 | Tê thau ren trong D 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Tê Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Tee HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Tê giảm Þ63/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 57 | Co 90 độ PVC giảm Þ90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Van nhựa Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 63 | Van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 64 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lavobo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Giếng khoan + Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 72 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | kg |
| 73 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 74 | Hố thăm có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Đắp đất đường ống nước. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 78 | Di dời trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 4 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zones | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Bộ lưu điện UPS 500VA (TG-500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy VCmd-2x1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đèn chiếu sáng và chiếu khẩn VCmd-2x1.5mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cuộn |
| 22 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Trụ đỡ kim thu sét D42. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 dưới mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 26 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm2 theo tường, mái nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 28 | Ốc xiết cáp bằng đồng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Bulong nở đồng D8, D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 30 | Hộp đo kiểm tra điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Sơn trụ đỡ kim thu sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 32 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Cáp neo trụ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 35 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Hàn Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 38 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | con |
| 39 | Giếng tiếp địa 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 41 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bêtông, vữa |
Sử dụng tốt |
2 |
2 |
Máy đầm dùi |
Sử dụng tốt |
2 |
3 |
Máy kinh vĩ hoặc thủy bình |
Sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy hàn |
Sử dụng tốt |
1 |
5 |
máy cắt |
Sử dụng tốt |
1 |
6 |
máy bơm |
Sử dụng tốt |
1 |
7 |
máy phát điện dự phòng |
Sử dụng tốt |
1 |
8 |
Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) |
Sử dụng tốt |
5 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,719 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 5,128 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 28,366 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,253 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 43,89 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 5,128 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,707 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,497 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,088 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,46 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 34,056 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,09 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,293 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,684 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,868 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,323 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,257 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,944 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,833 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,212 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,637 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | 7,69 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | 7,459 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 10,097 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 0,576 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 1,84 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,756 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,06 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | 2,144 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn ép xốp chống nóng dày 0,45 dem | 5,86 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Tôn úp mái | 29,8 | md | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Gia công xà gồ thép STK | 2,523 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,523 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 9,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | 9,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo400x400 | 297,92 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 27,464 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 24,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 134,204 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 94,914 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 135,414 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,868 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 303,38 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 219,36 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | 230,328 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 633,608 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 769,022 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,914 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Chẳng ai nghĩ những người vĩ đại bất hạnh, trừ những người vĩ đại. "
Edward Young
Sự kiện trong nước: Để chuẩn bị cho cuộc đàm phán chính thức, phái đoàn chính phủ Việt Nam và Pháp đã họp hội nghị trù bị ở Đà Lạt ngày 18-4-1946. Phái đoàn Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà do đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu. Trong hội nghị, phái đoàn ta đã tích cực đấu tranh vạch trần âm mưu của thực dân Pháp định xoá bỏ hiệp định sơ bộ 6-3 để lập lại chế độ thuộc địa ở Việt Nam. Phái đoàn ta kiên quyết giữ vững lập trường "Hoà bình trong tự do bình đẳng phù hợp với hiệp định sơ bộ 6-3 chứ không phải hoà bình trong nô lệ". Sau gần một tháng đấu tranh, hội nghị bế tắc vì thái độ ngoan cố của phái đoàn Pháp.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC 5 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC 5 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.